1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn Toán - Đề 1 - Tiêu chuẩn (Bản word c...

23 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 4,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2022 ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 MÔN TOÁN ĐỀ SỐ 01 – MÃ ĐỀ 101 Câu 1 Môđun của số phức bằng A B C D Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu Tính bán kính[.]

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2022

ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ: 01 – MÃ ĐỀ: 101Câu 1: Môđun của số phức 1 2i bằng

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2 z2 2x2y 4z 2 0

Tính bán kính r của mặt cầu

A r 2 2 B r  26 C r 4 D r  2

Câu 3: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y x 33x2 2

A Điểm P  ( 1; 1). B Điểm N  ( 1; 2). C Điểm M ( 1;0). D Điểm Q ( 1;1).

Câu 4: Thể tích của khối cầu có diện tích mặt ngoài bằng 36 là

Câu 6: Cho hàm số f x liên tục trên ¡ và có bảng xét dấu của   f x  như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Trang 2

Câu 11: Giả sử  

9 0

d 37

f x x 

 và  

0 9

d 16

g x x 

9 0

Câu 18: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 3

Câu 23: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3 B Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1

Câu 24: Một hình trụ có bán kính đáy r 5cm, chiều cao h 7cm Tính diện tích xung quang của hình

trụ

A S 35πcm cm 2. B S 70πcm cm 2. C 70  2

πcm cm3

πcm cm3

Câu 27: Họ nguyên hàm của hàm số f x  3x2sinx

A x3cosx CB 6xcosx CC x3 cosx CD 6x cosx C

Câu 28: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên đoạn có 2;2 và có đồ thị là đường cong

trong hình vẽ bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số yf x  là

A x  1 B M1; 2  C M   2; 4. D x  2

Trang 4

Câu 29: Trên đoạn 1;5 , hàm số  y x 9

Câu 34: Cho hai mặt phẳng   : 3x 2y2z 7 0,  : 5x 4y3z 1 0 Phương trình mặt phẳng

đi qua gốc tọa độ O đồng thời vuông góc với cả  và   là:

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , cạnh a , góc  BAD 60o, cạnh SO

vuông góc với ABCD và SO a Khoảng cách từ O đến SBC là

Câu 37: Một hộp chứa 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30 Người ta lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp đó

Tính xác suất để thẻ lấy được mang số lẻ và không chia hết cho 3

Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm (1;2;0), (1;1; 2) A B và (2;3;1)C Đường thẳng đi qua A

và song song với BC có phương trình là

Trang 5

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a và AD2a, cạnh bên SA

vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S ABCD biết góc giữa hai mặt phẳng

Trang 6

Câu 45: Cho hàm số f x  bậc bốn có đồ thị như hình vẽ sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m   10;10 để hàm số

Câu 47: Cho hai hàm số f x( )ax4bx3cx23xg x( )mx3nx2 x; với a b c m n  , , , , Biết

hàm số yf x  g x  có ba điểm cực trị là 1, 2 và 3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởihai đường yf x  và y g x   bằng

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x 22y 32z 12 1. Có bao nhiêu điểm M

thuộc  S sao cho tiếp diện của mặt cầu  S tại điểm M cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại cácđiểm A a ;0;0 , B0; ;0b  mà a b là các số nguyên dương và , AMB = °· 90?

Câu 50: Cho hàm số f x x412x330x23 m x, với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị

nguyên của m để hàm số g x  f x  có đúng 7 điểm cực trị?

HẾT

Trang 7

-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Môđun của số phức 1 2i bằng

Mặt cầu  S có tâm I1; 1; 2  và bán kính r  12  1222  2 2 2

Câu 3: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 3 2

y x  x

A Điểm P  ( 1; 1) B Điểm N  ( 1; 2) C Điểm M ( 1;0) D Điểm Q ( 1;1)

Câu 4: Thể tích của khối cầu có diện tích mặt ngoài bằng 36 là

Trang 8

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn C

Do hàm số f x liên tục trên ¡ ,   f   1 0,

 1

f  không xác định nhưng do hàm số liên tục trên ¡ nên tồn tại f( )1

f x  đổi dấu từ " " sang " " khi đi qua các điểm x  , 1 x  nên hàm số đã cho đạt 1cực đại tại 2 điểm này

Vậy số điểm cực đại của hàm số đã cho là 2

Câu 7: Nghiệm của bất phương trình 32x 1 33 x

Ta có: 3   nên hàm số xác định khi và chỉ khi 2 x0  x2

Vậy tập xác định của hàm số là: D    ; 2.

Câu 10: Tập nghiệm S của phương trình log3x 1 2

A S  10 . B S  C S  7 . D S  6

Lời giải Chọn A

Trang 9

Điểm M  3;1 là điểm biểu diễn số phức z, suy ra z 3 i.

Vậy phần ảo của z bằng 1

Câu 16: Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Trang 10

Do đó đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x  ; 1 y 2

Câu 17: Với a,b là các số thực dương tùy ý và a 1, loga3b bằng

Ta có: 3

1log log

3 a

Câu 18: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y x44x21 B y x 42x21 C y x 4 4x21 D y x 4 2x2 1

Lời giải Chọn C

Ta có:

Nhánh sau cùng bên phải của đồ thị hàm số đi lên nên ta có a  0  loại A.

Đồ thị hàm số có ba cực trị nên ta có a b  0  loại B.

Đồ thị hàm số giao với Oy tại điểm có tung độ dương nên ta loại D.

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :x 2 y 1 z 3

Thay tọa độ điểm P2;1; 3  vào : 2 1 3

Trang 11

Câu 21: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a2, độ dài cạnh bên bằng 2a Thể tích khối lăng

trụ này bằng

Lời giải Chọn D

Câu 23: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3 B Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 24: Một hình trụ có bán kính đáy r 5cm, chiều cao h 7cm Tính diện tích xung quang của hình

trụ

A S 35πcm cm 2. B S 70πcm cm 2. C 70  2

πcm cm3

πcm cm3

Lời giải Chọn B

Theo công thức tính diện tích xung quanh ta có S xq 2rh70cm2

Trang 12

Ta có u4 u3dd u 4 u3  6 2 4

Câu 27: Họ nguyên hàm của hàm số f x  3x2sinx

A x3cosx CB 6xcosx CC x3 cosx CD 6x cosx C

Lời giải

Ta có  3x2sinx x xd  3 cosx C

Câu 28: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên đoạn có 2;2 và có đồ thị là đường cong

trong hình vẽ bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số yf x  là

A x  1 B M1; 2  C M   2; 4. D x  2

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị suy ra điểm cực tiểu của đồ thị hàm số yf x  là M1; 2 

Câu 29: Trên đoạn 1;5 , hàm số  y x 9

Trang 13

3 1;59

C y x 33x2 21 D yx3 x 1

Lời giải Chọn D

Xét đáp án A : Tập xác định D  y x 42x2 1 y' 4 x34x0,  x (vô lý) Nên loại.A.

log x 5log a 3log b log a  log b  log a bx a b

Câu 32: Cho hình lập phương ABCD A B C D    có cạnh bằng a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của

,

AD CD Góc giữa hai đường thẳng MN và B D là

A 90o B 45o C 60o D 30o

Lời giải Chọn A

Trang 14

Ta có MN/ /A C mà A C B D  MNB D .

Câu 33: Cho

 

5 0

Câu 34: Cho hai mặt phẳng    :3x 2y2z 7 0,   :5x 4y3z 1 0 Phương trình mặt phẳng

đi qua gốc tọa độ O đồng thời vuông góc với cả   và    là:

A 2xy 2z 0. B 2xy 2z 0.

C 2xy 2z 0. D 2xy 2z  1 0.

Lời giải Chọn C

Véc tơ pháp tuyến của hai mặt phẳng lần lượt là n  3; 2;2 

Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O ,VTPT n  2;1; 2 : 2xy 2z 0.

Câu 35: Cho số phức zthỏa mãn z1 2 i  4 3i Phần ảo của số phức zbằng

Trang 15

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , cạnh a , góc  BAD 60o, cạnh SO

vuông góc với ABCD và SO a Khoảng cách từ O đến SBC là

Vẽ OMBC tại Mthì SMO BC  SMO  SBC, vẽ OHSM tại H

3.4316

a a a a

2 2

3.4316

a a a a

5719

a

Câu 37: Một hộp chứa 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30 Người ta lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp đó

Tính xác suất để thẻ lấy được mang số lẻ và không chia hết cho 3

Số phần tử không gian mẫu: n    30

Gọi A là biến cố: “Thẻ lấy được là số lẻ và không chia hết cho 3 ”

3

Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm (1;2;0), (1;1; 2) A B và (2;3;1)C Đường thẳng đi qua A

và song song với BC có phương trình là

Trang 16

Vậy tập nghiệm của bất phương trình có 4 giá trị nguyên.

Câu 40: Cho hàm số yf x có đạo hàm cấp 2 trên  và có đồ thị   f x  là đường cong trong hình

Hàm số yf x có đạo hàm cấp 2 trên  nên hàm số   f x và   f x xác định trên 

Do đó, tập xác định của hàm số g x là   D 

Trang 17

Vậy phương trình g x  0 có 9 nghiệm.

Câu 41: Cho hàm số f x  có f 0  và 0 f x  cos cos 2 ,x 2 x x   Biết F x  là nguyên hàm

Ta có f x  cos cos 2 ,x 2 x x   nên f x là một nguyên hàm của   f x 

Trang 18

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a và AD2a, cạnh bên SA

vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S ABCD biết góc giữa hai mặt phẳng

Trang 19

Câu 43: Cho phương trình x2 4x c 0

Gọi A, B lần lượt là hai điểm biểu diễn của x1; x2 trên mặt phẳng Oxy ta có:

Trang 20

t t

Câu 45: Cho hàm số f x  bậc bốn có đồ thị như hình vẽ sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m   10;10 để hàm số

Trang 21

Câu 46: Xét hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z12z2 2, 2z1 3z2 7i 4 Giá trị lớn nhất của biểu thức

Câu 47: Cho hai hàm số f x( )ax4bx3cx23xg x( )mx3nx2 x; với a b c m n  , , , , Biết

hàm số yf x  g x  có ba điểm cực trị là 1, 2 và 3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởihai đường yf x  và y g x   bằng

93

Trang 22

Câu 48: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn 2 2

Ta xem phương trình  * là phương trình ẩny , tham số x

Phương trình  * có nghiệm thực y     0  log 43 2 4(x2 xlog 4) 03 

Do đó có hai số nguyên x  và 0 x  thỏa yêu cầu bài toán.1

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu    2  2  2

S x  y  z  Có bao nhiêu điểm M

thuộc  S sao cho tiếp diện của mặt cầu  S tại điểm M cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại cácđiểm A a ;0;0 , B0; ;0b  mà a b, là các số nguyên dương và AMB = °· 90?

Lời giải

Gọi K là tâm mặt cầu và I là trung điểm AB

Ta có tam giác AMB vuông tại M và I là trung điểm AB suy ra 1

a b, nguyên dương suy ra chỉ có hai cặp thỏa ( ) ( )1;5 ; 3;2 Ứng với mỗi cặp điểm A , B thì

có duy nhất một điểm M thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 50: Cho hàm số f x x412x330x23 m x, với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị

nguyên của m để hàm số g x  f x  có đúng 7 điểm cực trị?

Trang 23

Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình  1 có ba nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi

3m31, vậy có 27 giá trị nguyên của m thỏa yêu cầu bài toán.

HẾT

Ngày đăng: 20/11/2022, 04:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w