1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 15. Thiên nhiên phân hoá đa dạng (tiếp theo)

27 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 4,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation Bµi 15 Thiªn nhiªn ph©n ho¸ ®a d¹ng (Tiếp theo ) Kiểm tra Hãy nhận xét và rút ra qui luật phân hoá? Vĩ độ, độ cao Địa điểm Nhiệt độ TB năm(0C) 22020B, 1581m Sa Pa 15,2 11057B,[.]

Trang 1

Bµi 15: Thiªn nhiªn ph©n ho¸ ®a d¹ng

(Tiếp theo )

Trang 2

11 0 57B, 1500m

22 0 03B, 244m

Lai Châu 22,6

12 0 13B, 6m

Nha Trang 26,3

Trang 3

3.Thiên nhiên phân hoá theo độ cao

Đai-độ cao ĐĐ khí hậu Các loại đất

Trang 4

3.Thiên nhiên phân hoá theo độ cao

Đai-độ cao ĐĐ khí hậu Các loại đất

( Từ khô,hơi khô, hơi ẩm đến ẩm)

Có 2 nhóm:

-Phù sa (24%S

TN cả nước)

-Feralít (60% S TN)

HST nhiệt đới:

+HST rừng NĐÂ lá rộng thường xanh

+HST rừng NĐ gió mùa +Một số HST trên thổ nhưỡng đặc biệt

có tháng nào nhiệt

nhiều, độ ẩm khá cao

- Trên 1600-1700m:

lạnh hơn

- -Feralít có mùn

đặc tính chua, tầng mỏng

- Trên 1700m :Đất mùn

đới lá rộng và kim Xh các loài thú, chim cận nhiệt đới phương Bắc , thú có lông dày

- Trên 1600-1700 có đất mùn,

TV thấp nhỏ,đơn giản về TP loài, ĐV các loài chim di cư

Ôn đới GM trên núi

>2600m

- KH có nét giống ôn đới ,quanh năm nhiệt

độ < 150c , mùa đông xuống < 50c

thiết sam, Đỗ Quyên) và cây bụi

Trang 5

Rừng ngập mặn

Trang 6

Rừng tràm (U Minh)

Trang 7

Rừng Cúc

Phương (Ninh

Bình)

Trang 8

Rừng thông (Đà Lạt)

Trang 9

Sa Pa

Trang 10

Khu vực núi

cao Hoàng

Liên Sơn

Trang 11

4.Các miền địa lí tự nhiên

Dựa vào nội dung

Miền Tây Bắc và BTB

Miền NTB và NB

- Phạm vi -ĐĐ chung -Địa hình -KSản -Khí hậu -Sông ngòi -Thổ nhưỡng, sinh vật

-Những thế mạnh

và trở ngại chính

Trang 12

Lược đồ ĐH Việt Nam

Trang 13

TT Phản hồi

Trang 14

- Hướng vòng cung (4 cánh cung).

- Đồi núi thấp(độ cao trung bình khoảng 600m).

- Nhiều địa hình đá vôi.

- Đồng bằng Bắc Bộ mở rộng Bờ biển phẳng, nhiều vịnh, đảo, quần đảo

-KSản - Giàu khoáng sản: Than, sắt, thiếc, vonfram, vật

liệu xây dựng, chì-bặc-kẽm…

Trang 15

Tên miền

Đặc điểm

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

-Khí hậu -Mùa hạ nóng, mưa nhiều, mùa đông lạnh, ít mưa Khí

hậu, thời tiết có nhiều biến động, Chịu a/h của bão,

-Sông ngòi - Mạng lưới sông ngòi dày đặc Hướng TB-ĐN và hướng

Trang 16

Miền B và ĐBBB có thế mạnh gì tiêu biểu?

Trang 17

-Là miền có mùa đông lạnh đã tạo điều kiện thuận lợi và

khó khăn gì đến sản xuất nông nghiệp và đời sống con ng ời?

Trang 19

Tên miền

Đặc điểm

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

-Phạm vi -Hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã

- Nhiều cồn cát, bãi biển, đầm phá

-KSản -- Khoáng sản có thiếc, sắt, apatit, crôm, titan, vật liệu

xây dựng…

Trang 20

Tên miền

Đặc điểm

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

-Khí hậu - Gió mùa Đông Bắc suy yếu và biến tính Có 2 tháng t 0

< 20 0 c (ở vùng thấp).

-Bắc Trung Bộ có gió phơn Tây Nam, bão mạnh Lũ tiểu mãn tháng VI

-Sông ngòi - Sông ngòi hướng TB-ĐN; ở bắc Trung Bộ hướng tây

– đông Sông có độ dóc lớn, tiềm năng lớn về thuỷ điện

Trang 21

Miền TB và BTB có thế mạnh gì tiêu biểu? Hạn chế?

Trang 23

Tên miền

Đặc điểm

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

-Phạm vi Từ dãy Bạch Mã trở vào Nam

-ĐĐ chung

- Các khối núi cổ, các bề mặt Sơn Nguyên bóc mòn, các cao Nguyên Bazan - Khí hậu cận xích đạo gió mùa

-ĐH

-Khối núi cổ Kontum Các núi, sơn nguyên, cao nguyên ở cực

Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

-Các dãy núi là hướng vòng cung Sường đông thì dốc sườn

Tây thoải.

- Đồng Bằng ven biển thì thu hẹp, đồng bằng Nam Bộ thì mở rộng.

- Đường bờ biển Nam Trung Bộ nhiều vũng vịnh

-KSản - Dầu khí có trữ lượng lớn Tây Nguyên giàu bô xít

Trang 24

Tên miền

Đặc điểm

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

-Khí hậu - Khí hậu cận xích đạo (t 0 tb >20 0 C).

- Hai mùa mưa, khô rõ Mùa mưa ở Nam Bộ và Tây Nguyên từ tháng V đến tháng X, XI ở đòng bằng ven biển Nam Trung Bộ từ tháng IX đến tháng XII, lũ có 2 cực đại vào tháng IX và tháng VI.

-Sông ngòi -3 hệ thống sông: Các sông ven biển hướng tây- đông

ngắn, dốc (trừ sông Ba), hệ thống sông Mê Công và hệ thống sông Đồng Nai

Trang 26

a Chủ yếu hướng núi TB-ĐN

b Địa hình cao nhất nước ta

c Mùa khô kéo dài sâu sắc.

d Có trữ năng thuỷ điện lớn nhất nước

e Có mùa đông lạnh nhất nước

f Chịu ảnh hưởng rất sâu sắc của gió Lào.

g Có đồng bằng hẹp

h Trữ lượng bôxit nhiều nhất

i Rừng cây họ Dầu chiếm ưu thế

j Có biên độ nhiệt TB năm thấp nhất nước

Trang 27

-Lập bảng các thế mạnh về TN và hạn chế đối với PT KT-XH của mỗi miền.

-Làm câu 1-SGK (kẻ bảng):

Ngày đăng: 19/11/2022, 07:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w