Ma trận đề kiểm tra lần 1 – Hóa 12CB Ngày soạn Ngày dạy Kiểm tra tập trung Tiết 10 KIỂM TRA 1 TIẾT A MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA Đánh giá mức độ nắm vững kiến thức, kỹ năng của HS thông qua các bài sự đi[.]
Trang 1Ngày soạn : Ngày dạy : Kiểm tra tập trung
A MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA:
Đánh giá mức độ nắm vững kiến thức, kỹ năng của HS thông qua các bài: sự điện li, axit – bazơ – muối, pH – sự điện li của nước, phản ứng trao dổi ion trong dung dịch chất điện li để thu nhận thông tin phản hồi về các kiến thức đã học
B HÌNH THỨC, THỜI GIAN
- Hình thức:
+ Trắc nghiệm khách quan 60%
+ Tự luận 40%
- Thời gian làm bài kiểm tra: 45 phút
C. MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA: ĐỀ KIỂM TRA: KI M TRA: ỂM TRA:
N i dung ội dung
ki n th c ến thức ức
Nh n bi t ận thức ến thức Thông hi u ểu V n d ng ận thức ụng V n d ng ận thức ụng ở
m c cao h n ức ơn
- Khái niệm về sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu
- Phân loại được chất điện li
- Đặc điểm của chất điện li mạnh, chất điện li yếu
Giải thích được:
- Chất điện li và chất không điện li
- Đặc điểm của chất điện li mạnh, chất điện li yếu
- Viết phương trình điện li của chất điện li
- Giải các bài tập xác định số mol, nồng độ mol, khối lượng của các ion trong dung dịch chất điện li
S câu ố câu
S i m ố câu đ ểu
2
2 Axit, bazơ,
muối
Nêu được:
- Định nghĩa về axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối (theo thuyết a-rê-ni-ut)
- Phân loại muối
- Tính chất của axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối
- Giải thích được tính chất của axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối (theo thuyết a-rê-ni-ut)
- Nhận biết được các axit, bazơ, muối
- Viết phương trình điện li của 1 số axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối
- Giải được các bài tập sử dụng bảo toàn điện tích
- Giải được các bài toán về các chất lưỡng tính
S câu ố câu
S i m ố câu đ ểu
4
3 Sự điện li
của nước pH.
Chất chỉ thị
axit –bazơ
Nêu được:
- Khái niệm về pH
- Chất chỉ thị axit – bazơ
- Giải thích được pH trong các môi trường
- Nhận biết các chất thông qua chất chỉ thị axit –bazơ
- Vận dụng làm bài tập đơn giản có liên quan đến [H+], [OH-],
pH, xác định môi trường axit, trung tính, kiềm
- Vận dụng làm bài tập nâng cao
về [H+], [OH-], pH
Trang 2S i m ố câu đ ểu 0.3 0.3 1.0 0.5 2.1
4 Phản ứng
trao đổi ion
trong dung
dịch chất điện
li
Nêu được:
- Khái niệm phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li
- Khái niệm phương trình ion rút gọn
- Các bước chuyển từ phương trình phân tử sang phương trình ion rút gọn
- Hiểu và viết được phương trình ion rút gọn
- Hiểu được bản chất
và điều kiện xảy ra phản ứng trong dung dịch chất điện li
- Viết được phương trình ion đầy đủ, phương trình ion rút gọn của phản ứng
- Vận dụng làm bài tập chuyển từ phương trình phân tử sang phương trình ion rút gọn và ngược lại
S câu ố câu
S i m ố câu đ ểu
4 1.2
1 0.5
1
T ng s câu ổng số câu ố câu
T ng s ổng số câu ố câu
i m
đ ểu
11 3.3
1 0.5
5 1.5
2 1.5
3 0.9
2 1.5
1 0.3
1 0.5
26 10.0
D BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN:
ĐỀ 1
* PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trường hợp nào không dẫn điện được?
A NaCl khan
B NaCl trong nước
C NaCl nóng chảy
D NaOH nóng chảy
Câu 2 Sự điện li là
A sự phân li các chất thành ion trong nước
B sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn
C sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên
D sự phân li các chất thành các chất đơn giản
Câu 3 Chất nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A Dung dịch HCl 0,1M
B Dung dịch CH3COOH0,1M
C C2H5OH nguyên chất
D Nước cất
Câu 4 Muối axit là
A muối mà anion gốc axit còn H phân li ra H+
B muối phản ứng được với bazơ
C muối mà dung dịch luôn có pH < 7
D muối vẫn còn hyđro trong phân tử
Câu 5 Theo thuyết A-re-ni-ut, bazơ là
Trang 3A chất có khả năng phân li ra anion OH
-B chất có khả năng phân li ra cation H+
C chất có khả năng phân li ra cation OH
-D chất có khả năng phân li ra anion H+
Câu 6 Dãy g m các axit 2 n c là:ồm các axit 2 nấc là: ấc là:
A H2SO4, H2CO3, H2SO3
B H2CO3, H2SO3, H3PO4,HNO3
C H2SO4, H2SO3, HF, HNO3
D HCl, H2SO4, CH3COOH
Câu 7 Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
A [H+] < 0,10M
B [H+] < [CH3COO-]
C [H+] = 0,10M
D [H+] > [CH3COO-]
Câu 8 Cho dãy các chất: Sn(OH)2, NH4Cl, (NH4)2SO4, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A 3
B 5
C 2
D 4
Câu 9 Hòa tan hoàn toàn m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch A chứa 0,6 mol Al3+ Giá trị của m là
A 102,6
B 68,4
C 34,2
D 51,3
Câu 10 Một cốc nước có chứa a mol Ca2 +, b mol Mg2 +, c mol Cl-, d mol HCO3- Hệ thức liên hệ giữa a, b, c,
d là
A 2a+2b=c+d
B 2a+2b=c-d
C a+b=c+d
D a+b=2c+2d
Câu 11: Trong dung dịch H3PO4 có chứa những ion nào (không kể OH- của nước) ?
A H+, H2PO4-, HPO42-, PO4
3-B H3PO4, H+, H2PO4-, HPO42-, PO4
3-C H+, PO4
Trang 43-D H3PO4, H+, H2PO4-, HPO4
2-Câu 12 Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+ (0,10 mol) và Al3+ (0,20 mol) cùng 2 loại anion là Cl- (x mol) và SO
2
4 (y mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,90 gam chất rắn khan Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,20 và 0,30
B 0,40 và 0,20
C 0,30 và 0,25
D 0,40 và 0,20
Câu 13 Cho 51,3 gam Al2(SO4)3 vào 500 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 15,6
B 23,4
C 11,7
D 26,0
Câu 14 Chọn câu đúng
A pH = - log [H+]
B pH = log [H+]
C pH = +10 log [H+]
D pH = - log [OH-]
Câu 15 Chọn câu đúng
A Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hóa xanh
B Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
C Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
D Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 16 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
B Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
C 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Câu 17: Cho ph n ng sau: Fe(NOản ứng sau: Fe(NO ứng sau: Fe(NO 3)3 + X → Y + KNO3 V y X, Y l n l t là:ậy X, Y lần lượt là: ần lượt là: ượt là:
A KOH, Fe(OH)3
B K2SO4, Fe2(SO4)3
C KCl, FeCl3
D KBr, FeBr3
Câu 18: Những ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong một dung dịch ?
Trang 5A H+, Na+, Al3+, Cl–
B Mg2+, SO42 – , Cl– , Ag+
C Fe2+, Cu2+, S2 – , Cl–
D OH – , Na+, Ba2+ , Fe3+
Câu 19 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: 2H+ + S2- H2S ?
A Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
B 2CH3COOH + K2S 2CH3COOK + K2S
C FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
D CuS + H2SO4 (loãng) CuSO4 + H2S
Câu 20 Dung dịch chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch B không làm quỳ đổi màu Trộn lẫn hai dung dịch trên với nhau thì xuất hiện kết tủa A và B lần lượt là
A K2CO3 và Ba(NO3)2
B KOH và K2SO4
C KOH và FeCl3
D Na2CO3 và KNO3
* PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 (2 điểm)
1 Cho các chất sau: NaOH, CH3COOH, Na2CO3 tan trong nước
a) Chất nào là chất điện li mạnh? Chất nào là chất điện li yếu?
b) Viết phương trình điện li của các chất
2 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt sau: AlCl3, MgCl2, NaCl
Bài 2 (2 điểm)
Cho 150 ml dung d ch KOH 1M vào 50 ml dung d ch Hịch KOH 1M vào 50 ml dung dịch H ịch KOH 1M vào 50 ml dung dịch H 2SO4 1M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn ta thu đ c 200 ản ứng sau: Fe(NO ứng sau: Fe(NO ản ứng sau: Fe(NO ượt là:
ml dung d ch X, cô c n dung d ch X ta thu đ c m gam ch t r n khan.ịch KOH 1M vào 50 ml dung dịch H ạn dung dịch X ta thu được m gam chất rắn khan ịch KOH 1M vào 50 ml dung dịch H ượt là: ấc là: ắn khan
a) Vi t ph ng trình phân t , ph ng trình ion rút g n.ết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn ương trình phân tử, phương trình ion rút gọn ử, phương trình ion rút gọn ương trình phân tử, phương trình ion rút gọn ọn
b) Tính m
c) Tính pH c a dung d ch X.ủa dung dịch X ịch KOH 1M vào 50 ml dung dịch H
ĐỀ 2
* PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Trường hợp nào dẫn điện được?
A NaCl nóng chảy
B NaCl khan
C C2H5OH nguyên chất
D Dung dịch C6H12O6
Câu 2 Chất điện li là
Trang 6A chất phân li trong nước thành các ion.
B chất tan trong nước
C chất dẫn điện tốt
D chất không tan trong nước
Câu 3 Chất nào sau đây dẫn điện kém nhất?
A Dung dịch CH3COOH0,1M
B Dung dịch HCl 0,1M
C Dung dịch NaOH 0,1M
D Dung dịch HNO3 0,1M
Câu 4 Theo thuyết A-re-ni-ut, axit là
A chất có khả năng phân li ra cation H+
B chất có khả năng phân li ra anion OH-
C chất có khả năng phân li ra cation OH-
D chất có khả năng phân li ra anion H+
Câu 5 Theo thuyết A-re-ni-ut, hiđroxit lưỡng tính là
A chất vừa có khả năng phân li ra cation H+ vừa có khả năng phân li ra anion OH
-B chất vừa có khả năng phân li ra anion H+ vừa có khả năng phân li ra cation OH
-C chất có khả năng phân li ra cation H+ nhưng không có khả năng phân li ra anion OH
-D chất không có khả năng phân li ra cation H+ nhưng có khả năng phân li ra anion OH
-Câu 6 Muối trung hòa là
A muối mà anion gốc axit không còn H phân li ra H+
B muối luôn phản ứng được với axit
C muối mà dung dịch luôn có pH = 7
D muối không còn hyđro trong phân tử
Câu 7 Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,010M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
A [H+] < 0,010M
B [H+] < [NO2-]
C [H+] = 0,010M
D [H+] > [NO2-]
Câu 8 Cho dãy các chất: Al(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A 2
B 4
C 5
D 3
Trang 7Câu 9 Hòa tan 14,2 gam Na2SO4 trong nước thu được dung dịch A chứa số mol ion SO42- là
A 0,10 mol
B 0,20 mol
C 0,30 mol
D 0,05 mol
Câu 10 Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42- Biểu thức nào sau đây đúng?
A a + 3b = c + 2d
B a + b = c + d
C a + 3b = -(c + 2d)
D a + 3b + c + 2d = 0
Câu 11 Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào sau đây?
A CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
B H+, CH3COO-
C H+, CH3COO-, H2O
D CH3COOH, CH3COO-, H+
Câu 12 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,03 và 0,02
B 0,02 và 0,03
C 0,01 và 0,05
D 0,05 và 0,01
Câu 13 Cho 250 ml dung dịch NaOH 4M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Thành phần các chất trong X gồm
A Na2SO4, NaAlO2, NaOH
B Na2SO4 và NaOH
C Na2SO4 và Al2(SO4)3
D Na2SO4 và NaAlO2
Câu 14 Chọn biểu thức đúng
A [H+].[OH-] = 10-14
B [H+] [OH-] =1
C [H+] + [OH-] = 0
D [H+].[OH-] = 10-7
Câu 15 Chọn câu nhận định sai trong các câu sau.
A Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng
B Dung dịch có giá trị pH > 7 có môi trường bazơ
C Dung dịch có giá trị pH < 7 có môi trường axit
Trang 8D Dung dịch có giá trị pH = 7 có môi trường trung tính
Câu 16 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
B MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4
C HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
D 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2
Câu 17 Cho phản ứng sau: BaCl2 + X NaCl + Y Trong các câu trả lời sau, câu nào sai?
A X là NaOH; Y là Ba(OH)2
B X là Na2CO3 ; Y là BaCO3
C X là Na2SO4; Y là BaSO4
D X là Na3PO4 ; Y là Ba3(PO4)2
Câu 18: Các ion nào sau không thểu cùng t n t i trong m t dung d ch? ồm các axit 2 nấc là: ạn dung dịch X ta thu được m gam chất rắn khan ột dung dịch? ịch KOH 1M vào 50 ml dung dịch H
A K+, NH4 , OH–, PO43-
B Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-
C Na+, Mg2+, NO3-, SO42-
D Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .
Câu 19 Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
A H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O
B H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
C 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O
D NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
Câu 20 Dung dịch chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch chất B làm quỳ hóa đỏ Trộn lẫn hai dung dịch trên với nhau thì xuất hiện kết tủa Vậy A và B lần lượt là
A KOH và FeCl3
B K2CO3 và Ba(NO3)2
C KOH và H2SO4
D Na2CO3 và KNO3
* PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 (2 điểm)
1 Cho các chất sau: HNO3, Mg(OH)2, K2CO3 tan trong nước
a) Chất nào là chất điện li mạnh? Chất nào là chất điện li yếu?
b) Viết phương trình điện li của các chất
2 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt sau: AlCl3, CuCl2, KCl
Bài 2 (2 điểm)
Trang 9Cho 100 ml dung d ch Ba(OH)ịch KOH 1M vào 50 ml dung dịch H 2 1M vào 200 ml dung d ch HCl 2M Sịch KOH 1M vào 50 ml dung dịch H au khi ph n ng x y ra hoàn toàn ta thu đ c ản ứng sau: Fe(NO ứng sau: Fe(NO ản ứng sau: Fe(NO ượt là:
300 ml dung d ch X, cô c n dung d ch X ta thu đ c m gam ch t r n khan.ịch KOH 1M vào 50 ml dung dịch H ạn dung dịch X ta thu được m gam chất rắn khan ịch KOH 1M vào 50 ml dung dịch H ượt là: ấc là: ắn khan
a) Vi t ph ng trình phân t , ph ng trình ion rút g n.ết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn ương trình phân tử, phương trình ion rút gọn ử, phương trình ion rút gọn ương trình phân tử, phương trình ion rút gọn ọn
b) Tính m
c) Tính pH c a dung d ch X.ủa dung dịch X ịch KOH 1M vào 50 ml dung dịch H
E HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TỰ LUẬN
1
ĐỀ KIỂM TRA:
Bài 1
1a) Chất điện li mạnh là: NaOH, Na2CO3
Chất điện li yếu là: CH3COOH
1b) PT điện li: NaOH → Na+ + OH
Na2CO3 → 2Na+ + CO3
CH3COOH →CH3COO- + H+
2 – Trích các dung dịch thành các mẫu thử
– Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào các mẫu thử
+ Mẫu thử có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong NaOH dư tạo dung dịch trong suốt là AlCl3
+ Mẫu thử có kết tủa keo trắng và kết tủa không tan trong NaOH dư là MgCl2
+ Mẫu thử không có hiện tượng là NaCl
– PTHH : AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2↓ + 2NaCl
0.25 điểm 0.75 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
Bài 2
a)
PTPT: H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O
PT ion rút gọn: H+ + OH- → H2O
b)
2 4
HCl
H SO
H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O
Ban đầu: 0,05 0,15
Phản ứng: 0,05 0,10 0,05
Sau phản ứng: 0,05 0,05
0, 05*56 2,8( )
0, 05*174 8, 7( )
KOH
K SO
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
Trang 10c)
PT điện li: KOH →K+ + OH
-Mol: 0,05 0,05
[OH-] = 0,25 (M) → [H+] = 4*10-14 (M) → pH = 13,4
0.5 điểm
Lưu ý: HS làm theo cách khác đúng vẫn tính điểm tối đa
2
ĐỀ KIỂM TRA:
Bài 1
1a) Chất điện li mạnh là: HNO3, K2CO3
Chất điện li yếu là: Mg(OH)2
1b) PT điện li: HNO3 → H+ + NO3
K2CO3 → 2K+ + CO3
Mg(OH)2 → Mg2+ + 2OH
-2 – Trích các dung dịch thành các mẫu thử
– Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào các mẫu thử
+ Mẫu thử có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong NaOH dư tạo dung dịch trong suốt là AlCl3
+ Mẫu thử có kết tủa keo màu xanh là MgCl2
+ Mẫu thử không có hiện tượng là KCl
– PTHH : AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2NaCl
0.25 điểm 0.75 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
Bài 2
a)
PTPT: 2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O
PT ion rút gọn: H+ + OH- → H2O
b)
2
( )
HCl
Ba OH
2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O
Ban đầu: 0,4 0,1
Phản ứng: 0,2 0,1 0,1
Sau phản ứng: 0,2 0,1
BaCl
c)
PT điện li: HCl →H+ + Cl
-Mol: 0,2 0,2
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm