1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de kiem tra cuoi ki 2 toan 11 - ĐS-GT 11 - Hà Duy Nghĩa - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word de 899 1/8 Mã đề 899 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 11 ĐỀ SỐ 05 Họ tên học sinh lớp Câu 1 Cho   1 lim 2 x f x   ,   1 lim 3 x g x    Tính     1 lim x f x g x  [.]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN TOÁN 11

ĐỀ SỐ 05

Họ tên học sinh: lớp

Câu 1 Cho  

1

x f x

1

x g x

   Tính lim1    

x f x g x

    ?

Câu 2 Trong không gian, qua một điểm O cho trước có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

  cho trước?

Câu 3 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Cho đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng    , mọi mặt phẳng    chứa a thì       

B Cho đường thẳng a và b vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường này thì song song với đường kia

C Hai mặt phẳng phân biẹt cùng vuông góc mặt phẳng thứ 3 thì song song nhau

D Cho đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng    chứa a, mặt phẳng    chứa b thì       

Câu 4 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng không song song với nhau

B Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau avà blà một đường thẳngdvừa vuông góc với a, vừa vuông góc với b

C Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau là đoạn ngắn nhất trong các đoạn nối hai điểm bất kì lần lượt nằm trên hai đường thẳng đó và ngược lại

D Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Đường vuông góc chung của a và b luôn nằm trong mặt phẳng vuông góc với a và chứa đường thẳng b

Câu 5 Giả sử u u x  , v v x   là các hàm số có đạo hàm trên tập K, v x   0, x K,

  0

u x   x K Khẳng định nào sau đây là SAI?

A u v  u v B

2

 

  

 

  C  uv u v uv   D   2u

u

u

  Câu 6 Số gia của hàm số y2x23x ứng với số gia1 xtại điểm x là 0

A x 4 2   x 3x0 B x 4 x  3 x 2x0

C x 4  x 2x3x0 D x 4 x0   2 x 3

Câu 7 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A   

0

lim

x x f x L khi và chỉ khi    

0

lim

x x f x L

B   

0

lim

x x f x L khi và chỉ khi        

x x f x x x f x L

C

lim

x x c x

 

Mã đề 899

Trang 2

D   

0

lim

x x f x L khi và chỉ khi   

0

lim

x x f x L Câu 8 Cho hai dãy số  u n và  v n có 

1 1

n

u

n và 2 .

2

n

v n

 Khi đó lim

n n

v

u có giá trị bằng:

Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 4a,  SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, BAD1200 Gọi M là điểm trên cạnh CD sao cho CM  3 a Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AM bằng

A 4 51

17 a B

8 51

51

51

12 a Câu 10 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với mặt phẳng kia

B Hai đường thẳng chéo nhau thì có vô số đường vuông góc chung

C Một đường thẳng là đường vông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau nếu nó vuông góc và cắt với cả hai đường thẳng đó

D Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì nằm trong mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia

Câu 11 Hàm số f(x) được gọi là liên tục tại điểm x nếu 0

A

lim ( )

x x f x x

lim ( ) ( )

x x f x f x

C

lim ( ) ( )

x x f x f x

Câu 12 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Khoảng cách từ một điểm A bất kì đến mặt phẳng  P bằng độ dài đoạn AH với H là hình chiếu vuông góc của A trên  P

B Khoảng cách từ một điểm A bất kì đến mặt phẳng  P bằng độ dài đoạn AH với AH P

C Khoảng cách từ một điểm A bất kì đến mặt phẳng  P bằng độ dài đoạn AH với H là một điểm bất kì trên mặt phẳng  P

D Khoảng cách từ một điểm A bất kì đến mặt phẳng  P là độ dài nhỏ nhất của đoạn AH

Câu 13 Giả sử uu x , vv x  là các hàm số có đạo hàm trên tập K,v x    Khẳng định nào 0 x K sau đây là đúng?

A u u v.2

   

  

  B u u v v u. 2 .

    

  

    

  

     

  

Câu 14 Cho hai đường thẳng ,a b phân biệt và mặt phẳng   P Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu a P //   và b    P thì ba

B Nếu a P //   và ba thì b    P

C Nếu     P // Q và b    P thì b    Q

D Nếu a    P và b    P thì //a b

Trang 3

Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số ysin 22 x 1

A y 4 sin 2x B y 2sin 2x C y sin 4x D y 2 sin 4x

Câu 16 Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là trung điểm của CD Tìm đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau

A MA MB MC    3MD

B MA MB MC    3MG

C MA MB MC     3MG

D MA MB MC     3MD

Câu 17 Phát biểu nào sau đây là sai?

A lim1 0

n  k  1

C limqn 0q 1 D limun (c un là hằng số ) c

Câu 18 Đạo hàm của hàm số ycot3x là:

A y 3.cot sin2x x B y cot2x C

2 2

3.cot sin

x y

x

   D

2 2

3.cot sin

x y

x

  Câu 19 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai đường thẳng BC và B D  là

Câu 20 Tính đạo hàm của hàm số   tan 2

3

f x  x 

  tại điểm x0

A f ' 0   3 B f ' 0 4 C f ' 0  3 D f ' 0  3

Câu 21 Cho hàm số ( )f x  x có đạo hàm là 2 f x , hàm số ( ) 4 sin

4

x

g x  x  có đạo hàm là g x  Tính giá trị biểu thức P f   2 g 2

A

16

16

4

P Câu 22 Trong các hàm số sau đây, có bao nhiêu hàm số liên tục trên 

1) y3x3x2  2) x 1 ycos 2xtanx 3) ysin2x x 2020

4) y sin x

x

 5)

2

2

y x

 

 6) y x 1 3 x2

x

y

x x

 

Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số sin 2 tan tan

y x x  x 

A y'2 cos 2x B ' 2

sin cos

y

sin cos

y

  D y'  2 cos 2x Câu 24 Cho    5

2

f x  x Tính f  3

Câu 25 Tính đạo hàm của hàm số y  2x2  1

A

2

2

x y

x

 

2

x y

x

  

2

2 2 1

x y

x

  

 D 2

2

2 2 1

x y

x

 

Trang 4

Câu 26 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 32x tại 3 M 2;7

A y7x 7 B y10x27 C y10x13 D y  x 5

Câu 27 Dãy số nào sau đây có giới hạn là  ?

A 1 2.

n

n

u

n

n

u

5 5

n

n n

2 3

2

n

n u

Câu 28 Cho dãy số  u n với 4

5 3

n

an u n

 trong đó a là tham số thực Để dãy số  u n có giới hạn bằng 2, giá trị của a là:

Câu 29 Cho hàm số y2sinxcosx Đạo hàm của hàm số là:

A y  2 cosxsinx B y  2 cosxsinx

C y 2 cosxsinx D y 2 cosxsinx

Câu 30 Tính tổng 9 3 1 1 1 13

3 9 3 n

S           

2

2

2 S

Câu 31 Hàm số   2 2 1

x

f x

  liên tục trên khoảng nào sau đây?

A 3; 2 B   3;  C 2; 2019 D ; 3

Câu 32 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB '

và CD bằng

2

2 a

Câu 33 Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình S t 3 3t2  ( t tính bằng giây, s tính 9t 1 bằng mét) Gia tốc của chất điểm tại thời điểm chất điểm dừng lại là

A 12 m/ s 2 B 18 m/ s 2 C 18 m/ s 2 D 12 m/ s 2

Câu 34 Hàm số nào sau đây có đạo hàm tại x1?

A y x 1 B

2

1

x y x

1 3

x y x

 Câu 35 Chọn kết quả đúng của lim  4 5 3 3 225

Câu 36 Đạo hàm của hàm số

y

A

x y

 

4

y

 

2 2

y

x

 

1

y

 

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SAABCD Mệnh đề nào sau đây sai?

A BDSAC B BCSAB C ACSBD D CDSAD

Trang 5

Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâmO, AC2 ,a BD2a 3SO a 2 và

SO ABCD Tính khoảng cách d từ điểm O đến mặt phẳng SCD

11

a

11

a

11

a

11

a

d

Câu 39 Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số   2 2 khi 0

1 khi 0

f x

 liên tục tại điểm x  0

1

2 Câu 40 Cho hình chóp S ABC có SCABC và tam giác ABC vuông tại B Biết AB a  ; AC a 3

và góc giữa hai mặt phẳng SAB, SAC bằng  với 6

19 cos  Tính độ dài SC theo a

A SC a 6 B SC  6 a C SC2a 6 D SC a 7

Câu 41 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số   1 3 2 2 3

3

f x   x  x  có hệ số góc lớn nhất bằng:

Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có đường chéo bằng a 2, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 3 ( minh họa như hình vẽ bên)

Góc giữa mặt phẳng SBC và mặt ABCD bằng

Câu 43 Cho a b là các số nguyên và , lim1 2 5 20

1

x

x

 Tính P a 2   b2 a b

Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O, tam giác ABD đều cạnh a 2 SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 3 2

2

SA a Hãy tính góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng ABCD 

Câu 45 Tính 2

3

lim

3

x

x

 

2 2

a b bằng

Câu 46 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA a  , tam giác ABC vuông cân tại B và SC a 3 Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng

Trang 6

Câu 47 Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình thang vuông tại A và B Biết AB BC a  , 2

AD a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA2a Khi đó góc giữa SD và SAC bằng

Câu 48 Cho các số thực a, b, c thỏa mãn 4a c  8 2b và a b c   1 Khi đó số nghiệm thực phân biệt của phương trình x3ax2bx c  bằng 0

Câu 49 Kết quả giới hạn lim  2 2 3 3 3 2

x

a

b



b là phân số tối giản a b; 0 Tổng a b bằng

Câu 50 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A, B Biết SAABCD, AB BC a  , 2

AD a, SA a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng

D

C B

A S

A 46

23

a

6

a

2

a

14

a - HẾT -

Trang 7

ĐÁP ÁN

Trang 8

41 A

Ngày đăng: 20/11/2022, 02:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w