CHƯƠNG 3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH HỌC PHẦN TOÁN ĐẠI CƯƠNG CHƯƠNG 4 THỐNG KÊ TOÁN Giảng viên T S Trịnh Thị Hường Bộ môn Toán Email trinhthihuong@tmu edu vn NỘI DUNG CHÍNH 4 1 LÝ THUYẾT MẪU 4 2 ƯỚC LƯ[.]
Trang 1HỌC PHẦN TOÁN ĐẠI CƯƠNG
CHƯƠNG 4:
THỐNG KÊ TOÁN
Giảng viên: T.S Trịnh Thị Hường
Bộ môn : Toán Email: trinhthihuong@tmu.edu.vn
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH
4.1 LÝ THUYẾT MẪU
4.2 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ CỦA ĐLNN
4.3 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ
4.3.1 KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT
THỐNG KÊ
4.3.2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ CÁC THAM SỐ
Trang 34.3 Kiểm định giả thuyết thống kê
4.3.1 Khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê
a) Giải thuyết thống kê
Định nghĩa 1: Giả thuyết về quy luật phân phối xác
suất của ĐLNN, về giá trị của tham số của ĐLNN,hoặc về tính độc lập của các ĐLNN được gọi là giảthuyết thống kê
Định nghĩa 2: Việc đưa ra kết luận về tính thừa nhận
được hay bác bỏ một giả thuyết được gọi là kiểm địnhgiả thuyết thống kê
Trang 4➢ Giả thuyết được đưa ra kiểm định được gọi là
giả thuyết gốc (giả thuyết không, giả thuyết cơbản) Kí hiệu là H0
➢ Các mệnh đề khác H0 được gọi là đối thuyết, kí
hiệu là H1
➢ H0 và H1 lập thành cặp giả thuyết thống kê và
được lựa chọn theo nguyên tắc: Nếu chấp nhận
H0 thì phải bác bỏ H1 và ngược lại
Trang 5Xét một ĐLNN X Từ cơ sở nào đó, người ta tìm được E(X) = 0 Ta có các cặp giả thuyết:
Trang 6b) Tiêu chuẩn kiểm định
Trang 7c) Miền bác bỏ, quy tắc kiểm định
Giả sử H0 đúng, khi đó G có quy luật phân phối xácsuất xác định, với xác suất khá bé cho trước ta cóthể tìm được miền Wα
𝑃(𝐺 ∈ 𝑊𝛼/𝐻0) = 𝛼
W : miền bác bỏ
α : mức ý nghĩa
Trang 8Vì khá bé, nên theo nguyên lý xác suất nhỏ ta cóthể coi biến cố (GW/H0) không xảy ra trong mộtlần thực hiện phép thử.
Do đó, với mẫu cụ thể, ta tính được gtn mà gtnWthì giả thuyết H0 tỏ ra không đúng, ta có cơ sở bác
bỏ H0
Trang 9Từ đám đông lấy mẫu ngẫu nhiên kích thước n, vàtính giá trị gtn
Trang 10Theo quy tắc kiểm định trên, ta có thể mắc hai loại sailầm:
Sai lầm loại 1: bác bỏ H0 khi H0 đúng
Khả năng mắc phải sai lầm loại 1
Sai lầm loại 2: chấp nhận H0 khi H0 sai
( G W H1P
Khả năng mắc phải sai lầm loại 2
Trang 12a) Kiểm định giả thuyết về kỳ vọng toán của ĐLNN
Giả sử ĐLNN X trên đám đông có E(X) = μ vàVar(X) = σ2 trong đó μ chưa biết Từ cơ sở nào đó,người ta cho rằng: μ = μ0
Với mức ý nghĩa cho trước, ta kiểm định giảthuyết H0: μ = μ0
4.3.2 Kiểm định giả thuyết về các tham số
Trang 13T RƯỜNG HỢP 1: ĐLNN GỐC X PHÂN PHỐI CHUẨN ,
Trang 14H 0 H 1 Xác suất Miền bác bỏ
) (U u /2
P W = u tn : u tn u/2
=
) (U u
Trang 15Từ mẫu cụ thể ta tính được:
𝑢𝑡𝑛 = 𝑥 − 𝜇ҧ 0
𝜎/ 𝑛Quy tắc kiểm định:
+ Nếu 𝑢𝑡𝑛 ∈ 𝑊𝛼: bác bỏ 𝐻0, chấp nhận 𝐻1+ Nếu 𝑢𝑡𝑛 ∉ 𝑊𝛼: chấp nhận 𝐻0, bác bỏ 𝐻1
T RƯỜNG HỢP 1: ĐLNN GỐC X PHÂN PHỐI CHUẨN , Σ 2 ĐÃ BIẾT
Trang 16T RƯỜNG HỢP 2: ĐLNN GỐC X PHÂN PHỐI CHUẨN ,
Trang 172 /
: −
tn
tn t t t
T RƯỜNG HỢP 2: ĐLNN GỐC X PHÂN PHỐI CHUẨN ,
Σ 2 CHƯA BIẾT
Trang 18T RƯỜNG HỢP 3: C HƯA BIẾT LUẬT PPXS CỦA X,
Làm tiếp như trường hợp X phân phối chuẩn với 𝜎2 đãbiết
Trang 19b) Kiểm định giả thuyết về tỷ lệ của đám đông
Giả sử trên một đám đông tỷ lệ phần tử mang dấuhiệu A là p Với mức ý nghĩa α ta cần kiểm định giảthuyết H0: p=p0
Chọn từ đám đông mẫu có kích thước n từ đó ta tìmđược f là tỷ lệ phần tử mang dấu hiệu A trên mẫu
Trang 21T ÙY THUỘC VÀO ĐỐI THUYẾT 𝐻1 TA CÓ MIẾN BÁC BỎ :
H 0 H 1 Xác suất Miền bác bỏ
) (U u /2
P W = u tn : u tn u/2
=
) (U u