N Q M N Q M = M + Q.h CHƯƠNG V : TÍNH TOÁN MÓNG Đánh giá điều kiện địa chất thuỷ văn công trình và chọn phương án móng: Dựa vào điều kiện địa chất thuỷ văn nơi xây dựng công trình và dựa
Trang 1N Q M
N Q
M = M + Q.h
CHƯƠNG V : TÍNH TOÁN MÓNG
Đánh giá điều kiện địa chất thuỷ văn công trình và chọn phương án móng:
Dựa vào điều kiện địa chất thuỷ văn nơi xây dựng công trình và dựa vào tải trọng công trình tác dụng lên nền đất, khoảng cách các móng ta chọn phương án móng như sau :
Móng đơn cho trục 5
• Kết quả thí nghiệm địa chất nơi công trình xây dựng có kết quả như sau :
T
daN/cm2
γ daN/cm3
W
%
Wnh
%
Wd
%
ϕTC
độ
CTC
daN/cm
2
* Kết quả thí nghiệm nén lún :
TT
Hệ số rổng ei ứng với các cấp áp lực pi
SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
- Bê tông cấp độ bền B20 có Rb = 11,5 MPa ; Rbt = 0,9 MPa
- Thép AI có: Rs = Rsc = 225 MPa ; Rsw = 175 MPa
- Thép AII có: Rs = Rsc = 280 MPa ; Rsc = 225 MPa
I Tính toán móng đơn M1 (trục A khung K5)
1 Nội lực tính toán : Sử dụng tổ hợp nội lực
khung cộng với tải trọng phần ngầm để tính
- Trọng lượng giằng móng (20x30cm):
PGM = 1,1x0,2x0,3x3,9x2,5 = 6,43 kN
- Trọng lượng bản thân cột và phần trát
PC=1,1x25x2,95x0,2x0,35 + 1,3x16x2,95x2x(0,35+0,2)x0,015 = 6,69 kN
-Tải trọng tác dụng vào nút móng do tường và cửa
g = gt x St + nc x gc x Sc
+Cửa: được làm bằng kính khung thép nên gc=40 daN/m2, chiều cao tầng ht=3,6m, chiều dài dầm phụ là 3,9m diện tích cửa kính là :
Trang 2Diện tích cửa sổ cao 1,8m, rộng 3m cửa xây cách mặt sàn là 90cm
Sc= 1,8x3=5,4 m2
+Tường xây cao bằng chiều cao tầng trừ đi chiều cao dầm và cửa
Diện tích tường: St = 3,9x(3,6 – 0,3) – 5,4 = 7,47 (m2)
+ Gọi gt là trọng lượng 1m2 tường δ=20cm (gạch xây +vữa trát ) truyền vào dầm
gt= ngxγgxδ g +2n tr xγtr xδtr=1,1 ×1500×0,2 + 2×1,3×1600×0,015 = 392,4 daN/m2
Trọng lượng do tường và cửa tác dụng vào nút mĩng sẽ là:
g = gt xSt + ncxgcxSc = 3,924x7,47 + 1,3x0,40x5,4 = 32,12 kN
-Tường ngăn : Được chia 300 so với cột (tường này xây trên dầm khung) tác dụng vào nút: Diện tích tường: St =
2
1 x(ht-hd) x(ht-hd) x
3
3
= 2
1 (3,9-0,45)2
3
3
=2,956 m2
Gọi gt là trọng lượng 1m2 tường dày δ= 220cm (gạch xây +vữa trát ) truyền vào dầm
gt= ngxγgxδ g +2n tr xγtr xδtr=1,1 1500.0,2 + 2 1,3.1600 0,015 = 392,4 daN/m
pt = gt x st = 3,92 x 2,956= 11,587 kN
Trọng lượng tầng 1 tác dụng vào nút (mĩng):
c t C GM
- Từ kết quả tính tốn của khung (ở chương IV) ta lấy những giá trị lớn nhất trong tổ hợp để tính Bảng tổng hợp kết quả tính tốn tải trọng của khung như sau:
Giá trị tiêu chuẩn : Hệ số
toán tính trị giá
2 Chọn chiều sâu chơn mĩng :
Chọn hcm = 2m
Chọn sơ bộ diện tích đáy mĩng :
Fm≥
cm tb TC
TC
h R
N
×
−γ
0,00 Đất TN
Trang 3Áp lực tiêu chuẩn của đất nền,
RTC =A.b.γ + B.hcm.γ+DxCTC
vì móng đặt ở lớp 2 Á cát có ϕTC = 200(Tra bảng 2-2 sách nền và móng) ta có:
Với : ϕTC = 200 ⇒ A = 0,515; B = 3,06 ; D = 5,66 ;
Lực dính tiêu chuẩn của nền: CTC = 0,18 daN/cm2;
Chiều sâu chôn móng: hcm =2 m ;
Dung trọng tự nhiên của đất: γ = 1,98 daN/cm2
b: Chiều rộng của móng, chọn b = 1,6 m
RTC
=1x(0,515x1,6x1,98+3,06x2x1,98+5,66x1,8)
= 239,28 (kN/m2)
hm = 2 + 0,45 = 2,45m
Fyc≥
m tb TC
TC
h R
N
×
−γ = 239,28 20 2,45
7 , 558
×
Chọn Fm = 1,3 x2,93 =3,8 m2
Đế móng hình chữ nhật nên chọn =1,2
b a
chọn b = 1,6 m ; a = 2 m ; F = 3,2 m2
4 Kiểm tra kích thước đế móng theo TTGH 2
TC
tb
σ =
F
NTC + γtb x hm≤ RTC
TC
tb
σ = 5583,2,7 + 20 x 2,45 = 223,594 (kN/m2) < RTC = 239,28 (kN/m2)
TC
max
σ =
F
N TC
+ γtb x hm +
b a
M TC
×
∑
×
2
mà:∑M TC =M TC +Q TC×h =45,2 + 17,13.0,5 = 53,765 kN.m (với h: chiều cao móng chọn h = 0,5m, Q, M: được lấy từ bảng tổ hợp nội lực khung K5 ⇒Q TC = 17,13 (kN ) ; MTC
=45,2 kN.m)
TC
max
σ = 5583,2,7 + 20 x 2,45 +
6 , 1 2
765 , 53 6
2×
×
=274 (kN/m2)< 1,2 x 239,28 = 287,136 (kN/m2)
TC
min
σ =
F
NTC + γtb x hm -
b a
M TC
×
∑
×
2
6
> 0
0,00
h
Trang 4min
σ =
2 , 3
7 , 558
+ 20 x 2,45 -
6 , 1 2
765 , 53 6
2×
×
= 173,189 (kN/m2) > 0
* Kết luận :
+ TC
tb
σ =223,594 (kN/m2) < RTC = 239,28 (kN/m2)
+ TC
max
σ =274 (kN/m2) < 1,2 x RTC =287,136 (kN/m2)
→ Như vậy móng đảm bảo thoả mãn về điều kiện độ lún
5 Kiểm tra kích thước móng theo TTGH 1 của móng:
TT
tb
σ =
F
N TT
= 6423,2,5 = 200,78 (kN/m2)
TT
max
σ =
F
N TT
+
b a
M TT
×
2
6 = 6423,2,5 +
6 , 1 2
83 , 61 6
2×
×
= 258,75 (kN/m2)
TT
min
F
N TT
-
b a
M TT
×
2
6 = 6423,2,5 - 62261×1,,836
×
= 142,814 (kN/m2) Với: ∑M TT =M TT +Q TT ×h
=51,98+19,7.0,5 = 61,83 kN.m
5.1 Điều kiện chọc thủng :
Người ta quan niệm nếu móng bị chọc
thủng thì sự chọc thủng xảy ra theo bề mặt
hình chóp cụt có các mặt bên xuất phát từ chân
cột và nghiêng một góc 45o so với phía đường
thẳng đứng Điều kiện để móng không bị chọc
thủng
Nct≤ 0,75.Rk ho btb
a = 2m ; b = 1,6m
ac = 0,35m ; bc = 0,2m
ad = (2 x 0,5)+0,35 = 1,35 (m)
bd = 0,2 +( 2x 0,5) = 1,2 (m)
FCT :Diện tích đa giác ABCDEF
tt
min
σ = 142,814 (kN/m2)
tt
max
σ = 258,75(kN/m2)
dựa vào tam giác đồng dạng ta tính được :
tt
o
σ = 161,65(kN/m2)
FCT = 0,72 (m2)
a
a a
tt max
45°
min tt
A
F
B C
D E
c
d
Trang 5cr
σ =
2 max
tt o
2
65 , 161 75 ,
=210,2 (kN/m2)
btb =
2
d
b +
= 1,4/2 = 0,7 (m) Chọn chiều cao của móng h = 0,5m
Chọn lớp bảo vệ a = 0,05m
Chiều cao làm việc ho = 0,5m - 0,05 = 0,45m
Nct = Fct x tb
cr
σ = 0,72 x 210,2 = 151,344 (kN)
Nct≤ 0,75.Rbt x ho x btb = 0,75 x 900 x 0,45 x 0,7 = 212,625 (kN)
⇒ Nct = 151,344 (kN) < 212,625 (kN)
5.2 ĐK theo cấu kiện BTCT chịu vốn :
tt
l
σ = 210,926 (kN/m2)
L =
2
c
a
a −
= 2
35 , 0
2−
= 0,825 m
tt
σ =
2
1 max
tt
=
2
926 , 210 75 ,
=234,838(kN/m2)
ho≥Lx
b c
tt
R a
a
×
×
×
4 , 0
σ
=
= 0,825x
11500 35
, 0 4 , 0
2 838 , 234
×
×
×
= 0,44
m
chọn ho = 0,45 m
6 Tính toán độ bền, cấu tạo móng :
Momen tại mặt ngàm 1-1
M1-1 =
6
2σmaxtt +σ1tt
x b x L2
b = 1,6m ; bc = 0,2 m
a = 2 m ; ac = 0,35 m
L =
2
c
a
a −
= 2
35 , 0
2−
= 0,825 m
M1-1 =
6
926 , 210 75 , 258
x 1,6 x 0,8252
a L
2
max
tt σ
1
2
1
1 tt
1
2
tt σ
ac
bc
c
a
Trang 6= 132,21 (kN.m)
Fa =
s o
I
R h
M
×
− 9
,
0
1 = 0,9132×45,21×280
= 11,66 (cm2) Chọn 12φ12 có fa = 13,572(cm2); khoảng cách bố trí: a = 150/11=13,63 (cm) ; Chọn a =130 mm chiều dài thanh thép l = 190 (cm)
Momen tại mặt ngàm 2-2
M2-2 =
2
tb TT
2
−b b c
tt
tb
σ =
F
N tt
= 6423,2,5 = 200,78 (kN/m2)
M2-2 =
2
78 , 200
x 2
2 2
2 , 0 6 , 1
Fa =
s
R
M
×
×h2o−2 9
,
0 = 0,9×9838245×280 = 8,685 (cm2)
Chọn 10 φ12 có fa = 11,31 (cm2) ,khoảng cách giữa các thanh: a = 20 cm ;l = 150 (cm)
II Tính toán móng đơn M2 (trục B khung K5)
1 Nội lực tính toán :
Sử dụng nội lực khung cộng với tải trọng tầng 1 để tính
- Trọng lượng giằng móng :
PGM = 1,1x0,2x0,3x3,6x2,5 = 5,94 kN
- Trọng lượng bản thân cột và phần trát
PC=1,1x25x2,95x0,2x0,35 + 1,3x16x2,95x2x(0,35+0,2)x0,015 = 6,69 kN
-Tường ngăn : Được chia 300 so với cột (tường này xây trên dầm khung) tác dụng vào nút: Diện tích tường: St =
2
1 x(ht-hd) x(ht-hd) x
3
3= 2
1 (3,9-0,45)2
3
3 =2,956 m2
Gọi gt là trọng lượng 1m2 tường dày δ= 220cm (gạch xây +vữa trát ) truyền vào dầm
gt= ngxγgxδ g +2n tr xγtr xδtr=1,1 1500.0,2 + 2 1,3.1600 0,015 = 392,4 daN/m
pt = 2(gt x st) =2 (3,92 x 2,956)= 23,17 kN
Tải trọng tác dụng vào móng ở tầng 1 gồm có trọng lượng dầm móng, trọng lượng cột
và vữa trát cột
C GM
Trang 7- Tổng hợp tải trọng để tính tốn mĩng :
Giá trị tiêu chuẩn :
số Hệ
toán tính trị giá
2 Chọn chiều sâu chơn mĩng :
Chọn hcm = 2m
3 Xác định kích thước sơ bộ đáy mĩng :
Chọn sơ bộ diện tích đáy mĩng : chọn b = 2 m
RTC =1x(0,515x2x1,98+3,06x2x1,98+5,66x1,8) = 243,35(kN/m2)
Fm≥ NTC/ (RTC - γtb x hcm)
hm = 2 + 0,45 = 2,45m
Fm ≥ 243,35638−20,21×2,45 =3,28 (m2)
Fm = 1,3 x3,28= 4,26 m2
Chọn Fm = a x b = 2,4 x 2 = 4,8 (m2) (a=2,4m ; b=2m)
4 Kiểm tra kích thước đế mĩng theo TT GH 2
TC
tb
σ =
F
NTC + γtb x hm≤ RTC
TC
tb
σ =
8 , 4
21 , 638
+ 20 x 2,45 = 181,96 (kN/m2) < RTC =243,35(kN/m2)
TC
max
σ =
F
N TC
+ γtb x hm +
b a
M TC
×
∑
×
2
mà:∑M TC =M TC +Q TC×h=46,26+ 17,5x0,6 = 56,76 (với h: chiều cao mĩng chọn h = 0,6m)
TC
max
8 , 4
21 , 638
+20x2,45+
2 4 , 2
76 , 56 6
2×
×
=211,52(kN/m2)<1,2x243,35=292,02(kN/m2)
TC
min
σ =
F
NTC + γtb x hm -
b a
M TC
×
∑
×
2 6
> 0
Trang 8min
8 , 4
21 , 638
+20x2,45-2 4 , 2
76 , 56 6
2×
×
=152,397 (kN/m2)> 0
* Kết luận :
+ TC
tb
σ =181,96 (kN/m2) < RTC = 243,35(kN/m2)
+ TC
max
σ =211,52 (kN/m2) < 1,2 x RTC =292,02(kN/m2)
→ Như vậy 2 điều kiện trên thoả mãn nên móng đảm bảo thoả mãn về độ lún
5 Kiểm tra kích thước móng theo TTGH 1 của móng:
TT
tb
σ =
F
N TT
= 7334,8,94 = 183,485(kN/m2)
TT
max
σ =
F
N TT
+
b a
M TT
×
2
6 =7334,8,94 + 62,4652,×2782
×
= 217,484 (kN/m2)
vớiø:∑M TT =M TT +Q TT ×h=53,2+
20,13x0,6 = 65,278 kN.m
TT
min
F
N TT
-
b a
M TT
×
×
2
6
=
=7334,,894
-2 4 , 2
278 , 65 6
2×
×
= 149,846 (kN/m2)
5.1 Điều kiện chọc thủng :
Người ta quan niệm nếu móng bị chọc
thủng thì sự chọc thủng xảy ra theo bề mặt
hình chóp cụt có các mặt bên xuất phát từ
chân cột và nghiêng một góc 45o so với phía
đường thẳng đứng Điều kiện để móng không
bị chọc thủng
Nct≤ 0,75.Rk ho btb
a = 2,4m ; b = 2m
ac = 0,35m ; bc = 0,2m
ad = (2 x 0,6)+0,35 = 1,55 (m)
bd = 0,2 +( 2x 0,6) = 1,4 (m)
FCT :Diện tích đa giác ABCDEF
tt
min
σ = 149,846 (kN/m2)
tt
max
σ = 217,484 (kN/m2)
dựa vào tam giác đồng dạng ta tính được :
tt
o
σ = 161,823(kN/m2)
a
a a
tt max
45°
min tt
A
F
B C
D E
c
d
Trang 9FCT =0,635(m2)
tb
cr
σ =
2 max
tt o
=
2
823 , 161 484 ,
= 189,653(kN/m2)
btb =
2
d
b +
= 1,6/2 = 0,8 (m) Chọn chiều cao của móng h = 0,6m
Chọn lớp bảo vệ a = 0,05m
Chiều cao làm việc ho = 0,6m - 0,05 = 0,55m
Nct = Fct x tb
cr
σ = 0,635 x 189,653 =120,43 (kN)
Nct≤ 0,75.Rbt x ho x btb =
= 0,75 x 900 x 0,55 x 0,75 = 278,437
(kN)
⇒ Nct = 120,43 kN < 278,437 (kN)
5.2 ĐK theo cấu kiện BTCT chịu vốn :
tt
l
σ = 188,597 (kN/m2)
L =
2
c
a
a −
=
2
35 , 0 4 ,
2 −
= 1,025 m
tt
σ =
2
1 max
tt
=
2
597 , 188 484 ,
=203,0 4(kN/m2)
ho ≥ L x
b c
tt
R a
a
×
×
×
4 , 0
σ
= 1,025x
11500
35
,
0
4
,
0
4 , 2 04
,
2003
×
×
×
= 0,55m chọn ho = 0,55 m
6 Tính toán độ bền, cấu tạo móng :
Momen tại mặt ngàm 1-1
M1-1 =
6
2σmaxtt +σ1tt
x b x L2
M1-1 =
6
597 , 188 484 , 217
x 2 x 1,0252
= 218,38 (kN.m)
Fa =
s o
I
R h
M
×
− 9
,
0
1 = 0,9218380×55×280
a L
2
max
tt σ
1
2
1
1 tt
1
2
tt σ
ac
bc
c
a
Trang 10= 15,756 (cm2) Chọn 16 φ12 có fa = 18,096 (cm2); khoảng cách bố trí: s = 190/15=12,6 (cm) ; chọn s=13cm
Chiều dài thanh thép l = 230 (cm)
Momen tại mặt ngàm 2-2
M2-2 =
2
tb TT
2
−b b c
tt
tb
σ =
F
N tt
=7334,8,94 = 183,485 (kN/m2)
M2-2 =
2
485 , 183
x 2,4
2 2
2 , 0 2
Fa =
s
R
M
×
× o−
2 2 h 9
,
0 = 0,9178347×55×280 = 12,87 (cm2)
Chọn 13 φ12 có fa = 14,703 (cm2)
Khoảng cách giữa các thanh: s = 230/12=19,16 cm ; chọn s=20cm
Chiều dài thanh thép l = 180 (cm)
III Tính toán móng đơn M3 (trục C khung K5)
1 Nội lực tính toán :
Sử dụng nội lực khung cộng với tải trọng phần ngầm để tính
- Trọng lượng giằng móng :
PGM = 1,1x0,2x0,3x3,9x2,5 = 6,43 kN
- Trọng lượng bản thân cột và phần trát
PC=1,1x25x2,95x0,2x0,35 + 1,3x16x2,95x2x(0,35+0,2)x0,015 = 6,69 kN
-Tải trọng tác dụng vào nút móng do tường và cửa
g = gt x St + nc x gc x Sc
+Cửa: được làm bằng kính khung thép nên gc=40 daN/m2, chiều cao tầng ht=3,6m, chiều dài dầm phụ là 3,9m diện tích cửa kính là :
Phía hành lang gồm: cửa sổ và cửa đi
Sc= (1,8x3)/2 + (2,7x1,6 + 1,8x1,4)/2=6,12 m2
+Tường xây cao bằng chiều cao tầng trừ đi chiều cao dầm và cửa
Diện tích tường: St = 3,9x(3,6 – 0,3) – 6,12 = 6,75 (m2)
+ Gọi gt là trọng lượng 1m2 tường δ=20cm (gạch xây +vữa trát ) truyền vào dầm
gt= ngxγgxδ g +2n tr xγtr xδtr=1,1 ×1500×0,2 + 2×1,3×1600×0,015 = 392,4 daN/m2
Trọng lượng do tường và cửa tác dụng vào nút móng sẽ là:
Trang 11g = gt xSt + ncxgcxSc = 3,924x6,75 + 1,3x0,40x6,12 = 29,669 kN
-Tường ngăn : Được chia 300 so với cột (tường này xây trên dầm khung) tác dụng vào nút: Diện tích tường: St =
2
1 x(ht-hd) x(ht-hd) x
3
3
= 2
1 (3,9-0,45)2
3
3
=2,956 m2
Gọi gt là trọng lượng 1m2 tường dày δ= 220cm (gạch xây +vữa trát ) truyền vào dầm
gt= ngxγgxδ g +2n tr xγtr xδtr=1,1 1500.0,2 + 2 1,3.1600 0,015 = 392,4 daN/m
pt ng= gt x st = 3,92 x 2,956= 11,587 kN
Trọng lượng tầng 1 tác dụng vào nút (mĩng):
c t C GM
- Tổng hợp tải trọng để tính tốn mĩng :
Giá trị tiêu chuẩn :
số Hệ
toán tính trị giá
2 Chọn chiều sâu chơn mĩng :
Chọn hcm = 2m
3 Xác định kích thước sơ bộ đáy mĩng :
Chọn sơ bộ diện tích đáy mĩng : chọn b = 1,8 m
Fm≥ NTC/ (RTC - γtb x hcm)
RTC = 1x(0,515 x 1,8 x 1,98 + 3,06 x 2 x 1,98 + 5,66 x1,8) = 241,32(kN/m2)
hm = 2 + 0,45 = 2,45m
Fm ≥ 241,32580−,20513×2,45 = 3,018 (m2)
Chọn Fm = a x b = 2,2 x 1,8 = 3,96 (m2) > 3,018x1,3 = 3,92m2
4 Kiểm tra kích thước đế mĩng theo TT GH 2
TC
tb
σ =
F
NTC + γtb x hm≤ RTC
Trang 12tb
σ =
96 , 3
513 , 580
+ 20 x 2,45 = 195,594 (kN/m2) < RTC = 241,32 (kN/m2)
TC
max
σ =
F
N TC
+ γtb x hm +
b a
M TC
×
∑
×
2
Vớiø:∑M TC =M TC +Q TC ×h=47,79 + 18,67x0,5= 57,125 kN.m(với h: chiều cao móng chọn h = 0,5m)
TC
max
96 , 3
513 , 580
+20x2,45+62,2572×,1251,8
×
=283,936(kN/m2)< 1,2x241,32 = 289,584(kN/m2)
TC
min
σ =
F
NTC + γtb x hm -
b a
M TC
×
∑
×
2
6
> 0
TC
min
σ =5803,96,513+20x2,45-62,2572×,1251,8
×
= 205,25 (kN/m2) > 0
* Kết luận :
+ TC
tb
σ =195,594(kN/m2) < RTC = 241,32(kN/m2)
+ TC
max
σ =283,936 (kN/m2) < 1,2 x RTC =289,584(kN/m2)
→ Như vậy móng đảm bảo thoả mãn về điều kiện độ lún
5 Kiểm tra kích thước móng theo TTGH 1 của móng:
TT
tb
σ =
F
N TT
= 96 , 3
59 , 667
= 168,583(kN/m2)
TT
max
σ =
F
N TT
+
b a
M TT
×
2
6 =6673,96,59 + 62,2652×,6951,8
×
= 213,83 (kN/m2)
vớiø:∑M TT =M TT +Q TT ×h=54,96+
21,47x0,5 = 65,695 kN.m
TT
min
F
N TT
-
b a
M TT
×
2
6 =6673,96,59 -8
,
1
2
,
2
695
,
65
6
2×
×
= 123,34 (kN/m2)
5.1 Điều kiện chọc thủng :
Người ta quan niệm nếu móng bị
chọc thủng thì sự chọc thủng xảy ra theo
bề mặt hình chóp cụt có các mặt bên xuất
phát từ chân cột và nghiêng một góc 45o so
với phía đường thẳng đứng Điều kiện để
móng không bị chọc thủng
Nct≤ 0,75.Rk ho btb
SVTH : NGUYỄN HỒNG VIỄN - LỚP 24X1QNg Trang:12
a
a
tt max
45°
min tt
A
F
B C
D E
c
d
Trang 13a = 2,2m ; b = 1,8m
ac = 0,35m ; bc = 0,2m
ad = (2 x 0,5)+0,35 = 1,35 (m)
bd = 0,2 +( 2x 0,5) = 1,2 (m)
FCT :Diện tích đa giác ABCDEF
tt
min
σ = 123,34 (kN/m2)
tt
max
σ = 213,83 (kN/m2)
dựa vào tam giác đồng dạng ta tính được :
tt
o
σ = 140,821 (kN/m2)
FCT = 0,675 (m2)
tb
cr
σ =
2 max
tt o
=
2
821 , 140 83 ,
=177,325 (kN/m2)
btb =
2
d
b +
= 1,4/2 = 0,7 (m) Chọn chiều cao của móng h = 0,5m
Chọn lớp bảo vệ a = 0,05m
Chiều cao làm việc ho = 0,5m - 0,05 = 0,45m
Nct = Fct x tb
cr
σ = 0,675 x 177,325 = 119,69 (kN)
Nct≤ 0,75.Rbt x ho x btb = 0,75 x 900 x 0,45 x 0,7 = 212,625 (kN)
⇒ Nct = 119,69 (kN) < 212,625 (kN)
5.2 ĐK theo cấu kiện BTCT chịu vốn :
tt
l
σ = 175,783 (kN/m2)
L =
2
c
a
a −
=
2
35 , 0 2 ,
2 −
= 0,925 m
tt
σ =
2
1 max
tt
2
783 , 175 83 ,
=194,81(kN/m2)
ho≥ L x
b c
tt
R a
a
×
×
×
4 , 0
σ
= 0,925x
11500 35
, 0 4 , 0
2 , 2 81 , 194
×
×
×
= 0,45 m chọn ho = 0,45 m
6 Tính toán độ bền, cấu tạo móng :