I Kh¸i niÖm chung I KHÁI NIỆM CHUNG 1 Máy tính làm việc với các hệ đếm nào trong các hệ sau Hệ nhị phân (cơ số 2) Hệ thập phân ( cơ số 10) Hệ bát phân ( cơ số 8) Hệ hexa (cơ số 16) 2 Chữ B trong bản[.]
Trang 1I- KHÁI NIỆM CHUNG
1 Máy tính làm việc với các hệ đếm nào trong các hệ sau:
Hệ nhị phân (cơ số 2)
Hệ thập phân ( cơ số 10) Hệ bát phân ( cơ số 8) Hệ hexa (cơ số 16)
2 Chữ B trong bảng mã ASCII được máy mã hóa là số nào:
01000010
01000001
01000100
01000011
3 Chữ 5D3C trong hệ Hexa có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ thập phân
4 Bộ phân nào sau đây của máy tính là bộ nhớ trong:
5 Các thiết bị sau đây thiết bị nàolà thiết bị đưa thông tin vào trong máy tính:
6 Giả sử một trang văn bản được hiểu chỉnh là 45 dòng, 80 cột Ta biết đĩa mềm có dung lượng là 1,44 MB Vậy đĩa mềm có thể lưu trữ được tối đa được bao nhiêu trang văn bản:
7 Con số 20 GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là:
Ổ cứng có dung lương 20 GB
Tốc độ xử lý của CPU Máy tinh có tốc độ in là 20GB/ 1Giây Dung lương tối đa của đĩa mềm
8 Trong những tình huống nào sau đấy, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người:
Khi thực hiện một phép tính phức tạp
Khi phân tích tâm lý một con người
Khi chuẩn đoán bệnh Khi dịch một cuốn sách
9 Khi cài đặt bộ xử lý mới có năng suất cao hơn vào máy tính của bạn Điều đó có nghĩa là:
Máy tính của bạn chạy nhan hơn
Dung lượng bộ nhớ ROM lớn hơn Tốc độ màn hình tăng lên Kết nối mạng sẽ hiệu quả hơn
10 Phát biểu nào sau đây không đúng:
Lượng tin tỷ lệ thuận với xác suất xảy ra cua sự kiện
Thông tin (Information) là một khái niệm chìu tượng, tuy nhiên đây lại là cái để chúng ta
có thể hiểu biết và nhận thức thế giới
Thông tin tồn tại khách quan, có thể ghi lại hoặc tuyền đi
Dữ liệu (Data) là cái mang thông tin Dữ liệu có thể là dấu hiệu, các tín hiệu, các cử chỉ hành vi
11 CPU có nghĩa:
Central Processing Unit Control Processing Unit
12 Theo bạn, c ác ph ần m ềm sau thu ộc nh óm ph ần m ềm n ào: MS Word, MS Excel, MS PowerPiont, MS Internet Explorer
Nhóm phần mềm ứng dụng
Nhóm phần mềm hệ thống Nhóm phần mềm hệ điều hành Nhóm phần m ềm CSDL
13 1 kilobyte bằng
14 Đĩa mềm l à:
Là thi ết bị lưu trữ ngoài
Là thi ết b ị nh ập/ Xu ất L à thi ết b ị l ưu tr ữ trong L à thi ết b ị nh ập d ữ li ệu v ào m áy
15 M áy t ính c ó th ể gi úp con ng ư ời th ực hi ện
T ất c ả c ác m ục tr ên chuy ển ti ền qua m ạng
Đề cương nghề 9
Trang 2H ọc t ập m ọi n ơi, m ọi l úc H ệ th ống th ẻ t ín d ụng
16 Khả năng x ử lý cua máy t ính phụ thu ộc Vào:
T ốc đ ộ CPU, dung l ư ợng b ộ nh ớ RAM, dung l ư ợng v à t ốc đ ộ ổ c ứng
Hi ện t ư ợng ph ân manh đ ĩa
Y ếu t ố đa nhi ệm
C ả 3 ph ần tr ên
17 T ốc đ ộ CPU c ó anh hưởng đến y ếu tố n ào sau đ ây
Th ời gian truy nh ập đ ể m ở t ập tin
Tu ổi th ọ c ủa ổ c ứng
Kh ả n ăng l ưu tr ữ c ủa m áy t ính
K ích c ớ RAM (Random Acc es Memory)
18 Trong nh ững t ình hu ống n ào sau đ ây, con ng ư ời l àm vi ệc t ốt hơn máy tính:
Nh ững n ơi nguy hi ểm
Nh ận dạng
Những công vi ệc đ ư ợc t ự động h óa
T ính toán
19 Ổ cứng l à:
Thi ết b ị l ưu tr ữ ngoài
Thi ết b ị l ưu tr ữ trong v ì n ó ở b ên trong v ỏ m áy
là thi ết nh ập / Xu ất d ữ li ệu
Thi ết b ị ch ỉ đ ọc d ữ li ệu
20 Lựa ch ọn n ào sau đ ây ch ỉ s ự kh ác bi ệt ch ính x ác gi ữa ph ần m ềm ứng dụng v à ph ần m ềm h ệ đi ều h ành (h ệ th ống)
Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy
Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong ổ cứng hơn phần mềm hệ điều hành
để chạy
Phần hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn ph ần m ềm ứng dụng để chạy
Ph ần m ềm h ệ đi ều h ành c ần ph ần m ềm ứng d ụng đ ể ch ạy
21 Trong h ệ nh ị ph ân k ết qu ả ( 1+0+1)
22 D ãy s ố n ào bi ểu di ễn d ữ li ệu h ệ nh ị ph ân:
23 Thiết bị lưu trữ nào sau đây có thời gian truy cập nhanh nhất:
24 Theo b ạn, m áy tính nào sau đây không thu ộc nh óm "Máy vi tính" (Micro Computer)
Trong h ệ nh ị ph ân k ết qu ả (1+1+1+1) l à:
25 Khi đi mua thiết bị ngoại vi cho máy tính, ta hay gặp các đĩa CD đi kèm Theo bạn, phần mềm trong đĩa CD đó thường là thuộc loại nào
Phần mềm hệ thống
Phần mềm chia sẻ (Shareware) Phần mềm ứng dụng Phần mềm hệ điều hành
26 Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước?
Hệ điều hành
Phần mềm gõ tiếng Việt Phần mềm Word, Excel Chương trình diệt Virus máy tính
27 RAM (Random Access Memory)là bộ nhớ có đặc tính:
Thông tin trên RAM sẽ mất khi ta tắt máy tính
Không cho phép truy xuất
Cho phép truy xuất
Đề cương nghề 9
Trang 3Lưu trữ thông tin cấu hình máy và ngày giờ hệ thống
28 Tốc độ của CPU ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây:
Thời gian truy nhập để mở tệp tin
Kích cỡ RAM (Random Access
Memory)
Tuổi thọ của ổ cứng
Khả năng lưu trữ của máy tính
29 ROM ( Read Only Memory) l à b ộ nh ớ c ó đ ặc t ính:
Ch ỉ cho phép đ ọc
Truy c ập ng ẫu nhi ên Kh ông cho ph ép truy xu ất C ác đ áp án đ ều sai
30 Trong hệ nhị phân kết quả (1+0+1+1) la:
Số 11 trong hệ thập phân đổi sang hệ nhị phân la:
31 Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống:
Windows 2000
Excel 2000 PowerPoint 2000 WinWord 2000
32 Đ ơn v ị l ưu trữ th ông tin là:
Bit, byte, MB, KB, Gb
Bit, byte, KG, GB Ổ cứng, bọ nhớ , b ăng t ừ B oolean, Byte, MB, GB
33 Byte l à m ột đ ơn v ị l ưu tr ữ trong m áy t ính đ ư ợc đ ịnh ngh ĩa:
34 Thành phần nào trong các th ành ph ần sau kh ông thuộc bộ x ử l ý trung tâm (CPU- Central Processing Unit)
Bộ nhớ trong
Thanh ghi
Khói điều khiển (CU - Control Unit)
Khối tính toán số học/ Logic ( ACU-Anithmatic and logic Unit)
35 Để thoát khỏi Windows và tắt hẳn máy tính ta nhấn vào nút Start/ Shutdown (hoặc Turn of computer) và phải chọn mục nào trong các mục sau:
36 Internet có khả năng:
Các đáp án trên
Khám chữa bệnh qua mạng Bán hàng qua mạng Xem truyền hình qua mạng
37 Để khai thác tài nguyên thông tin thuộc nghành giáo dục tỉnh Ninh Bình, bạn phải truy nhập vào Internet thông qua địa chỉ:
http://ninhbinh.edu.vn
<http://ninhbinh.com.vn> <http://.ninhbinh.com.edu.vn>.<http://ninhbinh.edu>
38 Khi máy tính đã kết nối Internet, để khai thác tài nguyên trên mạng, ta phải mở trình duyệt (Web Browser) có tên như thế nào trong các tên sau?
Internet Explorer
Windows Explorer
Internet Options
Internet Tools
39 Khi máy tính đã kết nối Internet, người sử dụng:
Chỉ có thể truy nhập Internet thông qua trình duyệt (Web browser) - Internet Explorer Chỉ có thể truy nhập Internet thông qua trình duyệt (Web browser) - Netscape Communicator
Có thể truy nhập Internet thông qua trình duyệt (Web browser) -Netscape Communicator
và Internet Explorer
Các đáp án trên đều sai
40 Khi muốn tìm kiếm thông tin trên Internet:
Đề cương nghề 9
Trang 4Cú rất nhiều cụng cụ giỳp bạn tỡm kiếm thụng tin trờn Internet
Bạn chỉ tỡm kiếm được khi cú khi cú hộp thư điện tử (E-mail)
Bạn phải nhớ tài liệu đú đặt tại trang Web nào
Internet khụng hỗ trợ cỏc cụng cụ tỡm kiếm
41 Người sử dụng:
Cú thể truy nhập Internet tại bất cứ đõu
Dưới 18 tuổi khụng được truy nhập Internet
Chỉ được truy nhập Internet khi cỏc cơ quan quản lý dịch vụ Internet cho phộp
Chỉ được truy nhập Internet tại cỏc đại lý do bưu điện lắp đặt
42 Một trang Web:
Cú thể lờn kết đến cỏc trang Web khỏc khụng giới hạn số lượng trang
Cú thể lờn kết tối đa đến mười trang Web khỏc
Cú thể lờn kết tối đa đến một trang Web khỏc
Khụng thể lờn kết đến cỏc trang Web khỏc
43 Khi sử dụng Website Giỏo dục Ninh Bỡnh, bạn khụng thể:
Tra cứu điểm thi cho cỏc học sinh trờn toàn quốc
Đọc một số văn bản phỏp quy về giỏo dục
Tải cỏc phần mềm tiện ớch, trao đổi kinh nghiệm làm việc trờn diễn đàn
Xem, tra cứu điểm thi của học sinh trong nghành Giỏo dục Ninh Bỡnh
44 Trang Web:
Được tạo ra do yờu cầu của người sử dụng
Cú sẵn trờn mọi mỏy tớnh
Được thiết kế dành riờng cho hệ điều hành Windows
Chỉ cú trờn cỏc trờn mỏy tớnh cú kết nối Internet
45 Để kết nối Internet:
Chỉ cần máy có một thiết bị kết nối Internet và một đờng dây điện thoại
Chỉ cần máy có một thiết bị kết nối Internet và hai đờng dây điện thoại
Chỉ có máy thế hệ mới
Máy đặt tại các thành phố lớn
46 Dữ liệu nào sau đây không thể chuyền đi trên mạng Internet:
Không có đáp án nào đúng
Văn bản nói chung
Sách, tài liệu với số lợng lớn
Fim, ảnh
47 Địa chỉ nào trong các địa chỉ Website dới đây là trang báo điện tử của Việt nam
<Http://www.Vietnamnet.vn>
<Http://www.tv.vn>
<http://www.yahoo.com>
<http://www.edunet.vn>
48 Để kết nối vào mạng chúng ta cần tối thiểu:
Một máy tính đợc cài đặt Hệ điều hành, hoạt động tốt
Một nhà cung cấp dịch vụ Internet cho máy tính của bạn
Máy tính phải có ít nhất một cổng giao tiếp mạng nh: Mordern,Nie, Caline
Tất cả các đáp án đều đúng
49 Mạng máy tính Internet là:
Mạng máy tính lớn nhất thế giới, kết nối hầu hết các mạng nhỏ của các tổ chức lại với nhau, có rất nhiều máy chủ lớn cung cấp các dịch vụ mạng cho hàng triệu máy trong mạng cùng kết nối để khai thác thông tin và dịch vụ cùng lúc
Là mạng Máy tính của Bộ giáo dục và Đào tạo Việt nam
Mạng máy tính của chính phủ Mỹ
50 Một công văn Bộ GD và DDT gửi qua Website ngành Hỏi bao nhiêu lâu kể từ khi gửi, các đơn vị có thể nhận đợc công van này
Ngay sau khi gửi
51 Để tạo một hộp th điẹn tử mới:
Đờ̀ cương nghờ̀ 9
Trang 5Ngời sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet, hoặc thông qua các
địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới
Ngời sử dụng không thể tạo đợc cho mình một hộp th mới
Ngời sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website riêng
Ngời sử dung phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet
52 Dữ liệu trên các trang Web ở Việt Nam
Đợc lu trữ trên máy tính khắp thế giới
Chỉ lu trữ trên các máy chủ của các nhà cung cấp dịch cụ Internet tại Việt Nam
Tại Hà Nội và Thành phó HCM
Đợc lu trữ trên các máy tính tại Mỹ
53 Để tắt mỏy tớnh ở trạng thỏi chờ ta nhấn vào nỳt Start/ Shutdown (hoặc Turn of computer) và phải chọn mục nào trong cỏc mục sau:
Dữ liệu Máy tính thờng đợc lu trữ tại:
Đĩa cứng
Đĩa mềm Bộ nhớ trong Bộ xử lý trung tâm CPU
Đờ̀ cương nghờ̀ 9
Trang 654 Máy tính làm việc đợc là nhờ:
Các phần cứng và các phàn mềm do con ngời lập trình ra
Bộ xử lý trung tâm CPU
Bộ nhớ trong và Bộ nhớ ngoài
Thiết bị vào ra
55 Phỏt biểu nào sai về mạng kết nối kiểu hỡnh sao nờu dưới đõy:
A cần ớt cỏp hơn cỏc mạng kết nối kiểu đường thẳng và mạng kết nối kiểu vũng.
B dễ mở rộng mạng
C cỏc mỏy tớnh được nối cỏp vào một thiết bị trung tõm là hub
D nếu hub bị hỏng thỡ toàn bộ mạng ngừng hoạt động
56 Phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A vựng phủ súng của một mạng khụng dõy là khụng hạn chế
B mụi trường truyền thụng của mạng khụng dõy là súng radio, bức xạ hồng ngoại hoặc
súng truyền qua vệ tinh
C mạng khụng dõy dễ dàng mở rộng, ớt bị hạn chế về khụng gian và vị trớ kết nối Mạng
khụng dõy dễ lắp đặt và cú
57 Để khởi động lại nhanh mỏy vi tớnh trong lỳc đang việc với mỏy mà gặp sự cố nào đú,
ta dựng tổ hợp phớm hay thao tỏc nào sau đõy:
(A) Ctrl_Shift_Del (B) Ctrl_Alt_Del
(C) Ctrl_Alt_Del_Shift (D) Cỏc cõu trờn đều sai
II- WORD
58 Trong MS Word, để nối dũng dưới vào cuối dũng trờn, bạn đặt con trỏ vào đầu dũng dưới và thực hiện:
Nhấn phớm Backspace.( phớm ← )
Nhấn phớm Enter
Nhấn phớm Delete
Nhấn phớm Tab
59 Trong MS Word, với cụng việc nào trong cỏc cụng việc sau bạn cần phải mở thực đơn lệnh FOMAT?
Khi muốn đổi phụng (Font) chữ trong văn bản
Khi muốn cài đặt mỏy in
Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang để cú thể vẽ được bảng biểu cú nhiều cột
Khi muốn ghi lưu tệp văn bản
60 Trong MS Word, để xúa bảng (Table) đó chọn, bạn thực hiện:
Nhấn phớm Table/ Delete/ Table
Nhấn phớm Delete
Nhấn phớm File/ Delete
Nhấn chọn Edit/ Replace
61 Trong MS Word, để sao chộp một đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản đú, cỏc thao tỏc nào trong cỏc thao tỏc sau khụng đỳng?
Nhấn Ctrl + C, di con trỏ đến nơi cần sao chộp, nhấn Ctrl+H
Nhấn Ctrl + C, di con trỏ đến nơi cần sao chộp, nhấn Ctrl+V
Nhấn chuột phải vào vựng bụi đen chọn Copy, di con trỏ đến nơi cần sao chộp, nhấn phải chuột vào vựng trống chọn Paste
Chọn Edit/ Copy, di con trỏ đến nơi cần sao chộp, chọn Exit/ Paste
62 Trong MS Word, với cụng việc nào trong cỏc cụng việc sau bạn cần phải mở thực đơn lệnh Edit?
Tỡm kiếm một từ (hay cụm từ) đó cú trong văn bản
Ghi văn bản đó cú với một tờn mới
Tạo mật khẩu cho văn bản hiện tại
Chốn thờm ký tự đặc biệt vào trong văn bản
63 Trong MS Word, với cụng việc nào trong cỏc cụng việc sau bạn cần phải mở thực đơn lệnh View?
Khi muốn chốn tiờu đề đầu hoặc cuối (Header and Footer) vào văn bản
Khi muốn định nghĩa tắt một cụm từ
Trang 7Khi muốn thay đổi một từ (hay một cụm từ) đã có thành một từ (hay một cụm từ) mới vào trong văn bản
Khi muốn chèn chữ nghệ thuật vào trong văn bản
64 Trong MS Word, để gộp các ô trong bảng thành một ô, sau khi đã chọn các ô muốn gộp, bạn phải: #
Nhấn Table/ Merge Cells
Nhấn Table/ Gridlines Nhấn Table/ Formula Nhấn Table/ Split Cells
65 Trong MS Word, với công việc nào trong các công việc sau bạn cần phải mở thực đơn lệnh Tools?
Khi bạn muốn lựa chọn hay bỏ chế độ kiểm tra chính tả, ngữ pháp tiếng Anh trong văn bản Khi bạn muốn lựa chọn hay bỏ chế độ kiểm tra chính tả, ngữ pháp tiếng Việt trong văn bản Khi bạn muốn đặt chế độ phóng to hay thu nhỏ màn hình soạn thảo
Khi bạn muốn tạo đường viền cho bảng trong văn bản
66 Trong MS Word, bạn không thể thực hiện được việc:
Kiểm tra lỗi chính tả, ngữ pháp tiếng Việt
Sao chép (copy) một đoạn văn bản và dán (paste) nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn bản mà không phải nhập lại
Vẽ bảng biểu trong văn bản
Chèn ảnh vào trang văn bản
67 Trong MS Word, để in trang văn bản hiện thời, bạn phải nhấn vào File/ Print rồi chọn:
Current Page, nhấn OK để đồng ý
Page, nhấn OK để đồng ý Current, nhấn OK để đồng ý All, nhấn OK để đồng ý
68 Trong MS Word, với công việc nào trong các công việc sau bạn cần phải mở thực đơn lệnh Insert?
Đánh số trang tự động cho văn bản
Chèn tiêu đề đầu hay cuối (Header and Footer) cho văn bản
Ẩn hiện thước kẻ (Ruler) cho văn bản
Cài đặt chế độ trang in cho văn bản
69 Để thoát khỏi chương trình soạn thảo Microsoft Word, thao tác nào sau đây không đúng?
Ctrl + F4
Chọn File/Exit
Alt + F4
Nhấn trái chuột vào nút Close (X), nằm ở góc trên bên phải cửa sổ
70 Phần đuôi ngầm định (phần mở rộng) của tệp tin trong hệ soạn thảo Microsoft Word là:
71 Phát biểu nào sau đây là đúng:
Phím Enter để ngắt một đoạn văn bản
Phím Shift để đánh dấu một đoạn văn bản
Phím Ctrl + L để bôi đen cả văn bản
Phím Delete để xóa ký tự bên trái con trỏ
72 Trong MS Word, để di chuyen một đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản
đó, các thao tác nào trong các thao tác sau không đúng?
Nhấn Ctrl+ X, di con trỏ đến nơi cần sao chép, nhấn Ctrl + H
Chọn Edit/ Cut, di con trỏ đến nơi cần sao chép, chọn Exit/ Paste
Nhấn chuột phải vào vùng bôi đen chọn Cut, di con trỏ đến nơi cần sao chép, nhấn phải chuột vào vùng trống chọn Paste
Nhấn Ctrl+ X, di con trỏ đến nơi cần sao chép,nhấn Ctrl+ V
73 Trong Microsoft Word, để đánh số trang cho một văn bản, ta thực hiện như sau:#
Trang 8Chọn Insert/ Page Numbers, hộp thoại Page Number xuất hiện, chọn vị trớ đặt số trang, nhấn OK
Chọn View/ Toolbars, hộp thoại Number xuất hiện, chọn vị trớ đặt số trang, nhấn OK
Chọn Insert/ Page, hộp thoại Page Number xuất hiện, chọn vị trớ đặt số trang, nhấn OK
Chọn Insert/ Numbers, hộp thoại Page Number xuất hiện, chọn vị trớ đặt số trang, nhấn OK
74 Bạn bật bộ gõ Vietkey 2000 để soạn thảo văn bản Bạn lựa chọn gõ theo kiểu Telex và bảng mã TCVN3-ABC, những Font chữ nào sau đây có thể sử dụng đợc:
Vntime, VntimeH, VnArial
Vnitimes; VntimeH; VnArial Vnitime; Tohoma; VnArial Times new Roman; VnArial; Tohoma **
75 Phát biểu nào sau đây không thể thực hiện đợc với MS Word
Định dạng đĩa mềm
Đánh số trang tự động Định dạng văn bản Nối 2 tệp văn bản thành 1 tệp văn bản
76 Bạn đã bật bộ gõ Vietkey để soạn thảo văn bản, bạn lựa chọn kieeurgox Telex để văn bản chỉ sử dụng Font chữ Vntime để soạn thảo văn bản tiếng việt bạn phải dùng bảng mã nào:
TCVN3-ABC
77 Trong MS Word, để tách một ô đã chọn trong bảng thành nhiều ô ta thực hiện:
Nháy vào Table/ Split Cells
Nháy vào Table/ Merge Cell Nháy vào Table/ FomulaNháy vào Table/ Gindlin Cells
78 Phát biểu nào sau đây là sai
MS-Word đợc tích hợp vào hệ điều hành MS-Windows
MS-Word giúp bạn nhanh chóng tạo mới văn bản và lu trữ trong máy tính
MS-Word nằm trong bộ Office của hãng Microsoft
MS-Word hỗ trợ tính năng kiểm tra ngữ pháp và chính tả tiếng anh
79 Bạn đã bật bộ gõ Vietkey 2000 để soạn thảo Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và kiểu gõ Font chữ Unicode những Font chữ nào sau đây Word có thể hiển thị rõ tiếng việt
Times New Roma; Arial; Tohoma
Vntime, VN arial Vntime; VntimeH; VnArial Times New Roma, Arial, Vntime
Trang 980 Phát biểu nào sau đây là sai khi bạn gõ tiếng việt theo kiểu Telex
Gõ phím chữ a ba lầ sẽ tạo đợc chữ â
Gõ phím chữ a và s sẽ tạo đợc chữ á
Gõ phím chữ a và sau đó gõ phím s hai lần sẽ tạo đợc chữ as
Giữ phím Shift và gõ phím chữ a sẽ tạo đợc chữ A
81 Để định dạng cho văn bản thành chữ có hai nét gach chân ta bôi đen văn bản đó sau nhấn
tổ hợp phím nào:
82 Để thay đổi kích thớc chữ văn bản đã chọn ta thực hiện:
Nhấn tổ hợp phim Ctrl + D sau đó lựa chọn kích thớc chữ
Nhấn tổ hợp phím( Ctrl+"=") hoặc (Ctrl + Shift + "=")
Nhấn toot hợp phím ( Ctrl + ";") hoặc (Ctrl + Shift + ";")
Nhấn tổ hợp phím (Ctrl + "1") hoặc (Ctrl + shift)
83 Để chèn thêm một dòng vào đằng trớc dòng lựa chọn( bôi đen), ta thực hiện:
Table/ Insert/ Row Above
Table/ Insert / Row Below Table/ Insert/ Columns to the left Table/ Insert/ Columns to the Right
84 Để lựa chọn( Bôi đen) toàn bộ văn bản:
Phơng án (2) và (3) đúng
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ A(2) Nháy chuột vào Menu Edit/ Select All(3) Nháy đúp chuột vào tiêu đề đầu văn bản
85 Để lựa chọn( Bôi đen) toàn bộ văn bản:
Tất cả đều đúng
Nháy chuột ba lần liên tiếp vào văn bản Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ A Nháy chuột vào Menu Edit/ Select All
86 Để điều chỉnh khoảng cách các dòng cách đều nhau với khoảng cách gấp 1,5 lần khoảng cách bình thờng ta nhấn tổ hợp phím nào dới đây đáp ứng đợc điều này?
Tổ hợp phím Ctrl + 5
Tất cả đều sai
87 Để điều chỉnh khoảng cách các dòng cách đều nhau với khoảng cách gấp 2 lần khoảng cách bình thờng ta nhấn tổ hợp phím nào dới đây đáp ứng đợc điều này?
Tổ hợp phím Ctrl + 2
Tổ hợp phím Ctrl + 5 Tổ hợp phím Alt + 5 Tất cả đều sai
88 Nháy chuột phải trong Word có nghĩa là:
Mở một menu tắt chứa các lệnh tác dụng lên
đối tơng
Chọn đối tợng
Xoá đối tợng Không làm gì cả
89 Tổ hợp phím nào sau đây chọn(bôi đen) toàn bộ tài liệu? ##
90 Phím nào sau đây xoá ký tự đứng trớc dấu nháy?
91 Cách nhanh nhất để chọn(bôi đen) một từ?
Nháy đúp chuột vào từ đó
Kéo chuột trái vào từ đó
Di chuyển điểm nháy đến điểm đầu, giữ phím shift và dùng các phím mũi tên
Bấm chọn chức năng Select Wizard trên thanh công cụ và làm theo hớng dẫn
92 Cách nào sau đây không dùng để lu tài liệu hiện hành
Vào Menu Edit, chọn Save
Bấm Ctrl + S
Bấm nút Save trên thanh công cụ
Vào menu File, chọn Save
93 Để lu tài liệu với một tên mới
Nháy chuột vào Menu File, chọn Save As
Nháy chuột vào Menu File/ Save Bấm vào nút Rename trên thanh công cụ Word không thể lu bằng một tên khác
94 Để di chuyển về cuối tài liệu(cuối trang văn bản) nhấn:
95 Phím nào sau đây đa dấu nháy về đầu dòng hiện thời
Home
Ctrl + Home Ctrl + <Page Up> Không có phím nào
96 Ta muốn thay đổi tất cả từ "hay" trong một tài liệu bằng từ "tuyệt vời" cách làm nh sau:
Chọn Edit/ Replace từ menu, gõ " hay" trong hộp Find What, gõ từ "tuyệt vời" trong hộp Replace With rồi bấm vào Replace All
Không có cách nào thay thế hàng loạt bạn phải xoá và gõ lại từng từ
Bấm nut Find and Replace trên thanh công cụ, sau đó làm theo chỉ dẫn của màn hình
Chọn Tool/ Replace từ menu, gõ "hay" trong hộp Find What, gõ từ "tuyệt vời" trong hộp Replace with rồi bấm nut Replace All
Trang 1097 Lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt?
Nhấn Ctrl + C
Nhấn Ctrl + X Bấm nút Cut trên thanh công cụ Chọn Edit, chọn Cut từ Menu
98 Làm cách nào để thực hiện lệnh in 3 bản
Chọn File, Chọn Print từ Menu và gõ số 3 vào hộp Number of copies
Nhấn Ctrl + P + 3
Chọn File, chọn Properties từ menu và gõ số 3 vào hộp Copies to Print
Bấm vào nút Print trên thanh công cụ và mang tới máy in Photocopy chụp ra hai bản khác nữa
99 Khi nào dùng lệnh Save As trong menu File thay cho lệnh Save
Để lu văn bản dới một tên khác hoặc tại vị trí khác
Để gửi tài liệu cho ai qua th điện tử
Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động(AutoRecovery)
Để chỉ định Word luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu
100 Để thay đổi kích cỡ của Font?
Cả 3 câu đều đúng
Chọn văn bản, chọn số kích cỡ trong hộp Font Size trên thanh công cụ
Chọn văn bản, bấm chuột phải, chọn Font trong menu tắt, chọn kích cỡ Font trong hộp thoại rồi bấm OK
Chọn văn bản, Chọn Format, chọn Font từ Menu, chọn kích cỡ của Font trong hội thoại bấm OK
101 Để sao chép định dạng
Sử dụng nút Format Painter trên thanh công cụ
Sử dụng lệnh Edit, Chọn Copy và Edit, chọn Paste từ menu
Mở hộp hội thoại Copy and Apply Formating bằng cách dùng lệnh Format, Copy Formatting từ menu
Không có cách nào
102 Cách nào sau đây không phairlaf Font chữ đậm
Nhấp chuột phải và Chọn Boldface từ menu tắt
Chọn Format, chọn Font từ menu và chọn Bold trong khung Font style
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B
Bấm nút Bold trên thanh công cụ
103 Khi nhấn <Enter > để tạo ra đoạn mới, đoạn mới đó sẽ có định dạng giống hệt nh đoạn trớc đó.( đúng/ sai?)