Giáo án môn Toán lớp 1: Tuần 17 được biên soạn với mục đích giúp các em học sinh ôn tập tổng hợp về tính cộng, trừ trong phạm vi 10. Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, nhận biết thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10. Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Tu n 17 ầ
MÔN: TOÁN
BÀI : LUY N T P CHUNG Ệ Ậ ( Ti t 2) ế
Ngày: 2020 I/ M C TIÊUỤ : H c xong bài này, HS đ t các yêu c u sau: ọ ạ ầ
Ôn t p t ng h p v tính c ng, tr trong ph m vi 10.ậ ổ ợ ề ộ ừ ạ
V n d ng đậ ụ ược ki n th c, kĩ năng đã h c vào gi i quy t m t s tình hu ng g nế ứ ọ ả ế ộ ố ố ắ
v i th c t ớ ự ế
Phát tri n các NL toán h c.ể ọ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
SGK, SGV. B đ dùng Toán 1.ộ ồ
III/ CÁC HO T Đ NG D YẠ Ộ Ạ H C: Ọ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
Bài 4: >, <,=
GV ch t l i cách làm bài GV nênố ạ
khuy n khích HS suy nghĩ và nói theo cáchế
c a các em.ủ
Bài 5: Tính
Th c hi n phép tính, r i so sánh k t quự ệ ồ ế ả phép tính v i s đã cho.ớ ố
Chia s v i b n cách so sánh c a mình,ẻ ớ ạ ủ suy nghĩ tìm cách so sánh nhanh chóng, chính xác
3 + 5 ? 6 8 6 ? 0 5+ 5 ? 10
7 0 ? 7 4 + 4 ? 9 2 2 ? 2
HS th c hành tính trong trự ường h p cóợ liên ti p 2 d u phép tính c ng ho c tr ế ấ ộ ặ ừ
Trang 2Chia s trong nhóm.ẻ
Ví d : ụ Bên trái có 6 qu su su. Bên ph iả ả
có 3 qu su su. Có t t c bao nhiêu qu suả ấ ả ả
su?
Thành l p các phép tính: 6 + 3 = 9 ho c 3ậ ặ
+ 6 = 9; 96 = 3 ho c 93 = 6.ặ
D. Ho t đ ng v n d ngạ ộ ậ ụ
GV khuy n khích HS liên h tìm tìnhế ệ
hu ng th c t liên quan đ n phép c ng ho cố ự ế ế ộ ặ
tr trong ph m vi 10 đ hôm sau chia s v iừ ạ ể ẻ ớ
các b n.ạ
Ví d : ụ Bên trái có 6 qu su su. Bênả
ph i có 3 qu su su. Có t t c bao nhiêuả ả ấ ả
qu su su?ả Thành l p các phép tính: 6 + 3 = 9ậ
ho c 3 + 6 = 9; 96 = 3 ho c 93 = 6.ặ ặ
GIÁO VIÊN
Nguy n Th Tâmễ ị
Trang 3K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Tu n 17 ầ
MÔN: TOÁN
BÀI : EM ÔN L I NH NG GÌ ĐÃ H C Ạ Ữ Ọ ( Ti t 1) ế
Ngày: 2020 I/ M C TIÊUỤ : H c xong bài này, HS đ t các yêu c u sau: ọ ạ ầ
C ng c kĩ năng đ m, đ c, vi t, so sánh các s trong ph m vi 10, nh n bi t th tủ ố ế ọ ế ố ạ ậ ế ứ ự
c a m i s trong dãy s t 0 đ n 10.ủ ỗ ố ố ừ ế
C ng c kĩ năng v tính c ng, tr trong ph m vi 10.ủ ố ề ộ ừ ạ
V n d ng đậ ụ ược ki n th c, kĩ năng đã h c vào gi i quy t m t s tình hu ng g nế ứ ọ ả ế ộ ố ố ắ
v i th c t ớ ự ế
Phát tri n các NL toán h c.ể ọ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
SGK, SGV. B đ dùng Toán 1.ộ ồ
III/ CÁC HO T Đ NG D YẠ Ộ Ạ H C: Ọ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
A. Ho t đ ng kh i đ ngạ ộ ở ộ
Ch i trò ch i “Đ b n” ôn t p v các sơ ơ ố ạ ậ ề ố
trong ph m vi 10 phép c ng, phép tr các sạ ộ ừ ố
trong ph m vi 10. HS nêu yêu c u, m i m tạ ầ ờ ộ
b n tr l i. Ch ng h n: đ m t 0 đ n 7,ạ ả ờ ẳ ạ ế ừ ế
đ m ti p t 6 đ n 10, ; 3 + 5 = ?, ế ế ừ ế
Ch i trò ch i “Đ b n” ôn t p vơ ơ ố ạ ậ ề các s trong ph m vi 10 phép c ng, phépố ạ ộ
tr các s trong ph m vi 10. HS nêu yêuừ ố ạ
c u, m i m t b n tr l i. Ch ng h n:ầ ờ ộ ạ ả ờ ẳ ạ
đ m t 0 đ n 7, đ m ti p t 6 đ nế ừ ế ế ế ừ ế
Trang 4Bài 2. HS quan sát tranh v , nh n bi t phépẽ ậ ế
tính thích h p v i t ng tranh v Th o lu nọ ớ ừ ẽ ả ậ
v i b n v ch n phép tính thích h p, lí gi iớ ạ ề ọ ợ ả
b ng ngôn ng cá nhân. Chia s trằ ữ ẻ ướ ớc l p
Bài 3. HS quan sát hình v , ch ra các đ v tẽ ỉ ồ ậ
có d ng kh i h p ch nh t, kh i l pạ ố ộ ữ ậ ố ậ
phương. Chia s v i b n.ẻ ớ ạ
HS quan sát tranh v , nh n bi t phépẽ ậ ế tính thích h p v i t ng tranh v Th oọ ớ ừ ẽ ả
lu n v i b n v ch n phép tính thíchậ ớ ạ ề ọ
h p, lí gi i b ng ngôn ng cá nhân. ợ ả ằ ữ Chia
s trẻ ướ ớc l p
HS quan sát hình v , ch ra các đ v tẽ ỉ ồ ậ
có d ng kh i h p ch nh t, kh i l pạ ố ộ ữ ậ ố ậ
phương. Chia s v i b n.ẻ ớ ạ
GIÁO VIÊN
Nguy n Th Tâmễ ị
Trang 5K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Tu n 17 ầ
MÔN: TOÁN
BÀI : EM ÔN L I NH NG GÌ ĐÃ H C Ạ Ữ Ọ ( Ti t 2) ế
Ngày: 2020 I/ M C TIÊUỤ : H c xong bài này, HS đ t các yêu c u sau: ọ ạ ầ
C ng c kĩ năng đ m, đ c, vi t, so sánh các s trong ph m vi 10, nh n bi t th tủ ố ế ọ ế ố ạ ậ ế ứ ự
c a m i s trong dãy s t 0 đ n 10.ủ ỗ ố ố ừ ế
C ng c kĩ năng v tính c ng, tr trong ph m vi 10.ủ ố ề ộ ừ ạ
V n d ng đậ ụ ược ki n th c, kĩ năng đã h c vào gi i quy t m t s tình hu ng g nế ứ ọ ả ế ộ ố ố ắ
v i th c t ớ ự ế
Phát tri n các NL toán h c.ể ọ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
SGK, SGV. B đ dùng Toán 1.ộ ồ
III/ CÁC HO T Đ NG D YẠ Ộ Ạ H C: Ọ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
v quan h c ng tr , suy nghĩ và l aề ệ ộ ừ ự
ch n phép tính thích h p, ví d : 6 + 2 =ọ ọ ụ 8; 2 + 6 = 8; 8 6 = 2; 8 2 = 6; T đó,ừ
Trang 6GV khuy n khích HS suy nghĩ và nói theoế
cách c a các em, HS có th nêu tình hu ngủ ể ố
và thi t l p phép tính theo th t khác.ế ậ ứ ự
Khuy n khích HS trong l p đ t thêm câu h iế ớ ặ ỏ
cho nhóm trình bày
Câu a): Có 2 b n đang ch i b p bênh, cóạ ơ ậ
3 b n đang ch i xích đu, có 4 b n đangạ ơ ạ
ch i c u trơ ầ ượt. Có t t c bao nhiêu b nấ ả ạ đang ch i?ơ
C. Ho t đ ng v n d ngạ ộ ậ ụ
GV khuyên khích HS liên h tìm tình hu ngệ ố
th c t liên quan đ n phép c ng ho c trự ế ế ộ ặ ừ
trong ph m vi 10.ạ
D/ C ng c , d n dòủ ố ặ
Bài h c hôm nay, em bi t thêm đọ ế ược đi uề
gì?
Đ có th làm t t các bài trên em nh n b nể ể ố ắ ạ
đi u gì?ề
Thành l p phép tính: 2 + 3 + 4 = 9.ậ Câu b): T chim có 8 con chim, có 2 conổ chim bay đi, sau đó có ti p 3 con chimế bay đi. H i còn l i m y con chim?ỏ ạ ấ
Thành l p phép tính: 8 2 3 = 3.ậ
GIÁO VIÊN
Nguy n Th Tâmễ ị