4 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 LỚP 11 ĐỀ SỐ 1 THỜI GIAN 60 PHÚT I Trắc nghiệm (7,5 điểm ) Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A 1 lim 1 n n B lim 0, 1n n q q C lim 1 0n n[.]
Trang 14 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 LỚP 11
ĐỀ SỐ 1 THỜI GIAN : 60 PHÚT
Dựa vào một số giới hạn đặc biệt ta có:
Theo công thức giới hạn đặc biệt, ta có:
Trang 2Câu 3 Giá trị của
Chia cả tử và mẫu cho n2- mũ cao nhất của phân thức ta được :
2
2
3 1 2
Trang 3Theo đầu bài ta có:
Trang 4
n n
3 D.1 Lời giải
Ta có : 1+ 3+ 5 + + (2n +1) là tổng n số hạng của 1 cấp số cộng với số hạng đầu u1 =1 và công sai d= 2
Trang 6Ta có:
1 1
Trang 72 1 lim
1 lim
Trang 8Câu 16 Giá trị đúng của
4 4
7 lim
Trang 91 lim
3 2sin 2
1 , 1
3 , 1 , 1
Trang 103 1 khi 1 2
( )
3 2 khi 1 3
x x
lim
x f x k k2 4 k 2
Trang 11Ta có:
3 2 5 lim ( ) lim
3
Chọn A
Câu 24 Cho hình lăng trụ ABC A B C , M là trung điểm của BB Đặt CAa,
CBb , AA c Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 12AM MD, BN 3NC Gọi P Q, lần lượt là trung điểm của AD và BC Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Các vectơ BD AC MN, , đồng phẳng B Các vectơ MN DC PQ, , đồng phẳng
C Các vectơ AB DC PQ, , đồng phẳng D Các vectơ AB DC MN, , đồng phẳng
Trang 13C Đúng Bằng cách biểu diễn PQ tương tự như trên ta có 1
2
Câu 27 Cho hình chóp S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I và J lần lượt
là trung điểm của SC và BC Số đo của góc IJ CD, bằng
A
B
C S
Trang 14IJ / / ; IJ
2
AB AB (1)
Xét tam giác ABD có EF là đường trung bình
của tam giác nên : EF / / ; EF 1
Do đó, tam giác ABC đều
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC
Trang 15Suy ra ACSB
Vậy góc giữa cặp vectơ SB và AC bằng 0
90 Chọn D
Câu 30 Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là các tam giác đều Góc giữa AB và CD là?
A 120 B 60
C 90 D 30
Hướng dẫn giải
Gọi I là trung điểm của AB
Vì ABC và ABD là các tam giác đều
II Tự luận ( 2,5 điểm)
Bài 1.( 0,5 điểm) Tính giới hạn:
Trang 16khi khi
x x
a) Tìm a để f x liên tục tại trái điểm x 1
b) Tìm a để f x liên tục tại phải điểm x 1
Vậy điều kiện là a 1
b) Để f x liên tục phải tại điểm x 1
Trang 17c) Hàm số liên tục trên R trước hết hàm số liên tục tại x=1
Vậy không tồn tại a để hàm số liên tục trên R
Bài 3 (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình 3
Trang 18ĐỀ SỐ 2 THỜI GIAN: 60 PHÚT
Câu 2 Tính lim un với
2 2
Trang 20Câu 6 lim 5 n 2n bằng :
2 Lời giải
Câu 8 Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn a 2,151515 (chu kỳ 15), a được biểu
diễn dưới dạng phân số tối giản m
n , trong đó m, n là các số nguyên dương Tìm tổng m+ n
A 104 B 312 C 86 D 78
Lời giải
Trang 211100
2017 3
Trang 22Chọn B
2
x y
Trang 23Quan sát đồ thị và cho biết trong các giới hạn sau, giới hạn nào là ?
4lim
Trang 24ax bx
Trang 25x x x
Trang 26C 1
16
Trang 27A.0 B 1 C.2 D 3 Lời giải
A f(x) liên tục trên R B f(x) liên tục trên ; 1
C f(x) liên tục trên 1; D f(x) liên tục tại x= -1
Trang 283 khi 3
Trang 29Câu 24 Cho tứ diện ABCD Gọi M và P lần lượt là trung điểm của AB và CD
Đặt ABb,ACc, ADd Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 25 Cho tứ diện ABCD Người ta định nghĩa “G là trọng tâm tứ diện ABCD
khi GA GB GCGD 0” Khẳng định nào sau đây sai?
A G là trung điểm của đoạn IJ (I , J lần lượt là trung điểm AB và CD)
B G là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của AC và BD
C G là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của AD và BC
c
d
Trang 30 là trung điểm đoạn IJ
Bằng việc chứng minh tương tự, ta có thể
chứng minh được phương án B và C đều là các
phương án đúng, do đó phương án D sai
Chọn D
Câu 26 Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AB và CD
Bộ ba vecto nào dưới đây đồng phẳng?
G J
I
C A
Trang 32Ta có .
cos ,
3
2
A M là trọng tâm tam giác ABC
B M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
C M là trực tâm tam giác ABC
D M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Trang 33Câu 30 Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD Mặt phẳng (P) song song
với AB và CD lần lượt cắt BC DB AD AC, , , tại M N P Q, , , Tứ giác MNPQ là hình gì?
Trang 342 lim
Trang 35Câu 3 Chứng minh rằng với mọi số thực a, b, c phương trình:
(x – a) (x- b+ (x- b) (x- c)+ (x – c).(x- a) = 0 có ít nhất một nghiệm
Lời giải
Đặt f(x) = (x – a) (x- b) + (x- b) (x- c) + (x – c).(x- a) thì f(x) liên tục trên R
Không mất tính tổng quát, giả sử a b c
-Nếu a= b hoặc b= c thì f(b) = ( b-a).(b-c) = 0 suy ra phương trình có nghiệm x= b -Nếu a< b< c thì f(b) = (b- a)(b- c) <0 và f(a) = (a- b).(a- c) > 0
do đó tồn tại x0 thuộc khoảng (a, b) để f(x0) = 0
Vậy phương trình đã cho luôn có ít nhất một nghiệm
Trang 36ĐỀ SỐ 3 THỜI GIAN: 60 PHÚT
Câu 2 Tính lim un với
Trang 37Chọn C
Câu 3.Giới hạn của dãy số (un) với
3 2
n
n
n n u
Trang 38n n
Trang 39Câu 7 Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,32111 được biểu diễn dưới dạng phân số
Câu 9 Cho hàm số f x( ) x2 2x5 Khẳng định nào dưới đây đúng ?
Trang 41Câu 11 Giới hạn 2
4
1lim( 4)
x
x x
Trang 44b
Trang 45A B C 0 D 1 Lời giải
Với mọi x> 2 ta có :
2 2
Trang 461 cos lim
x
2
a
2 2
Trang 47Chọn A
Câu 23 Tính giới hạn: lim1 3 5 22 1
n n
Câu 24 Trong không gian cho điểm O và bốn điểm A, B, C, D không thẳng
hàng Điều kiện cần và đủ để A, B, C, D tạo thành hình bình hành là
2
1 2
2
1 2
2 3
B
C O
Trang 48Câu 25 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Đặt SAa;
SBb; SCc; SDd Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 26.Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD Đặt x AB; y AC;
zAD Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 49Câu 27 Cho hình chóp S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC Số đo của góc , IJ CD bằng:
Hướng dẫn giải:
Gọi O là tâm của hình thoi ABCD
Vì tam giác BCD có OJ là đường trung bình nên :OJ CD//
Nên góc giữa IJ và CD bằng góc giữa I J và OJ
Xét tam giác IOJ có
Nên tam giác IOJđều
Vậy góc giữa IJ và CD bằng góc giữa I J và OJ
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
Vì tứ diện ABCD đều nên AGBCD
Trang 50Câu 29 Cho hình chóp S ABC. có SASBSC và ASBBSC CSA
Hãy xác định góc giữa cặp vectơ SC và AB?
D
Trang 53Vì f(x) là hàm đa thức nên f(x) liên tục trên R
Dựa vào một số giới hạn đặc biệt ta có:
Trang 54Câu 2 Cho dãy số (un) với 1
2
n
n u n
3 3
Trang 55Câu 5 Giá trị của
2 2
2 lim
Ta có:
2 2
Trang 56A B C D Lời giải
Câu 8 Giá trị đúng của lim 3 n 5n là:
Trang 57Câu 10 Tìm a để hàm số
2
2
+ax +2, x> 1( )
( 1)( 2)( 2) lim
Trang 583 3 lim
Trang 59Ta có:
2 2
2
2
2 2
Ta có:
2 2
Trang 601 2 lim
Trang 61A B.0 C D Không tồn tại Lời giải
2 lim
1 cos lim
x
Trang 62Câu 21 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng
nhất
A Hàm số liên tục tại x= 1
B Hàm số liên tục tại mọi điểm
C Hàm số không liên tục tại x= 1
1 6
4 1 1 lim ( ) lim
Trang 63Hàm số liên tục tại
Chọn C
Câu 23 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
f(x) = sin x liên tục trên R
(I) Sai vì với x< -1 thì hàm số đã cho không xác định nên tại các điểm x0 < -1 thì hàm số đã cho không liên tục
Chọn D
Câu 24 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD Số đo của góc MN SC, bằng
x x
Trang 64A 30 B 45 C 60 D 90
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD O là tâm
đường tròn ngoại tiếp của hình vuông ABCD (1)
Ta có: SA SB SCSDS nằm trên trục của
đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD (2)
Từ (1) và (2) SOABCD
Từ giả thiết ta có: MN // SA (do MN là đường
trung bình của SAD) MN SC, SA SC,
I
N
C A
Trang 65Xét MIO vuông tại O, ta có:
3 3 4
2 2
a IO
a MI
G
Trang 66Câu 27 Cho tứ diện đều ABCD,M và N theo thứ tự là trung điểm của cạnh AB và
CD Mệnh đề nào sau đây sai?
A ACBDADBC B
1 2
N
Trang 67Gọi N là trung điểm của CD Tam giác đều BCD nên BNCD Tam giác
ACDcân tại A nên ANCD ta có:
Câu 29 Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c Khẳng định
nào sau đây đúng?
A Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a//b
B Nếu a//b và ca thì cb
Trang 68C Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a//b
D Nếu a và b cùng nằm trong mp // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b
D sai do: giả sử a vuông góc với c, b song song với c , khi đó góc giữa a và c bằng 90, còn góc giữa b và c bằng 0
Do đó B đúng
Chọn B
Câu 30 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi
b song song với c (hoặc b trùng vớic)
B Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì
b song song với c
C Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn
D Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường
Trang 69Câu 1 (0,5 điểm) Tính giới hạn:
Lời giải
Ta có:
1 1.4 3 4
1 1 1 1
2.5 3 2 5
Trang 70 nên hàm số liên tục trên khoảng R\ 1
Do đó hàm số liên tục trên R khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x = 1
Trang 71f f
thì tồn tại 0
1 0;