SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán lớp 11 Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1 Cho dãy số nu thỏa mãn nlim u 2 0 Giá trị của nlimu bằng[.]
Trang 1Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 Cho dãy số un thỏa mãn lim un 2 0 Giá trị của lim u bằng n
Trang 3A 2
B 1
C
D 0
Trang 6Câu 23 Cho hàm số f (x) 2x 5 khi x 1
3m 1 khi x 1 Giá trị của tham số mđể hàm
Trang 7Câu 28 Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD Đặt x AB;
y AC; z AD Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 8Câu 29 Cho tứ diện ABCD Đặt AB a , AC b, AD c Gọi Mlà trung điểm
của BC Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai vectơ y;z cùng phương
B Hai vectơ x; y cùng phương
C Hai vectơ x;z cùng phương
D Ba vectơ x; y; z đồng phẳng
Câu 31 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
B Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại
C Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau
D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì
vuông góc với đường thẳng còn lại
Câu 32 Cho hình lập phương ABBC.A B C D1 1 1 1 (tham khảo hình vẽ)
Trang 9Câu 33 Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằnga Gọi I và J lần lượt
là trung điểm của SC và BC Số đo của góc IJ, CD bằng:
Trang 10Câu 35 Cho tứ diện ABCD có AB AC AD và BAC BAD 60 ,
CAD 90 Gọi I và J lần lượt là trung điểm của ABvà CD Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB và IJ?
Trang 13IM IN
2 2
Trang 140,25 0,25
Trang 16HƯỚNG DẪN CHI TIẾT 35 CÂU TRẮC NGHIỆM
Trang 1731x
11x
4
Trang 182 0x
1 1 01
Trang 20z
Trang 22Mặt khác, ta lại có SAB đều nên SBA 60 o
Trang 23Ta có IJ.AB 1 IC ID AB 1IC.AB 1ID.AB 0
IJ AB AB;IJ 90
Trang 24SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO TRƯỜNG ………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Toán lớp 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho dãy số (un), biết
2
* n
u 2 , n Tích của 2021 số hạng đầu tiên bằng
ĐỀ 02
Trang 252021 4046
2022 4047
Trang 26Câu 12 Cho cấp số nhân (un) có số hạng thứ ba u3 = 7 và số hạng thứ năm u5 = 28 Biết công bội là một số dương khi đó công bội của cấp số nhân (un) là
1
32
Câu 14 Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầuu1 = – 2, công bội q = 3 Số –39366
là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho?
q3
Trang 28Câu 25.Biết lim 1 1 1 1n a
P a b
Câu 26 Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Đường thẳng BD không song song với
mặt phẳng nào dưới đây
D d song song với (Q)
Câu 29 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành Gọi A', B',
C' lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC Khẳng định nào sau đây là
khẳng định đúng?
A A B // SAB
B A B C // ACD
Trang 29giác đều cạnh a Tính tích vô hướng DC.BS?
A 1 2
a
23a
22a
2
1a2
Câu 33 Trong không gian, khẳng định nào sau đây sai?
A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song
với nhau
B Hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau
C Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì góc giữa chúng bằng 90°
D Nếu a// b và bc thì ca
Trang 30Câu 34 Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thoi góc ABC bằng 120° Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC Số đo góc giữa hai đường thẳng
MN và BC bằng
Câu 35 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a,
SAa 3 Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AC Tính côsin góc giữa hai đường thẳng SA và BC biết SI vuông góc với cả hai đường thẳng AC và BI
Câu 3 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' M, N lần lượt thuộc các đoạn AD,
A'C sao cho AM 1AD, A N 2A C
a) (AB'D') // (BC'D)
Trang 31b) ACA B.
c) MN // (AB'D')
–HẾT–
Trang 32ĐÁP ÁN
I BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.C 13.D 14.A 15.D 16.D 17.B 18.C 19.B 20.C 21.B 22.A 23.A 24.A 25.B 26.D 27.D 28.D 29.B 30.A 31.D 32.D 33.A 34.A 35.B
II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 34Suy ra:
1 1
n 1 n 2 n
Trang 37Chọn đáp án D
Câu 14
Lời giải
Gọi un là số hạng thứ n của dãy
Ta có: số hạng tổng quát của cấp số nhân: un u q1 n 1
Trang 38Tổng 10 số hạng đầu của cấp số nhân :
Trang 39Ta có vế trái của phương trình đã cho là tổng của 10 số hạng đầu của một cấp số nhân có số hạng đầu u1 1 x và công bội q 1 x
Trang 40
Do đó
n2
Trang 412018 2 3
2
1 12
Trang 421
4822
Trang 44Ta nhận thấy N nằm trên mặt phẳng (ABC) nên đường thẳng ND không song song với mặt phẳng (ABC) Vậy đáp án A sai
Từ giả thiết suy ra AM AP
MB PD nên MP cắt BD, do đó đường thẳng MP không song song với mặt phẳng (BCD)
Tương tự ta lại có NP cắt CD nên đường thẳng NP không song song với mặt phẳng (BCD)
Mặt khác MN // BC và MN không nằm trên mặt phẳng (BCD) nên MN // (BCD)
Trang 46Lời giải
+) Theo quy tắc hình bình hành ta có ABAB AA nên đáp án A sai
+) Theo quy tắc hình hộp ta có ACAB AD AA nên đáp án B đúng
+) Theo quy tắc hình bình hành ta có ABDC nên đáp án C đúng
+) Theo quy tắc hình bình hành ta có DBDCDA nên đáp án D đúng
Chọn đáp án A
Câu 31
Lời giải
G là trọng tâm tứ diện ABCD GAGB GC GD 0
GMMA GMMB GMMC GMMD0 , với mọi điểm M
Trang 47Xét hình lập phương ABCD.A'B'C'D', ta có AAAB;AAAD nhưng AB và
AD cắt nhau Do đó phương án A sai
Trang 48D
C B
A
Trang 50
n2021
, n 12020
Câu 3
Lời giải
Trang 53SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO TRƯỜNG ………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Toán lớp 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 54Câu 3: Cho các dãy số u , vn n và limun a, limvn thì n
n
u lim
Trang 58Câu 19: Với hai vectơ u,v khác vectơ - không tùy ý, tích vô hướng u.v bằng
Trang 59Câu 22: Cho cấp số nhân lùi vô hạn có u1 1 và công bội q 1
2 Tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho bằng
x 1 bằng
A 0
B
C 1
Trang 60D
Câu 26:
2 2
x 2
2x 3x 2lim
Giá trị của tham số m để
hàm số f x liên tục tại điểm x 1 bằng
Trang 61Câu 29: Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng 0;2021 ?
Trang 62C 90
D 45
Câu 33: Cho hai vectơ a, b thỏa mãn: a 4; b 3; a b 4 Gọi là góc giữa
hai vectơ a,b Chọn khẳng định đúng?
Câu 35: Cho tứ diện ABCD Gọi E là trung điểm AD, F là trung điểm BC và G
là trọng tâm của tam giác BCD.Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Trang 632x 9x 12x 2 m 0 luôn có ít nhất ba nghiệm phân biệt
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
1.B 2.A 3.B 4.A 5.A 6.A 7.A 8.A 9.A 10.D 11.A 12.A 13.A 14.A 15.A 16.A 17.D 18.A 19.A 20.A 21.C 22.D 23.A 24.B 25.D 26.A 27.B 28.C 29.A 30.D
Trang 6431.A 32.C 33.A 34.A 35.B
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,2 điểm
Trang 65Bài 2
(1,0
điểm)
ABC, ABD là tam giác đều ADC, BDC lần lượt là tam giác vuông
tại A và B Dựng MN / /AB N là trung điểm của AC
aMN
2
2 2
Trang 66(1) Vì hàm số liên tục và xác định trên R nên
hàm số liên tục trên các đoạn [0;1], [1;2], [2;3] (2) Từ (1) và (2) suy ra
phương trình f(x) = 0 có ba nghiệm dương phân biệt lần lượt thuộc các
khoảng (0;1), (1;2), (2;3)
0,25
Trang 673
Trang 68x 2022 gián đoạn tại điểm x 2022
Câu 15: Chọn A
Trang 69x 1 x 2 x 3 liên tục tại x 2
31n
3
Câu 22: Chọn D
Trang 70K lim
32
Câu 26: Chọn A
Ta có
2 2
x 2 x 2 x 2
2x 1 5lim
2 2
Trang 71Ta có
x 1
3x 1 2lim
x 1
2
x 1
3x 1 2lim
A'
D
C B
A
Trang 72Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
Vì tứ diện ABCD đều nên AG BCD
Trang 73* Thay M bằng E ta được phương án A A đúng
* Do G là trọng tâm tam giác BCD nên GB GC GD 0 B sai vì
* Thay M bằng A ta được phương án C C sai
* Do E là trung điểm AD, F là trung điểm BC nên: EA ED 0;
Trang 74SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO TRƯỜNG ………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Toán lớp 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
2n 11
32n1
Câu 2 Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?
2n34
2n 13n 1
Trang 76Câu 15 Hàm số y 1
x
gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
Câu 16 Cho hai đường thẳng a, b cắt nhau và mặt phẳng (α) cắt a Ảnh của b qua
phép chiếu song song lên (α) theo phương a là
Câu 18 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
Đẳng thức nào sau đây sai?
A ABAD
B AB BC
C CB CD CA
D BABCBBBD
Trang 77Câu 19 Trong không gian cho điểm A và đường thẳng d Có bao nhiêu đường
thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d
Câu 20 Trong không gian cho điểm A và đường thẳng ∆ Các đường thẳng qua A
và vuông góc với đường thẳng ∆ thì
A song song với nhau
2020n nlim
Trang 78Câu 26
x 2
2x 3lim
Chọn câu đúng trong các câu sau:
(I) f(x) liên tục tại x 1
Trang 79Câu 30 Hàm số nào sau đây không liên tục trên ?
Câu 32 Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2a Tính tích vô hướng AB.CD :
Câu 33 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song
song với nhau
B Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song
với nhau
C Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của tam giác thì sẽ vuông góc với
cạnh thứ ba của tam giác đó
D Hai đường thẳng vuông góc nếu góc giữa hai véc tơ chỉ phương của chúng bằng
90°
Câu 34 Cho tứ diện ABCD có AB = AC, DB = DC Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 80A ABBC B ACBD C ACBD D BCAD
Câu 35 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a Khi đó góc giữa A'C' và BD bằng
Bài 2 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm
các cạnh AB, BC, C'D' Tính góc giữa hai đường thẳng MN và AP
Bài 3 Tính giới hạn sau:
–HẾT–
Trang 82ĐÁP ÁN
I BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
11 D 12.B 13.D 14.D 15.A 16.B 17.D 18.A 19.D 20.B 21.D 22.A 23.C 24.D 25.B 26.D 27.D 28.B 29.B 30.D 31.D 32.D 33.A 34.D 35.D
II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 85Suy ra hàm số liên tục tại điểm x = 3
Trang 86Số vectơ khác vectơ 0 mà có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình chóp là chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử Vậy có A52 20 vectơ
Trang 871 lim 20202020
Trang 88lim x
2 11
x x
3 41
x 2x 1 lim
Trang 91Câu 31
Lời giải
Do G là trọng tâm tứ diện ABCD nên ta có GA GB GC GD 0
G0 là trọng tâm tam giác BCD nên ta có GBGCGD3GG 0
Từ hai đẳng thức trên suy ra GA3GG0 0 GA 3GG 0
A
A
D
C B
Trang 92Ta có AB.CDAB BD BC AB.BD AB.BC BA.BD BA.BC
Trang 94Giả sử hình lập phương có cạnh bằng a và MN // AC nên: MN, AP AC, AP
Vì A D P vuông tại D' nên
Trang 95Ta có AC là đường chéo của hình vuông ABCD nên AC a 2
Áp dụng định lý cosin trong tam giác ACP ta có:
1cos CAP
2CAP 45 90
Trang 97KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Toán lớp 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
ĐỀ 06
Trang 98Câu 1 Cho dãy số (un) thỏa mãn lim(un – 2021) = 0 Giá trị của limun bằng
n 2
C
1 nlim
n 1
2 lim 1
n
Câu 3 Đặt limun = a, limvn = b Mệnh đề nào dưới đây sai?
A lim(u v ) limun n n limv n
B lim(un v ) limun n limv n
C lim(un v ) limun n limv n
D lim(u v ) limu limv n n n n
v
lim n với k là một số nguyên dương
D limqn 0 với q 1
Trang 99Câu 6 Cho các dãy số (un), (vn) và limun a, limvn thì n
n
u lim
v bằng
Câu 7 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Nếu lim un thì limun
B Nếu limun a thì lim un a
C Nếu limun 0 thì lim un 0
D Nếu lim un thì limun
Trang 100Câu 13 Kết quả của giới hạn 2
Câu 16 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia,
biến đoạn thẳng thảnh đoạn thẳng
B Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song
C Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của ba điểm đó
Trang 101D Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm
trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng
Câu 17 Cho ba vectơ a, b, c Điều kiện nào sau đây không kết luận được ba vecto
đó đồng phẳng
A Một trong ba vecto đó bằng 0.
B Có hai trong ba vecto đó cùng phương
C Có một vecto không cùng hướng với hai vecto còn lại
D Có hai trong ba vecto đó cùng hướng
Câu 18 Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', M, N là các điểm thỏa MA 1MD
Trang 1025x 3 lim
Câu 25 Tính
x 0
2x 1lim
A Hàm số chỉ liên tục tại điểm x = –3 và gián đoạn tại các điểm x ≠ –3
B Hàm số không liên tục trên
C Hàm số liên tục trên
D Hàm số không liên tục tại điểm x = –3
Câu 28 Cho hàm số:
2 2
Trang 103Câu 31 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết SA vuông
góc với đáy và AB = SA = a, AC = 2a Tính góc giữa hai đường thẳng SD và BC
Câu 32 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ)
Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D bằng
Câu 33 Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD và BAC BAD 60 ,CAD 90 Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD Hãy xác định góc giữa cặp vectơ
AB và IJ?
Trang 104Câu 35 Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C', M là trung điểm của BB' Đặt
CAa,CBb,AA'c Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 37 Cho hình hộp ABCD.EFGH Gọi I là tâm của hình bình hành ABFE và K
là tâm của hình bình hành BCGF Chứng minh các vectơ BD, IK, GF đồng phẳng
Câu 38 Một mô hình gồm các khối cầu xếp chồng lên nhau tạo thành một cột
thẳng đứng Biết rằng mỗi khối cầu có bán kính gấp đôi khối cầu nằm ngay trên nó
và bán kính khối cầu dưới là 50 cm Hỏi chiều cao tối đa của mô hình là bao nhiêu?
Trang 105Câu 39 Chứng minh rằng phương trình (m2 + 1)x3 – 2m2x2 – 4x + m2 + 1 = 0luôn
có 3 nghiệm
-HẾT-
Trang 107Mệnh đề lim(u v ) limu limvn n n n là mệnh đề đúng nên mệnh đề ở câu A sai
Mệnh đề B đúng theo định lí về giới hạn vô cực
Mệnh đề C và D đúng theo kết quả của giới hạn đặc biệt
Trang 108Nếu limun a thì lim un a thì a > 0
2 1 lim x 1
Trang 110Chọn đáp án A
Câu 16
Lời giải
Tính chất của phép chiếu song song:
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau
Suy ra B sai : Chúng có thể trùng nhau
Trang 1124 lim aa
Trang 11351x
Trang 114Vậy hàm số đã cho liên tục tại x = –3
Vậy hàm số liên tục trên
Chọn đáp án C
Câu 28
Lời giải
Trang 117Xét tam giác SAD vuông tại A, ta có tan SDA SA 3
C A
D
Trang 118Xét tam giác ICD có J là trung điểm đoạn CD
Ta có: 1
IJ IC ID
2
Vì tam giác ABC có AB = AC và BAC 60
Nên tam giác ABC đều Suy ra: CI AB
Tương tự ta có tam giác ABD đều nên DIAB
Xét phương án B Ta có AA, BB , CC đồng phẳng vì giá của chúng là các đường thẳng song song nhau nên sẽ luôn song song với một mặt phẳng nào đó
Trang 119Xét phương án C Ta có AB AD AC,C B C D C A Các vectơ
AC,C A ,A C có giá là các đường thẳng cùng nằm trên mặt phẳng AA C C nên chúng đồng phẳng
Trang 120Vì I, K lần lượt là trung điểm của AF và CF
Suy ra IK là đường trung bình của tam giác AFC ⇒ IK //AC ⇒ IK // (ABCD)
Mà GF // (ABCD) và BD ⊂ (ABCD) suy ra ba vectơ BD, IK, GFđồng phẳng
Câu 38
Lời giải
Gọi bán kính khối cầu dưới cùng là R = 50 cm
Gọi R , R , , R là các khối cầu nằm ngay trên khối cầu cuối cùng 1 2 n
K I
F
G H
B
A
E
Trang 122Vì f(0).f(1) < 0 nên phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (0; 1)
Vì f(1).f(2) < 0 nên phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (1; 2)
Vậy phương trình 2 3 2 2 2
m 1 x 2m x 4xm 1 0 có ít nhất 3 nghiệm trong khoảng (–3; 2), mà phương trình đã cho là bậc 3 nên phương trình có đúng 3
nghiệm
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO TRƯỜNG ………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Toán lớp 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 123Câu 3: Cho hai dãy số u , v thỏa mãn n n limun 4 và lim vn 8 Giá trị của lim un vn bằng
Trang 124Câu 7: Cho dãy số un thỏa mãn limun 5 Giá trị của lim un 2 bằng
Trang 127A 3
B 2
3
Trang 128x 2
x 4lim
Trang 129Câu 27: Hàm số
2 2
Câu 28: Cho hàm số f (x) x 2 khi x 3
m 1 khi x 3 Giá trị của tham số m để hàm số