1. Trang chủ
  2. » Tất cả

đề thi giữa kì 1 và 2 môn hóa học lớp 9

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 75,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2022 2023 Môn Hóa học lớp 9 Thời gian làm bài phút (Đề thi số 1) Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Câu 1 Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit.

Trang 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2022 - 2023 Môn: Hóa học lớp 9

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 1) Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1 Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với

nước?

Câu 2 Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với

dung dịch HCl?

Câu 3 Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?

Câu 4 Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4

loãng?

Câu 5 Để làm sạch khí O2 có lẫn tạp chất là khí CO2 và khí SO2 có thể dùng chất nào dưới đây?

Câu 6 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm đựng Cu(OH)2

thấy?

Câu 7 Chất nào dưới đây không tác dụng được với axit H2SO4 đặc, nguội

Trang 2

A Cu B Al C Mg D Zn

Câu 8 Dung dịch kiềm không có những tính chất hóa học nào

sau đây?

A Làm quì tím chuyển sang màu xanh

B Tác dụng với axit

C Tác dụng với dung dịch oxit axit

D Bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit bazơ

Câu 9 Cặp chất có thể tồn tại được trong cùng một dung dịch là

Câu 10 Loại phân đạm có hàm lượng nitơ cao nhất là

Câu 11 Dãy gồm các phân bón hóa học đơn là

A KCl, NH4Cl, (NH4)2SO4 và Ca(H2PO4)2

B KCl, KNO3, Ca3(PO4)2 và Ca(H2PO4)2

C K2SO4, NH4NO3, (NH4)3PO4 và Ca(H2PO4)2

D KNO3, KCl, NH4H2PO4 và K2SO4

Câu 12 Cho các chất: SO2, NaOH, MgCO3, CaO và HCl Số cặp chất phản ứng được với nhau là

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm):

a/ Cho các chất sau: CaO, SO2, HCl, NaOH, P2O5, H2SO3, Na2O, Ca(OH)2

Hãy cho biết chất nào thuộc oxit bazơ, oxit axit, bazơ, axit, muối?

b/ Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

Câu 2 (2 điểm): Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các

NaCl

Trang 3

Câu 3 (3 điểm): Biết 8 (gam) CuO phản ứng vừa đủ với 200 gam

dung dịch axit clohiđric

a) Tính khối lượng muối có trong dung dịch thu được sau phản ứng

b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch axit cần dùng

ĐÁP ÁN:

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 4 Đáp án A

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 (↓) + H2O

SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 (↓) + H2O

Câu 6: Đáp án D

Cu(OH)2(rắn) + H2SO4 (không màu) → CuSO4 + 2H2O

màu xanh lam

Câu 9 Đáp án A

NaCl + NaOH → không phản ứng

2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O

Câu 12 Đáp án D

Phần II: Tự luận

Câu 1.

Trang 4

a) Oxit bazơ: CaO; Na2O

Oxit axit: SO2; P2O5

Axit: HCl, H2SO3

b) 1) S + O2 SO2

3) SO3 + H2O → H2SO4

4) Mg + H2SO4 (loãng) → MgSO4 + H2 (↑)

Câu 2:

- Đánh số thứ tự từng lọ mất nhãn, trích mỗi lọ một ít sang ống nghiệm đánh số tương ứng

- Sử dụng quỳ tím:

+ Quỳ tím chuyển sang màu đỏ → HCl

+ Quỳ tím chuyển sang màu xanh → NaOH

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓ + 2NaCl

+ Không hiện tượng → NaCl

Câu 3:

Khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là:

Khối lượng chất tan có trong 200 gam dung dịch axit clohiđric là:

Trang 5

mHCl = 0,2.36,5 = 7,3 gam

Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl cần dùng là:

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Học kì 1 Năm học 2022 - 2023 Môn: Hóa học lớp 9

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 1)

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

Fe = 56; Cu = 64; S = 32; H = 1; O = 16; Zn = 65; Ag = 108; N = 14; Ba = 137; Cl = 35,5

Phần trắc nghiệm

Câu 1. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

B 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2

C 2NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + 2HCl

Câu 2. Ngâm một lá Zn dư vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M Khi phản ứng kết thúc khối lượng Ag thu được là:

A 6,5 gam B 10,8 gam C 13 gam D 21,6 gam

Câu 3. Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm sau

vào mỗi ống nghiệm trên Dung dịch NaOH phản ứng với:

A Al, CO2, FeSO4, H2SO4

B Fe, CO2, FeSO4, H2SO4

Trang 6

D Al, Fe, CO2, H2SO4

Câu 4. Kim loại X có những tính chất hóa học sau:

- Phản ứng với oxit khi nung nóng

của kim loại hóa trị II Kim loại X là:

A Cu B Fe C Al D Na

Phần tự luận

Câu 5 (3đ) Viết phương trình hóa học hoàn thành chuỗi biến hóa sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)

Al -1→ Fe -2→ FeCl3 -3→ Fe(OH)3 -4→ Fe2O3

Câu 6 (2đ) Bằng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch

có)

Câu 7 (3đ) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch

chất rắn không tan Lấy phần chất rắn không tan ra thu được 250

ml dung dịch Y

a Xác định phần trăm về khối lượng các chất trong X

tủa Tính nồng độ mol các chất trong Y

thời gian thu được 28 gam chất rắn Z Tính khối lượng của Ag có trong Z?

Đáp án và Thang điểm

Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm Câu 1. C

Câu 2. D

Trang 7

mAg = 0,2.108 = 21,6 gam.

Câu 3. A

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O

Câu 4. B

3Fe + 2O2 → Fe3O4

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

Tự luận

Câu 5

(1) 2Al + 3FeCl2 → 2AlCl3 + 3Fe (0.75 điểm)

(2) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (0.75 điểm)

(4) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O (0.75 điểm)

Chú ý: Học sinh có thể viết PTHH khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Câu 6

Học sinh trình bày được cách nhận biết và viết được PTHH (nếu có) đúng mỗi dung dịch được 0,5 điểm

Trích mẫu thử và đánh số thứ tự:

- Nhúng quỳ tím vào 4 mẫu thử:

+ Mẫu làm quỳ chuyển xanh là NaOH

Trang 8

- Nhỏ dd BaCl2 lần lượt vào 2 mẫu H2SO4 và HCl

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl

+ Mẫu còn lại là HCl

Câu 7

- Theo giả thiết ta có:

- Phương trình hóa học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 (1) (0.25 điểm)

Theo PTHH (1) ta có: nFe = nH 2 = 0,2 mol

a Vậy thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong X là:

Phương trình hóa học:

BaCl2 + FeSO4 → BaSO4 + FeCl2 (2)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl (3) (0.5 điểm)

Theo giả thiết, ta có:

nBaSO 4 = 69,9/233 ⇒ nBaSO 4 = 0,3 mol

Khi đó theo PTHH (1), (2), (3) ta có:

nFeSO 4 (Y) = 0,2 mol và nH 2 SO 4 (Y) = 0,1 mol (0.25 điểm)

Vậy nồng độ mol các chất trong Y là:

CM FeSO 4 = 0,2/0,25 = 0,8 M

Và CM H 2 SO 4 = 0,1/0,25 = 0,4 M (0.25 điểm)

c Theo giả thiết và kết quả ở phần (a) ta có:

Trang 9

Trong 20 gam X có 0,2 mol Fe và 0,1375 mol Cu

Vậy trong 12 gam X có 0,12 mol Fe và 0,0825 mol Cu

- Phương trình hóa học có thể:

Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag (6)

Giả sử chỉ xảy ra phản ứng (4) và phản ứng (4) diễn ra hoàn toàn:

Chất rắn sau phản ứng gồm Ag: 0,24 mol và Cu 0,0825 mol

mchất rắn = 0,24.108 + 0,0825.64 = 31,2 > mZ = 28

Vậy điều giả sử là sai Sau một thời gian để thu được 28 gam chất rắn Z phản ứng (4) mới diễn ra 1 phần Gọi số mol Fe phản ứng trong (4) là x mol Ta có:

Sau một thời gian, thu được chất rắn Z gồm: Fe: (0,12 – x) mol; Ag: 2x mol; Cu: 0,0825 mol

→ 56(0,12 – x) + 108.2x + 64.0,0825 = 28 → x = 0,1

Vậy số mol Ag có trong Z là 0,2 mol

Khối lượng Ag có trong Z là 0,2.108 = 21,6 gam (0.25 điểm)

Chú ý: Học sinh có thể không cần viết đủ cả 3 PTHH (4), (5), (6) nhưng có cách trình bày đúng để tìm được khối lượng của Ag trong Z là 21,6 gam thì vẫn đạt 0,25 điểm

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Trang 10

Đề thi Giữa học kì 2 Năm học 2022 - 2023 Môn: Hóa học lớp 9

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 1) Câu 1: Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

A Lỏng và khí B Rắn và lỏng

C Rắn và khí D Rắn, lỏng, khí

Câu 2: Dãy hợp chất nào sau đây chỉ chứa các chất hữu cơ?

A CH4, C2H6, CO2 B C6H6, CH4, C2H5OH

C CH4, C2H2, CO D C2H2, C2H6O, CaCO3

Câu 3: Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần

lượt là

A IV, II, II B IV, III, I

C II, IV, I D IV, II, I

Câu 4: Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo

thành các dạng mạch cacbon là

A Mạch vòng

B Mạch thẳng, mạch nhánh

C Mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh

D Mạch nhánh

Câu 5: Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC Công thức phân

tử của A là

A CH4 B C2H6 C C3H8 D C2H4

Câu 6: Tính chất vật lí cơ bản của metan là

A Chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

B Chất khí, không màu, tan nhiều trong nước

Trang 11

C Chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước

D Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

Câu 7: Phản ứng đặc trưng của metan là

A Phản ứng cộng B Phản ứng thế

C Phản ứng trùng hợp D Phản ứng cháy

Câu 8: Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

A Một liên kết đơn B Một liên kết đôi

C Hai liên kết đôi D Một liên kết ba

Câu 9: Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

A Phản ứng cháy với khí oxi

B Phản ứng trùng hợp

C Phản ứng cộng với dung dịch brom

D Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng

Câu 10: Liên kết C≡C trong phân tử axetilen có đặc điểm

A Một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học

B Hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học

C Hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

D Ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

Câu 11: Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dung dịch nước brom dư.

Khối lượng brom tham gia phản ứng là

A 16,0 gam B 20,0 gam C 26,0 gam D 32,0 gam

Câu 12: Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và

C2H4?

Trang 12

A Dung dịch brom B Dung dịch phenolphtalein.

C Qùy tím D Dung dịch bari clorua

Câu 13: Cho khí metan tác dụng với khí oxi theo phản ứng sau:

Tổng hệ số cân bằng trong phương trình hoá học là (biết hệ số cân bằng là các số nguyên tối giản)

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 13:

Tổng hệ số cân bằng: 1 + 2 + 1 + 2 = 6

Câu 14: Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng

cộng là

A metan B benzen C etilen D axetilen

Câu 15: Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

A 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ

B 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ

C 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ

D 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ

Câu 16: Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?

A C2H6, C4H10, C2H4 B CH4, C2H2, C3H7Cl

C C2H4, CH4, C2H5Cl D C2H6O, C3H8, C2H2

Câu 17: Phương trình hóa học điều chế nước Gia - ven là

A Cl2 + NaOH → NaCl + HClO

C Cl2 + H2O → HCl + HClO

Câu 18: Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản

sự vận chuyển oxi trong máu?

Trang 13

A CO B CO2 C SO2 D NO.

Câu 19: Cho 11,2 lít khí etilen (đktc) phản ứng vừa đủ với dung

dịch brom 5% Khối lượng dung dịch brom tham gia phản ứng là

A 160 gam B 1600 gam

C 320 gam D 3200 gam

Câu 20: Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên

liệu để hàn cắt kim loại, đó là

A metan B etilen

C axetilen D etan

Câu 21: Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

A 2 : 1 B 1 : 2

C 1 : 3 D 1 : 1

Câu 22: Khí X có tỉ khối đối với oxi là 0,8125 Khí X là

A C2H2 B C2H4.

C C2H6 D CH4

Câu 23: Phân tử nào sau đây có cấu tạo là mạch vòng sáu cạnh

đều, có ba liên kết đơn xen kẽ ba liên kết đôi?

A Axetilen B Propan

C Benzen D Xiclohexan

Câu 24: Cho 7,8 gam benzen phản ứng với brom dư (có bột sắt

xúc tác) hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng brombenzen thu được là

A 12,56 gam B 15,70 gam

C 19,62 gam D 23,80 gam

Câu 25: Thành phần chính của khí đồng hành là

A C2H2 B CH4

C C2H4 D H2

Trang 14

Câu 26: Trên mũi khoan để khai thác dầu mỏ người ta có gắn

A thép tốt B đá thạch anh

C kim cương D đá hoa cương

Câu 27: Trong các loại than dưới đây, loại than già nhất có hàm

lượng cacbon trên 90% là

A than gầy B than mỡ

C than non D than bùn

Câu 28: Chất làm mất màu dung dịch brom là

A CH4 B CH2 = CH – CH3

C CH3 – CH3 D CH3 – CH2 – CH3

Câu 29: Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng

nhỏ chất khí là

A metan B etan

C etilen D axetilen

Câu 30: Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

A tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom

B tham gia phản ứng cộng với khí hiđro

C tham gia phản ứng trùng hợp

D tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước

ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC LỚP 9

Trang 15

Câu 2:

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon trừ CO; CO2; muối cacbonat; axit cacbonic → chọn B

Câu 5

Câu 11:

C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4

0,1 → 0,2 mol

Khối lượng brom phản ứng: m = 0,2.160 = 32 gam

Câu 12:

CH4 thì không

Câu 15:

Các hợp chất hữu cơ: CH4; C2H4; C2H5ONa

Các hợp chất vô cơ: CO2; Na2CO3

Câu 19

C2H4 + Br2 → C2H4Br2

0,5 → 0,5 mol

Khối lượng dung dịch brom 5% tham gia phản ứng là:

Câu 21

C2H2 2CO2 + H2O

2 1 mol

Câu 22:

Trang 16

Vậy khí X là C2H2.

Câu 24:

Do hiệu suất của phản ứng là 80% nên:

= 0,1.157.80% = 12,56 gam

Câu 28:

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Học kì 2 Năm học 2022 - 2023 Môn: Hóa học lớp 9

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 1) Phần trắc nghiệm (Mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1: Dãy các chất làm mất màu dung dịch nước brom là

A C2H2, C6H6, CH4

B C2H2, CH4, C2H4

C C2H2, C2H4

D C2H2, H2, CH4

Câu 2: Dẫn 0,56 lít khí etilen (đktc) vào 200ml dung dịch Br2

0,2M

Hiện tượng quan sát được là

B màu da cam của dung dịch brom nhạt hơn so với ban đầu

C màu da cam của dung dịch brom đậm hơn so với ban đầu

D màu da cam của dung dịch brom chuyển thành không màu

Trang 17

Câu 3: Cặp chất nào sau đây tồn tại được trong cùng một dung dịch?

A K2CO3 và HCl

C K2CO3 và Ca(OH)2

Câu 4: Cho axetilen vào bình dung dịch brom dư Khối lượng bình tăng lên a gam, a là khối lượng của

A dung dịch brom

B khối lượng brom

C axetilen

D brom và khí axetilen

Câu 5: Dãy các chất phản ứng với dung dịch NaOH là

A CH3COOH, (C6H10O5)n

B CH3COOC2H5, C2H5OH

C CH3COOH, C6H12O6

D CH3COOH, CH3COOC2H5

Câu 6: Cho natri tác dụng với rượu etylic, chất tạo thành là

A H2, CH3CH2ONa

B H2, NaOH

Câu 7: Một loại rượu etylic có độ rượu 15°, thể tích C2H5OH chứa trong 1 lít rượu đó là

A 850 ml B 150 ml C 300 ml D 450 ml

Câu 8: Chỉ dùng dung dịch iot và dung dịch AgNO3 trong NH3 có thể phân biệt được các chất trong mỗi dãy của dãy nào sau đây?

A axit axetic, glucozo, saccarozo

Trang 18

B xenlulozo, rượu etylic, saccarozo

C hồ tinh bột, rượu etylic, glucozo

D benzene, rượu etylic, glucozo

Phần tự luận (6 điểm)

Câu 9: (2 điểm) Hãy viết phương trình hóa học và ghi rõ điều kiện

của các phản ứng sau:

1 Trùng hợp etilen

2 Axit axetic tác dụng với magie

3 Oxi hóa rượu etylic thành axit axetic

4 Đun nóng hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có axit sunfuric đặc làm xúc tác

Câu 10: (2 điểm) Viết các phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện)

Câu 11: (2 điểm) Cho 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí axetilen và

metan vào dung dịch brom, dung dịch brom bị nhạt màu Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 1,3g

1 Tính khối lượng brom tham gia phản ứng

2 Xác định thành phần % về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp (cho O=16, C=12, H=1)

Đáp án và hướng dẫn giải

Đáp

Câu 1:C

Phân tử của chúng có liên kết ba và liên kết đôi

Câu 2:B

nC 2 H 4 = 0, 025 mol ; nBr 2 = 0,04 lớn hơn số mol C2H4

Trang 19

Nên còn màu da cam của dung dịch brom chỉ nhạt đi, không mất màu hẳn

Câu 3:C

Câu 4:C

Dung dịch brom dư đã tác dụng và giữ hết axetilen

Câu 5:D

C2H5OH, ( C6H10O5 )n không phản ứng với dung dịch NaOH

Câu 6:A

Câu 7:B

Câu 8:C

Câu 9:

1 Trùng hợp etilen: nCH2=CH2 to, xt, p→ (-CH2-CH2-)n

(CH3COO)2Mg + H2

3 Oxi hóa rượu etylic thành axit axetic:

C2H5OH + O2 men giấm→ CH3COOH + H2O

4 Đun nóng hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có axit sunfuric đặc làm xúc tác

CH3COOH + C2H5OH to, xt⇋ CH3COOC2H5 + H2O

Câu 10:

Viết các phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện) biểu diễn những chuyển hóa sau:

4FeS2 + 11O2 to→ 8SO2 + 2Fe2O3

Ngày đăng: 19/11/2022, 14:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w