VAI TRÒ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH TRONG BỆNH LÝ TUYẾN VÚ VAI TRÒ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH TRONG BỆNH LÝ TUYẾN VÚ BS HUỲNH PHƯỢNG HẢI Tiếp cận đánh giá bệnh lý tuyến vú Tầm soát carcinoma tuyến vú Chẩn đoán và điều.
Trang 2Ti p c n đánh giá b nh lý ế ậ ệ
• T m soát carcinoma tuy n vú ầ ế
• Ch n đoán và đi u tr các b nh lý tuy n vú ẩ ề ị ệ ế lành tính và ác tính
Trang 4American College of Radiology (ACR) x p m t đ mô tuy n vú thành 4 ế ậ ộ ế
đ ộ
ĐÁNH GIÁ M T Đ TUY N VÚ TRÊN NHŨ NH Ậ Ộ Ế Ả
Trang 5PHÂN LO I CÁC B T TH Ạ Ấ ƯỜ NG TRÊN XQ VÚ
• Theo BI-RADS (Breast Imaging Reporting and Data System) c a ACR ủ
ACR B t th ấ ườ ng trên phim Lý gi i và thái ả
độ BI-RADS 1 Không có b t th ấ ườ ng nào
BI-RADS 2 -Bóng m tròn v i vôi hóa l n (nang ho c u s i tuy n) ờ ớ ớ ặ ợ ế
-Bóng m b u d c v i trung tâm sáng (h ch trong vú) ờ ầ ụ ớ ạ
-Bóng m tròn, gi i h n rõ, đ u (t ng ng v i nang đi n hình trên ờ ớ ạ ề ươ ứ ớ ể SA)
Trang 6PHÂN LO I CÁC B T TH Ạ Ấ ƯỜ NG TRÊN XQ VÚ
• Theo BI-RADS (Breast Imaging Reporting and Data System) c a ACR ủ
ACR B t th ấ ườ ng trên phim Lý gi i và thái ả
độ BI-RADS 3 -Vi vôi hóa d ng ch m, d ng tròn, b đ u đ n, đ n đ c ho c s ạ ấ ạ ờ ề ặ ơ ộ ặ ố
l ượ ng nhi u ề
-Bóng m tròn hay b u d c, b rõ, không đóng vôi ờ ầ ụ ờ
-B t x ng khu trú v m t đ , gi i h n õm +/- l n trong m ấ ứ ề ậ ộ ớ ạ ẫ ỡ
Nhi u kh ề ả năng lành tính
nh ng nh ng ư ư nên theo dõi sau th i gian ờ
ng n ắ
BI-RADS 4 - Vi vôi hóa r t m nh, nh b i, khó xác đ nh hình th , t thành đám ấ ả ư ụ ị ể ụ
ho c vi vôi hóa d ng ch m, b không đ u, góc nh n, hình d ng thay ặ ạ ấ ờ ề ọ ạ
đ i ổ
B t th ấ ườ ng nghi ng ho c ờ ặ
ch a th xác ư ể
Trang 7PHÂN LO I CÁC B T TH Ạ Ấ ƯỜ NG TRÊN XQ VÚ
• Theo BI-RADS (Breast Imaging Reporting and Data System) c a ACR ủ
ACR B t th ấ ườ ng trên phim Lý gi i và thái ả
độ BI-RADS 5 -Vi vôi hóa d ng m nh, d ng g y không đ u, s l ng nhi u và t ạ ả ạ ậ ề ố ượ ề ụ
thành đám
-Đám vi vôi hóa x p theo ng d n s a ế ố ẫ ữ
-Vi vôi hóa ti n tri n ho c k t h p v i b t th ng v c u trúc ho c ế ể ặ ế ợ ớ ấ ườ ề ấ ặ
Trang 8PHÂN LO I CÁC B T TH Ạ Ấ ƯỜ NG TRÊN XQ VÚ
• Tóm l i: ạ
sung
Trang 12• MRI vú đ ượ c ch đ nh khi nhũ nh và siêu âm ỉ ị ả
vú không th ch n đoán đ ể ẩ ượ c.
• CT scan: không đ ượ c dùng đ ch n đoán ể ẩ
Th ườ ng đ ượ ử ụ c s d ng đ đánh giá giai đo n ể ạ
c a b nh lý ác tính ủ ệ
Trang 13CÁC B NH LÀNH TÍNH Ệ
Trang 16B ướ ợ u s i tuy n ế
• Là u lành th ườ ng g p nh t, nh t là ph n tr # 20-30 ặ ấ ấ ụ ữ ẻ
• Siêu âm
– Hình b u d c, gi i h n rõ, b đa cung l n ho c b u d c ầ ụ ớ ạ ờ ớ ặ ầ ụ
– Tr c ngang song song v i da ụ ớ
– Ph n âm kém (Đ ng âm v i ti u thùy m ) ả ồ ớ ể ỡ
– Tăng âm phía sau ho c bóng l ng (do thoái hóa hyalin) ặ ư
• Nhũ nh ả
Trang 17U sợi tuyến
Trang 21Ung th vú ư
Trang 22• 80% là carcinoma ng tuy n ố ế
• Siêu âm:
– B không đ u ờ ề
– D ng tròn ho c tr c l n vuông góc v i da ạ ặ ụ ớ ớ – Ph n âm kém, c u trúc không đ ng nh t ả ấ ồ ấ – Bóng l ng phía sau: ư
Trang 25Carcinoma tuyeán xaâm nhieãm:
Trang 27Carcinoma tuy n d ng xâm nhi m, ế ạ ễ
U s i tuy n ợ ế
Trang 28• Nhũ nh: ả
– Kh i m hình sao ho c gi n h n kém rõ ố ờ ặ ớ ạ – Xáo tr n c u trúc mô vú ộ ấ
– Dày da
– Vi vôi hóa ác tính
Trang 31• Carcinoma ng d n s a bi t hóa kém ố ẫ ữ ệ
Trang 33Carcinoma OTV dạng vôi hoá rất khó nhận ra