1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI HỌC KI 1 NAM 2021-2022

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên soạn (sưu tầm) Thầy Trần Công Sỹ ĐT 0905925306 1 ĐỀ THI THỬ KÌ 1 2021 2022 (Lần 1) MÔN TOÁN Thời gian 90 phút 12 16ab 22 Câu 1 Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có cực trị? A 4 3y x  B 3 2 1[.]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ KÌ 1- 2021-2022 (Lần 1) MÔN TOÁN: Thời gian 90 phút 12 16ab 22

A y 4 3x B 3

2 1

y  x x C 2

yxx D 3

1

yx

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ; 1 B  0;1 C 1;0 D ;0

e x

f x  

A   2 3

e x

fx   B   2 3

2.e x

fx    C   3

2.ex

fx   D   2 3

2.e x

fx  

3  B 8  C.16 D 4 

yxmx  có ba cực trị

A m0 B m 1 C m1 D m0

nào sau đây là đúng?

A Đường sinh bằng bán kính đáy B Đường sinh bằng 3 lần bán kính đáy

C Bán kính đáy bằng 3 lần đường sinh D Bán kính đáy bằng 2 lần đường sinh

1

x y x

 có tiệm cận ngang là: A x2. B y2. C.y1. D x1.

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A f x( )  0, xx b2; 

B Hàm số nghịch biến trong khoảng a x; 2

C. f x( )  0, xa x; 2.

D Hàm số nghịch biến trong khoảng x x1; 2

 N là A 10 cm   B 28 cm   C 100 cm   D 12 cm  

A 1

2

x

y

x

B

3

4 1

yxxC 3

4 1

y  x xD 4

yx

Câu 11 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào

dưới đây?

yxx B 3 2

yxx

C 3 2

y  x x D 3 2

y  x x

Trang 2

A 1

2

y  

    B y 0, 3 x C yex D y 1

 

   

A 1;  B   1;  C   1;  D 0; 

2 2 3x

yxx

A y 2x2 3 x B    2 

2 2 3x 2 2 3 ln 3x

y  x  xx C y 2x2 3 ln 3 x D 2

.3x

y x

Tìm m để phương trình f x m có bốn nghiệm phân biệt.

A    4 m 3 B    4 m 3

C m 4 D    4 m 3

  3

f x   x mx có hai cực trị

A m0 B m0 C m0 D m0

yxx  trên  0; 2 là A 21 B 14 C 7 D 1

2

2

1 2

x y

x x

  có bao nhiêu đường tiệm cận ? A 1 B 0. C 3. D 2

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt? A 5 2 3   m 5 2 3 B 5 2 3 m.C m 5 2 3 D 5 2 3

5 2 3

m m

  

 



A Đường cao của khối chóp là SA B Chân đường cao trùng với tâm của mặt đáy

C Đáy là hình bình hành D Đáy là tam giác đều

A D  ( 2; ) B D   ; 2  C D  2; 2  D D  2; 2 

thành là A  3

2 a B 1 3

a

3 C  3

a D  3

3 a

yxmxm chỉ có điểm cực

tiểu, không có điểm cực đại là: A  ; 2 B 2; 2  C  2;  D  ; 2

diện tích xung quanh của  N Công thức nào sau đây là đúng?

A   2

xq

S 2 r l B Sxq 2 rl C Sxq rl D Sxqrh

2  4

A A 8 B 10 C 12 D 14

x m

 nghịch biến trên khoảng ;3?

A m2 B m2 C m3 D m 3

Trang 3

Câu 27: Cho hình nón  N bán kính bằng 3cm, chiều cao bằng 9cm Thể tích của khối nón  N

A 27 cm 3 B 216 cm 3 C 72 cm 3 D 72 cm 2

A 3 B 1 C 2 D 4

. có bao nhiêu nghiệm ? A 1 B 2 C 3 D 4

1

x y x

cắt trục tung tại điểm A có tọa độ là

A A2018; 0  B A0; 2018  C A0; 2018   D A2018; 0 

  

2

 ln

x ; x

2

 ln

x ; x

C x1; x3. D x0; x3.

A m = 0 B m = 0, m = 3 3 C m = 3 3 D m = 0, m = 27

9 3 6 0 có tập nghiệm là A R \1;1  B ;1  C 1;1  D 1;

yxmx  m không có cực trị ?

A m0 B m0 C m0 D m0

yxx  là A x0 4 B x0 2 C x0 6 D x0 0

biến trên A  2 m 2 B m  2 C  2 m 2 D m 2

f xmxmx đạt cực tiểu tại x2?

A 1

5

mB 1

5

m  C 1

11

mD 1

11

m 

như hình vẽ dưới đây

Số điểm cực trị của hàm số   2   1  

5

g xe   là

2 2

yxx  song song với đường thẳng có phương trình:

A 1 3

2

yxB y x 2 C y  x 2 D 1 3

2

y  x

A a 2 B a 2

2 C

a

2 D

a 3 2

5 xx  2 5xx   1 0

A 1. B 2. C 2 D 1

yxx  Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A Hàm số có một cực trị B Hàm số có 3 điểm cực trị

C Hàm số đồng biến trên 1;1  D Hàm số đồng biến trên 0;

Trang 4

Câu 43: Tìm giá trị của tham số b để đồ thị hàm số 4 2

yxbxc có 3 cực trị ?

A b0 B b0 C b0 D b0

bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối

chóp S ABC A 2 a3. B

3

2

a

C

3 8

a

D a3.

SAB và  SAC vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy

bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S ABC A

3

2 3

a

3

3

a

VC

3

3 2

a

D

3

2

a

nón có đỉnh là tâm O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông ' ' ' ' A B C D

A

2

a

4

a

C

8

a

D a2 5

đáy , biết AB4 ;a SB6a Thể tích khối chóp S ABC là V Tỷ số

3

3

a

V có giá trị là

A 5

5

5

3 5 80

có đồ thị như hình dưới đây Trên 4;3, hàm số

     2

g xf x  x

đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm nào?

A x 1 B x3

C x 4 D x 3

Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích lớn nhất

A 1

2

B 3

2

C -1 D

3

1 3

xx x m x  có nghiệm thực khi và chỉ khi:

2

m

    B.  1 m 3 C.m3 D 1 3

4 m 4

   - HẾT -

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT (Đề 12 16ab 22)

(Không giải một số câu dễ)

Câu 6: Một hình trụ có tỉ số giữa diện tích toàn phần và diện tích xung quanh bằng 4 Khẳng định nào sau

đây là đúng?

Ta có:  

2 rl 2 r

4 l r 4l r 3l

2 rl

Câu 9: Cho hình nón  N có chiều cao h 8cm , bán kính đáy là r6cm Độ dài đường sinh l của  N

là:

Độ dài đường sinh l r2h2  64 36 100 cm  

f x   x mx có hai cực trị

HD:   2

f x   xm,   2

f x  x  m Vậy hàm số có hai cực trị khi m0

Câu 17: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số yx42x21 trên  0; 2

HD: y'4x34x cho ' 0 4 3 4 0 0

1

x

x

       

 0 1,  1 2,  2 7

y   y   y

1

x y x

 (C) và đường thẳng d: y=x+m Đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt khi

1

x

x

 (vì x=1 không thỏa phương trình) phương trình có 2 nghiệm khi 0 5 2 3

5 2 3

m m

  

   

 

Câu 22: Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh Thể tích của khối trụ được tạo thành là:

V r h a a a

Câu 23 Chọn A Phương pháp:Hàm đa thức bậc bốn trùng phương yax4bx2c chỉ có điểm cực

tiểu, không có điểm cực đại khi và chỉ khi 0

0

a b

 

 Để hàm số 4   2

yxmxm chỉ có điểm cực

tiểu, không có điểm cực đại thì

 

1 0



Vậy m   ; 2  Chọn A

Trang 6

Câu 26: Hàm số y x 2

x m

 nghịch biến trên khoảng ;3khi HD:

 2

2

y

x m

 

 Hàm số nghịch biến khi –m+2<0  m 2 vì hàm số nghịch biến trên ; m

Câu 27: Cho hình nón  N bán kính bằng 3cm , chiều cao bằng 9cm Thể tích của khối nón  N là:

V r h 9.9 27 (cm )

Chọn A Lời giải Ta có

3 8  3 8  , 17 12 2  3 8

17 12 2 x 3 8 x  3 8 x  3 8 x  3 8  x 3 8 x

2

       Vì x nhận giá trị nguyên nên x   2; 1;0

  

2

2

3

x

x

ln

x

Câu 32: Ap dụng CT tính nhanh

ABC đều b3  24a suy ra 8m3  24( 1) m3 3 Vậy: m = 3 3 Chọn C

yxmx  m không có cực trị khi HD: y'3x26mx Cho : Hàm số không có cực trị khi m=0

yxx  HD: y'3x212x ' 0 3 2 12 0 0

4

x

x

      

Câu 36:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể đồ thị hàm sốysinxcosx mx đồng biến trên

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có: ysinxcosx mx

' cos sin

yxx m

Hàm số đồng biến trên    y 0, x . m sinxcos ,x  x

 

  với  x sinxcos x

Ta có:   sin cos 2 sin 2

4

Do đó: max x  2 Từ đó suy ra m 2

f xmxmx đạt cực tiểu tại x=2?

 

11 '' 2 12 0

m

Trang 7

Câu 38: Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x như hình vẽ dưới đây

Số điểm cực trị của hàm số   2   1  

5

g xe   là

Lời giải Chọn B

Ta thấy đồ thị của hàm số f x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt, suy ra hàm số f x có 3  

điểm cực trị

Ta có     2   1       2   1  

2 f x 5f x.ln 5 2 f x 5f x.ln 5

g x  fx e   fxfx  e   

Vì 2   1  

2e f x 5f x.ln 5 0 với mọi x nên g x  0 f x 0

Suy ra số điểm cực trị của hàm số g x bằng số điểm cực trị của hàm số   f x  

2 2

yxx  song song với đường thẳng có phương trình

HD: y'3x23x, ' 1 1 1 2

yyx  x

  Vậy đường thẳng qua hai cực trị là

1 2 2

y  x

Câu 40: Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a thì có bán kính là

Vì S.ABCD là hình chóp tứ giác đều nên có đáy là hình vuông cạnh a Theo giải thiết:

SA SB SC SD a

Ta có: AC BD a 2 nên suy ra các tam giác ÁC và BSD vuông cân tại S Gọi O là tâm của hình

vuông ABCD ta có:

2

Câu 41: Tích hai nghiệm của phương trình 52x44x222 5x42x21 1 0

 4 2 

5 xx  2 5xx    1 0 5 xx  2 5xx   1 0

x x          

Câu 44: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB=AC=a, BAC  1200 Mặt bên SAB là

tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

Gọi H là trung điểm AB suy ra SH vuông góc với mặt đáy (ABC) nên SH là chiều cao của hình

chóp

2 0

ABC

a

Do tam giác SAB đều cạnh a nên 3

2

a

SH

.

Câu 45: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB =a, AC = 2a Mặt bên (SAB) và (SAC)

vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính theo a thể tích

khối chóp S.ABC

Trang 8

Mặt bên (SAB) và (SAC) vuông góc với mặt phẳng đáy nên SA vuông góc với đáy hay SA là chiều

cao của hình chóp, AB là hình chiếu của SB lên (ABC) nên góc 0

60

SBA

BCACABaaa

2

ABC

a

S  AB BCa a

.

Câu 46: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Hãy tính diện tích xung quanh của hình nón có

đỉnh là tâm O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’

Khối nón có chiều cao bằng a và bán kính đáy

2

a

r

Độ dài đường sinh:

2

la    

 

2

xq

Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc với mặt đáy , biết

AB=4a, SB=6a Thể tích khối chóp S.ABC là V Tỷ số

3

3

a

V có giá trị là

Ta có: AB2  2 BC2  BC2  8 a2  BC  2 a 2

1

4 2

ABC

3 2

.

a

3

5

3.

3

Câu 48

Lời giải Chọn A

Xét hàm số      2

g xf x  x trên 4;3

Ta có: g x 2f  x 2 1x

g x   fx  x Trên đồ thị hàm số f x ta vẽ thêm đường thẳng y 1 x

Từ đồ thị ta thấy  

4

3

x

x

 

     

 

Bảng biến thiên của hàm số g x  như sau:

Trang 9

Vậy

      4;3

     

Tìm tọa độ ba điểm cực trị của đồ thị hàm số, tính diện tích và tìm giá trị lớn nhất

Cho hàm số: yax4bx2c a 0 có 3 điểm cực trị A, B và C

Khi đó công thức tính nhanh diện tích tam giác ABC là:

5

3 32

ABC

b S

a

Cách giải: Ta có y'4x34m m 2x, x

3

2

0

2 0(* )

x

x x m m

Để hàm số có 3 điểm cực trị khi (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 0 m m 2    0 2 m 0

Gọi A0;m2 , B m22 ;m y B  ,C  m22 ;m y C

Dựa vào công thức tam giác cực trị của hàm trùng phương ta có diện tích ABC là:

ABC

S  mmmm  m  m

m     m   S Dấu “=” xảy ra khi m 1 (tm)

xx x m x  có nghiệm thực khi và chỉ khi:

2

m

4 m 4

  

Sử dụng máy tính bỏ túi

xx x m x  mx  x mx   x m

Chọn m3 phương trình trở thành 4 3 2

3x  x 5x   x 3 0 (không có nghiệm thực) nên loại đáp án

B, C

Trang 10

Chọn m 6 phương trình trở thành 4 3 2

6x x 13x x 6 0

      (không có nghiệm thực) nên loại đáp án A

Kiểm tra vớim0 phương trình trở thành 3 2

      nên chọn đáp án D

Tự luận Ta có     3 2

2

  (1)

Xét hàm số

y

  xác định trên

2

2

2

2

y

 

1

x

x

Bảng biến thiên

Phương trình (1) có nghiệm thực khi đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số

y

 

Chọn đáp án D.

Ngày đăng: 20/11/2022, 05:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w