Giáo án môn Toán lớp 1: Tuần 13 được thực hiện nhằm giúp các em học sinh biết cách tìm kết quả một phép trừ trong phạm vi 10. Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 10 đã học vào giải quyết một sổ tình huống gắn với thực tế. Phát triển các năng lực toán học của học sinh. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Tu n 13 ầ
MÔN: TOÁN
BÀI : PHÉP TR TRONG PH M VI 10 Ừ Ạ ( Ti t 1) ế
Ngày: 2020 I/ M C TIÊUỤ : H c xong bài này, HS đ t các yêu c u sau: ọ ạ ầ
Bi t cách tìm k t qu m t phép tr trong ph m vi 10.ế ế ả ộ ừ ạ
V n d ng đậ ụ ược ki n th c, kĩ năng v phép tr trong ph m vi 10 đã h c vào gi iế ứ ề ừ ạ ọ ả quy t m t s tình hu ng g n v i th c t ế ộ ố ố ắ ớ ự ế
Phát tri n các NL toán h c.ể ọ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
SGK, SGV. B đ dùng Toán 1.ộ ồ
III/ CÁC HO T Đ NG D YẠ Ộ Ạ H C: Ọ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
A/Ho t đ ng kh i đ ngạ ộ ở ộ
HS th c hi n l n lự ệ ầ ượt các ho t đ ngạ ộ
Quan sát b c tranh trong SGKứ
Có 7 b n, 1 b n đã r i kh i bàn. Còn l i baoạ ạ ờ ỏ ạ
nhiêu b n?ạ
B/ Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
GV ch t l i cách tìm k t qu m t phép tr ố ạ ế ả ộ ừ
Ho t đ ng c lóp: GV dùng các ch m tròn ạ ộ ả ấ
đ di n t các thao tác “tr b t ” mà HS ể ễ ả ừ ớ
v a th c hi n trên.ừ ự ệ ở
C ng c ki n th c m i:ủ ố ế ứ ớ
HS th c hi n l n lự ệ ầ ượt các ho t đ ng sauạ ộ theo nhóm:
Nói v i b n v nh ng đi u quan sátớ ạ ề ữ ề
được t b c tranh liên quan đ n phépừ ứ ế
tr ừ Còn l i 1 b n đang ng i quanh bàn.ạ ạ ồ Làm tương t v i các tinh hu ng còn ự ớ ố
l i.ạ Chia s trẻ ước l p: HS đ ng t i chớ ứ ạ ồ
ho c lên b ng, thay nhau nói m t tìnhặ ả ộ
hu ng có phép tr mà mình quan sátố ừ
được
HS s d ng các ch m tròn đ tìm k t ử ụ ấ ể ế
qu phép tr : 7 1=6.ả ừ
Tương t HS tìm k t qu các phép tr ự ế ả ừ
Trang 2GV nêu m t s tình hu ng. HS đ t phép trộ ố ố ặ ừ
tương ng. GV hứ ướng d n ầ
còn l i: 7 1 = 6 7 – 2 = 5 ạ
8 1 = 7 9 – 6 = 3
HS tìm k t qu phép tr theo cách v a ế ả ừ ừ
h c r i gài k t qu vào thanh gài.ọ ồ ế ả
GV nêu m t s tình hu ngộ ố ố hướng d n HSầ
tìm k t qu phép tr theo cách v a h c r iế ả ừ ừ ọ ồ
gài k t qu vào thanh gài.ế ả
L u ý: ư Ngoài vi c dùng các ch m trònệ ấ
HS có th dùng ngón tay, que tính ho c đế ặ ồ
v t khác đ h tr các em tính ra k t qu ậ ể ỗ ợ ế ả
Tùy theo đ i tố ượng HS và đi u ki n th c t ,ề ệ ự ế
GV có th khuy n khích HS suy nghĩ, ch ngể ế ẳ
h n: Đ tìm k t qu phép tính, không dùngạ ể ế ả
các ch m tròn mà hãy tấ ưởng tượng trong
đ u đ tìm k t qu ầ ể ế ả
HS đ t phép tr tặ ừ ương ng. GV hứ ướ ng
d n HS tìm k t qu phép tr theo cáchầ ế ả ừ
v a h c r i gài k t qu vào thanh gài.ừ ọ ồ ế ả
HS t nêu tình hu ng tự ố ương t r i đự ồ ố nhau đ a ra phép tr (làm theo nhómư ừ bàn)
GIÁO VIÊN
Nguy n Th Tâmễ ị
Trang 3K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Tu n 13 ầ
MÔN: TOÁN
BÀI : PHÉP TR TRONG PH M VI 10 Ừ Ạ ( Ti t 2) ế
Ngày: 2020 I/ M C TIÊUỤ : H c xong bài này, HS đ t các yêu c u sau: ọ ạ ầ
M C TIÊUỤ : H c xong bài này, HS đ t các yêu c u sau: ọ ạ ầ
Bi t cách tìm k t qu m t phép tr trong ph m vi 10.ế ế ả ộ ừ ạ
V n d ng đậ ụ ược ki n th c, kĩ năng v phép tr trong ph m vi 10 đã h c vào gi iế ứ ề ừ ạ ọ ả quy t m t s tình hu ng g n v i th c t ế ộ ố ố ắ ớ ự ế
Phát tri n các NL toán h c.ể ọ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
SGK, SGV. B đ dùng Toán 1.ộ ồ
III/ CÁC HO T Đ NG D YẠ Ộ Ạ H C: Ọ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
C. Ho t đ ng th c hành, luy n t pạ ộ ự ệ ậ
Bài 1
GV có th nêu ra m t vài phép tính để ộ ể
HS c ng c kĩ năng, ho c HS t nêu phépủ ố ặ ự
tính r i đ b n tìm k t qu phép tính.ồ ố ạ ế ả
Bài 2
HS làm bài : Tìm k t qu các phép trế ả ừ nêu trong bài (HS có th dùng các ch mể ấ tròn ho c thao tác đ m lùi đ tìm k tặ ế ể ế
qu phép tính).ả
7 – 3 = 4 8 – 4 = 4
10 – 5 = 5 9 – 7 = 2
Đ i v , đ t và tr l i câu h i đ ki m ổ ở ặ ả ờ ở ể ể tra các phép tính đã th c hi n.ự ệ
HS làm bài Tìm k t qu các phép trế ả ừ
Trang 4L u ý: ư bài này, HS có th tìm k t quỞ ể ế ả
phép tính b ng nhi u cách khác nhau có thằ ề ể
nh m, có th dùng thanh ch m tròn, queẩ ể ấ
tính, ngón tay, ), GV nên quan sát cách HS
tìm ra k t qu phép tính h n là ch chú ý đ nế ả ơ ỉ ế
k t qu c a phép tính.ế ả ủ
nêu trong bài (HS có th dùng thao tácể
đ m lùi đ tìm k t qu phép tính).ế ể ế ả
10 – 2 = 8 8 – 7 = 1 9 – 5 = 4
6 – 3 = 3 7 – 5 = 2 6 – 5 = 1
7 – 6 = 1 9 – 6 = 3 10 – 8 = 2
Đ i v , đ t và tr l i câu h i đ ki m ổ ở ặ ả ờ ỏ ể ể tra các phép tính đã th c hi n.ự ệ
Bài 3: Nêu phép tính thích h pợ
GV nên khuy n khích HS suy nghĩ và nóiế
theo cách c a các em. GV khuy n khích HSủ ế
trong l p đ t thêm câu h i cho nhóm trìnhớ ặ ỏ
bày
D. Ho t đ ng v n d ngạ ộ ậ ụ
HS nghĩ ra m t s tình hu ng trong th c tộ ố ố ự ế
liên quan đ n phép tr trong ch m vi 10.ế ừ ạ
E. C ng c , d n dòủ ố ặ
Bài h c hôm nay, các em bi t thêm đọ ế ượ c
đi u gì? HS có th xem l i b c tranh kh iề ể ạ ứ ở
đ ng trong sách (ho c trên b ng) nêu phépộ ặ ả
tr t ong úng.ừ ư
HS quan sát tranh, suy nghĩ và t p kậ ể cho b n nghe v tình hu ng x y ra trongạ ề ố ả tranh r i đ c phép tính tồ ọ ương ng. Chiaứ
s trẻ ướ ớc l p
Vi d : ụ Có 9 m nh g c n s n. Đã s nả ỗ ầ ơ ơ
được 7 m nh. H i còn l i m y m nhả ỏ ạ ấ ả
g ch a s n? ỗ ư ơ Phép tính tương ng là: 9 7 = 2.ứ
V nhà, em hãy tìm tình hu ng th c tề ố ự ế liên quan đ n phép tr trong ph m vi 10ế ừ ạ
đ hôm sau chia s v i các b n.ể ẻ ớ ạ
GIÁO VIÊN
Trang 5Nguy n Th Tâmễ ị
K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Tu n 13 ầ
MÔN: TOÁN
BÀI : LUY N T PỆ Ậ
Ngày: 2020 I/ M C TIÊUỤ : H c xong bài này, HS đ t các yêu c u sau: ọ ạ ầ
C ng c kĩ năng làm tính tr trong ph m vi 10.ủ ố ừ ạ
V n d ng đậ ụ ược ki n th c, kĩ năng v phép tr trong ph m vi 10 đã h c vào gi iế ứ ề ừ ạ ọ ả quy t m t s tình hu ng g n v i th c t ế ộ ố ố ắ ớ ự ế
Phát tri n các NL toán h c.ể ọ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
SGK, SGV. B đ dùng Toán 1.ộ ồ
III/ CÁC HO T Đ NG D YẠ Ộ Ạ H C: Ọ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
A. Ho t đ ng kh i đ ngạ ộ ở ộ
B. Ho t đ ng th c hành, luy n t pạ ộ ự ệ ậ
HS th c hi n các ho t đ ng sau:ự ệ ạ ộ
Ch i trò ch i “Truy n đi n” ôn t pơ ơ ề ệ ậ phép tr trong ph m vi 10.ừ ạ
Chia s : Cách th c hi n phép tr c aẻ ự ệ ừ ủ mình; Đ có th tính nhanh, chính xácể ể
c n l u ý đi u gì?ầ ư ề
Trang 6Quan sát các th ch m tròn. Đ c hi u yêu ẻ ấ ọ ể
c u đ bài.ầ ề
Bà 2: Tínhỉ
L u ý: ư GV nên quan sát cách HS tìm ra k tế
qu phép tính h n là ch chú ý đ n k t quả ơ ỉ ế ế ả
c a phép tính.ủ
Cá nhân HS làm bài 1:
Tìm k t qu các phép tr nêu trong bài.ế ả ừ
Ch n s thích h p đ t vào ô ? .ọ ố ợ ặ
HS đ t câu h i, nói cho nhau v tình ặ ỏ ề
hu ng đã cho và phép tính tố ương ng.ứ
Cá nhân HS t làm bài 2: Tìm k t quự ế ả các phép tr nêu trong bài (HS có thừ ể dùng thao tác đ m lùi đ tìm k t quế ể ế ả phép tính)
Đ i v , đ t và tr l i câu h i đ ki m ổ ở ặ ả ờ ỏ ể ể tra các phép tính đã th c hi n.ự ệ
Bài 3: Tìm k t qu saiế ả
Bài 4
GV nên khuy n khích HS suy nghĩ và nóiế
theo cách c a các em, khuy n khích HS trongủ ế
l p đ t thêm câu h i cho nhóm trình bày.ớ ặ ỏ
C. Ho t đ ng v n d ngạ ộ ậ ụ
HS nghĩ ra m t s tình hu ng trong th cộ ố ố ự
t liên quan đ n phép tr trong ph m vi 10.ế ế ừ ạ
D/C ng c , d n dòủ ố ặ
Cá nhân HS t làm bài 3:ự
Th c hi n các phép tính tr đ tìm k tự ệ ừ ể ế
qu , t đó ch ra các phép tính sai. Cả ừ ỉ ụ
th , các phép tính sai là: 105 = 4; 10 – 4ể
= 7; 7 – 2 = 9
S a các phép tính sai cho đúng: 105 ử = 5;
10 – 4 = 6; 7 – 2 = 5
HS th o lu n v i b n v cách làm bài ả ậ ớ ạ ề
r i chia s trồ ẻ ước lóp
Cá nhân HS quan sát tranh, suy nghĩ và
t p k cho b n nghe tình hu ng x y raậ ể ạ ố ả trong tranh r i đ c phép tính tồ ọ ương ng.ứ Chia s trẻ ướ ớc l p
Trang 7V nhà, em hãy tìm tình hu ng th c tề ố ự ế
liên quan đ n phép tr trong ph m vi 10 đế ừ ạ ể
hôm sau chia s v i các b n.ẻ ớ ạ
GIÁO VIÊN
Nguy n Th Tâmễ ị