1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập chương V - Cảm ứng điện từ - Vật lí 11

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 361,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập chương V Cảm ứng điện từ Giáo viên Võ Văn Tú 1 A TÓM TẮT LÍ THUYẾT I HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG 1 Từ thông Từ thông qua khung dây kín diện tích S đặt trong từ trường đều[.]

Trang 1

Ôn tập chương V: Cảm ứng điện từ Giáo viên: Võ Văn Tú

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT

I HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG

1 Từ thông

Từ thông qua khung dây kín diện tích S đặt trong từ trường đều B

có độ lớn:  = BS cos 

Nếu khung có N vòng dây :  = NBS cos 

Trong đó

- B : cảm ứng từ (T)

- S : diện tích khung dây (m2)

- : từ thông (Wb) “Vêbe”; 1Wb = 1 T.m2

- = ( B  , n  ); n

: vecto pháp tuyến của khung dây

❖ Nhận xét:

• = 0 : B  ⊥ ( S ) →  = max = BS

• 0    900 → cos   0 →   0

• = 900 : B  //( S ) →  = 0

• 900    1800 → cos   0 →   0

➔ Từ thông là một đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng 0 (dấu của từ thông phụ thuộc vào việc ta chọn chiều của n

)

- Giá trị  ~ với số đường sức xuyên qua diện tích S

- Nếu khung dây đặt ⊥ với đường sức từ thì  = số đường sức từ xuyên qua diện tích S của khung dây

➔ Ý nghĩa của từ thông: từ thông diễn tả số đường sức từ xuyên qua một diện tích nào đó

2 Hiện tượng cảm ứng điện từ: là hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng (hay dòng điện cảm ứng) khi từ thong qua mạch kín biến

thiên

a Các cách làm từ thông biến thiên (thay đổi):

- Thay đổi cảm ứng từ B

: bằng cách thay đổi I hoặc cho nam châm chuyển động

- Thay đổi góc ( B  , n  )

=

 : bằng cách xoay khung dây

Kết quả của sự biến thiên từ thông→ trong mạch xuất hiện dòng điện, gọi là dòng điện cảm ứng

b Định luật cảm ứng điện từ:

”Khi có sự biến thiên từ thông qua diện tích giới hạn bởi một mạch điện kín thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng”

Thời gian tồn tại dòng điện cảm ứng cũng là thời gian có sự biến thiêu từ thông

c Chiều của dòng điện cảm ứng – định luật Lenxơ:

“Dòng điện cảm ứng trong một đoạn mạch điện kín có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra có tác

dụng chống lại nguyên nhân sinh ra nó (đó là sự biến thiên của từ thông qua mạch)”

- Nếu  tăng →BC B



- Nếu  giảm →BC B



(B

là từ trường ban đầu; BC

là từ trường cảm ứng)

3 Suất điện động cảm ứng

Trong mạch điện kín có dòng điện thì phải tồn tại suất điện động ta gọi suất điện động sinh ra do dòng điện cảm ứng gọi là suất điện động cảm ứng

eC =

t

k  

− (dấu trừ “-” biểu diễn định luật Lenz)

Độ lớn: eC =

t

k  

Trong hệ SI, k =1 Suy ra: e C =

t



; độ lớn: e C =

t

k  

▪  = 2− 1: độ biến thiên từ thông

▪  t: thời gian xảy ra biến thiên từ thông

▪ 

: Tốc độ biến thiên từ thông

Trang 2

Ơn tập chương V: Cảm ứng điện từ Giáo viên: Võ Văn Tú Trong trường hợp mạch điện là một khung dây cĩ N vịng dây thì: e C =

t

N  

; trong đĩ  là từ thơng qua diện tích giới hạn một

vịng dây

II DỊNG ĐIỆN FU – CƠ (Foucault)

Dịng điện Fu – Cơ là dịng điện cảm ứng sinh ra ở trong khối vật dẫn (như khối kim loại chẳng hạn) khi những khối này chuyển động trong một từ trường hoặc đặt trong một từ trường biến thiên theo thời gian

Đặc tính của dịng điện Fu – Cơ là tính chất xốy Nghĩa là các đường dong của dịng Fu- cơ là những đường cong khép kín trong khối vật dẫn Vì vậy, để giảm tác hại của dịng Fu-Cơ người ta thay các khối vật vẫn bằng những tấm kim loại cĩ xẻ rãnh (để cắt đứt dịng Fu-cơ)

Dịng điện Fu – Cơ gây ra hiệu ứng tỏa nhiệt Joule trong các lõi động cơ, máy biến áp…

Do tác dụng của dịng Fu – Cơ, mọi khối kim loại chuyển động trong từ trường đều chịu tác dụng của lực hãm điện từ

III HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM

1 Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dịng điện trong mạch điện đĩ gây ra

a) Trong mạch điện của dịng điện khơng đổi, hiện tượng tự cảm thường xảy ra khi đĩng mạch (dịng điện tăng lên đột ngột từ trị số 0) và khi ngắt mạch (dịng điện giảm đến bằng 0) Trong mạch điện xoay chiều luơn luơn cĩ xảy ra hiện tượng tự cảm

b) Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm Suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch, khi

đĩ xảy ra hiện tượng tự cảm, cĩ biểu thức:

t

I L

ec

=

trong đĩ i là độ biến thiên cường độ dịng điện trong mạch trong thời gian t; L là hệ số tự cảm (hay độ tự cảm) của mạch cĩ giá trị tùy

thuộc hình dạng và kích thước của mạch, cĩ đơn vị là henry (H); dấu trừ biểu thị định luật Lenz

2 Từ thơng tự cảm qua mạch cĩ dịng điện i:  = Li

3 Độ tự cảm của ống dây dẫn dài (solenoid); cĩ chiều dài l và số vịng dây N:

2

l

Trong đĩ n là số vịng dây trên đơn vị dài của ống, V là thể tích của ống

Nếu ống dây cĩ lõi là vật liệu sắt từ cĩ độ từ thẩm  thì

2 7

L

l

=

4 Năng lượng từ trường của ống dây dẫn cĩ độ tự cảm L và cĩ dịng điện I chạy qua:

1 2 1 7 2

.10

= = (B là cảm ứng từ của từ trường trong ống dây)

Mật độ năng lượng từ trường là: 1 7 2

=

B PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 Xác định chiều dịng điện trong khung dây

Bài 2 Một khung dây đặt trong từ trường đều, B = 5.10-2T Mặt phẳng khung dây hợp với B  một góc 300 khung dây có diện tích S = 12cm2 Tính từ thông xuyên qua diện tích S

Bài 3 Vòng dây tròn bán kính r = 10cm, điện trở R = 0,2 Đặt trong từ trường, mặt phẳng khung dây tạo với B  một góc 300 Lúc đầu

B = 0,02T Xác định suất điện động cảm ứng và dòng điện trong vòng dây nếu trong thời gian 0,01s, từ trường

a giảm từ B xuống không b tăng từ không lên B

Trang 3

Ơn tập chương V: Cảm ứng điện từ Giáo viên: Võ Văn Tú Bài 4 Một khung dây dẫn phẳng hình vuông cạnh a = 10cm có thể quay quanh trục thẳng đứng trùng với cạnh của khung dây Khung

dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B  nằm ngang, có độ lớn B = 10-2T Ban đầu B  vuông góc với mặt phẳng khung dây, cho khung dây quay đều quanh trục quay trong khoảng thời gian 0,1 giây thì quay được 1 góc 900 Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là bao nhiêu?

Bài 5 Hãy xác định suất điện động cảm ứng của khung dây, biết rằng trong khoảng thời gian 0,5 s, từ thơng giảm từ 1,5Wb đến 0.(3 V) Bài 6 Một khung dây hình trịn cĩ đường kính 10 cm Cho dịng điện cĩ cường độ 20 A chạy trong dây dẫn Tính:

a Cảm ứng từ B do dịng điện gây ra tại tâm của khung dây (2,51.10-4 T)

b Từ thơng xuyên qua khung dây (1,97.10-6 Wb)

Bài 7 Một khung dây hình tam giác cĩ cạnh dài 10 cm, đường cao của nĩ là 8 cm Cả khung dây được đưa vào một từ trường đều, sao cho

các đường sức vuơng gĩc với khung dây, từ thơng xuyên qua khung dây là 4.10-5 Wb Tìm độ lớn cảm ứng từ (0,01 T)

Bài 8 Một ống dây cĩ chiều dài 40 cm Gồm 4000 vịng, cho dịng điện cường độ 10 A chạy trong ống dây

a Tính cảm ứng từ B trong ống dây (12,56.10-2 T)

b Đặt đối diện với ống dây một khung dây hình vuơng, cĩ cạnh 5 cm

Bài 9 Hãy tính từ thơng xuyên qua khung dây? (3,14.10-4 Wb)Một khung dây hình trịn cĩ diện tích 2 cm2 đặt trong từ trường, các đường sức từ xuyên vuơng gĩc với khung dây Hãy xác định từ thơng xuyên qua khung dây, biết rằng B = 5.10-2 T (10-5 Wb)

Bài 10 Một khung dây phẳng, diện tích 20 cm2, gồm 10 vịng dây đặt trong từ trường đều, gĩc giữa B và vector pháp tuyến là 300, B = 2.10

-4 T, làm cho từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,01 s Hãy xác định suất điện động cảm ứng sinh ra trong khung dây? (3,46.10-4 V)

Bài 11 Một khung dây hình vuơng, cạnh dài 4 cm, đặt trong từ trường đều, các đường sức xiên qua bề mặt và tạo với pháp tuyến của mặt

phẳng khung dây một gĩc 300, từ trường cĩ cảm ứng từ 2.10-5 T Hãy xác định từ thơng xuyên qua khung dây nĩi trên? (16 3.10 Wb−9 )

Bài 12 Một khung dây cĩ các tiết diện là hình trịn, bán kính khung dây là 20 cm, khung dây được đặt vuơng gĩc với các đường sức từ của

một từ trường đều cĩ B = 2.10-5 T Hãy xác định giá trị của từ thơng xuyên qua khung dây nĩi trên? (2,51.10-6 Wb)

Bài 13 Một khung dây hình chữ nhật cĩ chiều dài là 25 cm, được đặt vuơng gĩc với các đường sức từ của một từ trường đều B = 4.10-3 T

Từ thơng xuyên qua khung dây là 10-5 Wb, hãy xác định chiều rộng của khung dây nĩi trên? (0,01 m)

Bài 14 Một khung dây hình vuơng cĩ cạnh dài 5 cm, đặt trong từ trường đều, khung dây tạo với các đường sức một gĩc 300, B = 5.10-2 T Hãy tính từ thơng xuyên qua khung dây? (6,25.10-5 Wb)

Bài 15 Một hình vuơng cĩ cạnh là 5 cm, đặt trong từ trường đều cĩ B = 4.10-4 T, từ thơng xuyên qua khung dây là 10-6 Wb Hãy xác định gĩc tạo bởi khung dây và vector cảm ứng từ xuyên qua khung dây? (00)

Bài 16 Một ống dây dẫn hình vuơng cạnh 5 cm, đặt trong một từ trường đều 0,08 T; mặt phẳng khung vuơng gĩc với các đường sức từ

Trong khoảng thời gian 0,2 s, cảm ứng từ giảm xuống đến 0 Tính độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung? (10-3 V)

C PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 Một ống dây điện hình trụ có chiều dài 62,8cm gồm 1000vòng, mỗi vòng có diện tích 50cm2đặt trong không khí Khi dòng điện qua ống dây tăng 10A trong khoảng thời gian 0,01s thì suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn là:

Câu 2 điêïn trong cuộn cảm giảm từ 16A đến 0 trong khoảng thời gian 0,01s; suất điện tự cảm trong ống dây có giá trị trung bình 64V,

độ tự cảm của ống dây có giá trị :

Câu 3 Một thanh kim loại AB dài 10cm đặt nằm ngang có trục quay thẳng đứng qua A, được đặt trong từ trường đềuB  có phương thẳng đứng , có độ lớn B = 10-2T Trong khoảng thời gian 0,1giây quay được 1 vòng thì suất điện đôïng cảm ứng xuất hiện trên thanh AB là:

Câu 4 Chọn câu sai Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:

A dòng điện có giá trị lớn B dòng điện tăng nhanh

C dòng điện giảm nhanh D dòng điện biến thiên nhanh

Câu 5 Đơn vị của độ tự cảm là henry, với 1H bằng:

Câu 6 Một ống dây điện hình trụ có chiều dài 62,8cm gồm 1000vòng, mỗi vòng có diện tích 50cm2đặt trong không khí Khi cho dòng điện cường độ bằng 4A chạy qua dây thì từ thông qua ống dây là:

Câu 7 Biểu thức năng lượng từ trường trong ống dây là:

A W = 4  10 7nI B W = L I

2

1 2

C W = LI2

2

1

D W = LI

2 1

Câu 8 Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường không phụ thuộc vào: A vận tốc

chuyển động của đoạn dây dẫn B tiết diện của đoạn dây dẫn

Trang 4

Ôn tập chương V: Cảm ứng điện từ Giáo viên: Võ Văn Tú Câu 9 Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là  Từ thông qua diện

tích S được tính theo công thức:

A  = BS.sin B  = BS.cos C  = BS.tan D  = BS.ctan

Câu 10 Đơn vị của từ thông là:

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ song song với các đường cảm ứng

từ

thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng

B Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ song song với các đường cảm ứng

từ thì trong khung không có dòng điện cảm ứng

C Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ vuông với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng

D Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng

Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung luôn song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng

B Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung luôn vuông góc với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng

C Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng

D Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng Hiện tượng đó gọi

là hiện tượng cảm ứng điện từ

B Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

C Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó

D Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó

Câu 14 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

A

t

ec





t

ec



=

Câu 15 Khung dây dẫn ABCD được đặt trong từ trường đều như hình vẽ 5.7 Coi rằng bên ngoài vùng MNPQ không có từ trường Khung

khi:

A Khung đang chuyển động ở ngoài vùng NMPQ

B Khung đang chuyển động ở trong vùng NMPQ

C Khung đang chuyển động ở ngoài vào trong vùng NMPQ

D Khung đang chuyển động đến gần vùng NMPQ

giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

Câu 17 Từ thông  qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb) đến 1,6 (Wb) Suất điện động cảm

ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

Câu 18 Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là:

A 6.10-7 (Wb) B 3.10-7 (Wb) C 5,2.10-7 (Wb) D 3.10-3 (Wb)

Câu 19 Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T) Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb) Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:

Câu 20 Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T) Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:

x A B x’

y D C y’

Trang 5

Ôn tập chương V: Cảm ứng điện từ Giáo viên: Võ Văn Tú Câu 21 Một khung dây phẳng, diện tích 25 (cm2) gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt trong từ trường có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.10-3 (T) trong khoảng thời gian 0,4 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian

có từ trường biến thiên là:

A 1,5.10-2 (mV) B 1,5.10-5 (V) C 0,15 (mV) D 0,15 ( V)

Câu 22 Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ 5.14 Dòng điện cảm ứng trong khung có chiều:

Câu 23 Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trường là:

A Lực hoá học tác dụng lên các êlectron làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh

B Lực Lorenxơ tác dụng lên các êlectron làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh

C Lực ma sát giữa thanh và môi trường ngoài làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh

D Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không có dòng điện đặt trong từ trường làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh

Câu 24 Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên:

A hiện tượng mao dẫn B hiện tượng cảm ứng điện từ

C hiện tượng điện phân D hiện tượng khúc xạ ánh sáng

Câu 25 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trường hay đặt trong từ trường biến đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fucô

B Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

C Dòng điện Fucô được sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường, có tác dụng chống lại chuyển động của khối kim loại đó

D Dòng điện Fucô chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trường, đồng thời toả nhiệt làm khối vật dẫn nóng lên

Câu 26 Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường:

A chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau

B tăng độ dẫn điện cho khối kim loại

C đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong

D sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện

Câu 27 Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong:

Câu 28 Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:

Câu 29 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm

B Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm

C Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ

D Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm

Câu 30 Đơn vị của hệ số tự cảm là

Câu 31 Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

A

t

I L

e

I

t L e

=

Câu 32 Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là

A

t

I e

L

I

t e L

=

Câu 33 Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 4

(s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là

Câu 34 Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s) Suất

điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là

Câu 35 Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây Hệ số tự cảm của ống dây là

A 0,251 (H) B 6,28.10-2 (H) C 2,51.10-2 (mH) D 2,51 (mH)

I

A

I

B

I

C

I

D

Trang 6

Ôn tập chương V: Cảm ứng điện từ Giáo viên: Võ Văn Tú Câu 36 Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vòng/mét Ống dây có thể tích 500 (cm3) Ống dây được mắc vào một mạch điện Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ trên hình 5.35 Suất điện

động tự cảm trong ống từ sau khi đóng công tắc đến thời điểm 0,05 (s) là

Câu 37 Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vòng/mét Ống dây có thể tích 500(cm3)

Ống dây được mắc vào một mạch điện Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi

theo thời gian như đồ trên hình 41 Suất điện động tự cảm trong ống từ thời điểm 0,05 (s) về

sau là

Câu 38 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng điện trường

B Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng cơ năng

C Khi tụ điện được tích điện thì trong tụ điện tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường

D Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường

Câu 39 Năng lượng từ trường trong cuộn dây khi có dòng điện chạy qua được xác định theo công thức:

CU

2

1

2

1

 8 10 9

E

9

2

D w = .10 BV

8

1 7 2

Câu 40 Mật độ năng lượng từ trường được xác định theo công thức:

CU

2

1

LI 2

1

 8 10 9

E 9

2

B 10 8

1

Câu 41 Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H), có dòng điện I = 5 (A) chạy ống dây Năng lượng từ trường trong ống dây là

Câu 42 Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H) Khi có dòng điện chạy qua ống, ống dây có năng lượng 0,08 (J) Cường độ dòng điện

trong ống dây bằng

Câu 43 Một ống dây dài 40 (cm) có tất cả 800 vòng dây Diện tích tiết diện ngang của ống dây bằng 10 (cm2) Ống dây được nối với một nguồn điện, cường độ dòng điện qua ống dây tăng từ 0 đến 4 (A) Nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng là

Câu 44 Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3 (cm) x 4 (cm) được đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300 Từ thông qua khung dây dẫn đó là

A 3.10-3 (Wb) B 3.10-5 (Wb) C 3.10-7 (Wb) D 6.10-7 (Wb)

Câu 45 Một khung dây phẳng có diện tích 20 (cm2) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.10-4 (T) Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

Câu 46 Một khung dây phẳng có diện tích 25 (cm2) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.10-3 (T) Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,4 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

Câu 47 Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1 = 1,2 (A) đến I2 = 0,4 (A) trong thời gian 0,2 (s) Ống dây có hệ số tự cảm

L = 0,4 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dây là

Câu 48 Dòng điện qua ống dây tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời gian 0,01 (s) Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,5 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dây là

I(A)

5

O 0,05 t(s)

Hình 41

Ngày đăng: 20/11/2022, 07:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w