1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lý thuyết quy tắc tính đạo hàm (mới 2022 + bài tập) toán 11

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết quy tắc tính đạo hàm (mới 2022 + bài tập)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Sách hướng dẫn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 323,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM A LÝ THUYẾT I Đạo hàm của một hàm số thường gặp 1 Định lý 1 Hàm số y = xn n ,n 1 có đạo hàm tại mọi x và (xn)’ = n xn 1 2 Định lý 2 Hàm số y x có đạo hàm tại mọi x dương và[.]

Trang 1

BÀI 2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

A LÝ THUYẾT

I Đạo hàm của một hàm số thường gặp

1 Định lý 1

2 Định lý 2

Ví dụ 1

a) Tính đạo hàm y = x3;

Lời giải

a) Ta có: y’ = 3x2;

2 x

2 5

II Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương

1 Định lí 3

Giả sử u = u(x), v = v(x) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định, ta có:

(u + v)’ = u’ + v’;

(u – v)’ = u’ – v’;

(uv)’ = u’.v + u.v’;

'

2

u u ' v u.v '

v v(x) 0

2 Hệ quả

Trang 2

Hệ quả 2

'

2

1 v '

Ví dụ 2 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = x5 – 2x2 + 3x + 6;

b) y = (x2 + 1)(2x – 3);

c)

2

7x

y

Lời giải

a) y = x5 – 2x2 + 3x

y’ = (x5 – 2x2 + 3x)’

= (x5)’ – (2x2)’ + (3x)’

= 5x4 – 4x + 3

b) y = (x2 + x).2x

y’ = (x2 + x)’.2x + (x2 + 1)(2x)’

= [(x2)’ + x’].2x + (x2 + 1).2

= (2x + 1).2x + 2x2 + 2

= 4x2 + 2x + 2x2 + 2

= 6x2 + 2x + 2

c)

2

7x

y

2 3

7x x 2x 7x x 2x y

x 2x

2 3

14x x 2x 7x 2x 2

x 2x

2 3

14x 28x 14x 14x

x 2x

Trang 3

2 3

28x 14x

x 2x

III Đạo hàm hàm hợp

Định lý 4 Nếu hàm số u = g(x) có đạo hàm x là '

x

u và hàm số y = f(u) có đạo hàm tại u là

'

x

y thì hàm hợp y = f(g(x)) có đạo hàm tại x là: y'x y u 'u 'x

Ví dụ 3 Tính đạo hàm của hàm số: y x2 2x

Lời giải

2

x 2x '

y'

2 u 2 x 2x 2 x 2x

B BÀI TẬP

Bài 1 Tính đạo hàm các hàm số sau:

3

4

2

x

4

2

5 y 2x 1

6

2

x 2x 2

y

x 1

Lời giải

1 Ta có: y' x3 3x 1 ' 3x2 6x 2

2 Ta có: y' x3 3x 1 ' 3x2 3

3 Ta có:

' 4

x

Trang 4

4 Ta có:

'

2

5 Ta có: y ' (2x 1) '(x 3) (x2 3) '(2x 1) 7 2

6 Ta có:

2

(x 2x 2) '(x 1) (x 2x 2)(x 1) '

y '

(x 1)

2 2

Bài 2 Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y x7 x 2

b) y 2x2 3x 1

Lời giải

a) Đặt u = (x7 + x)2

'

b) Đặt u = 2x2 + 3x + 1

' 2

2x 3x 1

y' u

2 u 2 2x 3x 1 2 2x 3x 1

Bài 3 Cho f (x) 2x3 x2 32 và

3 2

x x

f’(x) > g’(x)

Lời giải

'

3 2

2

x x

3 2

Xét bất phương trình: f’(x) > g’(x)

2

Trang 5

x 0

3

x

5

5

Bài 4 Cho f(x) = x5 + x3 – 2x – 3 Chứng minh rằng:

f’(1) + f’(-1) = -4f(0)

Lời giải

Ta có: f’(x) = (x5 + x3 – 2x – 3)’ = 5x4 + 3x2 – 2

Khi đó:

f’(1) = 5.14 + 3.12 – 2 = 5 + 3 – 2 = 6

f’(-1) = 5.(-1)4 + 3.(-1)2 – 2 = 5 + 3 – 2 = 6

f(0) = 05 + 03 – 2.0 – 3 = 0 + 0 – 0 – 3 = - 3

f’(1) + f’(-1) = 6 + 6 = 12 và -4f(0) = -4.(-3) = 12

Vậy f’(1) + f’(-1) = -4f(0)

Ngày đăng: 18/11/2022, 23:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w