Giáo án môn Toán lớp 1: Tuần 18 được biên soạn với mục đích giúp các em học sinh hát và vận động theo nhịp, chơi trò chơi thông qua đó cúng cố kĩ năng cộng, trừ các số trong phạm vi 10. Vẽ tranh biếu diễn phép cộng, phép trừ qua đó hiểu ý nghĩa phép cộng, phép trừ. Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật gắn với các hoạt động tạo hình. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Tu n 18 ầ MÔN: TOÁN
BÀI : EM VUI H C TOÁNỌ
Ngày: 2020 I/ M C TIÊUỤ : H c xong bài này, HS đ t các yêu c u sau: ọ ạ ầ
Hát và v n đ ng theo nh p, ch i trò ch i thông qua đó cúng c kĩ năng c ng, trậ ộ ị ơ ơ ố ộ ừ các s trong ph m vi 10.ố ạ
V tranh bi u di n phép c ng, phép tr qua đó hi u ý nghĩa phép c ng, phép tr ẽ ế ễ ộ ừ ể ộ ừ
C ng c kĩ năng nh n d ng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình ch nh tủ ố ậ ạ ữ ậ
g n v i các ho t đ ng t o hình.ắ ớ ạ ộ ạ
Phát tri n các NL toán h c.ể ọ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
SGK, SGV. B đ dùng Toán 1.ộ ồ
III/ CÁC HO T Đ NG D YẠ Ộ Ạ H C: Ọ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
A/ Ho t đ ng 1. Cùng hát và gi ngón tay ạ ộ ơ
bi u di n phép tínhể ễ
Hát và v n đ ng theo nh pậ ộ ị
HS hát và v n đ ng theo nh p c a bài hát. ậ ộ ị ủ
Gi ngón tay bi u di n phép c ng, phép trơ ể ễ ộ ừ
HS th c hi n theo c p: đ c phép tính, giự ệ ặ ọ ơ
ngón tay bi u di n phép tính v a đ c vàể ễ ừ ọ
ngượ ạc l i
Hát và v n đ ng theo nh pậ ộ ị
HS hát và v n đ ng theo nh p c a bàiậ ộ ị ủ hát. Khi hát “M t v i m t là hai” thì HSộ ớ ộ
gi 2 ngón tay (m i tay 1 ngón) đ minhơ ỗ ể
ho phép tính theo l i bài hát.ạ ờ
HS th c hi n theo c p: đ c phép tính,ự ệ ặ ọ
gi ngón tay bi u di n phép tính v aơ ể ễ ừ
Trang 2c ng, phép tr thích h pộ ừ ợ
Khuy n khích HS sáng t o theo cách c a cácế ạ ủ
em
Tr ng bày các s n ph m c a nhóm, c đ i ư ả ẩ ủ ử ạ
di n trình bày ý tệ ưởng
E. C ng c , d n dòủ ố ặ
HS nói c m xúc sau gi h c.ả ờ ọ
HS nói v ho t đ ng thích nh t trong gi ề ạ ộ ấ ờ
h c.ọ
HS nói v ho t đ ng còn lúng túng, n u làm ề ạ ộ ế
l i s làm gì.ạ ẽ
HS th c hi n theo nhóm: V tranh bi u ự ệ ẽ ể
di n phép c ng, phép tr r i vi t phép ễ ộ ừ ồ ế tính thích h p v i m i tình hu ng.ợ ớ ỗ ố
GIÁO VIÊN
Nguy n Th Tâmễ ị
Trang 3K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Tu n 18 ầ MÔN: TOÁN
BÀI : ÔN T P Ậ ( Ti t 1) ế
Ngày: 2020 I/ M C TIÊUỤ : H c xong bài này, HS đ t các yêu c u sau: ọ ạ ầ
C ng c kĩ năng đ m, đ c, vi t, so sánh các s trong ph m vi 10; kĩ năng làm tính ủ ố ế ọ ế ố ạ
c ng, tr trong ph m vi 10.ộ ừ ạ
C ng c kĩ năng nh n d ng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình ch nh t, ủ ố ậ ạ ữ ậ
kh i h p ch nh t, kh i l p phố ộ ữ ậ ố ậ ương
V n d ng đậ ụ ược ki n th c, kĩ năng đã h c vào gi i quy t m t s tình hu ng g nế ứ ọ ả ế ộ ổ ố ắ
v i th c t ớ ự ế
Phát triên các NL toán h c.ọ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
SGK, SGV. B đ dùng Toán 1.ộ ồ
III/ CÁC HO T Đ NG D YẠ Ộ Ạ H C: Ọ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
A. Ho t đ ng kh i đ ngạ ộ ở ộ
B. Ho t đ ng th c hành, luy n t pạ ộ ự ệ ậ
Ch i trò ch i “Truy n đi n”, “Đ b n”ơ ơ ề ệ ố ạ
ôn t p tính c ng ho c tr nh m trongậ ộ ặ ừ ẩ
ph m vi 10.ạ
HS th c hi n các thao tác:ự ệ
Trang 4Có m yấ con chế , vi t s ế ố vào b ng conả
Có m yấ con c sênố , vi t s ế ố vào b ng conả
Có m yấ con bọ, vi t s ế ố vào b ng conả
Có m yấ con rùa, vi t s ế ố vào b ng conả
GV nh n xét, tuyên dậ ương
con
Có tám con chế , vi t s ế ố 8 vào b ng conả
Có chín con c sênố , vi t s ế ố 9vào b ngả con
Có năm con bọ, vi t s ế ố 5vào b ng conả
Có b nố con rùa, vi t s ế ố 4vào b ng conả
Bài 2 >, <, =
Có th thay b ng các th s khác ho cể ằ ẻ ố ặ
l y ra 4 th s b t kì (trong các s t 0 đ nấ ẻ ố ấ ố ừ ế
10) và th c hi n tự ệ ương t nh trên.ự ư
Bài 3: Tính nh mẩ
6 + 3 = 5 + 5 = 8 – 2 = 5 – 4 =
1 + 8 = 9 + 0 = 6 – 6 = 10 – 0 =
Cá nhân HS suy nghĩ, t so sánh hai s ,ự ố
s d ng các d u (>, c, =) và vi t k tử ụ ấ ế ế
qu vào v Đ i v cùng ki m tra, đ cả ở ổ ở ể ọ
k t qu và chia s v i b n cách làm.ế ả ẻ ớ ạ
HS l y các th ghi s 5, 3, 9, 8. Đ b nấ ẻ ố ố ạ
ch n ra th ghi s l n nh t, s bé nh tọ ẻ ố ớ ấ ố ấ
r i s p x p các th s trên theo th tồ ắ ế ẻ ố ứ ự
t bé đ n l n.ừ ế ớ
HS t làm: Tìm k t qu các phép c ng ự ế ả ộ
ho c tr nêu trong bài.ặ ừ
HS đ i v , ch m chéo, đ t câu h i cho ổ ở ấ ặ ỏ nhau và nói cho nhau v k t qu các ề ế ả phép tính tương ngứ
GIÁO VIÊN
Nguy n Th Tâmễ ị
Trang 5K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Tu n 18 ầ MÔN: TOÁN
BÀI : ÔN T P Ậ ( Ti t 2) ế
Ngày: 2020 I/ M C TIÊUỤ : H c xong bài này, HS đ t các yêu c u sau: ọ ạ ầ
C ng c kĩ năng đ m, đ c, vi t, so sánh các s trong ph m vi 10; kĩ năng làm tính ủ ố ế ọ ế ố ạ
c ng, tr trong ph m vi 10.ộ ừ ạ
C ng c kĩ năng nh n d ng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình ch nh t, ủ ố ậ ạ ữ ậ
kh i h p ch nh t, kh i l p phố ộ ữ ậ ố ậ ương
V n d ng đậ ụ ược ki n th c, kĩ năng đã h c vào gi i quy t m t s tình hu ng g nế ứ ọ ả ế ộ ổ ố ắ
v i th c t ớ ự ế
Phát triên các NL toán h c.ọ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
SGK, SGV. B đ dùng Toán 1.ộ ồ
Trang 6a) Hình v g m: 3 hình vuông, 8 hình tròn, ẽ ồ
7 hình tam giác và 2 hình ch nh tữ ậ
b) Tương t , hình v bên trái g m: 5 kh i ự ẽ ồ ố
h p ch nh t và 3 kh i l p phộ ữ ậ ố ậ ương; hình
v bên ph i g m 6 kh i h p ch nh t và 2 ẽ ả ồ ố ộ ữ ậ
kh i l p phố ậ ương
Bài 5. HS quan sát tranh, suy nghĩ cách gi i ả
quy t v n đ nêu lên qua b c tranh. ế ấ ề ứ Chia s ẻ
trong nhóm
Ví d : ụ
a)Có 4 b p c i, b n th mang đi 1 b p ắ ả ạ ỏ ắ
c i. H i còn l i bao nhiêu b p c i?ả ỏ ạ ắ ả
Thành l p phép tính: 41 = 3.ậ
b)Có 5 b p c i, b n th mang đ n thêm ắ ả ạ ỏ ế
2 b p c i. H i có t t c bao nhiêu b p c i?ắ ả ỏ ấ ả ắ ả
Thành l p phép tính: 5 + 2 = 7.ậ
D. Ho t đ ng v n d ngạ ộ ậ ụ
GV khuy n khích HS liên h tìm tình hu ng ế ệ ố
th c t liên quan đ n phép c ng ho c tr ự ế ế ộ ặ ừ
trong ph m vi 10.ạ
m i lo i.ỗ ạ a) Hình v g m: 3 hình vuông, 8 hìnhẽ ồ tròn, 7 hình tam giác và 2 hình chữ
nh tb) Tậ ương t , hình v bên trái g m:ự ẽ ồ
5 kh i h p ch nh t và 3 kh i l pố ộ ữ ậ ố ậ
phương; hình v bên ph i g m 6 kh iẽ ả ồ ố
h p ch nh t và 2 kh i l p phộ ữ ậ ố ậ ương
HS quan sát tranh, suy nghĩ cách gi i ả quy t v n đ nêu lên qua b c tranh. ế ấ ề ứ Chia s trong nhóm.ẻ
Ví d : ụ
c)Có 4 b p c i, b n th mang đi 1 ắ ả ạ ỏ
b p c i. H i còn l i bao nhiêu b p c i?ắ ả ỏ ạ ắ ả Thành l p phép tính: 41 = 3.ậ
d)Có 5 b p c i, b n th mang đ n ắ ả ạ ỏ ế thêm 2 b p c i. H i có t t c bao nhiêu ắ ả ỏ ấ ả
b p c i?ắ ả Thành l p phép tính: 5 + 2 = 7.ậ
GIÁO VIÊN
Nguy n Th Tâmễ ị