1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 3 - Bài 1 - Nguyên hàm - lý thuyết và bài tập

23 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV Đoàn Văn Tính 0946 069 661 – Website giasutrongtin vn –LT+ BT bài 1 Nguyên hàm 1 CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN ỨNG DỤNG I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT 1 Nguyên hàm Định nghĩa Cho hàm số ( )f x xác địn[.]

Trang 1

CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG

I - NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT

1 Nguyên hàm

Định nghĩa

Cho hàm số f x( ) xác định trên K (K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng) Hàm

số F x( ) được gọi là nguyên hàm của hàm số f x( ) trên K nếu F x'( ) ( )= f x với mọi xK

Mọi hàm số f(x) liên tục trên K thì đều có nguyên hàm trên K

4 Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp

Trang 2

8 cosxdx = sinx C+

a

1

a

1

10 tan x dx= − ln | cos |x +C

23. (ax b+ ) = − (ax b+ ) +C

a

1

11.cot x dx= ln | sin |x +C

24. (ax b+ ) = (ax b+ ) +C

a

1

12  dx = x C+

x

2

1

tan

a

ax b

2

tan cos

13. dx = − x C+

x

2

1

cot

a

ax b

2

cot sin

a

15  ( + 2x dx) = −co x C+

a

4 Một số ví dụ

Ví dụ 1 Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:

a I =x +x + dx = x + x + x C+

x

4

3 1

4

b I =x + + x + = x − + a x + +

a

3

ln

c

a

d (x2 + 3)(x − 1)dx =(x3 −x2 + 3x − 3)dx =

Trang 3

Ví dụ 2 Tính

Giải

Tương tự tính nguyên hàm các hàm số sau

c) I =  +x x + dx

3 2

Trang 4

d) I =  − x x + x+ dx

x

2

1

cos

e) I = + − + +  x x dx x x 3 2 2 3 2 ( ) 4 1

II – PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Phương pháp đổi biến

Ví dụ: Tính nguyên hàm của các hàm số sau

a) I = 2xe x2+1dx

Giải

Đặt t = x2 + 1

dt = 2xdx

I = e dt t = t

e + C

I = e x2+1+ C

b) I =

 4x 2 dx

Trang 5

Giải

Đặt t = x2 − +x 1

dt = (2x − 1)dx

I = t dt

t5

2

− +

Tương tự tính nguyên hàm của các hàm số sau

c) I = cosxesinx dx

d) I = (2x − 1)(x2 − +x 3) 7dx

e) I = (x + 1) x2 + 2xdx

Trang 6

2 Phương pháp nguyên hàm từng phần

Nhận dạng: f x g x dx( ) ( ) hoặc  f x dx

g x

( ) ( )Trong đó f(x) và g(x) khác loại

Chú ý: thứ tự chọn u theo quy tắc log – đa – mũ – lượng

Ví dụ: Tính nguyên hàm của các hàm số sau

dv = cos xdx =v cosxdx= sinx

I = x.sinx -s inxdx= x.sinx + cosx + C

Trang 7

I =

3

ln 3

x

x-

3

1 3

x dx x

I1 =

3

1 3

x dx x

 I =

3

ln 3

x

x -

3

9

x C

+ Tương tự tính nguyên hàm của các hàm số

d) 2xe dx x

………

………

………

………

………

e) 2 cos x xdx  ………

………

………

………

………

f)(x+ 1).lnxdx ………

………

………

………

………

g) xlnxdx

………

………

………

………

………

Trang 8

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 (đề 101)

Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) cos3 = x

A cos3x dx= 3sin3x C+ B cos3 sin3

3

x

C cos3 sin3

3

x

………

………

………

………

………

Câu 2 (đề 103) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 2sin = x A 2sinx dx= 2 cosx C+ B 2sinx dx= sin2 x C+ C 2sinx dx = sin 2x C+ D 2sinx dx= − 2 cosx C+

………

………

………

………

………

Câu 3 (đề 103)

Cho F x( )là một nguyên hàm của hàm sốf x( ) =e x + 2x thỏa mãn (0) 3

2

F = Tìm F x( )

2

x

2

x

C ( ) 2 5

2

x

2

x

Trang 9

………

………

………

………

Câu 4 (đề 104) Tìm nguyên hàm của hàm số f x =( ) 7x A 7x dx= 7 ln 7x +C B 7 7 ln 7 x x dx= +C  C 7x dx= 7x+1+C D 1 7 7 1 x x dx C x + = + +  ………

………

………

………

………

Câu 5 (đề 104) Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) sin = x+ cosx thỏa mãn 2 2 F   =   A F x( ) cos = x− sinx+ 3 B F x( ) = − cosx+ sinx+ 3 C F x( ) = − cosx s x+ in − 1 D F x( ) = − cosx+ sinx+ 1 ………

………

………

………

………

Câu 6 (đề 104)

Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) sin = x+ cosx thỏa mãn 2

2

F   =

 

A F x( ) cos = x− sinx+ 3 B F x( ) = − cosx+ sinx+ 3

Trang 10

C F x( ) = − cosx s x+ in − 1 D F x( ) = − cosx+ sinx+ 1

………

………

………

………

………

Câu 7 [101] Cho hàm số f x( ) thỏa mãn f( )x = − 3 5sinxf ( )0 = 10 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A f x( )= 3x+ 5 cosx+ 5 B f x( )= 3x+ 5 cosx+ 2 C f x( )= 3x− 5 cosx+ 2 D f x( )= 3x− 5 cosx+ 15 ………

………

………

………

………

Câu 8 [MH18] Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 1 f x = x + là A 3 x +C B 3 3 x x C + + C 6x C+ D 3 x + +x C ………

………

………

………

………

Câu 9 [101] Nguyên hàm của hàm số ( ) 3 f x =x +xA 4 2 x +x +C B 2 3x + + 1 C C 3 x + +x C D 1 4 1 2 4x + 2x +C ………

………

………

………

………

Trang 11

Câu 10 [102] Nguyên hàm của hàm số ( ) 4

f x =x +x

A 4

x + +x C B 3

x +x +C D 1 5 1 2

5x + 2x +C

………

………

………

………

………

Câu 11 [103] Nguyên hàm của hàm số ( ) 4 2 f x =x +xA 3 4x + 2x C+ B 1 5 1 3 5x + 3x +C C 5 3 x + +x C D 4 2 x +x +C ………

………

………

………

………

Câu 12 [104] Nguyên hàm của hàm số ( ) 3 2 f x =x +x là A 2 3x + 2x C+ B 1 4 1 3 4x + 3x +C C 4 3 x +x +C D 3 2 x +x +C ………

………

………

………

………

Câu 13 [MH2019] Họ nguyên hàm của hàm số ( )= ex+ f x xA 2 e +x + x C B 1 2 e 2 + + x x C C 1 1 2 e 1 + 2 + + x x C x D ex+ + 1 C ………

………

………

Trang 12

………

Câu 14 Tìm nguyên hàm của hàm số 2 10 x y = A 10 2 ln10 x C + B 2 10 ln10 x C + C 2 10 2 ln10 x C + D 2 10 2ln10x +C ………

………

………

………

………

Câu 15 1 cos 4 2 x dx +  là: A 1sin 4 2 8 x x C + + B 1sin 4 2 4 x x C + + C 1sin 4 2 2 x x C + + D 1sin 2 2 8 x x C + +

………

………

………

………

………

Câu 16 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây Nguyên hàm của hàm số y=xsinx là: A 2 s in 2 x x +C B −x.cosx C+ C.−x.cosx+ sinx +C D −x.sinx + cosx C+ ………

………

………

………

………

Câu 17. 2

sin x.cosxdx

Trang 13

A 2

os s inx

c x +C B 2

sin x.cosx C+ C.1sin 1 .sin 3

………

………

………

………

………

Câu 18 Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau: 1 1 2 5 10 x x x y + − + = A ( ) 5 5.2 2 ln 5 ln 2 x x F x = − +C B ( ) 5 5.2 2 ln 5 ln 2 x x F x = − + +C C ( ) 2 1 5 ln 5x 5.2 ln 2x F x = − +C D ( ) 2 1 5 ln 5x 5.2 ln 2x F x = + +C ………

………

………

………

………

Câu 19 xlnxdxlà: A 3 3 2 ln 4 2 3 9 x x x C − + B 3 3 2 2 2 ln 4 3 9 x x x C − + C 3 3 2 2 2 ln 3 9 x x x C − + D 3 3 2 2 2 ln 4 3 9 x x x C + + ………

………

………

………

………

Câu 20 sin 3 x x dx  = sin cos 3 3 x x abx +C Khi đó a+b bằng A -12 B.9 C.12 D 6 ………

………

Trang 14

………

………

Câu 21 2 x x e dx  l= 2 (x +mx n e+ ) x+C Khi đó m.n bằng A 0 B 4 C 6 D − 4 ………

………

………

………

………

Câu 22 Tìm hàm số y= f x( ) biết rằng f x'( ) = 2x+ 1 à (1)v f = 5 A 2 ( ) 3 f x =x + +x B 2 ( ) 3 f x =x − +x C 2 ( ) 3 f x =x + −x D 2 ( ) 3 f x =x − −x ………

………

………

………

………

Câu 23 Tìm hàm số y= f x( ) biết rằng 2 7 '( ) 2 à (2) 3 f x = −x v f = A 3 ( ) 2 3 f x =x + x+ B 3 ( ) 2 1 f x = x− +x C 3 ( ) 2 3 f x = x + −x D 3 ( ) 3 f x =x − −x ………

………

………

………

………

Câu 24 Nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 - 32 2x x + là: A 4 2 3ln 2 ln 2 4 x x x C − + + B 3 3 1 2 3 x x C x + + + C 4 3 2 4 ln 2 x x C x + + + D 4 3 2 ln 2 4 x x C x + + + ………

Trang 15

………

………

Câu 25 Nguyên hàm của hàm số: y = 2cos 2 2 sin cos x x x là: A tanx - cotx + C B −tanx - cotx + C C tanx + cotx + C D cotx −tanx + C ………

………

………

………

………

Câu 26 Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2 cos x x e e x −   +     là: A 2e x− tanx+C B 2 − 1 + cos x e C x C 2 + 1 + cos x e C x D 2e x+ tanx+C

………

………

………

………

………

Câu 27 Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là: A 1 3 cos 3 x+C B 3 cos x C − + C -1 3 + cos 3 x C D 1 3 + sin 3 x C ………

………

………

………

………

Câu 28 Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:

A F(x) = 1 1cos 6 1cos 4

  B F(x) =

1

5 sin5x.sinx

Trang 16

C 1 1sin 6 1sin 4

x x D.

………

………

………

………

………

Câu 29 Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là: A 1 cos 6 cos 2 2 8 2   −  +    x x B 1 cos 6 cos 2 2 8 2  +      x x C 1 cos 6 cos 2 2 8 2 x x  −      D 1 sin 6 sin 2 2 8 2 x x  +      ………

………

………

………

………

Câu 30 2 sin 2xdx  = A 1 1sin 4 2x+ 8 x C+ B 1 3 sin 2 3 x C+ C 1 1sin 4 2x− 8 x C+ D 1 1sin 4 2x− 4 x C+ ………

………

………

………

………

Câu 31 2 1 2 sin x.cos x dx  =

A 2 tan 2x C+ B -2cot 2x C+ C 4cot 2x C+ D 2cot 2x C+

Câu 32 ( 2 )2

3

1

x

dx x

Trang 17

A

3

2

1

2 ln

x

x

3

2

1

2 ln 3

x

x

C

3

2

1

2 ln

x

x

3

2

1

2 ln

x

x

………

………

………

………

………

Câu 33 ( 2017 x) x x+e dx  = A 2017 2 5 2 2017 x e x x+ +C B 2017 3 2 5 2017 x e x x+ +C C 2017 2 3 5 2017 x e x x+ +C D 2017 2 2 5 2017 x e x x+ +C ………

………

………

………

………

Câu 34 2 4 5 dx x + x−  =

A 1ln 1 6 5 x C x − + + B 1 5 ln 6 1 x C x + + − C 1 1 ln 6 5 x C x + + − D 1 1 ln 6 5 x C x − + + ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 18

………

Câu 35 Một nguyên hàm của hàm số: 3 2 2 = − x y x là: A 2 ( ) = 2 − F x x x B 1( 2 ) 2 4 2 3 − x + −x C 1 2 2 2 3 − xx D 1( 2 ) 2 4 2 3 − x − −x ………

………

………

………

………

Câu 36 Một nguyên hàm của hàm số: 2 ( ) = 1 + f x x x là: A 1( 2 2) ( ) 1 2 F x = x +x B ( )3 2 1 ( ) 1 3 = + F x x C 2( )3 2 ( ) 1 3 x F x = +x D ( )3 2 2 1 ( ) 1 3 F x = x +x ………

………

………

………

………

Câu 37 tan 2xdx =

A 2ln cos 2x +C B 1 2 ln cos 2x +C C 1 2 − ln cos 2x +C D 1ln sin 2 2 x +C ………

………

………

………

………

Câu 38 Nguyên hàm của hàm số: ( ) 1

f x = là:

Trang 19

ln 3 1

2 x+ + C B.1ln 3 1

3 x+ + C.C 1 ( )

ln 3 1

3 x+ + D.C ln 3x+ +1 C

………

………

………

………

………

Câu 39 Nguyên hàm của hàm số: f x( )=cos 5( x−2) là: A.1 ( ) sin 5 2 5 x− + C B 5sin 5( x−2)+C C 1 ( ) sin 5 2 5 x− + C D.−5sin 5( x−2)+C ………

………

………

………

………

Câu 40 Nguyên hàm của hàm số: ( ) 2 tan f x = x là: A tan x C+ B tanx-x+ C 2tan x C C + D tanx+x C+ ………

………

………

………

………

Câu 41 Nguyên hàm của hàm số: ( )

( )2

1

f x

x

=

− là:

Trang 20

A 1

2x 1 C

1

2 4x C

− C

1

4x 2+C

− D ( )3

1

………

………

………

………

………

Câu 42 Một nguyên hàm của hàm số f x( )=cos3x.cos2x là: A sinx+sin5x B 1sin 1 sin 5 2 x+10 x C 1cos 1 cos5 2 x+10 x D 1cos 1 sin 5 2 x−10 x ………

………

………

………

………

Câu 43 Cho hàm số y = f x( ) có đạo hàm là ( ) 1 2 1 f x x = − và f ( )1 =1 thì ( )5 f bằng: A ln2 B ln3 C ln2 + 1 D ln3 + 1 ………

………

………

………

………

Câu 44 Nguyên hàm của hàm ( ) 2

f x

x

=

− với F( )1 =3 là:

Trang 21

A 2 2x − 1 B 2x − + 1 2 C 2 2x − + 1 1 D 2 2x − − 1 1

………

………

………

………

………

Câu 45 Để ( ) 2 ( ) cos 0 F x =a bx b là một nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 f x = x thì a và b có giá trị lần lượt là: A – 1 và 1 B 1 và 1 C 1 và -1 D – 1 và - 1 ………

………

………

………

………

Câu 46 Hàm số ( ) x x F x = +e e− + x là nguyên hàm của hàm số: A f x( )=ex + +e x 1 B ( ) 2 2 1 x x x f x = −e e− + C f x( )=e xex +1 D ( ) 2 2 1 x x x f x = +e e− + ………

………

………

………

………

Câu 47 Nguyên hàm F x( ) của hàm số ( ) 3 2

f x = xx + x− thỏa mãn

( )1 9

F = là:

2

10

2

Trang 22

………

………

………

………

Câu 48 Nguyên hàm của hàm số: ( ) e x x e x x f x e e − − − = + là: A.ln e x +ex +C B 1 x x C e e− + − C ln e xex +C D 1 x x C e e− + + ………

………

………

………

………

Câu 49 Nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )= +x sinx thỏa mãn F( )0 =19 là: A ( ) osx+ 2 2 x F x = −c B ( ) osx+ 2 2 2 x F x = −c + C ( ) osx+ 2 20 2 x F x =c + D ( ) osx+ 2 20 2 x F x = −c + ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 23

Câu 50 Cho f '( )x = −3 5sinx và f ( )0 =10 Trong các khẳng địn sau đây, khẳng định nào đúng:

A f x( )=3x+5 osx+2c

f   =  

  C f ( ) =3

D f x( )=3x−5 osx+2c

………

………

………

………

………

Câu 51 [MH2019] Họ nguyên hàm của hàm số f x( )= 4x(1 ln + x) là A 2 2 2x lnx+ 3x B 2 2 2x ln +x x C 2 2 2x lnx+ 3x +C D 2 2 2x ln +x x +C ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 20/11/2022, 05:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w