1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Hệ thống kiến thức toán lớp 11 học kì 2

76 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống kiến thức toán lớp 11 học kì 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 2 Đề số 1 Thời gian 90 phút I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) Câu 1 Cho hàm số 2 2 3 2 x x y x      Đạo hàm y’ của hàm số là biểu thức nào sau đây? A 2 3 1 ( 2)x    B 2 3 1 ( 2)x  [.]

Trang 1

(x 2)

 C 2

31

(x 2)

 

 D 2

31

Trang 2

Câu 7 : Tìm m để các hàm số

2

khi 0 1

f x

x x

1 0( )

Trang 3

Câu 14: Cho hàm số ykx3  x2  x 2 Với giá trị nào của k thì '(2) 53

4

y  ?

A k = -1 B k = 1 C.k = -2 D k = 3 Câu 15 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t3 3t2  9t 2 (t tính bằng giây; s tính bằng mét) Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0 hoặc t=2

B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t= 2 là v = 18m/s

C Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 3 là a= 12m/s2

D Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0

Câu 16: Cho tứ diện đều ABCD Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng:

Câu 17 Cho hình lăng trụ ABC A B C   , M là trung điểm của BB’ Đặt CA a ,

CBb, AA c Khẳng định nào sau đây đúng?

x

 , có đồ thị là (C) Tìm a, bbiết tiếp tuyến của đồ thị

(C) tại giao điểm của (C) và trục Ox có phương trình là 1 2

2

y  x

?

A a= -1, b= 1 B a= -1, b = 2 C a= -1, b = 3 D a= -1, b = 4

II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Tìm các giới hạn sau:

Trang 4

( )

3

22

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1

Câu 4: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông

góc với BC, AD = a và khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BC là a

Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm AH

1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và

Trang 5

Theo công thức giới hạn đặc biệt, ta có:

Trang 6

1 1

 2 0 0

0 0

7

1 1

Trang 7

Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của tử

Trang 8

AB BC CA

Do đó, tam giác ABC đều Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC

Vì hình chóp S.ABC có SA= SB = SC nên hình chiếu của S trùng với G Hay SG ABC

+) Do SAABCDSABC nên câu A đúng

+) Tam giác ABC vuông ở B nên ABBC

Trang 10

Gọi OACBD. Do S ABCD. là chóp đều SOABCD.

Gọi M là trung điểm của CD ta có: OM là đường trung bình

của tam giác BCDOM/ /BC.

Trang 11

a SO SMO

a OM

x

 

 +) Giao điểm của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) và trục Ox là

Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được: a= -1, b = 4

II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Trang 12

x

x x

( )

3

22

Trang 13

Do đó, phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x= 1 là

AD = a, DH = a DAH cân tại D

Mặt khác I là trung điểm của AH nên DI  AH

 BC  (ADH)  BC  DI  DI  (ABC)

2AD HK

3

K

Trang 14

Đề số 2( 90 phút)

Câu 1 Cho hàm số f(x)liên tục trên đoạn  a b; và f a b, f b a, với 0<a< b Khi đó phương trình nào trong các phương trình sau đây luôn có nghiệm trên khoảng (a, b)

Câu 4 Một cấp số cộng gồm 8 số hạng với số hạng đầu bằng - 15 và số hạng cuối

là 69 Tìm công sai của cấp số cộng

Câu 5.Cho hình chóp S.ABCD có SAABC và tam giác ABC vuông ở B Gọi

AH là đường cao của tam giác SAB Khẳng định nào sau đây sai?

2

2

; 22

Trang 15

Câu 9 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a Gọi M, N, P

là trung điểm của các cạnh AD, DC, A’D’ Tính khoảng cách giữa CC’ và mặt phẳng (MNP) ?

đi, giá của mỗi mét sau tăng lên 7% giá của mét khoan ngay trước nó Hỏi người

ấy cần phải trả số tiền bao nhiêu cho cơ sở khoan giếng?

A 373790 đồng B 455950 đồng C 409955 đồng D 448652 đồng Câu 11.Cho hình chóp S.ABCD có SAABCD, tứ giác ABCD là hình thang cân

có đáy lớn AD gấp đôi đáy nhỏ BC và cạnh bên AB = BC Mặt phẳng (P) đi qua A, vuông góc với SD và cắt SB, SC, SD lần lượt tại M, N, P Khi đó ta có thể kết luận

gì về tứ giác AMNP?

A AMNP là một tứ giác nội tiếp (không có cặp cạnh đối nào song song)

B AMNP là một hình thang vuông

C AMNP là một hình thang

D AMNP là một hình chữ nhật

Câu 12 Cho cấp số cộng (un) có tổng của n số hạng đầu tiên được tính bởi công thức Sn = 4n – n2 Gọi M là tổng của số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng Khi đó:

2 10lim

9 3

x

x x



3 2

8lim

2

x

x x

A Hàm số liên tục trên khoảng  ; 1

B Hàm số liên tục trên khoảng  1; 

Trang 16

C Hàm số liên tục tại điểm x0 = 2

D Hàm số liên tục tại điểm x0 = -1

Câu 16 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s= t3 – 3t2 – 9t + 2 ( t tính bằng giây; s tính bằng mét) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 4 là v = 15 m/ s

B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 5 là v= 18 m/ s

C Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 3 là v = 12 m/s

D Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0hoặc t = 2

Câu 17 Cho dãy số (un) có 22 5

1

n

n u

Câu 22 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây

A Hàm số có giới hạn tại điểm x= a thì có đạo hàm tại điểm x= a

B Hàm số có đạo hàm tại điểm x= a thì liên tục tại điểm x= a

C Hàm số có giới hạn trái tại điểm x= a thì có đạo hàm tại điểm x= a

D Hàm số có liên tục tại điểm x= a thì có đạo hàm tại điểm x= a

Câu 23 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= x3 + 3x2 – 3x sao cho tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

A y = - 7x+ 2 B y = -7x - 2 C y = -6x - 1 D y = -6x - 3

Trang 17

Câu 24 Một cấp số nhân có bảy số hạng với số hạng đầu và công bội là các số âm Biết tích của số hạng thứ ba và số hạng thứ năm bằng 5184; tích của số hạng thứ năm và số hạng cuối bằng 746496 Khi đó số hạng thứ năm là

A - 144 B 144 C 144 3 D 144 3 Câu 25 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trong các đẳng thức véc tơ sau đây, đẳng thức nào đúng?

 Để tính đạo hàm f’(x), hai học sinh

lập luận theo hai cách như sau:

Hỏi cách nào đúng trong hai các giải trên?

A Cả hai đều đúng B Chỉ (I) đúng

C Chỉ (II) đúng D Cả hai đều sai

Câu 28.Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 5 và un+1 = 3+ un Số hạng tổng quát của dãy số này là :

A u n   8 n B u n   2 3n

C u n   5 3n D u n  5.3n

Câu 29 Công thức tổng quát của dãy số (un) xác định bởi u1 = 1; un+1 = 2un + 3 là:

A un = 2n+1 -1 B.un = 2n+1 – 2 C un =2n+1 - 3 D un = 2n+1- 4 Câu 30 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A’B’C’, có cạnh bên AA’ = 21 cm, tam giác ABC vuông cân tại A, BC = 42 cm Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A’BC)

Trang 18

A Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn

B Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c

C Nếu đường thẳng b song song với đường thẳng c thì góc giữa hai đường thẳng a

và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c

D Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó

Câu 32 Cho biết tổng 2 3

A BC(ADI) B ABADI C AI BCD D AC(ADI) Câu 34 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây

A Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng độ dài đoạn thẳng MN với N

là hình chiếu của M lên mặt phẳng (P)

B Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) song song với a là khoảng cách từ một điểm M bất kỳ thuộc a tới mặt phẳng (P)

C Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm M bất

kỳ trên trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia

D Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là khoảng cách từ một điểm N bất kỳ trên b đến một điểm M bất kỳ thuộc mặt phẳng (P) chứa a và song song với b

Câu 35 Trong các giới hạn sau đây giới hạn nào có kết quả bằng 

Câu 36.Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

Trang 19

B.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một một mặt phẳng thì song song với nhau

C.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

D.Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

2  4 8 Câu 39 Cho hàm số f(x) = sin4x cos4x Tính

Câu 40 Cho hàm số f(x) Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây

A Nếu hàm số liên tục trên (a, b) thì f(a).f(b) < 0

B Nếu f(a) f(b) < 0 thì hàm số liên tục trên (a, b)

C Nếu hàm số liên tục trên (a, b) và f(a) f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên [a, b]

D Nếu hàm số liên tục trên [a, b] và f(a) f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên (a, b)

Câu 41 Cho hàm số   1 3 2

2 20093

f xxxx Tập nghiệm của bất phương trình f ' x 0 là

A  B  2; 2 C 0;  D R

Câu 42 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

Trang 20

B Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước

C Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước

D Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó

Câu 43 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy Gọi H,K lần lượt là hình chiếu của A lên SC; SD Dựng KN// CD, với NSC Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Góc giữa hai mặt phẳng (SAC); (SAD) là góc HAK

B Góc giữa hai mặt phẳng (SCD); (SAD) là góc AKN

C Góc giữa hai mặt phẳng (SBC); (ABCD) là góc BSA

D Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) là góc SCB

Câu 44 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây

A Ba véc-tơ a b c, , đồng phẳng khi và chỉ khi cmanb với m,n là duy nhất

B Ba véc-tơ a b c, , đồng phẳng thì với mỗi véc-tơ d ta có dmanbpc với

m, n, p là duy nhất

C Ba véc-tơ đồng phẳng là ba véc-tơ nằm trong một mặt phẳng

D Nếu giá của ba véc-tơ a b c, , đồng quy thì ba véc-tơ đó đồng phẳng

Câu 45.Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, BC, BD vuông góc với nhau từng đôi một Khẳng định nào sau đây đúng?

A Góc giữa AC và (ABD) là góc CAB

B Góc giữa AD và (ABC) là góc ADB

Trang 21

Câu 49.Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

C Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng vuông góc với mặt phẳng này sẽ thuộc mặt phẳng kia

D Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thì vuông góc nhau

Câu 50.Cho hàm số    2

2

22

x khi x x

A Hàm số liện tục trên R B Hàm số liện tục trên khoảng  ; 2

C Hàm số gián đoạn tại x = 2 D Hàm số liện tục trên khoảng2; 

Đáp án và hướng dẫn

Câu 1 Cho hàm số f(x)liên tục trên đoạn  a b; và f a b, f b a, với 0<a< b

Khi đó phương trình nào trong các phương trình sau đây luôn có nghiệm trên khoảng (a, b)

A f(x) + x2 =0 B f(x) + a= 0 C f(x) – x = 0 D f(x) + x =0

Lời giải Chọn C

Trang 22

Hàm số g x  f x xxác định và liên tục trên đoạn  a b;

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

Hình chóp S.ABC là hình chóp đều nên SGABC

S

ACG, ACBD  ACSBD SBD  ABCD

Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 900

Câu 4 Một cấp số cộng gồm 8 số hạng với số hạng đầu bằng - 15 và số hạng cuối

là 69 Tìm công sai của cấp số cộng

Lời giải Chọn C

Trang 23

Theo đầu bài ta có :

 

Câu 5.Cho hình chóp S.ABCD có SAABC và tam giác ABC vuông ở B Gọi

AH là đường cao của tam giác SAB Khẳng định nào sau đây sai?

A SABC B AHAC C AH  SC D AHBC

Lời giải Chọn B

+) Vì tam giác ABC vuông tại B nên BCAB

   

Lời giải Chọn B

Trang 24

Ta có:

2 2 1

Ta có: f(2) = m

1

Trang 25

Câu 9 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a Gọi M, N, P

là trung điểm của các cạnh AD, DC, A’D’ Tính khoảng cách giữa CC’ và mặt phẳng (MNP) ?

đi, giá của mỗi mét sau tăng lên 7% giá của mét khoan ngay trước nó Hỏi người

ấy cần phải trả số tiền bao nhiêu cho cơ sở khoan giếng?

A 373790 đồng B 455950 đồng C 409955 đồng D 448652 đồng

H M

N

N M P

Trang 26

Lời giải Chọn C

Câu 11.Cho hình chóp S.ABCD có SAABCD, tứ giác ABCD là hình thang cân

có đáy lớn AD gấp đôi đáy nhỏ BC và cạnh bên AB = BC Mặt phẳng (P) đi qua A, vuông góc với SD và cắt SB, SC, SD lần lượt tại M, N, P Khi đó ta có thể kết luận

gì về tứ giác AMNP?

A AMNP là một tứ giác nội tiếp (không có cặp cạnh đối nào song song)

B AMNP là một hình thang vuông

C AMNP là một hình thang

D AMNP là một hình chữ nhật

Lời giải Chọn A

Dựng APSD P SD

Trong mp(SCD) dựng PNSDNSC

Khi đó mặt phẳng   PAPN

Trong mặt phẳng (ABCD) dựng AKADKBC

Trang 27

Trong (ABCD), gọi OACBD

Trong (SAC), gọi IACSO

Trong (SBD), gọi MPISB

Khi đó mặt phẳng   PAMNP

Ta có IA INIP IMAMNP nội tiếp đường tròn

Câu 12 Cho cấp số cộng (un) có tổng của n số hạng đầu tiên được tính bởi công thức Sn = 4n – n2 Gọi M là tổng của số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng Khi đó:

Lời giải Chọn B

Trang 28

n d

2 10lim

9 3

x

x x



3 2

8lim

2

x

x x



Lời giải Chọn B

2

2017 2018lim 4n 2017n 2018 an limn 4 a

Trang 29

A Hàm số liên tục trên khoảng  ; 1

B Hàm số liên tục trên khoảng  1; 

C Hàm số liên tục tại điểm x0 = 2

D Hàm số liên tục tại điểm x0 = -1

Lời giải Chọn D

     nên hàm số gián đoạn tại điểm x0 = -1

Câu 16 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s= t3 – 3t2 – 9t + 2 ( t tính bằng giây; s tính bằng mét) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 4 là v = 15 m/ s

B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 5 là v= 18 m/ s

C Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 3 là v = 12 m/s

D Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0hoặc t = 2

Lời giải Chọn A

Ta có, phương trình vận tốc của chuyển động là:

Trang 30

C B

S

H

Trang 31

Theo định nghĩa đạo hàm tại điểm x= x0

Câu 20.Tìm khẳng định đúng trong các định đúng trong các khẳng định sau đây

Trang 32

Theo tính chất giới hạn của hàm số

Câu 21 Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu là u1= 1 và công sai d= 1 Tìm n sao cho tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng 3003

A n = 79 B n = 78 C n= 77 D n = 80

Lời giải Chọn C

Do công sai và số hạng đầu là d= 1, u1= 1 nên đây là tổng của n số tự nhiên đầu tiên là:

 1

30032

    

Câu 22 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây

A Hàm số có giới hạn tại điểm x= a thì có đạo hàm tại điểm x= a

B Hàm số có đạo hàm tại điểm x= a thì liên tục tại điểm x= a

C Hàm số có giới hạn trái tại điểm x= a thì có đạo hàm tại điểm x= a

D Hàm số có liên tục tại điểm x= a thì có đạo hàm tại điểm x= a

Lời giải Chọn B

Một hàm số có giới hạn tại điểm x= a thì nó liên tục tại x= a nhưng liên tục thì chưa chắc có đạo hàm ví dụ như hàm số:

Nên cả ba phương án A, C, D đều sai

Câu 23 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= x3 + 3x2 – 3x sao cho tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

A y = - 7x+ 2 B y = -7x - 2 C y = -6x - 1 D y = -6x - 3

Lời giải Chọn C

y  xx  x   

Trang 33

Hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số yx33x23x là một giá trị của y’, nên

hệ số góc nhỏ nhất là k = -6, ứng với hoành độ tiếp điểm là x= -1 => y = 5

Phương trình tiếp tuyến là:

y = - 6(x+ 1) + 5 hay y = - 6x - 1

Câu 24 Một cấp số nhân có bảy số hạng với số hạng đầu và công bội là các số âm Biết tích của số hạng thứ ba và số hạng thứ năm bằng 5184; tích của số hạng thứ năm và số hạng cuối bằng 746496 Khi đó số hạng thứ năm là

A - 144 B 144 C 144 3 D 144 3

Lời giải Chọn D

Gọi u u1; 2; u7 là cấp số nhân cần tìm và q là công bội của cấp số nhân đó

Gọi OACBDO là trung điểm của AC và BD

Trang 34

Trong (SAB), từ M kẻ đường thẳng vuông góc với SB tại Q

Trong (SBC) từ Q kẻ đường thẳng vuông góc với SB cắt SC tại P

 Để tính đạo hàm f’(x), hai học sinh

lập luận theo hai cách như sau:

Trang 35

Hỏi cách nào đúng trong hai các giải trên?

A Cả hai đều đúng B Chỉ (I) đúng

C Chỉ (II) đúng D Cả hai đều sai

Lời giải Chọn A

Ta có, u1 = 5 và un+1 = 3+ un nên dãy số là cấp số cộng với công sai d= 3, số hạng đầu u1 = 5

Trang 36

Do đó số hạng tổng quát của dãy số này là: u n  5 n1 3 u n  2 3n

Câu 29 Công thức tổng quát của dãy số (un) xác định bởi u1 = 1; un+1 = 2un + 3 là:

A un = 2n+1 -1 B.un = 2n+1 – 2 C un =2n+1 - 3 D un = 2n+1- 4

Lời giải Chọn C

Cách 1: Ta có u1 =1; u2 = 2.1+ 3= 5nên sử dụng phương pháp thử từng đáp án ta chọn un = 2n+1 - 3

Cách 2: Xét dãy số (vn) : vn = un +3

Ta có vn+1 = un+1 + 3 = 2un + 6

Xét 1 2 6

23

Chọn B

Tam giác ABC vuông cân tại A, BC = 42cm ABAC 21 2cm

Tứ diện A.A’BC là tứ diện vuông tại A Gọi h = d( A, (A’BC)), ta có:

Trang 37

Câu 31 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn

B Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c

C Nếu đường thẳng b song song với đường thẳng c thì góc giữa hai đường thẳng a

và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c

D Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó

Lời giải Chọn C

Phương án A sai vì góc giữa hai đường thẳng có thể là góc vuông

Phương án B sai vì đường thẳng b có thể trùng với đường thẳng c

Phương án D sai vì góc giữa hai vectơ có thể là góc tù

Phương án C đúng (theo định nghĩa sách giáo khoa)

Câu 32 Cho biết tổng S  x x2 x3  x n Tìm điều kiện của x để lim

B'

C'A

C

B A

Trang 38

Ta có, S là tổng của n số hạng của một cấp số nhân với u1 x

A BC(ADI) B ABADI C AI BCD D AC(ADI)

Lời giải Chọn A

+) Tam giác ABC cân tại A có AI là đường trung tuyến nên đồng thời là đường

cao: AIBC (1)

+) Tam giác BCD cân tại D có DI là đường trung tuyến nên đồng thời là đường

cao: DIBC (2)

Từ (1) và (2) suy ra BC ADI

Câu 34 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây

A Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng độ dài đoạn thẳng MN với N

là hình chiếu của M lên mặt phẳng (P)

B Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) song song với a là khoảng cách từ một điểm M bất kỳ thuộc a tới mặt phẳng (P)

C Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm M bất

kỳ trên trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia

I

A

C

Ngày đăng: 18/11/2022, 23:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm