Giáo án môn Công nghệ lớp 12 (Học kì 2) có nội dung gồm 6 bài học môn Công nghệ lớp 12 chương trình học kì 2. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1 Bi t đế ược khái ni m v h th ng thông tin và vi n thôngệ ề ệ ố ễ
Bi t đế ược các kh i c b n, nguyên lý làm vi c c a h th ng thông tin và vi n thông.ố ơ ả ệ ủ ệ ố ễ
2. Kĩ năng: Liên h đ c th c ti n.ệ ượ ự ễ
3. Thái độ : H ng thú th o lu n tìm hi u nguyên lí làm vi c c a h th ng thông tin và vi n thông.ứ ả ậ ể ệ ủ ệ ố ễ
4. Năng l c hự ướng t iớ
Năng l c phát hi n và gi i quy t v n đ : Giáo viên giao nhi m v cho h c sinh tìm hi u v hự ệ ả ế ấ ề ệ ụ ọ ể ề ệ
th ng thông tin và vi n thông b ng h th ng câu h i;ố ễ ằ ệ ố ỏ
Năng l c t h c: H c sinh t hình thành ki n th c bài h c thông qua vi c th c hi n các yêu c u c aự ự ọ ọ ự ế ứ ọ ệ ự ệ ầ ủ giáo viên;
Năng l c giao ti p, năng l c h p tác: H c sinh th c hi n nhi m v h c t p theo nhóm;ự ế ự ợ ọ ự ệ ệ ụ ọ ậ
Năng l c s d ng công ngh thông tin (CNTT): H c sinh tìm ki m thông tin theo yêu c u c a giáoự ử ụ ệ ọ ế ầ ủ viên;
Năng l c s d ng ngôn ng : H c sinh có kh năng trình bày ý ki n c a mình, c a nhóm trự ử ụ ữ ọ ả ế ủ ủ ướ ớc l p;
truy n thông tin s khai màề ơ
con người đã s d ng ?ử ụ
đ a th , đ t l a báo hi u…ư ư ố ử ệ+ Dùng đài phát thanh, ti vi,
đi n thoai, internet , v tinh…ệ ệ
Trong quá trình th c hi nự ệ nhi m v có s h p tác ch tệ ụ ự ợ ặ
ch c a các thành viên trongẽ ủ nhóm
2 Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
Đ i di n m i nhóm trình bàyạ ệ ỗ
n i dung đã th o lu n.ộ ả ậ
Trang 2ta tìm hi u v v n đ nàyể ề ấ ề
thông qua 2 n i dungộ
Nhóm 1: Tr l i PHT s 1ả ờ ố
* Nêu khái ni m h th ngệ ệ ố thông tin, vi n thông?ễ
Nhóm 2: Tr l i PHT s 2ả ờ ố
* V s đ kh i và trình bàyẽ ơ ồ ố nguyên lý làm vi c c a ph nệ ủ ầ thu thông tin trong h th ngệ ố thông tin vi n thông?ễ
Nhóm 3: Tr l i PHT s 3ả ờ ố
* V s đ kh i và trình bàyẽ ơ ồ ố nguyên lý làm vi c c a ph nệ ủ ầ thu thông tin trong h th ngệ ố thông tin vi n thông?ễ
Trong quá trình th c hi nự ệ nhi m v có s h p tác ch tệ ụ ự ợ ặ
ch c a các thành viên trongẽ ủ nhóm
I. Khái ni mệ :
+ H th ng thông tin là h th ng dùngệ ố ệ ố các bi n pháp đ thông báo cho nhauệ ể
nh ng thông tin c n thi t.ữ ầ ế+ H th ng vi n thông là h th ng ệ ố ễ ệ ốtruy n nh ng thông tin đi xa b ng sóng ề ữ ằ
đ i. Sau đó chúng đạ ược đi u ch , mã hóaề ế
và g i vào môi trử ường truy n d n đề ẫ ể truy n đi xa.ề
2. Ph n thu thông tin ầ : a) S đ kh i ơ ồ ố :
Trang 3b)Nguyên lý làm vi c ệ :
Kh i x lí thông tin gia công vàố ử khu ch đ i tín hi u nh n đế ạ ệ ậ ượ ởc kh iố
nh n thông tin. Sau đó chúng đậ ược bi nế
đ i v d ng tín hi u ban đ u nh kh iổ ề ạ ệ ầ ờ ố
gi i đi u ch , gi i mã và hi n th thi tả ề ế ả ể ị ở ế
Trong quá trình th c hi nự ệ nhi m v có s h p tác ch tệ ụ ự ợ ặ
ch c a các thành viên trongẽ ủ nhóm
D Nh nậ thông tin
D. HO T Đ NG TÌM TÒI M R NG ( 5’)Ạ Ộ Ở Ộ
1. Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
h c t p:ọ ậ
Yêu c u HS tìm hi u sầ ể ự
khác nhau gi a đi n tho iữ ệ ạ
Trong quá trình th c hi nự ệ nhi m v có s h p tác ch tệ ụ ự ợ ặ
ch c a các thành viên trongẽ ủ nhóm
Gi ng nhauố
Là 1 công c đ liên l c.ụ ể ạ
Tín hi u truyên đi b ng sóng âm t n.ệ ằ ầ
T t c tín hi u g i đ n hấ ả ệ ọ ế ơặc đi đ u ề
ph i qua t ng đài.ả ổ
Ch c năng thao tác đàm tho i gi ng ứ ạ ốnhau.
ĐTCĐ ch đ 1 ch , còn ĐTDĐ mang ỉ ể ỗtheo bên mình
Trang 4PHI U H C T P S 4Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1: Hãy ch n đáp án saiọ
A. H th ng thông tin là h th ng vi n thông.ệ ố ệ ố ễ
B. H th ng thông tin là h th ng dùng các bi n pháp đ thông báo cho nhau nh ng thông tin c n thi t.ệ ố ệ ố ệ ể ữ ầ ế
C. H th ng vi n thông là h th ng truy n nh ng thông tin đi xa b ng sóng vô tuy n đi n.ệ ố ễ ệ ố ề ữ ằ ế ệ
D. H th ng vi n thông là h th ng truy n thông báo cho nhau qua đài truy n hình.ệ ố ễ ệ ố ề ề
Câu 2: S đ kh i c a h th ng thông tin và vi n thông ph n phát thông tin g mơ ồ ố ủ ệ ố ễ ầ ồ
Câu 3: S đ kh i c a h th ng thông tin và vi n thông ph n thu thông tin g mơ ồ ố ủ ệ ố ễ ầ ồ
A. 5 kh iố B. 3 kh iố C. 4 kh iố D. 6 kh iố
Câu 4: Kh i đ u tiên trong ph n thu thông tin c a h th ng thông tin và vi n thông làố ầ ầ ủ ệ ố ễ
Câu 5: M t h th ng thông tin và vi n thông g mộ ệ ố ễ ồ
A. Ph n phát thông tin. B. Phát và truy n thông tin.ầ ề C. Ph n thu thông tin.ầ D Phát và thu thông tin
Câu 6: S đ kh i c a ph n phát thông tin làơ ồ ố ủ ầ
A. Nh n thông tin ậ X lí tin ử Gi i đi u ch , mã ả ề ế Đường truy n.ề
B. X lí tin ử Nh n thông tin ậ Đường truy n ề Gi i đi u ch , mã.ả ề ế
C. Gi i đi u ch , mã ả ề ế Nh n thông tin ậ X lí tin ử Đường truy n.ề
D. Nh n thông tin ậ X lí tin ử Đường truy n ề Gi i đi u ch , mã.ả ề ế
Câu 7: Ph ng th c truy n tin c a đi n tho i c đ nh làươ ứ ề ủ ệ ạ ố ị
A.Truy n b ng sóng đi n t ề ằ ệ ừ B. Truy n b ng dây d n.ề ằ ẫ
C. Truy n b ng v tinh. ề ằ ệ D. T t c đáp án trên đ u đúng.ấ ả ề
Câu 8: Vô tuy n truy n hình và truy n hình cáp khác nhau ế ề ề ở
A. Môi trường truy n tin.ề B. Mã hoá tin C. X lý tin. D. Nh n thông tin.ử ậ
Tu n 21 – Ti t 21 ầ ế
Bài 18: MÁY TĂNG ÂM
I. M c tiêu bài h cụ ọ
1. Ki n th cế ứ :
Hi u để ượ ơ ồc s đ kh i và nguyên lí làm vi c c a máy tăng âm.ố ệ ủ
Bi t đế ược nguyên lí ho t đ ng c a kh i khu ch đ i công su t.ạ ộ ủ ố ế ạ ấ
Năng l c giao ti p, năng l c h p tác: H c sinh th c hi n nhi m v h c t p theo nhóm;ự ế ự ợ ọ ự ệ ệ ụ ọ ậ
Năng l c s d ng công ngh thông tin (CNTT): H c sinh tìm ki m thông tin theo yêu c u c a giáoự ử ụ ệ ọ ế ầ ủ viên;
Năng l c s d ng ngôn ng : H c sinh có kh năng trình bày ý ki n c a mình, c a nhóm trự ử ụ ữ ọ ả ế ủ ủ ướ ớc l p;
II. Chu n b c a GV & HSẩ ị ủ
Trang 5tham d đ cho ngự ể ười đó đ s củ ứ
nói l n đ cho ngớ ể ười nghe đượ c
Nhóm 1: Tr l i PHT s 1ả ờ ố
* Nêu khái ni m và phân lo iệ ạ
máy tăng âm? Cho ví d v máyụ ề tăng âm trong th c t ?ự ế
Nhóm 2: Tr l i PHT s 2ả ờ ố
* Tìm hi u s đ kh i và nguyênể ơ ồ ố
lí làm vi c c a máy tăng âmệ ủ Nhóm 3: Tr l i PHT s 3ả ờ ố
* Tìm hi u nguyên lí ho t đ ngể ạ ộ
c a kh i khu ch đ i công su t?ủ ố ế ạ ấ
Trong quá trình th c hi nự ệ nhi m v có s h p tác ch t chệ ụ ự ợ ặ ẽ
c a các thành viên trong nhóm.ủ
I. Khái ni m v máy tăng âmệ ề :+ Máy tăng âm là m t thi t bộ ế ị khu ch đ i tín hi u âm thanh.ế ạ ệ+ Theo ch t lấ ượng : tăng âm thông thường và tăng âm ch tấ
lượng cao
+ Theo công su t : tăng âm côngấ
su t l n, công su t v a, côngấ ớ ấ ừ
su t nh ấ ỏ+ Theo linh ki n : dùng linh ki nệ ệ
hi u âm t n t các ngu n khácệ ầ ừ ồ nhau
+ Kh i m ch ti n khu ch đ i:ố ạ ề ế ạ khu ch đ i t i m t tr s nh tế ạ ớ ộ ị ố ấ
đ nh.ị+ Kh i m ch âm s c: dùng đố ạ ắ ể chi u ch nh đ tr m – b ng c aề ỉ ộ ầ ổ ủ
âm thanh
+ Kh i m ch khu ch đ i trungố ạ ế ạ gian: khu ch đ i ti p đ đ côngế ạ ế ể ủ
su t kích cho t ng công su t.ấ ầ ấ+ Kh i m ch khu ch đ i côngố ạ ế ạ
Trang 6su t có nhi m v khu ch đ iấ ệ ụ ế ạ công su t âm t n đ l n đ phátấ ầ ủ ớ ể
ra loa+ Kh i ngu n nuôi: cung c pố ồ ấ
đi n cho toàn b máy tăng âmệ ộIII Nguyên lí ho t đ ng c aạ ộ ủ
kh i khu ch đ i công su tố ế ạ ấ :
+ S đ c a kh iơ ồ ủ ố + Ho t đ ng :ạ ộ
Trong quá trình th c hi nự ệ nhi m v có s h p tác ch t chệ ụ ự ợ ặ ẽ
Trong quá trình th c hi nự ệ nhi m v có s h p tác ch t chệ ụ ự ợ ặ ẽ
PHI U H C T P S 4Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1.Máy tăng âm là m t thi t b khu ch đ iộ ế ị ế ạ
A. tín hiêu hình B.tín hi n âm thanhệ C. tín hi u màu. ệ D. tín hi u hình và âm thanh.ệ Câu 2.C ng đ âm thanh trong máy tăng âm do kh i nào quy t đ nh ?ườ ộ ố ế ị
Trang 7A. M ch khuy ch đ i công su t.ạ ế ạ ấ B. M ch trung gian kích.ạ
C. M ch âm s c.ạ ắ D. M ch ti n khuy ch đ i.ạ ề ế ạ
Câu 3.Tín hi u vào và ra m ch khu ch đ i công su t trong máy tăng âm là:ệ ở ạ ế ạ ấ
A. Tín hi u cao t n. ệ ầ B. Tín hi u âm t n.ệ ầ C. Tín hi u trung t n. D. Tín hi u ngo i sai.ệ ầ ệ ạ
Câu 4.Đ c đi m c a tín hi u vào và ra m ch khu ch đ i công su t:ặ ể ủ ệ ở ạ ế ạ ấ
A. Cùng pha. B. Cùng biên đ ộ C. Cùng t n s ầ ố D Cùng t n s , biênầ ố
đ ộ
Câu 5 m ch khu ch đ i công su t (đ y kéo )n u m t tranzito b h ngỞ ạ ế ạ ấ ẩ ế ộ ị ỏ
C. M ch ng ng ho t đ ngạ ừ ạ ộ D. Tín hi u không đệ ược khuy ch đ iế ạ
Câu 6.Ch n đáp án sai trong ch c năng các kh i trong máy tăng âm:ọ ứ ố
A. Kh i m ch ti n khuy ch đ i: Tín hi u âm t n qua m ch vào có biên đ r t nh nên c n khuy ch đ iố ạ ề ế ạ ệ ầ ạ ộ ấ ỏ ầ ế ạ
t i m t tr s nh t đ nh.ớ ộ ị ố ấ ị
B. Kh i m ch âm s c: dùng đ đi u ch nh đ tr m, b ng c a âm thanh.ố ạ ắ ể ề ỉ ộ ầ ổ ủ
C. Kh i m ch vào: ti p nh n tín hi u cao t nố ạ ế ậ ệ ầ
D. Kh i m ch khuy ch đ i công su t: khuy ch đ i công su t âm t n đ l n đ đ a ra loa.ố ạ ế ạ ấ ế ạ ấ ầ ủ ớ ể ư
Câu 7. Các kh i c b n c a máy tăng âm g mố ơ ả ủ ồ
A. 7 kh iố B. 5 kh iố C. 4 kh iố D. 6 kh iố
Câu 8. M c đ tr m b ng c a âm thanh trong máy tăng âm do kh i nào quy t đ nh ?ứ ộ ầ ổ ủ ố ế ị
A. M ch khuy ch đ i công su t.ạ ế ạ ấ B. M ch khuy ch đ i trung gian.ạ ế ạ
Câu 9. Máy tăng âm th ng đ c dùngườ ượ
C. Bi n đ i đi n áp.ế ổ ệ D. Bi n đ i dòng đi n.ế ổ ệ
Câu 10. Kh i nào c a máy tăng âm th c hi n nhi m v khu ch đ i công su t âm t n đ l n đ phát raố ủ ự ệ ệ ụ ế ạ ấ ầ ủ ớ ể loa?
A. Kh i m ch khu ch đ i trung gian.ố ạ ế ạ B. Kh i m ch ti n khu ch đ i.ố ạ ề ế ạ
C. Kh i m ch âm s c.ố ạ ắ D. Kh i m ch khu ch đ i công su t.ố ạ ế ạ ấ
Tu n 22 – Ti t 22 ầ ế
Bài 19: MÁY THU THANH
I. M c tiêu bài h cụ ọ
1. Ki n th cế ứ :
Bi t đế ượ ơ ồc s đ kh i và nguyên lí làm vi c c a máy thu thanh.ố ệ ủ
Hi u để ược nguyên lí ho t đ ng c a kh i tách sóng.ạ ộ ủ ố
Trang 8 Năng l c phát hi n và gi i quy t v n đ : Giáo viên giao nhi m v cho h c sinh tìm hi u v máy thuự ệ ả ế ấ ề ệ ụ ọ ể ề thanh b ng h th ng câu h i;ằ ệ ố ỏ
Năng l c t h c: H c sinh t hình thành ki n th c bài h c thông qua vi c th c hi n các yêu c u c aự ự ọ ọ ự ế ứ ọ ệ ự ệ ầ ủ giáo viên;
Năng l c giao ti p, năng l c h p tác: H c sinh th c hi n nhi m v h c t p theo nhóm;ự ế ự ợ ọ ự ệ ệ ụ ọ ậ
Năng l c s d ng công ngh thông tin (CNTT): H c sinh tìm ki m thông tin theo yêu c u c a giáoự ử ụ ệ ọ ế ầ ủ viên;
Năng l c s d ng ngôn ng : H c sinh có kh năng trình bày ý ki n c a mình, c a nhóm trự ử ụ ữ ọ ả ế ủ ủ ướ ớc l p;
Nhóm 1: Tr l i PHT s 1ả ờ ố
* Nêu khái ni m và phân lo iệ ạ
máy thu thanh? Cho ví d vụ ề máy tăng âm trong th c t ?ự ế
Nhóm 2: Tr l i PHT s 2ả ờ ố
* Tìm hi u s đ kh i và nguyênể ơ ồ ố
lí làm vi c c a máy thu thanhệ ủ Nhóm 3: Tr l i PHT s 3ả ờ ố
* Tìm hi u nguyên lí ho t đ ngể ạ ộ
c a kh i tách sóng trong máy thuủ ố thanh AM
Trong quá trình th c hi nự ệ nhi m v có s h p tác ch t chệ ụ ự ợ ặ ẽ
được
+ Kh i dao đ ng ngo i sai : T oố ộ ạ ạ sóng cao t n trong máy fầ d > ft
sóng đ nh thu là 465kHzho cị ặ
Trang 9t p c a h c sinh.ậ ủ ọ
Chính xác hóa các ki n th c đãế ứ
hình thành cho h c sinh.ọ
455kHz+ Kh i tr n sóng : Tr n sóng fố ộ ộ t
và fd cho ra sóng fd – ft g i sóngọ trung t n.ầ
+ Kh i khu ch đ i trung t n :ố ế ạ ầ khu ch đ i tín hi u trung t n.ế ạ ệ ầ+ Kh i tách sóng : Tách, l c tínố ọ
hi u âm t n ra kh i sóng mangệ ầ ỏ trung t n.ầ
+ Kh i khu ch đ i âm t n :ố ế ạ ầ khu ch đ i tín hi u âm t n đế ạ ệ ầ ể phát ra loa
+ Kh i ngu n : cung c p đi nố ồ ấ ệ cho máy
III Nguyên lí ho t đ ng c aạ ộ ủ
kh i tách sóng trong máy thuố thanh AM :
1. S đ kh i ơ ồ ố :
2. Nguyên lí ho t đ ng ạ ộ :
Điôt Đ tách sóng xoay chi uề thành sóng m t chi u, t l c bộ ề ụ ọ ỏ thành ph n t n s cao và gi l iầ ầ ố ữ ạ
đường bao có t n s th p là âmầ ố ấ
Trong quá trình th c hi nự ệ nhi m v có s h p tác ch t chệ ụ ự ợ ặ ẽ
Trong quá trình th c hi nự ệ nhi m v có s h p tác ch t chệ ụ ự ợ ặ ẽ
Trang 10 Các nhóm khác có ý ki n bế ổ sung.
PHI U H C T P S 4Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1. Đ đi u ch nh c ng h ng trong kh i ch n sóng c a máy thu thanh ta th ng đi u ch nh:ể ề ỉ ộ ưở ố ọ ủ ườ ề ỉ
C. Dòng đi n.ệ D. Đi u ch nh đi n tr ề ỉ ệ ở
Câu 2. máy thu thanh tín hi u vào kh i ch n sóng th ng là:Ở ệ ố ọ ườ
A. Tín hi u âm t n.ệ ầ B. Tín hi u cao t n.ệ ầ
C. Tín hi u trung t n.ệ ầ D. Tín hi u âm t n, trung t n.ệ ầ ầ
Câu 3. máy thu thanh tín hi u ra c a kh i tách sóng là:Ở ệ ủ ố
A. Tín hi u trung t nệ ầ B. Tín hi u xoay chi uệ ề C. Tín hi u cao t nệ ầ D. Tín hi u m t chi uệ ộ ề Câu 4. Các kh i c b n c a máy thu thanh AM g m:ố ơ ả ủ ồ
A. 5 kh iố B. 6 kh iố C. 8 kh iố D. 4 kh iố
Câu 5. Sóng trung t n máy thu thanh có tr s kho ng:ầ ở ị ố ả
A. 465 Hz B. 565 kHz C. 565 Hz D. 465 kHz
Câu 6. Ch n câu đúng.ọ
A. Trong đi u ch biên đ , biên đ sóng mang thay đ i, ch có t n s sóng mang không thay đ i theo tínề ế ộ ộ ổ ỉ ầ ố ổ
hi u c n truy n đi.ệ ầ ề
B. Trong đi u ch biên đ , biên đ sóng mang bi n đ i theo tín hi u c n truy n đi.ề ế ộ ộ ế ổ ệ ầ ề
C. Trong đi u ch biên đ , biên đ sóng mang không thay đ i, ch có t n s sóng mang thay đ i theo tínề ế ộ ộ ổ ỉ ầ ố ổ
hi u c n truy n đi.ệ ầ ề
D. Trong đi u ch biên đ , biên đ sóng mang không bi n đ i theo tín hi u c n truy n đi.ề ế ộ ộ ế ổ ệ ầ ề
Câu 7. Tín hi u ra c a kh i tách sóng máy thu thanh là:ệ ủ ố ở
A. Tín hi u cao t n.ệ ầ B. Tín hi u m t chi u.ệ ộ ề C. Tín hi u âm t n.ệ ầ D. Tín hi u trung t n.ệ ầCâu 8. Căn c vào đâu đ phân bi t máy thu thanh AM và máy thu thanh FM:ứ ể ệ
A. X lý tín hi u.ử ệ B. Mã hóa tín hi u.ệ C. Truy n tín hi u.ề ệ D. Đi u ch tín hi u.ề ế ệ
Câu 9. Trong máy thu hình, vi c x lí âm thanh, hình nh:ệ ử ả
C. Tu thu c vào máy thu.ỳ ộ D. Tu thu c vào máy phát.ỳ ộ
Tu n 23 – Ti t 23 ầ ế
Bài 20: MÁY THU HÌNH
I. M c tiêu bài h cụ ọ
1. Ki n th cế ứ :
Trang 11 Bi t đế ượ ơ ồc s đ kh i và nguyên lí làm vi c c a máy thu hình.ố ệ ủ
Năng l c giao ti p, năng l c h p tác: H c sinh th c hi n nhi m v h c t p theo nhóm;ự ế ự ợ ọ ự ệ ệ ụ ọ ậ
Năng l c s d ng công ngh thông tin (CNTT): H c sinh tìm ki m thông tin theo yêu c u c a giáoự ử ụ ệ ọ ế ầ ủ viên;
Năng l c s d ng ngôn ng : H c sinh có kh năng trình bày ý ki n c a mình, c a nhóm trự ử ụ ữ ọ ả ế ủ ủ ướ ớc l p;
* Tìm hi u s đ kh i và nguyênể ơ ồ ố
lí làm vi c c a máy thu hìnhệ ủ màu?
Trong quá trình th c hi nự ệ nhi m v có s h p tác ch t chệ ụ ự ợ ặ ẽ
I. Khái ni m máy thu hình:ệ
Là thi t b nh n và tái t o tínế ị ậ ạ
hi u âm thanh và hình nh c aệ ả ủ đài truy n hình. Âm thanh và hìnhề
2.Nguyên lí làm vi c ệ :
1. Kh i cao t n, trung t n, tách ố ầ ầ sóng : Nh n tín hi u cao t n tậ ệ ầ ừ anten, KĐ, x lí, tách sóng hình,ử
t đ ng đi u ch nh t n s ngo iự ộ ề ỉ ầ ố ạ sai và h s KĐ. ệ ố
Trang 12 Trong quá trình th c hi nự ệ nhi m v có s h p tác ch t chệ ụ ự ợ ặ ẽ
PHI U H C T P S 3Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1. Trong máy thu hình, vi c x lí âm thanh, hình nh:ệ ử ả
C. Tu thu c vào máy thu.ỳ ộ D. Tu thu c vào máy phátỳ ộ
Câu 2. Các màu c b n trong máy thu hình màu là:ơ ả
A. Đ , l c, vàng.ỏ ụ B. Xanh, đ , tím.ỏ C. Đ , tím, vàng.ỏ D. Đ , l c,lam.ỏ ụ
Câu 3. Các kh i c b n c a máy thu hình g m:ố ơ ả ủ ồ
A. 6 kh iố B. 8 kh iố C. 7 kh iố D. 5 kh iố