Người soạn TS Hà anh Tùng ĐHBK tp HCM 22010 p 1p 2220322341 Chương 7 VẬT LIỆU HÚT ẨM và DẦU BÔI TRƠN 7 2 Dầu bôi trơn 7 1 Vật liệu hút ẩm PHẦN 2 VẬT LIỆU KỸ THUẬT LẠNH Người soạn TS Hà anh Tùng ĐHBK tp HCM 2.
Trang 1Chương 7: VẬT LIỆU HÚT ẨM và DẦU BÔI TRƠN
7.2 Dầu bôi trơn
7.1 Vật liệu hút ẩm
PHẦN 2: VẬT LIỆU KỸ THUẬT LẠNH
Trang 2¾ Tác hại của ẩm (nước) trong hệ thống lạnh
ẨM (NƯỚC)
Môi chất lạnh
Dầu bôi trơn
Vật liệu chế tạo máy
(Kim loại và phi kim loại)
Làm lão hóa dầu
- Hòa ta
n với Am
oniắc Æ
tăng nhi
ệt
độ bay h
ơi, giảm
năng su
ất lạnh
- Không
hòa tan
trong Fr
eôn
Æ gây t
ắc ẩm d
o nước đ
óng
băng kh
i đi qua
van tiết
lưu
Trang 3Hiện tượng nước đóng băng khi đi qua van tiết lưu
VAN TIẾT
LƯU
Trang 4Hiện tượng nước đóng băng khi đi qua van tiết lưu khi
nhiệt độ nước xuống dưới 0oC
Trang 5¾ Các biện pháp khử ẩm
- Sấy khô nghiêm ngặt các chi tiết máy và thiết bị trước khi lắp vào hệ thống
- Hạn chế độ ẩm tối thiểu trong môi chất lạnh
≤ 0,2 % + Đối với amoniắc:
+ Đối với freôn: ≤ 0,00025 %
- Sấy chân không nhiều giờ trước khi nạp ga vào hệ thống lạnh
- Sử dụng bình hút ẩm
Trang 6Sơ đồ cấu tạo của bình hút ẩm
1 Cửa vào 4 Ống tiếp nhận
2 Lưới lọc 5 Cửa ra
3 Chất khử ẩm 6 Kính quan sát
Trang 7¾ Các vật liệu hút ẩm chính
- Được phân loại dựa trên nguyên tắc hút ẩm:
1/ Tạo liên kết
cơ học với ẩm:
Gồm: silicagel SiO2, đất sét hoạt tính Al2O3 , chất Zeôlit, vv
2/ Tạo tinh thể
ngậm nước
Thông dụng, sử dụng được cho tất cả các loại môi chất, đặt trên đường lỏng và hơi đều được
Loại vật liệu có những lỗ nhỏ li ti bên trong (kích thước lỗ chỉ khoảng vài ) Æ có khả năng giữ lại nước (có đường kính phân tử 2,7 , nhưng cho các môi chất lạnh và dầu bôi trơn (có đường kính lớn hơn 4 ) đi qua
Loại vật liệu có khả năng kết hợp với nước Æ tinh thể ngậm nước như CaSO4, CaCl2, vv…