1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 55. Phenol - Hóa học 11 Nâng cao - Đăng Văn Ngơi - Thư viện Bài giảng điện tử

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN THIỆN THÀNH CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY GV NGUYỄN HỮU NAM Giíi thiÖu trß ch¬i « ch÷ L I Ê N K Ế T H I Đ R O E T A N O L Z A I X E P O X I H Ó A L Ê[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN THIỆN THÀNH

CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI TIẾT

HỌC HÔM NAY

GV: NGUYỄN HỮU NAM

Trang 2

Giíi thiÖu trß ch¬i « ch÷

L I Ê N K Ế T H I Đ R O

E T A N O L

Z A I X E P

O X I H Ó A

L Ê N M E N

H I Đ R O X Y L

L E H P O N

1

2

3

4

5

6

P H E N O L

Trang 3

Hoàn thành dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản

ứng nếu có:

(C6H10O5)n C6H12O6 C2H5OH C2H4 C2H5Cl C2H5OH

C2h5ona

CH3CHO

C2H5OC2H5

(6) (7)

(8) Đáp án:

(1) (C6H10O5)n + nH2 O H+ nC6 H12O6

(2) C6H12O6 Lên men 2C2H5OH + 2CO2

2 H4 + H2O

H2SO4đ, 170 , 170 0 C (4) C2H4 + HC l c2h5c l

(5) c2h5c l + NaOH t0 C2H5OH + N aCl

(6) 2c2h5oh + 2N a 2C

2 h5ona + H2 (7) 2c2H5oh + C uO t0 CH3CHO + C u + H2O

(8) C2h5oh H2 so4 đ, 140 0 C C

2 h5oc2h5 + h2o (1)

Trang 4

Bài 55

PHENOL

Trang 5

NỘI DUNG:

I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, TC VẬT LÍ

II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

1 Tính axit

2 PƯ thế ở vòng thơm

3 Aûnh hưởng qua lại giữa các nhóm thế III/ ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

Trang 6

I ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI – TÍNH CHẤT VẬT LÍ.

1 nh ngh a Định nghĩa ĩa

- Phenol

- Phenol là HCHC trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.

- Phenol đơn giản nhất là: C 6 H 5 –OH

Phenol

CH 2 OH OH

Phenol Ancol thơm (Ancol benzylic)

Trang 7

2 Phân loại : Dựa theo số nhóm –OH số nhóm –OH

Ch a nhi u nhóm ứa nhiều nhóm ều nhóm –OH.

Ch a 1 nhóm - OH ứa nhiều nhóm

*Poliphenol

o-crezol

I nh ngh a – Phân lo i – Tính ch t v t lí Định nghĩa ĩa ại – Tính chất vật lí ất vật lí ật lí

OH

CH 3

OH

CH 3

.m-crezol

OH

CH 3

.p-crezol

OH

OH

catechol

OH

OH

Hidro quinon

OH HO

OH

OH

Piragalol

Trang 8

3 Tính chất vật lí Chất rắn, khơng

màu dễ chảy rữa

và thẫm màu do hút ẩm và bị OXH bởi oxi trong khơng khí

Tan ít trong nước

lạnh

Độc, dễ gây

bỏng

Cĩ LK hidro liên PT

t 0 nc = 43 0 C

t 0 s = 182 0 C

I nh ngh a – Phân lo i – Tính ch t v t lí Định nghĩa ĩa ại – Tính chất vật lí ất vật lí ật lí

Trang 9

2.Tính axit:

dd Phenol

MÈu Na

dd Natriphenolat Play

a Tác dụng với kim loại kiềm (Na, K, )

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

2C 6 H 5 OH + 2Na 2C 6 H 5 ONa + H 2

natri phenolat

Trang 10

b Ph¶n øng víi dung dÞch kiÒm NaOH, KOH

dd Phenol

dd NaOH

dd Natriphenolat Play

C 6 H 5 OH + NaOH C 6 H 5 ONa + H 2 O

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

C 2 H 5 OH + NaOH

Trang 11

3 Ph n ng th vòng ản ứng thế ở vòng ứa nhiều nhóm ế ở vòng ở vòng

3 Ph n ng th vòng ản ứng thế ở vòng ứa nhiều nhóm ế ở vòng ở vòng

th m ơm

OH

+ 3 Br 2 

OH

Br

Br

Br

+ 3 HBr

H

2, 4, 6 – tribromphenol (k t t a tr ng) ế ở vòng ủa trắng) ắng)

2, 4, 6 – tribromphenol (k t t a tr ng) ế ở vòng ủa trắng) ắng)

* Phản ứng này dùng để

* Phản ứng này dùng để nhận biết phenol nhận biết phenol.

II TÍNH CH T H ẤT H ĨA H C H C ỌC ỌC

C 6 H 2 Br 3 OH

Trang 12

M r ng: ở vòng ộng:

M r ng: ở vòng ộng:

OH

+ 3 HO-NO 2 

OH

NO 2

NO 2

NO 2

+ 3 H 2 O

H

2, 4, 6 – trinitrophenol (k t t a vàng) 2, 4, 6 – trinitrophenol (k t t a vàng) ế ở vòng ủa trắng) ế ở vòng ủa trắng)

(Axit picric)

C 6 H 2 (NO 2 ) 3 OH

Trang 13

b Ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhĩm OH

Gốc phenyl hút e làm LK O - H bị phân cực

H linh động hơn H của ancol

→ phenol cĩ tính axit (nhưng vẫn yếu hơn

H 2 CO 3 )

C 6 H 5 ONa + CO 2 + H 2 O → C 6 H 5 OH + NaHCO 3 (đục)

1 nh h Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm ngtử trong phân tử phenol ưở vòng ng qua l i gi a các nhóm ngt trong phân t phenol ại – Tính chất vật lí ữa các nhóm ngtử trong phân tử phenol ử trong phân tử phenol ử trong phân tử phenol

II TÍNH CH T H ẤT H

II TÍNH CH T H ẤT H ĨA HỌC

O

H

C 2 H 5 OH + NaOH

C 6 H 5 OH + NaOH C 6 H 5 ONa + H 2 O

Trang 14

a Ảnh hưởng nhĩm OH của lên gốc phenyl

Nhĩm OH đẩy e làm tăng mật độ e ở vị trí 2,

4, 6

PỨ thế vào vị trí o, p

1 nh h Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm ngtử trong phân tử phenol ưở vòng ng qua l i gi a các nhóm ngt trong phân t phenol ại – Tính chất vật lí ữa các nhóm ngtử trong phân tử phenol ử trong phân tử phenol ử trong phân tử phenol

II TÍNH CH T H ẤT H

II TÍNH CH T H ẤT H ĨA H C H C ỌC ỌC

O

H

+ Br 2 (dd)

Br Br

Br

Trang 15

III ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

1 i u ch Đ ều nhóm ế ở vòng

1 O 2 (kk)

2 H 2 SO 4

phenol axeton

OH

H 2 C CHCH 3

a OXH cumen (isopropylbenzen):PP dùng trong CN hiện nay

CH 3

H 3 C

O

+

Trang 16

III ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

1 i u ch Đ ều nhóm ế ở vòng

b Halogen hĩa benzen (PP cũ)

Ngoài ra còn thu được từ quá trình luyện than cốc

+ Br 2

Br

+ HBr

Fe, t 0

Br

ONa

ONa

+ HCl

OH

+ NaCl

Trang 17

170 - 230 O C

Hidro cacbon

th m ơm

phenol

ddNaOH

Hidro cacbon

th m ơm chi t ế ở vòng

Natri phenolat

phenol

Nh a ựa

than đá

III ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

1 i u ch Đ ều nhóm ế ở vòng

Trang 18

D ược c

ph m ẩm

Ph m ẩm nhu m ộng:

Ch t ất vật lí

d o ẻo

Ch t di t n m ất vật lí ệt nấm ất vật lí

m c ốc

Ch t di t c nh 2, 4 - ất vật lí ệt nấm ỏ như 2, 4 - ư

D

2 ng d ng : Ứng dụng : ụng :

III ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

OH

NO 2

O 2 N

NO 2

Thuốc nổ

O Cl

Trang 19

Củng cố bài

O

H

■ LK O-H phân c c h n ựa ơmnguyên t H ử trong phân tử phenol

linh đ ng h n ộng: ơmtính axít phenol >ancol

■ M t ật lí độ e trong vòng benzen v trí ở vòng ịnh nghĩa (o,p) t ng lên ăng lênPhenol d th h n ễ thế hơn ế ở vòng ơm

benzen, u tiên thế vào v trí o-, p- ư ịnh nghĩa

1 O 2 (kk)

2 H 2 SO 4

phenol axeton

H 2 C CHCH 3

Cách điều chế

Trang 20

• Nhận biết các chất lỏng sau:

Bezen, phenol, ancol etylic, glixerol.

- Hướng dẫn :

trắng)

xanh thẫm

- Cho Na vào 2 mẫu còn lại, nhận được ancol

etylic do có khí thoát ra.

Ngày đăng: 19/11/2022, 02:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w