GGiáo án môn Sinh học lớp 10 (Học kì 2) có nội dung gồm 10 bài học môn Sinh học lớp 10. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1 Gi i thích m i quan h pha sáng và pha t iả ố ệ ố
V n d ng ki n th c đ tìm gi i pháp tr ng cây hi u qu , năng su tậ ụ ế ứ ể ả ồ ệ ả ấ
b. Kĩ năng
K năng th hi n s t tin khi trình bày ý ki n trỹ ể ệ ự ự ế ướ ớc l p
K năng gi i quy t v n đ n y sinh trong th c ti n cu c s ng, kĩ năng l ng nghe, kĩỹ ả ế ấ ề ả ự ễ ộ ố ắ năng giao ti p.ế
NL tìm hi u th gi i s ngể ế ớ ố
NL v n d ng KT gi i quy t tình hu ngậ ụ ả ế ố
II. MÔ T C P Đ T DUY NH N TH CẢ Ấ Ộ Ư Ậ Ứ
1. B ng mô t c p đ nh n th cả ả ấ ộ ậ ứ
2. Biên so n câu h i đánh giá năng l cạ ỏ ự
Trang 2N i dung ộ Nh n bi t ậ ế Thông
ni m ệ quang
h p ợ
Nh n ậ
đ nh sau ị đúng hay sai
Đ xuât bi n ề ệ pháp kĩ thu t ậ
tr ng cây trong ồ nhà
II.1.Pha
sáng Phân bi t ệ
pha sangs, pha t i và ố vai trò cũng
nh ư m i ố quan h 2 ệ pha
Phân tích vai trò quang phân li n ướ c
Tìm gi i ả phát tang năng
su t quang h p ấ ợ
III. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T D Y H C TÍCH C CẬ Ạ Ọ Ự
PP ho t đ ng nhóm, PP gi i quy t v n đ , PP d y h c d án, PP đóng vai, pp tròạ ộ ả ế ấ ề ạ ọ ự
ch i, pp nghiên c u trơ ứ ường h p đi n hìnhợ ể
Kĩ thu t chia nhóm, KT giao nhi m v , KT đ t câu h i, KT khăn tr i bànậ ệ ụ ặ ỏ ả
IV. PHƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ
Tranh v SGK.ẽ
V. TI N TRÌNH HO T Đ NG D Y H C Ế Ạ Ộ Ạ Ọ
Bài cũ: Hooc môn th c v t là gì? Nêu các đ c đi m chung c a chúng?ự ậ ặ ể ủ
1. Ho t đ ng kh i đ ngạ ộ ở ộ
a. M c tiêu:ụ
Kích ho t s tích c c c a ngạ ự ự ủ ườ ọi h c, t o h ng thú h c t p cho h c sinh. kh i g iạ ứ ọ ậ ọ ơ ợ
h ng thú đ i v i bài h c và h n th n a còn kh i d y ni m đam mê, gây d ng, b iứ ố ớ ọ ơ ế ữ ơ ậ ề ự ồ
đ p tình yêu lâu b n đ i v i môn h cắ ề ố ớ ọ
Huy đ ng ki n th c, kĩ năng, h giá tr n n t ng c a cá nhân ngộ ế ứ ệ ị ề ả ủ ườ ọ ại h c t o ti n đề ề cho vi c ti p nh n ki n th c m i. ệ ế ậ ế ứ ớ
T o ra mâu thu n nh n th c cho ngạ ẫ ậ ứ ườ ọi h c là ti n đ đ th c hi n m t lo t cácề ề ể ự ệ ộ ạ
ho t đ ng tìm tòi, gi i quy t v n đ Vì: H c t p là m t quá trình khám phá, b t đ uạ ộ ả ế ấ ề ọ ậ ộ ắ ầ
b ng s tò mò, nhu c u c n đằ ự ầ ầ ược hi u bi t và gi i quy t mâu thu n gi a đi u đã bi tể ế ả ế ẫ ữ ề ế
và đi u mu n bi t.ề ố ế
b. N i dung: ộ Ch i trò ch i ô chơ ơ ữ
c. S n ph m: ả ẩ Tr l i các câu h i trong trò ch i ô ch ả ờ ỏ ơ ữ
d. Cách t ch c:ổ ứ
Bước 1: Giao nhi m vệ ụ
Bước 2: HS nh n nhi m v , th c hi n nhi m vậ ệ ụ ự ệ ệ ụ
Trang 3Bước 3: HS báo cáo k t quế ả
Bước 4: Đánh giá, đi u ch nh, ch t KT.ề ỉ ố
2. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Tìm hi u ể khái ni m quang h pệ ợ
a. M c tiêu:ụ Mô t đ c đi m QH cây xanhả ặ ể
b. N i dung: ộ Phân tích hình nh cây h p th ánh sáng, nả ấ ụ ước ra hoa k t tráiế
+ Phân công v trí ng i c a nhómị ồ ủ
+ L p k ho ch nhi m v t ng ngậ ế ạ ệ ụ ừ ười
+ Th a thu n qui t c làm vi c nhómỏ ậ ắ ệ
+ Ti n hành t ng b n gi i quy t nhi m vế ừ ạ ả ế ệ ụ
PT t ng quát c a quá trình quang h p: ổ ủ ợ CO2 + H2O + ASMT (CH2O) + O2
2. Các s c t quang h p: có 3 nhóm chính ắ ố ợ
Clorôphin(ch t di p l c) có vai trò h p thu quang ấ ệ ụ ấ năng.
Carrôtenôit và phicôbilin(s c t ) ph b o v di p ắ ố ụ ả ệ ệ
l c kh i b phân hu khi c ụ ỏ ị ỷ ườ ng đ ánh sáng quá cao ộ
Ho t đ ng ạ ộ 2: Tìm hi u ể các pha quang h pợ
a. M c tiêu:ụ Phân tích vai trò các pha QH
b. N i dung: ộ Phân tích s đ SGKơ ồ
c. S n ph m: ả ẩ N i dung tr ng tâm ghi vộ ọ ở
d. Cách t ch c:ổ ứ
Trang 4HO T Đ NG NHÓMẠ Ộ
Bước 1: Giao nhi m vệ ụ
Xác đ nh nhi m v t ng nhómị ệ ụ ừ
Bước 2: Làm vi c nhệ óm
+ L p k ho ch nhi m v t ng ngậ ế ạ ệ ụ ừ ười
+ Th a thu n qui t c làm vi c nhómỏ ậ ắ ệ
+ Ti n hành t ng b n gi i quy t nhi m vế ừ ạ ả ế ệ ụ
HS: nghiên c u th o lu n và tr l i ứ ả ậ ả ờ
(?) Pha t i di n ra v trí nào ? ố ễ ở ị
HS: Di n ra ch t n n c a di p l c ễ ở ấ ề ủ ệ ụ
(?) S n ph m c a pha t i là gì ? M i ả ẩ ủ ố ố
liên quan gi a phan sáng và pha t i ữ ố
nh th nào ? ư ế
1. Pha sáng:
Di n ra t i màng tilacôit ễ ạ
Bi n đ i quang lý: Di p l c h p th năng l ế ổ ệ ụ ấ ụ ượ ng ánh sáng tr thành d ng kích đ ng đi n t ở ạ ộ ệ ử
3. Ho t đ ng Luy n t pạ ộ ệ ậ
a. M c đích: ụ
HS v n d ng KT, KN đã h c vào gi i quy t nhi m v c th GV xem h c sinh đãậ ụ ọ ả ế ệ ụ ụ ể ọ
n m v ng ki n th c ch a, n m KT m c đ nàoắ ữ ế ứ ư ắ ở ứ ộ
b. T ch c :ổ ứ
Bước 1: Giao nhi m v : ệ ụ tr l i các câu h i sauả ờ ỏ
C1. Phát bi u nào sau đây là đúng? ể
A. Trong quá trình quang h p, cây h p th O2 đ t ng h p ch t h u c ợ ấ ụ ể ổ ợ ấ ữ ơ
B. Quang h p là quá trình sinh v t s d ng ánh sáng đ phân gi i ch t h u c ợ ậ ử ụ ể ả ấ ữ ơ
C. M t trong các s n ph m c a quang h p là khí O2 ộ ả ẩ ủ ợ
D. Quang h p là quá trình sinh lí quan tr ng x y ra trong c th m i sinh v t ợ ọ ả ơ ể ọ ậ
C2. Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v c ch c a quang h p? ể ề ơ ế ủ ợ
A. Pha sáng di n ra tr ễ ướ c, pha t i di n ra sau ố ễ
B. Pha t i di n ra tr ố ễ ướ c, pha sáng di n ra sau ễ
C. Pha sáng và pha t i di n ra đ ng th i ố ễ ồ ờ
D. Ch có pha sáng, không có pha t i ỉ ố
Bước 2: HS nh n nhi m vậ ệ ụ. GV hướng d n, h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Trang 5Bước 3:HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ. GV hướng d n, , h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bước 4: HS báo cáo, đánh giá, đi u ch nh, ch t KTề ỉ ố : GV hướng d n, h tr , quanẫ ỗ ợ sát
Bước 2: HS nh n nhi m v GV hậ ệ ụ ướng d n, h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bước 3:HS th c hi n nhi m v GV hự ệ ệ ụ ướng d n, , h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bước 4: HS báo cáo, đánh giá, đi u ch nh, ch t KT.GV hề ỉ ố ướng d n, h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
VI. RÚT KINH NGHI MỆ
………
………
Trang 6 K năng th hi n s t tin khi trình bày ý ki n trỹ ể ệ ự ự ế ướ ớc l p
K năng gi i quy t v n đ n y sinh trong th c ti n cu c s ng, kĩ năng l ng nghe, kĩỹ ả ế ấ ề ả ự ễ ộ ố ắ năng giao ti p.ế
NL tìm hi u th gi i s ngể ế ớ ố
NL v n d ng KT gi i quy t tình hu ngậ ụ ả ế ố
II. MÔ T C P Đ T DUY NH N TH CẢ Ấ Ộ Ư Ậ Ứ
1. B ng mô t c p đ nh n th cả ả ấ ộ ậ ứ
2. Biên so n câu h i đánh giá năng l cạ ỏ ự
Trang 7N i dung ộ Nh n bi t ậ ế Thông
ni m ệ chu kì TB
Nh n ậ
đ nh sau ị đúng hay sai
Đ xuât bi n ề ệ pháp b o v s c ả ệ ứ
kh e tránh ung ỏ thư
II Nguyên
phân V n d ng ậ ụ
lí thuy t ế
NP để phát hi n ệ vai trò NST
Phân tích diên bi n ế các kì NP
tr ng quí ồIII. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T D Y H C TÍCH C CẬ Ạ Ọ Ự
PP ho t đ ng nhóm, PP gi i quy t v n đ , PP d y h c d án, PP đóng vai, pp tròạ ộ ả ế ấ ề ạ ọ ự
ch i, pp nghiên c u trơ ứ ường h p đi n hìnhợ ể
Kĩ thu t chia nhóm, KT giao nhi m v , KT đ t câu h i, KT khăn tr i bànậ ệ ụ ặ ỏ ả
IV. PHƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ
Kích ho t s tích c c c a ngạ ự ự ủ ườ ọi h c, t o h ng thú h c t p cho h c sinh. kh i g iạ ứ ọ ậ ọ ơ ợ
h ng thú đ i v i bài h c và h n th n a còn kh i d y ni m đam mê, gây d ng, b iứ ố ớ ọ ơ ế ữ ơ ậ ề ự ồ
đ p tình yêu lâu b n đ i v i môn h cắ ề ố ớ ọ
Huy đ ng ki n th c, kĩ năng, h giá tr n n t ng c a cá nhân ngộ ế ứ ệ ị ề ả ủ ườ ọ ại h c t o ti n đề ề cho vi c ti p nh n ki n th c m i. ệ ế ậ ế ứ ớ
T o ra mâu thu n nh n th c cho ngạ ẫ ậ ứ ườ ọi h c là ti n đ đ th c hi n m t lo t cácề ề ể ự ệ ộ ạ
ho t đ ng tìm tòi, gi i quy t v n đ Vì: H c t p là m t quá trình khám phá, b t đ uạ ộ ả ế ấ ề ọ ậ ộ ắ ầ
b ng s tò mò, nhu c u c n đằ ự ầ ầ ược hi u bi t và gi i quy t mâu thu n gi a đi u đã bi tể ế ả ế ẫ ữ ề ế
và đi u mu n bi t.ề ố ế
b. N i dung: ộ Ch i trò ch i ô chơ ơ ữ
c. S n ph m: ả ẩ Tr l i các câu h i trong trò ch i ô ch ả ờ ỏ ơ ữ
d. Cách t ch c:ổ ứ
Bước 1: Giao nhi m vệ ụ
Bước 2: HS nh n nhi m v , th c hi n nhi m vậ ệ ụ ự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t quế ả
Bước 4: Đánh giá, đi u ch nh, ch t KT.ề ỉ ố
Trang 82. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Tìm hi u ể khái ni m chu kì t bàoệ ế
a. M c tiêu:ụ Mô t đ c vai trò đi u hòa chu kì TB trong b o v s c kh eả ặ ề ả ệ ứ ỏ
b. N i dung: ộ Phân tích s đ 18.1. chu kì TBơ ồ
c. S n ph m: ả ẩ N i dung tr ng tâm ghi vộ ọ ở và bài báo cáo
+ Phân công v trí ng i c a nhómị ồ ủ
+ L p k ho ch nhi m v t ng ngậ ế ạ ệ ụ ừ ười
+ Th a thu n qui t c làm vi c nhómỏ ậ ắ ệ
+ Ti n hành t ng b n gi i quy t nhi m vế ừ ạ ả ế ệ ụ
GV: SV mu n t n t i đ ố ồ ạ ượ c ph I có quá ả
trình trao đ i ch t và th c v t ph i có quá ổ ấ ở ự ậ ả
trình quang h p. SV l n lên, phân chia ph I ợ ớ ả
có quá trình nguyên phân.
(?) Th nào là chu kì t bào ? ế ế
Ho t đ ng 2 ạ ộ
HS nghiên c u sgk ứ
(?) Hãy th o lu n và tr l i theo n i dung ả ậ ả ờ ộ
phi u h c t p sau ế ọ ậ
Ng n ắ
Đ c đi m ặ ể G m 3 pha: ồ
G 1 : TB t ng h p ổ ợ các ch t c n thi t ấ ầ ế cho s sinh ự
tr ưở ng.
S: Nhân đôi AND, NST, các NST dính nhau tâm ở
Trang 9(S đi u hoà t bào có vai trò gì ? ự ề ế
HS
đ ng t o thành ộ ạ NST kép.
G 2 : T ng h p các ổ ợ
ch t cho t bào ấ ế
3. S đi u hoà chu kì t bào ự ề ế :
TB phân chia khi nh n bi t tín hi u bên ậ ế ệ trong và bên ngoài TB.
TB đ ượ c đi u khi n đ m b o s sinh ề ể ả ả ự
tr ưở ng và phát tri n bình th ể ườ ng c a c ủ ơ
th ể
Ho t đ ng ạ ộ 2: Tìm hi u ể quá trình NP
a. M c tiêu:ụ Mô t di n bi n NST troang các kì NPả ễ ế
b. N i dung: ộ Phân tích s đ nguyên phânơ ồ
c. S n ph m: ả ẩ N i dung tr ng tâm ghi vộ ọ ở và bài báo cáo
+ L p k ho ch nhi m v t ng ngậ ế ạ ệ ụ ừ ười
+ Th a thu n qui t c làm vi c nhómỏ ậ ắ ệ
+ Ti n hành t ng b n gi i quy t nhi m vế ừ ạ ả ế ệ ụ
(?) Hãy th o lu n và tr l i theo n i dung ả ậ ả ờ ộ
phi u h c t p sau ế ọ ậ
Trang 10Các NS t tách nhau tâm đ ng và di ử ở ộ chuy n v 2 c c ể ề ự
a
ủ B.
Kì cu i ố NST dãn xo n, màng nhân xu t hi n ắ ấ ệ
Ho t đ ng ạ ộ 3: Tìm hi u ể ý nghĩa NP
a. M c tiêu:ụ Trình bày vai trò NP
b. N i dung: ộ V lẽ ược đ t duy vai trò NPồ ư
c. S n ph m: ả ẩ N i dung tr ng tâm ghi vộ ọ ở và bài báo cáo
+ L p k ho ch nhi m v t ng ngậ ế ạ ệ ụ ừ ười
+ Th a thu n qui t c làm vi c nhómỏ ậ ắ ệ
+ Ti n hành t ng b n gi i quy t nhi m vế ừ ạ ả ế ệ ụ
V i sinh v t nhân th c đa bào: làm tăng s l ớ ậ ự ố ượ ng
TB giúp c th sinh tr ơ ể ưở ng và phát tri n ể
Giúp c th tái sinh các mô hay TB b t n th ơ ể ị ổ ươ ng.
2. ý nghĩa th c ti n: ự ễ
ng d ng đ giâm, chi t, ghép cành… ứ ụ ể ế
Nuôi c y mô có hi u qu cao ấ ệ ả
Trang 113. Ho t đ ng Luy n t pạ ộ ệ ậ
a. M c đích: ụ
HS v n d ng KT, KN đã h c vào gi i quy t nhi m v c th GV xem h c sinh đãậ ụ ọ ả ế ệ ụ ụ ể ọ
n m v ng ki n th c ch a, n m KT m c đ nàoắ ữ ế ứ ư ắ ở ứ ộ
b. T ch c :ổ ứ
Bước 1: Giao nhi m v : ệ ụ tr l i các câu h i sauả ờ ỏ
Câu 1: Trong nguyên phân, các NST co xo n và xu t hi n thoi vô s c làm ph ắ ấ ệ ắ ươ ng ti n ệ
chuyên ch , x y ra : ở ả ở
A. kì đ u * B. kì gi a. C. kì sau. D. Kì cu i ầ ữ ố
Câu 2: B NST s b nh h ộ ẽ ị ả ưở ng nh th nào n u kì gi a c a nguyên phân các thoi vô s c ư ế ế ở ữ ủ ắ
b phá v ? ị ỡ
A NST không t nhân đôi, không phân li v 2 c c t bào ự ề ự ế
B NST không t nhân đôi, phân li v 2 c c t bào ự ề ự ế
C NST t nhân đôi, không phân kli v 2 c c t bào. B NST 2n tăng lên 4n. * ự ề ự ế ộ
D NST t nhân dôi, phân li v 2 c c t bào ự ề ự ế
Câu 3: Có 1 t bào sinh d ế ưỡ ng nguyên phân 3 l n liên ti p thì s t bào con là bao nhiêu ? ầ ế ố ế
A 2 3 = 8. * . B.2.3 = 6. C.(2+3).10 = 20 D. (2 3 1) 1 = 70
Bước 2: HS nh n nhi m vậ ệ ụ. GV hướng d n, h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bước 3:HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ. GV hướng d n, , h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bước 4: HS báo cáo, đánh giá, đi u ch nh, ch t KTề ỉ ố : GV hướng d n, h tr , quanẫ ỗ ợ sát
Bước 2: HS nh n nhi m v GV hậ ệ ụ ướng d n, h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bước 3:HS th c hi n nhi m v GV hự ệ ệ ụ ướng d n, , h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bước 4: HS báo cáo, đánh giá, đi u ch nh, ch t KT.GV hề ỉ ố ướng d n, h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Trang 12I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c, kĩ năngế ứ
a. Ki n th cế ứ
Nêu khái ni m gi m phânệ ả
Phân tích s bi n đ i hình thái NSTự ế ổ
V n d ng ki n th c đ tìm gi i pháp nâng cao ch t lậ ụ ế ứ ể ả ấ ượng sinh s nả
b. Kĩ năng
K năng th hi n s t tin khi trình bày ý ki n trỹ ể ệ ự ự ế ướ ớc l p
K năng gi i quy t v n đ n y sinh trong th c ti n cu c s ng, kĩ năng l ng nghe, kĩỹ ả ế ấ ề ả ự ễ ộ ố ắ năng giao ti p.ế
NL tìm hi u th gi i s ngể ế ớ ố
NL v n d ng KT gi i quy t tình hu ngậ ụ ả ế ố
II. MÔ T C P Đ T DUY NH N TH CẢ Ấ Ộ Ư Ậ Ứ
1. B ng mô t c p đ nh n th cả ả ấ ộ ậ ứ
2. Biên so n câu h i đánh giá năng l cạ ỏ ự
N i dung ộ Nh n bi t ậ ế Thông
Phân tích sự trao đ i ổ chéo NST
Nh n ậ
đ nh sau ị đúng hay sai
Trang 13II Gi m ả
phân 2 Gi i thích ý ả
nghĩa sự thay đ i ổ hình thái NST, thoi
vô s c ắ
V n d ng ậ ụ
KT gi i ả bài t p GP ậ
III. Ý nghĩa
tăng ch t l ấ ượ ng tinh trùng, tr ng ứ
đ m b o nòi ả ả
gi ng ố kh e ỏ
m nh ạIII. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T D Y H C TÍCH C CẬ Ạ Ọ Ự
PP ho t đ ng nhóm, PP gi i quy t v n đ , PP d y h c d án, PP đóng vai, pp tròạ ộ ả ế ấ ề ạ ọ ự
ch i, pp nghiên c u trơ ứ ường h p đi n hìnhợ ể
Kĩ thu t chia nhóm, KT giao nhi m v , KT đ t câu h i, KT khăn tr i bànậ ệ ụ ặ ỏ ả
IV. PHƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ
Kích ho t s tích c c c a ngạ ự ự ủ ườ ọi h c, t o h ng thú h c t p cho h c sinh. kh i g iạ ứ ọ ậ ọ ơ ợ
h ng thú đ i v i bài h c và h n th n a còn kh i d y ni m đam mê, gây d ng, b iứ ố ớ ọ ơ ế ữ ơ ậ ề ự ồ
đ p tình yêu lâu b n đ i v i môn h cắ ề ố ớ ọ
Huy đ ng ki n th c, kĩ năng, h giá tr n n t ng c a cá nhân ngộ ế ứ ệ ị ề ả ủ ườ ọ ại h c t o ti n đề ề cho vi c ti p nh n ki n th c m i. ệ ế ậ ế ứ ớ
T o ra mâu thu n nh n th c cho ngạ ẫ ậ ứ ườ ọi h c là ti n đ đ th c hi n m t lo t cácề ề ể ự ệ ộ ạ
ho t đ ng tìm tòi, gi i quy t v n đ Vì: H c t p là m t quá trình khám phá, b t đ uạ ộ ả ế ấ ề ọ ậ ộ ắ ầ
b ng s tò mò, nhu c u c n đằ ự ầ ầ ược hi u bi t và gi i quy t mâu thu n gi a đi u đã bi tể ế ả ế ẫ ữ ề ế
và đi u mu n bi t.ề ố ế
b. N i dung: ộ Ch i trò ch i ô chơ ơ ữ
c. S n ph m: ả ẩ Tr l i các câu h i trong trò ch i ô ch ả ờ ỏ ơ ữ
d. Cách t ch c:ổ ứ
Bước 1: Giao nhi m vệ ụ
Bước 2: HS nh n nhi m v , th c hi n nhi m vậ ệ ụ ự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t quế ả
Bước 4: Đánh giá, đi u ch nh, ch t KT.ề ỉ ố
2. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Tìm hi u ể Gi m phân 1ả và GP2
a. M c tiêu:ụ Mô t các kì GP1ả
Trang 14+ Phân công v trí ng i c a nhómị ồ ủ
+ L p k ho ch nhi m v t ng ngậ ế ạ ệ ụ ừ ười
+ Th a thu n qui t c làm vi c nhómỏ ậ ắ ệ
+ Ti n hành t ng b n gi i quy t nhi m vế ừ ạ ả ế ệ ụ
Gi m phân g m 2 l n phân bào liên ti p x y ả ồ ầ ế ả
ra c quan sinh s n nh ng AND ch có 1 ở ơ ả ư ỉ
l n nhân đôi ầ
T 1TB ban đ u qua gi m phân > 4 TB con ừ ầ ả
có s l ố ượ ng NST gi m đi m t n a. ả ộ ữ
NST t ươ ng đ ng ồ trong m i c p d n ỗ ặ ầ tách nhau tâm ở
đ ng ộ
Trong quá trình
b t đôi và tách nhau ắ các NST t ươ ng
đ ng trao đ i các ồ ổ
đo n crômatit cho ạ nhau.
Màng nhân và nhân con bi n m t ế ấ
Không có s nhân ự đôi c a NST. Các ủ NST co xo n l i ắ ạ
Kì gi a ữ Các NST kép di
chuy n v m t ể ề ặ Các NST kép t p ậ
trung thành 1 hàng
Trang 15Hi n t ệ ượ ng trao đ i các đo n crômatit g i là ổ ạ ọ
c c c a TB ự ủ
Kì cu i ố
m i c c NST ở ỗ ự
d n dãn xo n. ầ ắ Màng nhân và nhân con xu t hi n. Thoi ấ ệ
vô s c bi n m t và ắ ế ấ TBC phân chia.
T o 2 TB con có ạ
b NSt đ n b i kép ộ ơ ộ (nNST kép)
Màng nhân và nhân con xu t ấ
hi n, TBC phân ệ chia.
ĐV: ở + Con đ c: 4TB ự
đ n b i > 4 tinh ơ ộ trùng.
s l n đ hình ố ầ ể thành h t ph n và ạ ấ túi noãn.
II. ý nghĩa c a gi m phân:ủ ả
Gi m phân k t h p v i quá trình th tinh ả ế ợ ớ ụ
t o ra nhi u bi n d t h p ạ ề ế ị ổ ợ
Là ngu n nguyên li u cho CLTN và sinh v t ồ ệ ậ
có kh năng thích nghi v i đi u ki n s ng ả ớ ề ệ ố
m i ớ Nguyên phân, gi m phân và th tinh góp ả ụ
ph n duy trì b NST đ c tr ng cho loài ầ ộ ặ ư
Ho t đ ng 1: ạ ộ Tìm hi u ể Gi m phân 1ả và GP2
a. M c tiêu:ụ Mô t các kì GP1ả
Trang 16+ L p k ho ch nhi m v t ng ngậ ế ạ ệ ụ ừ ười
+ Th a thu n qui t c làm vi c nhómỏ ậ ắ ệ
+ Ti n hành t ng b n gi i quy t nhi m vế ừ ạ ả ế ệ ụ
(?) Gi m phân có ý nghĩa nh th nào ả ư ế
đ i v i c th sinh v t ? ố ớ ơ ể ậ
HS
II. ý nghĩa c a gi m phân:ủ ả
Gi m phân k t h p v i quá trình th tinh t o ra ả ế ợ ớ ụ ạ nhi u bi n d t h p ề ế ị ổ ợ
Là ngu n nguyên li u cho CLTN và sinh v t có ồ ệ ậ
kh năng thích nghi v i đi u ki n s ng m i ả ớ ề ệ ố ớ Nguyên phân, gi m phân và th tinh góp ph n duy ả ụ ầ trì b NST đ c tr ng cho loài ộ ặ ư
3. Ho t đ ng Luy n t pạ ộ ệ ậ
a. M c đích: ụ
HS v n d ng KT, KN đã h c vào gi i quy t nhi m v c th GV xem h c sinh đãậ ụ ọ ả ế ệ ụ ụ ể ọ
n m v ng ki n th c ch a, n m KT m c đ nàoắ ữ ế ứ ư ắ ở ứ ộ
b. T ch c :ổ ứ
Bước 1: Giao nhi m v : ệ ụ tr l i các câu h i sauả ờ ỏ
Câu 1: S l ng NST TB con đ c sinh ra sau gi m phân là bao nhiêu ? ố ượ ở ượ ả
A G p đôi TB m (4n). B. G p ba TB m (6n). C. Gi ng h t TB m (2n). D.Gi m đi m t n a(n) ấ ẹ ấ ẹ ố ệ ẹ ả ộ ữ Câu 2: T bào con ch a b nNST đ n kì nào c a gi m phân ? ế ứ ộ ơ ở ủ ả
A Kì đ u II. C. Kì gi a II. B. Kì cu i II.* D. Kì sau II ầ ữ ố
Bước 2: HS nh n nhi m vậ ệ ụ. GV hướng d n, h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bước 3:HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ. GV hướng d n, , h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bước 4: HS báo cáo, đánh giá, đi u ch nh, ch t KTề ỉ ố : GV hướng d n, h tr , quanẫ ỗ ợ sát
Bước 2: HS nh n nhi m v GV hậ ệ ụ ướng d n, h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bước 3:HS th c hi n nhi m v GV hự ệ ệ ụ ướng d n, , h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Trang 17Bước 4: HS báo cáo, đánh giá, đi u ch nh, ch t KT.GV hề ỉ ố ướng d n, h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Trên c s quan sát các k c a nguyên phân trên tiêu b n r hành, HS ph i: ơ ở ỳ ủ ả ễ ả
Nh n bi t đ ậ ế ượ c các k khác nhau c a nguyên phân d ỳ ủ ướ i kính hi m vi ể
V đ ẽ ượ c các hình nh quan sát đ ả ượ ứ c ng v i m i k c a nguyên phân ra v ớ ỗ ỳ ủ ở
Rèn luy n k năng quan sát tiêu b n trên kính hi m vi đ l y thông tin ệ ỹ ả ể ể ấ
Trang 18 NL nh n th c sinh h cậ ứ ọ
NL tìm hi u th gi i s ngể ế ớ ố
NL v n d ng KT gi i quy t tình hu ngậ ụ ả ế ố
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T D Y H C TÍCH C CẬ Ạ Ọ Ự
PP ho t đ ng nhóm, PP gi i quy t v n đ , PP d y h c d án, PP đóng vai, pp tròạ ộ ả ế ấ ề ạ ọ ự
ch i, pp nghiên c u trơ ứ ường h p đi n hìnhợ ể
Kĩ thu t chia nhóm, KT giao nhi m v , KT đ t câu h i, KT khăn tr i bànậ ệ ụ ặ ỏ ả
III. PHƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ
Tranh v SGK. D ng c th c hành , kính hi n vi, tiêu b nẽ ụ ụ ự ể ả
IV. N I DUNG VÀ CÁCH TI N HÀNHỘ Ế
Theo đúng trình t h ự ướ ng d n trong SGK ẫ
L u ý: ư Các k năng chính trong ti t th c hành g m: ỹ ế ự ồ
a) K năng s d ng kính hi n vi:( Ch h ỹ ử ụ ể ỉ ướ ng d n khi có HS không bi t s d ng kính) ẫ ế ử ụ
B ướ c 1: C m vào ngu n đi n , sau đó đi u ch nh c ắ ồ ệ ề ỉ ườ ng đ ánh sáng ộ
B ướ c 2: Đ a tiêu b n lên mâm kính ư ả
Quan sát tiêu b n c đ nh hay tiêu b n t m th i. K p tiêu b n sao cho v t c n quan sát ả ố ị ả ạ ờ ẹ ả ậ ầ
n m chính gi a v t kính ằ ữ ậ
B ướ c 3: Quan sát tiêu b n ả
M t nhìn v t kính t m t phía c a kính hi n vi, tay ph i t t v n c ch nh thô theo ắ ậ ừ ộ ủ ể ả ừ ừ ặ ố ỉ chi u kim đ ng h (ch nh xu ng) cho t i khi g n sát tiêu b n (không đ ề ồ ồ ỉ ố ớ ầ ả ượ c ch m tiêu b n) ạ ả
M t nhìn th kính, tay ph i t t v n c theo chi u ng ắ ị ả ừ ừ ặ ố ề ượ ạ c l i (ch nh lên) cho t i khi nhìn rõ ỉ ớ
v t thì d ng l i. Đ quan sát rõ h n, có th dùng núm tinh ch nh khi nào th y v t rõ thì d ng ậ ừ ạ ể ơ ể ỉ ấ ậ ừ
l i. N u mu n phóng to v t c n quan sát thì v n c ch nh thô theo chi u ng ạ ế ố ậ ầ ặ ố ỉ ề ượ c kim đ ng h ồ ồ (ch nh lên) cách m u v t kho ng 4 cm, xoay đĩa quay các v t kính đ n đ phóng đ i l n khi ỉ ẫ ậ ả ậ ế ộ ạ ớ
kh p là đ ớ ượ c. Sau đó ti n hành ch nh thô và tinh ch nh nh trên đ quan sát m u ế ỉ ỉ ư ể ẫ
B ướ c 4: V sinh kính ệ
Sau khi quan sát song, ph i b m u v t ra, lau kính b ng v i m m, xoay c ch nh thô v ả ỏ ẫ ậ ằ ả ề ố ỉ ề
v trí ban đ u. Kính hi n vi nên đ ị ầ ể ượ c đ trong h p g ho c bao b ng túi nilon vàb o qu n ể ộ ỗ ặ ằ ả ả ở
n i khô mát, tránh n i có h i axit hay ki m ơ ơ ơ ề
b) K năng quan sát, nh n bi t, g i tên các thông tin trên tiêu b n ỹ ậ ế ọ ả
K năng v hình mô ta trên c s nh ng thông tin quan sát đ ỹ ẽ ơ ở ữ ượ c.
Khi h ướ ng d n HS quan sát, GV l u ý HS cách nh n d ng các k d a vào: ẫ ư ậ ạ ỳ ự
M c đ co xo n c a NST ứ ộ ắ ủ
Phân b c a NST (t n mát trong t bào hay dàn thành 1 hàng ho c phân thành 2 nhóm) ố ủ ả ế ặ
Quan sát xem có hay không có hình nh phân chia c a t bào ch t? ả ủ ế ấ
GV yêu c u HS đ n s l ầ ế ố ượ ng NST quan sát đ ượ ở ỳ ữ c k gi a, t đó xác đ nh b NST 2n ừ ị ộ
Trang 19 K năng th hi n s t tin khi trình bày ý ki n trỹ ể ệ ự ự ế ướ ớc l p
K năng gi i quy t v n đ n y sinh trong th c ti n cu c s ng, kĩ năng l ng nghe, kĩỹ ả ế ấ ề ả ự ễ ộ ố ắ năng giao ti p.ế
Trang 20 NL tìm hi u th gi i s ngể ế ớ ố
NL v n d ng KT gi i quy t tình hu ngậ ụ ả ế ố
II. MÔ T C P Đ T DUY NH N TH CẢ Ấ Ộ Ư Ậ Ứ
1. B ng mô t c p đ nh n th cả ả ấ ộ ậ ứ
2. Biên so n câu h i đánh giá năng l cạ ỏ ự
N i dung ộ Nh n bi t ậ ế Thông
ni m ệ quang
h p ợ
Nh n ậ
đ nh sau ị đúng hay sai
Đ xuât bi n ề ệ pháp kĩ thu t ậ
tr ng cây trong ồ nhà
V n d ng ậ ụ kiesn th c ứ tìm cách
c ch
ứ ế VSV gây
h i ạ
Phân tích sự khác nhau các ki u ể dinh d ưỡ ng VSV
III. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T D Y H C TÍCH C CẬ Ạ Ọ Ự
PP ho t đ ng nhóm, PP gi i quy t v n đ , PP d y h c d án, PP đóng vai, pp tròạ ộ ả ế ấ ề ạ ọ ự
ch i, pp nghiên c u trơ ứ ường h p đi n hìnhợ ể
Kĩ thu t chia nhóm, KT giao nhi m v , KT đ t câu h i, KT khăn tr i bànậ ệ ụ ặ ỏ ả
IV. PHƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ
Tranh v SGK.ẽ
V. TI N TRÌNH HO T Đ NG D Y H C Ế Ạ Ộ Ạ Ọ
Bài cũ: V s đ gi m phân?ẽ ơ ồ ả
1. Ho t đ ng kh i đ ngạ ộ ở ộ
a. M c tiêu:ụ
Kích ho t s tích c c c a ngạ ự ự ủ ườ ọi h c, t o h ng thú h c t p cho h c sinh. kh i g iạ ứ ọ ậ ọ ơ ợ
h ng thú đ i v i bài h c và h n th n a còn kh i d y ni m đam mê, gây d ng, b iứ ố ớ ọ ơ ế ữ ơ ậ ề ự ồ
đ p tình yêu lâu b n đ i v i môn h cắ ề ố ớ ọ
Huy đ ng ki n th c, kĩ năng, h giá tr n n t ng c a cá nhân ngộ ế ứ ệ ị ề ả ủ ườ ọ ại h c t o ti n đề ề cho vi c ti p nh n ki n th c m i. ệ ế ậ ế ứ ớ
T o ra mâu thu n nh n th c cho ngạ ẫ ậ ứ ườ ọi h c là ti n đ đ th c hi n m t lo t cácề ề ể ự ệ ộ ạ
ho t đ ng tìm tòi, gi i quy t v n đ Vì: H c t p là m t quá trình khám phá, b t đ uạ ộ ả ế ấ ề ọ ậ ộ ắ ầ
b ng s tò mò, nhu c u c n đằ ự ầ ầ ược hi u bi t và gi i quy t mâu thu n gi a đi u đã bi tể ế ả ế ẫ ữ ề ế
và đi u mu n bi t.ề ố ế
b. N i dung: ộ Ch i trò ch i ô chơ ơ ữ
c. S n ph m: ả ẩ Tr l i các câu h i trong trò ch i ô ch ả ờ ỏ ơ ữ
d. Cách t ch c:ổ ứ
Trang 21Bước 1: Giao nhi m vệ ụ
Bước 2: HS nh n nhi m v , th c hi n nhi m vậ ệ ụ ự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t quế ả
Bước 4: Đánh giá, đi u ch nh, ch t KT.ề ỉ ố
2. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Tìm hi u ể khái ni m VSVệ
a. M c tiêu:ụ Mô t đ c đi m vi sinh vâthả ặ ể
b. N i dung: ộ Li t kê tên g i các VSV, sinh s n, n i ệ ọ ả ơ ở
+ Phân công v trí ng i c a nhómị ồ ủ
+ L p k ho ch nhi m v t ng ngậ ế ạ ệ ụ ừ ười
+ Th a thu n qui t c làm vi c nhómỏ ậ ắ ệ
+ Ti n hành t ng b n gi i quy t nhi m vế ừ ạ ả ế ệ ụ
Ho t đ ng ạ ộ 2: Tìm hi u ể môi trường và các ki u dinh dể ưỡng VSV
a. M c tiêu:ụ Mô t đ c đi m môi tr ng và dinh d ng VSVả ặ ể ườ ưỡ
b. N i dung: ộ phân tích các ki u dinh dể ưỡng VSV
Trang 22+ L p k ho ch nhi m v t ng ngậ ế ạ ệ ụ ừ ười
+ Th a thu n qui t c làm vi c nhómỏ ậ ắ ệ
+ Ti n hành t ng b n gi i quy t nhi m vế ừ ạ ả ế ệ ụ
II. Môi trường và các ki u dinh dể ưỡng:
1. Các lo i môi tr ạ ườ ng c b n: ơ ả
Môi tr ườ ng t nhiên: VSV có kh p n i, trong ự ở ắ ơ môi tr ườ ng có đi u ki n sinh thái đa d ng ề ệ ạ
Môi tr ườ ng phòng thí nghi m: ệ + Môi tr ườ ng dùng ch t t nhiên ấ ự + Môi tr ườ ng t ng h p: g m các ch t đã bi t thành ổ ợ ồ ấ ế
HS v n d ng KT, KN đã h c vào gi i quy t nhi m v c th GV xem h c sinh đãậ ụ ọ ả ế ệ ụ ụ ể ọ
n m v ng ki n th c ch a, n m KT m c đ nàoắ ữ ế ứ ư ắ ở ứ ộ
b. T ch c :ổ ứ
Bước 1: Giao nhi m v : ệ ụ tr l i các câu h i sauả ờ ỏ
Câu 1: Vi sinh v t là gì ? ậ
A Là virut kí sinh gây b nh cho sinh v t khác ệ ậ
B Là vi trùng có kích th ướ c hi n vi s ng ho i sinh ho c kí sinh ể ố ạ ặ
C Là nh ng c th s ng có kích th ữ ơ ể ố ướ c hi n vi.* ể
D C a và b ả
Câu 2: Làm th nào đ phân bi t đ ế ể ệ ượ c các ki u dinh d ể ưỡ ng c a VSV ? ủ
A Đ i s ng t do, kí sinh ho c ho i sinh ờ ố ự ặ ạ
B Ngu n cacbon mà chúng s d ng ồ ử ụ
C Ngu n năng l ồ ượ ng.
D C b và c.* ả
Câu 3: Hô h p vi sinh v t là gì ? ấ ở ậ
A Là chu i ph n ng ôxi hoá kh di n ra màng t o thành ATP.* ỗ ả ứ ử ễ ở ạ
B Là quá trình trao đ i khí ôxi và CO ổ 2 gi a c th và môi tr ữ ơ ể ườ ng.
C Là quá trình phân gi i các ch t cung c o năng l ả ấ ấ ượ ng cho t ng h p ch t m i ổ ợ ấ ớ
D Là quá trình phân gi i các ch t không c n ôxi ả ấ ầ
Trang 23Bước 2: HS nh n nhi m vậ ệ ụ. GV hướng d n, h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bước 3:HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ. GV hướng d n, , h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bước 4: HS báo cáo, đánh giá, đi u ch nh, ch t KTề ỉ ố : GV hướng d n, h tr , quanẫ ỗ ợ sát
Bước 2: HS nh n nhi m v GV hậ ệ ụ ướng d n, h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bước 3:HS th c hi n nhi m v GV hự ệ ệ ụ ướng d n, , h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bước 4: HS báo cáo, đánh giá, đi u ch nh, ch t KT.GV hề ỉ ố ướng d n, h tr , quan sát.ẫ ỗ ợ
Bi t làm thí nghi m lên men rế ệ ượu, quan sát hi n tệ ượng lên men
N m đắ ược các bước làm s a chua và mu i chua rau qu ữ ố ả
Liên h th c t và bi t làm s a chua, d a chua.ệ ự ế ế ữ ư
Qua II bài 23: HS n m đắ ược quá trình phân gi i các ch t.ả ấ
2. Kĩ năng: Th c hànhự
3. Thái độ: HS ng d ng đ c các đ c đi m có l i c a vi sinh v t vào trong đ i s ng ứ ụ ượ ặ ể ợ ủ ậ ờ ố
và b o v môi trả ệ ường
Trang 24 ng nghi m(có đánh s 1,2,3) đ t vào giá, ng đong.Ố ệ ố ặ ố
Giã nh bánh men và rây l y b t m n.ỏ ấ ộ ị
+ Phân công v trí ng i c a nhómị ồ ủ
+ L p k ho ch nhi m v t ng ngậ ế ạ ệ ụ ừ ười
+ Th a thu n qui t c làm vi c nhómỏ ậ ắ ệ
+ Ti n hành t ng b n gi i quy t nhi m vế ừ ạ ả ế ệ ụ
ra NL. Khi môi trường thi u C và th a nitế ừ ơ VSV kh amin, s d ng axit h u c làmử ử ụ ữ ơ ngu n cacbon.ồ
Phân gi i trong ả : Prôtein m t ho t tính, hấ ạ ư
h ngỏPrôtein Axit amin
ý nghĩa: Thu đ c các axit amin đ t ng h pượ ể ổ ợ prôtein b o v t bào kh i b h h i.ả ệ ế ỏ ị ư ạ
Trang 25(?) Pôlysaccarit được phân gi i nh ả ư
III. M i quan h gi a t ng h p và phânố ệ ữ ổ ợ
gi i:ả
T ng h p(Đ ng hoá) và phân gi i(D hoá) làổ ợ ồ ả ị
2 quá trình ngược nhau nh ng th ng nh tư ố ấ trong ho t đ ng s ng c a t bào.ạ ộ ố ủ ế
Đ ng hoá t ng h p các ch t cung c pồ ổ ợ ấ ấ nguyên li u cho d hoá.ệ ị
D hoá phân gi i các ch t cung c p năngị ả ấ ấ
lượng cho đ ng hoá.ồ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Tìm hi u ể bài 24 th c hành lên men etilic và lacticự
a. M c tiêu:ụ Lên men r u, lên men rau c iượ ả
b. N i dung: ộ ti n hành lên men rế ượu nho, mu i chua rau c iố ả
c. S n ph m: ả ẩ rượu nho và d a c i, s a chuaư ả ữ
+ L p k ho ch nhi m v t ng ngậ ế ạ ệ ụ ừ ười
+ Th a thu n qui t c làm vi c nhómỏ ậ ắ ệ
+ Ti n hành t ng b n gi i quy t nhi m vế ừ ạ ả ế ệ ụ
+ C đ i di n báo cáoử ạ ệ
Trang 26 L u ý th c m c c a HS và gi ng gi i.ư ắ ắ ủ ả ả
GV h i Quá trình lên men r u c n đi u ỏ ượ ầ ề
ki n gì?ệ
b) Thu ho chạ
Đành giá k t qu c a các nhóm và nh c nh ế ả ủ ắ ở
c l p đ nguyên thí nghi m đ theo dõi ti p.ả ớ ể ệ ể ế
ki m tra các m u TH c a nhóm, n u nhóm ể ẫ ủ ế
nào làm sai yêu c u làm l i , nhóm làm đúng ầ ạ
yêu c u làm bài thu ho ch theo m u trong ầ ạ ẫ
sách
HS: Quan sát , n u có gì th c m c h i ế ắ ắ ỏGV
HS nghiên c u SGK trang 95 trình bày ứthí nghi m.ệ
II. Thí nghi m lên men Lactíc.( H ng d n lý ệ ướ ẫ
thuy t cho h c sinh; còn ph n th c hành các ế ọ ầ ự
em ti n hành nhà sau m t tu n n p m u)ế ở ộ ầ ộ ẫ
b) Mu i chua rau qu thích c s khoa ố ả ơ ở
Gi i h c c a quá trình mu i chua rau qu ả ọ ủ ố ả
Cách ti n hành: H ng d n h c sinh làm ế ướ ẫ ọ
Trang 27 HS n m đắ ược đ c đi m chu kì t bào – nguyên phângi m phânặ ể ế ả
HS n m đắ ược b n ch t chuy n hóa v t ch t và năng lả ấ ể ậ ấ ượng VSVở
2. Kĩ năng: T duy, khái quát, liên h th c ti n.ư ệ ự ễ
3. Thái đ :ộ Yêu thích môn h c.ọ
II. PHƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ
Phi u h c t pế ọ ậ
III. PHƯƠNG PHÁP D Y H CẠ Ọ
Phương pháp so sánh, pp v n đápgi i thích minh h c, pp làm vi c SGK.ấ ả ọ ệ
và kh i lố ượng c a t ng thành ph n đó đủ ừ ầ ượ ọc g i là
A. Môi trường nhân t oạ
B. Môi trường dùng ch t t nhiênấ ự
C. Môi trường t ng h pổ ợ
D. Môi trường bán t ng h pổ ợ
Câu 2: Căn c vào ngu n dinh d ng là cacbon, ng i ta chia các vi sinh v t quangứ ồ ưỡ ườ ậ
dưỡng thành 2 lo i làạ
A. Quang t dự ưỡng và quang d dị ưỡng
B. Vi sinh v t quang t dậ ự ưỡng và vi sinh v t quang d dậ ị ưỡng
C. Quang dưỡng và hóa dưỡng
D. Vi sinh v t quang dậ ưỡng và vi sinh v t hóa dậ ương
Trang 28Câu 3: Trong các nh n đ nh sau, nh n đ nh nào sai?ậ ị ậ ị
A. Môi trường g m cao th t, n m men, c m,… là môi trồ ị ấ ơ ường bán t ng h pổ ợ
B. Môi trường g m cao th t, n m men, bánh mì,… là môi trồ ị ấ ường t nhiênự
C. Môi trường g m nồ ước th t, gan, glucozo là môi trị ường bán t ng h pổ ợ
Câu 4: Căn c đ phân bi t các ki u dinh d ng vi sinh v t g mứ ể ệ ể ưỡ ở ậ ồ
A. Ngu n năng lồ ượng và khí CO
A. S đi u khi n ch t ch chu kì t bào c a c thự ề ể ặ ẽ ế ủ ơ ể
B. Hi n tệ ượng t bào thoát kh i các c ch đi u hòa phân bào c a c thế ỏ ơ ế ề ủ ơ ể
C. Chu kì t bào di n ra n đ nhế ễ ổ ị
D. S phân chia t bào đự ế ược đi u khi n b ng m t h th ng đi u hòa r t tinh viề ể ằ ộ ế ố ề ấCâu 6: Th t các kì trong giai đo n phân chia nhân làứ ự ạ
A. Kì đ u kì sau kì cu i kì gi aầ → → ố → ữ
B. Kì đ u kì gi a kì cu i kì sauầ → ữ → ố →
C. Kì đ u kì sau kì gi a kì cu iầ → → ữ → ố
D. Kì đ u kì gi a kì sau kì cu iầ → ữ → → ố
Câu 7: Trong nh ng kì nào c a nguyên phân, NST tr ng thái kép?ữ ủ ở ạ
A. Kì trung gian, kì đ u và kì cu iầ ố
B. Kì đ u, kì gi a, kì cu iầ ữ ố
C. Kì trung gian, kì đ u và kì gi aầ ữ
D. Kì đ u, kì gi a, kì sau và kì cu iầ ữ ố
Trang 29Câu 8: Hi n t ng dãn xo n c a NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?ệ ượ ắ ủ
A. Thu n l i cho s phân li, t h p NSTậ ợ ự ổ ợ
B. Thu n l i cho s nhân đôi ADN, NSTậ ợ ự
C. Thu n l i cho s ti p h p NSTậ ợ ự ế ợ
D. Trao đ i chéo NST d x y ra h nổ ễ ả ơ
S d ng d ki n sau đây đ tr l i câu h i 16, 17ử ụ ữ ệ ể ả ờ ỏ
gà có 2n = 78. Quan sát d i kính hi n vi th y m t nhóm t bào đang nguyên phân,
Trang 30 Ki m tra m c đ n m v ng ki n th c, kĩ năng c a HS sau khi h c xong phân bào và ể ứ ộ ắ ữ ế ứ ủ ọsinh h c VSV.ọ
Phát hi n s phân hóa trình đ năng l c HS trong quá trình h c đ đ t ra các bi n ệ ự ộ ự ọ ể ặ ệpháp d y h c phân hóa cho phù h p.ạ ọ ợ
2. Kĩ năng: Phân tích so sánh
3.Thái đ :ộ Yêu môn h c.ọ
II. Hình th c ki m tra:ứ ể
Hình th c ki m tra : Tứ ể r c nghi mắ ệ +T lu n. (t l 30% tr c nghi m +70% t lu n).ự ậ ỉ ệ ắ ệ ự ậIII. Ma tr n đ ki m tra:ậ ề ể
Ch đ ủ ề Nh n bi t ậ ế Thông hi u ể V n d ng th p ậ ụ ấ V n d ng cao ậ ụ Bài 18: Nguyên
phân
Trình bày di n bi n ễ ế các kì NP
Khái ni m chu kì ệ TB
Ý nghĩa hi n t ng ệ ượ NST co xo n ắ
Ý nghĩa hi n t ng ệ ượ NST dãn xo n ắ
Tính s 2n trong GP ố
Nguyên nhân t o ạ vách ngăn TBC
môi tr ng VSV ườ Nh n bi t các ki u ậ ế ể
Câu 1: Môi tr ng nuôi c y vi sinh v t mà ng i nuôi c y đã bi t thành phân hóaườ ấ ậ ườ ấ ế
h c và kh i lọ ố ượng c a t ng thành ph n đó đủ ừ ầ ược g i làọ
A. Môi trường nhân t o B. Môi trạ ường dùng ch t t nhiênấ ự
C. Môi trường t ng h p D. Môi trổ ợ ường bán t ng h pổ ợ
Câu 2: Căn c vào ngu n dinh d ng là cacbon, ng i ta chia các vi sinh v t quangứ ồ ưỡ ườ ậ
dưỡng thành 2 lo i làạ
Trang 31A. Quang t dự ưỡng và quang d dị ưỡng
B. Vi sinh v t quang t dậ ự ưỡng và vi sinh v t quang d dậ ị ưỡng
C. Quang dưỡng và hóa dưỡng
D. Vi sinh v t quang dậ ưỡng và vi sinh v t hóa dậ ương
Câu 3: Trong các nh n đ nh sau, nh n đ nh nào sai?ậ ị ậ ị
A. Môi trường g m cao th t, n m men, c m,… là môi trồ ị ấ ơ ường bán t ng h pổ ợ
B. Môi trường g m cao th t, n m men, bánh mì,… là môi trồ ị ấ ường t nhiênự
C. Môi trường g m nồ ước th t, gan, glucozo là môi trị ường bán t ng h pổ ợ
Câu 4: Căn c đ phân bi t các ki u dinh d ng vi sinh v t g mứ ể ệ ể ưỡ ở ậ ồ
A. Ngu n năng lồ ượng và khí CO2 B. Ngu n cacbon và ngu n năng lồ ồ ượng
C. Ánh sáng và nhi t đ D. Ánh sáng và ngu n cacbonệ ộ ồ
Câu 4: Trong gi m phân, kì sau I và kì sau II có đi m gi ng nhau làả ở ể ố
A. Các NST đ u tr ng thái đ n B. Các NST đ u tr ng thái képề ở ạ ơ ề ở ạ
C. Có s dãn xo n c a các NST D. Có s phân li các NST v 2 c c t bàoự ắ ủ ự ề ự ế
Câu 5: K t thúc gi m phân I, sinh ra 2 t bào con, trong m i t bào con cóế ả ế ỗ ế
A. nNST đ n, dãn xo n B. nNST kép, dãn xo nơ ắ ắ
C. 2n NST đ n, co xo n D. n NST đ n, co xo nơ ắ ơ ắ
Câu 6: Hi n t ng dãn xo n c a NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?ệ ượ ắ ủ
A. Thu n l i cho s phân li, t h p NST B. Thu n l i cho s nhân đôi ADN, NSTậ ợ ự ổ ợ ậ ợ ự
C. Thu n l i cho s ti p h p NST D. Trao đ i chéo NST d x y ra h nậ ợ ự ế ợ ổ ễ ả ơ
gà có 2n = 78. Quan sát d i kính hi n vi th y m t nhóm t bào đang nguyên phân,
Câu 8: Hi n t ng dãn xo n c a NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?ệ ượ ắ ủ
A. Thu n l i cho s phân li, t h p NSTậ ợ ự ổ ợ
B. Thu n l i cho s nhân đôi ADN, NSTậ ợ ự
C. Thu n l i cho s ti p h p NSTậ ợ ự ế ợ
D. Trao đ i chéo NST d x y ra h nổ ễ ả ơ
Câu 9: Căn c vào ngu n dinh d ng là cacbon, ng i ta chia các vi sinh v t quangứ ồ ưỡ ườ ậ
dưỡng thành 2 lo i làạ
A. Quang t dự ưỡng và quang d dị ưỡng
B. Vi sinh v t quang t dậ ự ưỡng và vi sinh v t quang d dậ ị ưỡng
Trang 32D. Vi sinh v t quang dậ ưỡng và vi sinh v t hóa dậ ương
Câu 10: Vi khu n nitrat sinh tr ng đ c trong môi tr ng thi u ánh sáng và cóẩ ưở ượ ườ ế ngu n cacbon ch y u là COồ ủ ế 2. Nh v y, hình th c dinh dư ậ ứ ưỡng c a chúng làủ
A. quang d dị ưỡ B. hóa d dng ị ưỡng
C. quang t dự ưỡ D. hóa t dng ự ưỡng
Câu 11: Vi sinh v t nhân s sinh s nậ ơ ả
A. B ng cách phân đôi, n y ch i, ngo i bào t , bào t đ t ằ ả ồ ạ ử ử ố
B. B ng cách phân đôi, ngo i bào t , bào t kín ằ ạ ử ử
C. B ng cách n y ch i, bào t đ t, bào t h u tính ằ ả ồ ử ố ử ữ
D. C B và Cả
Câu 12: Vi sinh v t có kh năng ti t ra h enzim xenlulaza đ phân gi i xenlulozoậ ả ế ệ ể ả trong xác th c v t nên con ngự ậ ười có thể
A. S d ng chúng đ làm giàu ch t dinh dử ụ ể ấ ưỡng cho đ tấ
B. S d ng chúng đ làm gi m ô nhi m môi trử ụ ể ả ễ ường
t bào th c v t đế ự ậ ược gi i thích nh th nào ?ả ư ế
C3:Ý nghĩa c a gi m phânủ ả
Tr l i C2:ả ờ T bào th c v t đế ự ậ ược bao b c bên ngoài b i thành t bào v ng ch c c uọ ở ế ữ ắ ấ
t o b ng xenlulôz Thành t bào v a giúp b o v , v a quy đ nh hình d ng c a tạ ằ ơ ế ừ ả ệ ừ ị ạ ủ ế bào nh ng đây l i là y u t làm cho t bào th c v t m t đi kh năng v n đ ng, khôngư ạ ế ố ế ự ậ ấ ả ậ ộ
th co th t đ phân chia t bào ch t theo cách t bào đ ng v t đã th c hi n mà chúngể ắ ể ế ấ ế ộ ậ ự ệ