BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH ĐỒNG QUANG CHUNG ẢNH HƯỞNG CỦA RỦI RO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐẾN CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM C[.]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
ĐỒNG QUANG CHUNG
ẢNH HƯỞNG CỦA RỦI RO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐẾN CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM
Chuyên ngành: Kế toán
Mã ngành: 9340301
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
1 PGS.TS NGUYỄN XUÂN HƯNG
Tp Hồ Chí Minh, năm 2022
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
ĐỒNG QUANG CHUNG
ẢNH HƯỞNG CỦA RỦI RO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐẾN CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM
Chuyên ngành: Kế toán
Mã ngành: 9340301
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
1 PGS.TS NGUYỄN XUÂN HƯNG
2 TS NGUYỄN ĐÌNH HÙNG
Tp Hồ Chí Minh, năm 2022
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan luận án tiến sĩ “Ảnh hưởng của rủi ro công nghệ thông tin đến chất lượng thông tin kế toán trong các doanh nghiệp tại Việt Nam” là công trình nghiên cứu do chính tôi thực hiện
Tất cả các kết quả nghiên cứu trong luận án đều trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác
Nghiên cứu sinh
Đồng Quang Chung
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Đầu tiên, tôi xin gởi lời cảm ơn chân thành đến PGS TS Nguyễn Xuân Hưng,
TS Nguyễn Đình Hùng, là hai Thầy/ Cô trực tiếp hướng dẫn khoa học cho tôi, đã nhiệt tình chỉ dẫn, khuyến khích, động viên, nhắc nhở và giúp đỡ tôi rất nhiều trong suốt quá trình làm luận án vừa qua
Qua đây, cũng cho tôi gởi lời cảm ơn đến Ban giám hiệu Trường Đại học Kinh
Tế TP.HCM, quý Thầy/ Cô Khoa Kế toán và quý Thầy/ Cô các Khoa khác đã tạo điều kiện cho tôi học tập tại trường, đã truyền đạt cho tôi những kiến thức và những
kỹ năng cần thiết để tôi có thể hoàn thành luận án này
Tôi cũng xin cảm ơn đến quý Thầy/ Cô đồng nghiệp ở một số trường Đại học, quý Thầy/ Cô đồng nghiệp nơi tôi công tác, quý Anh/ Chị, bạn bè đồng nghiệp, các Anh/ Chị cựu sinh viên đang công tác tại các DN đã hết sức nhiệt tình hỗ trợ tôi thu thập những dữ liệu quan trọng phục vụ cho kết quả NC của tôi
Tôi cũng vô cùng biết ơn tình cảm động viên, nhắc nhở và hỗ trợ từ gia đình nội, ngoại hai bên; những người đã truyền thêm động lực để tôi có thể đi đến đích cuối cùng của chương trình tiến sĩ
TP.HCM, ngày 19/08/2020
Trang 5MỤC LỤC
TRANG PHỤ BÌA
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT x
DANH MỤC BẢNG BIỂU xi
DANH MỤC HÌNH VẼ, BIỂU ĐỒ xiii
TÓM TẮT xiv
ABSTRACT xv
PHẦN MỞ ĐẦU 1
1 Tính cấp thiết của vấn đề nghiên cứu 1
2 Mục tiêu nghiên cứu 4
3 Câu hỏi nghiên cứu 4
4 Đối tượng nghiên cứu, đối tượng khảo sát và phạm vi nghiên cứu 4
5 Phương pháp nghiên cứu 5
5.1 Phương pháp nghiên cứu 5
5.2 Dữ liệu thu thập và công cụ phân tích dữ liệu 7
6 Ý nghĩa của nghiên cứu 7
7 Kết cấu của luận án 8
CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU 9
1.1 Tổng quan về các nghiên cứu trước 9
1.1.1 Các nghiên cứu về rủi ro CNTT và an toàn thông tin liên quan đến môi trường kế toán 9
1.1.2 Các nghiên cứu liên quan đến hệ thống thông tin kế toán và chất lượng hệ thống thông tin kế toán 14
1.1.3 Các nghiên cứu liên quan đến CLTTKT 17
1.1.4 Các nghiên cứu về mối quan hệ giữa rủi ro CNTT với CLHTTTKT và CLTTKT 18
Trang 61.2 Nhận xét chung về các nghiên cứu 20
1.3 Khoảng trống nghiên cứu và định hướng nghiên cứu của luận án 22
1.3.1 Xác định khoảng trống nghiên cứu 22
1.3.2 Định hướng nghiên cứu của luận án 23
Kết luận chương 1 24
CHƯƠNG 2 – CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ XÂY DỰNG GIẢ THUYẾT, MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 25
2.1 Các khái niệm nghiên cứu 25
2.1.1 Hệ thống thông tin kế toán 25
2.1.2 Rủi ro công nghệ thông tin 26
2.1.3 Rủi ro phần cứng 27
2.1.4 Rủi ro phần mềm 28
2.1.5 Rủi ro dữ liệu 30
2.1.6 Rủi ro ứng dụng tiến bộ CNTT 31
2.1.7 Rủi ro nguồn lực con người 32
2.1.8 Rủi ro cam kết quản lý 34
2.1.9 Rủi ro văn hoá tổ chức 35
2.1.10.Chất lượng hệ thống thông tin kế toán 37
2.1.11.Chất lượng thông tin kế toán 40
2.2 Quản lý rủi ro HTTTKT trong môi trường máy tính 43
2.2.1 Mục tiêu của HTTTKT trong môi trường máy tính 43
2.2.2 Quản lý rủi ro 43
2.2.3 Nhận diện rủi ro 44
2.2.4 Đánh giá rủi ro 48
2.2.5 Phòng ngừa rủi ro 49
2.3 Các lý thuyết nền có liên quan đến nghiên cứu 50
2.3.1 Lý thuyết cấu trúc 50
2.3.2 Lý thuyết ngẫu nhiên 51
2.4 Các giả thuyết nghiên cứu và mô hình nghiên cứu 53
Trang 72.4.1 Các giả thuyết nghiên cứu 53
2.4.2 Mô hình nghiên cứu 64
Kết luận chương 2 65
CHƯƠNG 3 – PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 66
3.1 Phương pháp nghiên cứu và quy trình nghiên cứu 66
3.1.1 Phương pháp nghiên cứu 66
3.1.2 Quy trình nghiên cứu 67
3.2 Nghiên cứu định tính 71
3.2.1 Mục tiêu nghiên cứu định tính 71
3.2.2 Nghiên cứu tài liệu 72
3.2.3 Phỏng vấn chuyên gia 72
3.2.3.1 Phương pháp chọn mẫu 72
3.2.3.2 Đối tượng tham gia phỏng vấn 72
3.2.3.3 Phương pháp thu thập dữ liệu 73
3.2.3.4 Công cụ thu thập dữ liệu 73
3.2.3.5 Phương pháp phân tích dữ liệu 73
3.3 Xây dựng thang đo các khái niệm nghiên cứu 74
3.4 Nghiên cứu định lượng 77
3.4.1 Nghiên cứu định lượng sơ bộ 77
3.4.1.1 Mục tiêu 77
3.4.1.2 Phương pháp thu thập dữ liệu 77
3.4.1.3 Công cụ thu thập dữ liệu 78
3.4.1.4 Phương pháp chọn mẫu và kích thước mẫu 78
3.4.1.5 Công cụ xử lý dữ liệu 78
3.4.2 Nghiên cứu định lượng chính thức 79
3.4.2.1 Mục tiêu 79
3.4.2.2 Phương pháp và công cụ thu thập dữ liệu 79
3.4.2.3 Phương pháp chọn mẫu và kích thước mẫu 79
3.4.2.4 Công cụ xử lý dữ liệu 79
Trang 8Kết luận chương 3 80
CHƯƠNG 4 – KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN 81
4.1 Kết quả nghiên cứu định tính 81
4.2 Kết quả nghiên cứu định lượng 89
4.2.1 Nghiên cứu sơ bộ 89
4.2.1.1 Đánh giá độ tin cậy của thang đo 89
4.2.1.2 Đánh giá giá trị hội tụ và giá trị phân biệt của thang đo 95
4.2.1.3 Kết luận về kết quả nghiên cứu sơ bộ 97
4.2.2 Nghiên cứu chính thức 99
4.2.2.1 Mô hình nghiên cứu và thang đo các khái niệm nghiên chính thức 99 4.2.2.2 Kết quả thống kê mô tả 99
4.2.2.3 Đánh giá độ tin cậy của thang đo 103
4.2.2.4 Đánh giá giá trị hội tụ và giá trị phân biệt của thang đo 108
4.2.2.5 Phân tích nhân tố khẳng định 114
4.2.2.6 Kiểm định mô hình nghiên cứu và kiểm định các giả thuyết nghiên cứu 122
4.2.2.7 Kiểm định sự khác biệt trung bình giữa các tổng thể bằng phân tích One-Way ANOVA 124
4.2.3 Bàn luận về kết quả nghiên cứu 131
4.2.3.1 Tóm tắt những điểm chính của kết quả nghiên cứu 131
4.2.3.2 Bàn luận kết quả các nhân tố tác động đến CLHTTTKT 135
4.2.3.3 Bàn luận kết quả sự khác biệt trong đánh giá về mức độ ảnh hưởng của các rủi ro CNTT đến CLHTTTKT giữa các nhóm đối tượng khảo sát 139
4.2.3.4 Bàn luận kết quả về CLTTKT 140
Kết luận chương 4 141
CHƯƠNG 5 – KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý QUẢN LÝ 142
5.1 Kết luận 142
5.2 Các hàm ý 146
5.2.1 Hàm ý lý thuyết 146
Trang 95.2.2 Hàm ý quản lý 147
5.2.2.1 Hàm ý đối với doanh nghiệp 147
5.2.2.2 Hàm ý đối với các hội nghề nghiệp kế toán và kiểm toán 154
5.3 Hạn chế của nghiên cứu và hướng nghiên cứu trong tương lai 155
5.3.1 Hạn chế của nghiên cứu 155
5.3.2 Hướng nghiên cứu trong tương lai 156
Kết luận chương 5 156
KẾT LUẬN 157
DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ 159
TÀI LIỆU THAM KHẢO 160
PHỤ LỤC 176
Phụ lục 1 – Tổng kết NC về rủi ro CNTT và an toàn thông tin liên quan đến môi trường kế toán 176
Phụ lục 2 – Tổng kết NC liên quan đến HTTTKT và CLHTTTKT 187
Phụ lục 3 – Tổng kết NC liên quan đến CLTTKT 191
Phụ lục 4 – Tổng kết NC về mối quan hệ giữa rủi ro CNTT với CLHTTTKT và CLTTKT 196
Phụ lục 5 – Tóm tắt các khái niệm và thang đo sử dụng trong NC 198
Phụ lục 6 – Danh sách các chuyên gia tham gia phỏng vấn, thảo luận 210
Phụ lục 7 – Kết quả thảo luận về các khái niệm NC trong mô hình và thang đo các khái niệm NC 211
Phụ lục 8 – Mẫu dàn bài thảo luận với chuyên gia ở giai đoạn NC định tính 214
Phụ lục 9 – Danh sách công ty tham gia khảo sát sơ bộ 224
Phụ lục 10 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro phần cứng (NC định lượng sơ bộ) 228
Phụ lục 11 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro phần mềm (NC định lượng sơ bộ) 228
Phụ lục 12 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro dữ liệu (NC định lượng sơ bộ) 230
Trang 10Phụ lục 13 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro ứng dụng tiến bộ CNTT (NC định lượng sơ bộ) 230 Phụ lục 14 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro nguồn lực con người (NC định lượng sơ bộ) 231 Phụ lục 15 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro cam kết quản lý (NC định lượng sơ bộ) 231 Phụ lục 16 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro văn hoá tổ chức (NC định lượng sơ bộ) 232 Phụ lục 17 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo CLHTTTKT (NC định lượng
sơ bộ) 234 Phụ lục 18 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo CLTTKT (NC định lượng sơ bộ) 234 Phụ lục 19 – Kết quả phân tích EFA cho nhóm biến độc lập (giai đoạn NC định lượng sơ bộ) 235 Phụ lục 20 – Kết quả phân tích EFA cho nhóm biến phụ thuộc (giai đoạn NC định lượng sơ bộ) 248 Phụ lục 21 – Thống kê chi tiết về các cá nhân và DN tham gia khảo sát 252 Phụ lục 22 – Phiếu khảo sát được sử dụng ở giai đoạn NC định lượng sơ bộ và chính thức 264 Phụ lục 23 – Danh sách công ty tham gia khảo sát chính thức 271 Phụ lục 24 - Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro phần cứng (giai đoạn
NC chính thức) 284 Phụ lục 25 - Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro phần mềm (giai đoạn
NC chính thức) 284 Phụ lục 26 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro phần mềm lần 2 (giai đoạn NC chính thức) 285 Phụ lục 27 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro dữ liệu (giai đoạn NC chính thức) 285
Trang 11Phụ lục 28 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro ứng dụng tiến bộ CNTT (giai đoạn NC chính thức) 286 Phụ lục 29 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro nguồn lực con người (giai đoạn NC chính thức) 287 Phụ lục 30 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro cam kết quản lý (giai đoạn NC chính thức) 287 Phụ lục 31 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo Rủi ro văn hoá tổ chức (giai đoạn NC chính thức) 288 Phụ lục 32 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo CLHTTTKT (giai đoạn NC chính thức) 288 Phụ lục 33 – Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo CLTTKT (giai đoạn NC chính thức) 289 Phụ lục 34 – Kết quả kiểm định KMO và Bartlett’s của nhân tố độc lập (giai đoạn
NC chính thức) 290 Phụ lục 35 – Tổng phương sai trích của các biến độc lập (giai đoạn NC chính thức) 290 Phụ lục 36 – Ma trận xoay các nhân tố độc lập (giai đoạn NC chính thức) 292 Phụ lục 37 – Kết quả kiểm định KMO và Bartlett’s của nhân tố độc lập lần 2 (giai đoạn NC chính thức) 293 Phụ lục 38 – Tổng phương sai trích của các biến độc lập lần 2 (giai đoạn NC chính thức) 294 Phụ lục 39 – Kết quả kiểm định KMO và Bartlett’s nhân tố phụ thuộc (giai đoạn
NC chính thức) 295 Phụ lục 40 – Tổng phương sai trích của biến phụ thuộc (giai đoạn NC chính thức)
296 Phụ lục 41 – Bảng các chỉ số CMIN/DF, GFI, CFI, RMSEA và PCLOSE tính cho các biến độc lập 297 Phụ lục 42– Bảng các chỉ số CMIN/DF, GFI, CFI, RMSEA và PCLOSE tính cho biến phụ thuộc 298
Trang 12DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
CFA Confirmatory Factor Analysis - Phân tích nhân tố khẳng định
CLHTTTKT Chất lượng hệ thống thông tin kế toán
Technology
Commission
EFA Exploratory Factor Analysis – Phân tích nhân tố khám phá
ERP Hệ thống hoạch định nguồn lực DN (Enterprise Resources
Planning)
FASB
Ban soạn thảo chuẩn mực kế toán tài chính (Financial Accounting Standards Board)
Accounting Standards Board)
Electrotechnical Commission
Trang 13NC Nghiên cứu
SEM Mô hình cấu trúc tuyến tính (Structural Equation Modeling)
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2 – Tổng kết các giả thuyết NC 64 Bảng 3.1 – Kế hoạch thiết kế NC 68 Bảng 4.1 – Thang đo các khái niệm NC đã điều chỉnh theo góp ý chuyên gia (thang
đo nháp lần 2) 82 Bảng 4.2 – Tóm tắt kết quả kiểm định sơ bộ độ tin cậy các thang đo bằng Cronbach’s Alpha 92 Bảng 4.3 – Tóm tắt kết quả đánh giá chi tiết độ tin cậy thang đo (NC sơ bộ) 93 Bảng 4.4 – Tổng hợp các biến quan sát sau khi phân tích EFA sơ bộ 98 Bảng 4.5 – Một số đặc điểm về người được khảo sát 100 Bảng 4.6 – Một số đặc điểm về DN tham gia khảo sát 101 Bảng 4.7 – Tóm tắt kết quả kiểm định chính thức độ tin cậy các thang đo bằng Cronbach’s Alpha 105 Bảng 4.8 – Tóm tắt kết quả đánh giá chi tiết độ tin cậy thang đo (NC chính thức)
106 Bảng 4.9 – Ma trận xoay các nhân tố độc lập lần 2 (giai đoạn NC chính thức) 109 Bảng 4.10 – Ma trận xoay các nhân tố phụ thuộc (giai đoạn NC chính thức) 112 Bảng 4.11 – Tổng hợp các biến quan sát sau khi phân tích EFA chính thức 113 Bảng 4.12 – Hệ số hồi quy chuẩn hoá của các biến độc lập 116 Bảng 4.13 – Bảng các giá trị CR, AVE, MSV, √𝑨𝑽𝑬 và tương quan giữa các biến độc lập 118 Bảng 4.14 – Hệ số hồi quy chuẩn hoá của các biến phụ thuộc 120
Trang 14Bảng 4.15 – Bảng các giá trị CR, AVE, MSV, √𝑨𝑽𝑬 và tương quan giữa các biến phụ thuộc 121 Bảng 4.16 – Hệ số hồi quy chưa chuẩn hoá của các biến trong phân tích SEM
122 Bảng 4.17 – Hệ số hồi quy chuẩn hoá của các biến trong phân tích SEM 123 Bảng 4.18 – Giá trị R2 trong phân tích SEM 124 Bảng 4.19 – Kết quả kiểm định sự khác biệt trong đánh giá về mức độ ảnh hưởng của các rủi ro CNTT đến CLHTTTKT giữa các nhóm DN có loại hình DN khác nhau 124 Bảng 4.20 – Kết quả kiểm định sự khác biệt trong đánh giá về mức độ ảnh hưởng của các rủi ro CNTT đến CLHTTTKT giữa các nhóm DN có quy mô DN khác nhau 126 Bảng 4.21 – Kết quả kiểm định sự khác biệt trong đánh giá về mức độ ảnh hưởng của các rủi ro CNTT đến CLHTTTKT giữa các nhóm DN kinh doanh ở những lĩnh vực khác nhau 128 Bảng 4.22 – Kết quả kiểm định sự khác biệt trong đánh giá về mức độ ảnh hưởng của các rủi ro CNTT đến CLHTTTKT giữa các nhóm DN có sử dụng phần mềm khác nhau 129 Bảng 4.23 – Tóm tắt kết quả NC 132 Bảng 5 – Tóm tắt kết quả định lượng trả lời câu hỏi NC 1 và 2 145
Trang 15DANH MỤC HÌNH VẼ, BIỂU ĐỒ
Hình 2.1 – Mô hình HTTT thành công D&M (cập nhật 2016) 40
Hình 2.2 – Mô hình NC dự kiến ban đầu 65
Hình 3.1 – Quy trình nghiên cứu 67
Hình 3.2 – Quy trình NC định tính 71
Hình 3.3 – Quy trình NC định lượng 77
Hình 4.1 – Mô hình NC điều chỉnh 114
Hình 4.2 – Kết quả CFA nhóm biến độc lập theo dạng sơ đồ đã chuẩn hoá 115
Hình 4.3 – Kết quả CFA nhóm biến phụ thuộc theo dạng sơ đồ đã chuẩn hoá 119 Hình 4.4 – Sơ đồ mô hình cấu trúc SEM 122
Biểu đồ 4.1 – Biểu đồ thể hiện sự khác biệt trong đánh giá về mức độ ảnh hưởng của các rủi ro CNTT đến CLHTTTKT giữa các loại hình DN 126
Biểu đồ 4.2 – Biểu đồ thể hiện sự khác biệt trong đánh giá về mức độ ảnh hưởng của các rủi ro CNTT đến CLHTTTKT giữa các quy mô DN 128
Biểu đồ 4.3 – Biểu đồ thể hiện sự khác biệt trong đánh giá về mức độ ảnh hưởng của các rủi ro CNTT đến CLHTTTKT giữa những DN sử dụng phần mềm khác nhau 131