HỌC PHẦN TOÁN CAO CẤP A1 TRUỜNG ÐẠI HỌC TIỀN GIANG KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN GV phụ trách Võ Duy Minh SĐT 0985706948 1 SĐT 0985706948 Email voduyminhtgu edu vn Blog lớp �Giới thiệu môn học (đề cương chi.
Trang 1HỌC PHẦN: TOÁN CAO CẤP A1
TRUỜNG ÐẠI HỌC TIỀN GIANG KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN
GV phụ trách: Võ Duy Minh
SĐT : 0985706948
SĐT : 0985706948
Email: voduyminh@tgu.edu.vn
Blog lớp:
Trang 2Chương I: Hàm số - Giới hạn – Liên tục
• HÀM SỐ
• GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
• GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
• SỰ LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ
Trang 3Bài 1: Hàm số
ÁNH XẠ
1) Định nghĩa
2) Phân loại
HÀM SỐ HÀM SỐ
1) Định nghĩa
Trang 4Định nghĩa ánh xạ
Một ánh xạ từ tập E sang tập F là một quy tắc cho tương ứng mỗi phần tử x ∈∈∈E với một
phần tử duy nhất y ∈∈∈F
Ký hiệu f: E F
E : tập nguồn
F : tập đích
x ֏ y =Đặt f(x)
Trang 5Phân loại ánh xạ
Ánh xạ f: E F được gọi là đơn ánh nếu
∀ x1 , x2 ∈ E: x1 ≠ x2 ⇒ f(x1) ≠ f(x2)
∀ x1, x2 ∈ E : f(x1) = f(x2) ⇒ x1 = x2
Ánh xạ f: E F được gọi là toàn ánh nếu
⇔
∀y ∈ F, ∃x ∈ E : y = f(x)
Ánh xạ f được gọi là song ánh nếu
Trang 6Định nghĩa hàm số
Khi E ⊆ ⊆ ⊆ R, F ⊆ ⊆ ⊆ R, ánh xạ f : E → → → F là hàm số
• E : tập xác định
• f(E) = {f(x) ∈ F / x ∈ E} : tập giá trị
Hàm số thường cho bởi công thức y = f(x)
Miền xác định D = {x / f(x) có nghĩa}
Trang 7Tìm miền giá trị của
Miền xác định D = R
Miền giá trị T = {y / f(x) = y có nghiệm x ∈ D}
Xét pt yx2 –x +y = 0 (1)
=
+ 2
y
x 1
• y = 0 ⇒ x = 0 ⇒ (1) có nghiệm x ∈ R
Trang 8Hàm hợp
Hàm số f : E → F
x ֏ y = f(x)
g : F → G
y ֏ z = g(y)
và
Hàm hợp của f và g ký hiệu gºf
gºf : E → G
֏
x ֏ z = (gºf)(x) = g[f(x)]
Biến được thay bằng hàm số khác
VD f : x ֏ x2 + 2, g : x ֏ 3x + 1
f[g(x)] = [g(x)]2 + 2 = (3x + 1)2 + 2
Trang 9Hàm ngược
Hàm số f : E → F là song ánh
x ֏ y = f(x) Hàm ngược của f ký hiệu f-1
f-1 : F → E
f : F → E
y ֏ f-1(y) = x với y = f(x)
x ֏ f-1(x) = y với x = f(y)
Trang 10Các hàm sơ cấp cơ bản
a) Hàm số lũy thừa y = xα với α ∈ R
Với α > 0 đồ thị của hàm số y = xα luôn đi qua điểm (1; 1) và qua điểm O(0; 0)
Với α < 0 đồ thị của hàm số y = xα luôn đi qua điểm (1; 1)
điểm (1; 1)
0 : lim x 0; lim x
0 : lim x ; lim x 0