1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GT 12 - Bài giảng khác - Phạm Quốc Khánh - Thư viện Bài giảng điện tử

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực đại và cực tiểu, Bài tập
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 BAØI 3 CÖÏC ÑAÏI VAØ CÖÏC TIEÅU BAØI TAÄP 1) KIEÅM LAÏI Tính ñaïo haøm caáp 1 vaø caáp 2 cuûa 1 ) Ñònh nghóa Cho y = f(x) lieân tuïc treân (a;b) vaø x0  (a;b) a) Khoaûng (x0  ; x0 + ) = ()[.]

Trang 1

BÀI 3 : CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU

BÀI TẬP

1) KIỂM LẠI : Tính đạo hàm cấp 1 và cấp 2 của :

4

x x

f

)

24

; 23 Tiết

 x x 4 x ; f '' 3 x 4 'f

: quả

x

3 x

3 x

f

)

x

6 ''

f

; x

3 3

x

 x sin x

f

)

3  2  'f x  2 sin x cos x  sin 2 x ; f ''  2 cos 2 x

Trang 2

1 ) Định nghĩa :

Cho y = f(x) liên tục trên (a;b) và x 0  (a;b)

a) Khoảng (x 0 -  ; x 0 + ) = () gọi là 1 lân cận của x 0 b) Điểm x 0 được gọi là điểm cực đại của hàm số y = f(x)

Nếu x ()  (a;b) ; x  x 0 thì f(x) < f(x 0 )

Ký hiệu : f cđ = f(x 0 ) ; M(x 0 ; f(x 0 )) : điểm cực đại

c) Tương tự : … f(x) > f(x 0 )

 f ct = f(x 0 ) ; hàm số đạt cực tiểu tại x 0

d)Các điểm cực đại ; cực tiểu được gọi chung là điểm

cực trị

Giá trị cực đại , cực tiểu gọi là giá trị cực trị

Trang 3

2 ) Điều kiện để hàm số có cực trị :

* Định lý Fermat (Pháp : 1601 – 1665)

Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x 0 và đạt cực trị

tại điểm đó thì f’(x 0 ) = 0 (cm s.g.k)

* Ý nghĩa hình học của định lý Fermat

f(x) có đạo hàm tại x 0 và đạt cực trị tại điểm đó thì

tiếp tuyến đồ thị tại đó song song với trục Ox.

* Hệ quả :

Mọi điểm cực trị của hàm số y = f(x) đều là điểm tới

hạn của hàm số

( Chú ý:Mọi điểm tới hạn thì nhất thiết không là điểm cực

trị)

Ví dụ : Hàm số : y = x 3 thì x = 0 là điểm tới hạn nhưng hàm không cực trị tại đó

Trang 4

3 ) Điều kiện đủ (Dấu hiệu) để hàm số có cực trị :

1 Dấu hiệu I :

* Định lý 1:

Giả sử y = f(x) có đạo hàm trên một lân cận x 0

1 Nếu f’(x) > 0 / (x 0 -  ; x 0 ) ; f’(x) < 0 / (x 0 ; x 0 + ) thì

x 0 là một điểm cực đại

2 Nếu f’(x) < 0 / (x0 -  ; x 0 ) ; f’(x) > 0 / (x 0 ; x 0 + ) thì

x 0 là một điểm cực tiểu

Tóm tắt : Qua x 0 đạo hàm bậc nhất đổi dấu thì

x 0 là 1 điểm cực trị

* Minh hoạ bằng bảng biến thiên :

x x 0 x x 0

y’ + 0 - y’ - 0 +

y y ct

Trang 5

* Quy tắc I :

a) Tìm f’(x)

b) Tìm các điểm tới hạn

c) Xét dấu đạo hàm

d) Lập bảng biến thiên , rút ra điểm cực trị

* Ví dụ I :

Tìm cực trị của hàm số :

a) Tìm f’(x) :

b) Tìm điểm tới hạn :

c) Xét dấu đạo hàm

d) Lập bảng biến thiên , rút ra điểm cực trị

x

3 x

3 x

f   

  ; f (' x ) 0 x 1

x

3 3

x

'f   2    

1 x

: hạn tới

điểm 2

x - -1 0 1 +

y’ + 0 - || - 0 +

y || ct

Trang 6

* Ví dụ 2 :

Tìm cực trị của hàm số :

a) Tìm f’(x) :

b) Tìm điểm tới hạn :

c) Xét dấu đạo hàm

d) Lập bảng biến thiên , rút ra điểm cực trị

3

x

y 

0 x

0 '

y

; x 3 '

y  2   

0 x

: hạn tới

điểm 1

x - 0 +

y’ + 0 +

y 0

trị cực có

không số

hàm

Trang 7

* Ví dụ 3 :

Tìm cực trị của hàm số :

a) Tìm f’(x) :

b) Tìm điểm tới hạn :

c) Xét dấu đạo hàm

d) Lập bảng biến thiên , rút ra điểm cực trị

 x 5 

x

y 3 2 

2 x

và 0

x : hạn tới

điểm 2

x - 0 2 +

y’ + || - 0 +

0

y

0 ; 0 ; cực tiểu 2 ; 3 3 4 

tại đại

cực có

số

x 3

2 x

5 x

3

5 x

2 x

y'

*

3 3

3 2

Trang 8

2 Dấu hiệu II :

* Định lý 2: Giả sử y = f(x) có đạo hàm liên tục tới cấp 2 tại x 0 và f’(x 0 ) = 0 ; f’’(x 0 )  0 :

1 Nếu f’’(x 0 ) > 0 thì x 0 là một điểm cực tiểu

2 Nếu f’’(x0 ) < 0 thì x 0 là một điểm cực đại

* Quy tắc II : Cm s.g.k

a) Tìm f’(x) Giải f’(x) = 0 tìm x 1 ; x 2

b) Tính f’’(x)

c) Xét dấu f’’ (x)  điểm cực trị

* Ví dụ 1 : Tìm cực trị hàm số :

a) Tìm f’(x) = x 3 – 4x = 0  x = 0 ; x = ± 2

b) Tính f’’(x) = 3x 2 – 4

c) Xét dấu f’’ (x i )  +) f’’(0) = -4 < 0  x = 0 cực đại +) f ‘’ (± 2) = 8 > 0  x = ± 2 là 2 cực tiểu

  2x 6

4

x x

Trang 9

* Ví dụ 2 :

Tìm cực trị của hàm số :

a) Tìm f’(x) :

b) Tính f’’(x) = 2.cos2x

c) Xét dấu f’’

x sin

0 x

2 sin 0

' y

; x 2 sin x

cos

x sin 2 '

tiểu cực

chẵn :

k 1

đại cực

ẻ l : k với

1 k

cos

2 k

'' f )

  ;1 .

2

1 n

2 tại

đại cực

có số



  

 2 x k

  ;1 . với n Z

2

n

2 tại

tiểu cực

có số



 

Trang 10

Củng cố và dặn dò :

Làm các bài tập còn lại s.g.k.trang 60

Kính chào !

Làm bài tại lớp :

Tìm cực trị hàm số : y = x 2 lnx +) Tính y’ và cho y’ = 0 tìm nghiệm

0 2

3 e

ln 2 e

'' y Xét

1 2

1

: tại tiểu

cực có

số hàm

y’= 2x.lnx + x ; y’ = 0  x = 0 và x = e -1/2

+) Tính y’’  y’’ = 2.lnx + 3

* Xét y’’(0) = ||  không có cực trị tại x = 0

Trang 11

PHA Ï M QUO Á C KHA Ù NH

Quyết phen này theo nàng một phen Ơùi là bạn tình ơi … ?

Quyết phen này theo nàng một phen Ơùi là bạn tình ơi … ?

Ngày đăng: 19/11/2022, 15:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w