1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 41. Oxi - Hóa học 10 Nâng cao - Thủy Nguyễn - Thư viện Bài giảng điện tử

27 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 41. Oxi
Tác giả Thủy Nguyễn
Chuyên ngành Hóa học 10 nâng cao
Thể loại Bài giảng điện tử
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕt 50 L­u huúnh KiÓm tra bµi cò ViÕt cÊu h×nh electron cña nguyªn tè cã Z = 8 ? X¸c ®Þnh vÞ trÝ cña nguyªn tè ®ã trong HTTH ? §¸p ¸n CÊu h×nh electron 1s2 2s2 2p4 Do cã 8 electron nªn cã STT = 8 cã[.]

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

- Viết cấu hình electron của nguyên tố có Z = 8 ?

- Xác định vị trí của nguyên tố đó trong HTTH ?

Đáp án: • Cấu hình electron : 1s 2 2s 2 2p 4

- Do có 8 electron nên có STT = 8

- có 2 lớp electron nên ở : chu kì 2

- Electron đang xây dựng ở phân nhóm p : PNChính

• Vị trí trong bảng tuần hoàn:

- Do có 6 electron ngoàI cùng nên ở PNC nhóm VI

Trang 2

18 8 8

16

O (99,76%) ; O (0,03%) ; O (0,021%)

Trang 4

Trạng thái tự nhiên:

Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong tự nhiên :

- Trong khí quyển : Oxi chiếm 23% khối l ợng

- Trong n ớc : Oxi chiếm 89% khối l ợng

- Trong cơ thể ng ời: Oxi chiếm 65% khối l ợng

- Trong cát : Oxi chiếm 50% khối l ợng

- Trong đất sét : Oxi chiếm 53% khối l ợng *Tổng l ợng Oxi trong vỏ quả đất : 50% khối l ợng

* Oxi tự do (O2) tồn tại chủ yếu trong khí quyển.

Trang 5

Lµ chÊt khÝ ; kh«ng mµu; kh«ngmïi;kh«ng vÞ.

Tan Ýt trong n íc ( 20 0 C :1 lÝt n íc hoµ tan 31ml

Ho¸ láng ë – 183 183 O C, O 2 láng mµu xanh da trêi ,cã tõ tÝnh

Trang 7

Nhận xét

- Phản ứng mà O2 tham gia đều thuộc loại oxi hoá - khử

- Oxi là chất oxi hoá mạnh O2 + 4e = 2O -2

- Trong hợp chất có oxi có số oxihoá -2 (-F2O ; H+2 2O2 -1 )

- Oxi tác dụng với các đơn chất tạo oxit : Oxit Bazơ

Oxit axitOxit l ỡng tínhOxit không tạo muối

Trang 8

O 2

CO2 + H2O Tinh bét (® êng) + Oasmt 2

DiÖp lôc

Trang 9

Vai trũ sinh h c c a Oxi ọc của Oxi ủa Oxi

Vai trũ sinh h c c a Oxi ọc của Oxi ủa Oxi

V.Vai trò sinh học của oxi

Oxi có ý nghĩa to lớn về mặt sinh học:

 Động vật máu nóng sẽ chết sau vài phút nếu không

có oxi

 Động vật máu lạnh kém nhạy hơn, nh ng cũng không sống đ ợc nếu thiếu oxi

 Chỉ có một số ít sinh vật bậc thấp ( sinh vật yếm khí, một số vi khuẩn…) có thể tồn tại không cần đến oxi ) có thể tồn tại không cần đến oxi

một số vi khuẩn…) có thể tồn tại không cần đến oxi ) có thể tồn tại không cần đến oxi

Trang 10

Vai trò sinh h c c a Oxi ọc của Oxi ủa Oxi

Vai trò sinh h c c a Oxi ọc của Oxi ủa Oxi

0xi theo c¸c m¹ch m¸u ®i nu«i d ìng c¬ thÓ

Trang 11

Vai trò sinh h c c a Oxi ọc của Oxi ủa Oxi

Vai trò sinh h c c a Oxi ọc của Oxi ủa Oxi

Chu tr×nh cña oxi trong tù nhiªn

Trang 12

ng d ng Ứng dụng ng d ng ụng

Ứng dụng ụng

b).Trong c«ng nghiÖp 0xi ® îc thæi vµo lß luyÖn gang vµ lß luyÖn thÐp

Trang 13

ng d ng Ứng dụng ng d ng ụng

Ứng dụng ụng

c).Oxi tinh khiết đ ợc dùng trong các ca cấp cứu, dùng cho thợ lặn, các nhà du hành vũ trụ …) có thể tồn tại không cần đến oxi ,đ ợc đựng trong các bình kíp

Trang 14

ng d ng Ứng dụng ng d ng ụng

Ứng dụng ụng

d).Oxi lỏng đ ợc sử dụng trong trong tên lửa, các động cơ phản lực và có thể trộn với rơm để làm thuốc nổ.

Trang 15

ng d ng Ứng dụng ng d ng ụng

Ứng dụng ụng

Trang 17

IV

Trang 18

Sù t¹o thµnh ozon:

tia löa ®iÖn

mét sè chÊt h÷u c¬.

Trang 19

øng dông

O3

Trang 21

Tầng Ozon

- Tầng ozon ở độ cao 10 đến 30 km hình

thành do tia tử ngoại mặt trời: 3O2  2Ou v 3

- Tầng O3 hấp thụ tia tử ngoại mặt trời , bảo vệ con

Trang 22

HiÖn t îng thñng tÇng ozon

Trang 24

Khói mù quang hoá bao phủ thành phố

Trang 25

BàI tập củng cố

 Có hai bình khí riêng biệt chứa O2 và O3 Hãy dùng

ph ơng pháp hoá học để phân biệt, viết phản ứng xảy

Trang 27

BàI tập về nhà

là 18 Hãy xác định thành phần thể tích của chúng ?

Ngày đăng: 19/11/2022, 03:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w