8 ĐỀ THI CÓ MA TRẬN A MA TRẬN T T Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % tổ ng điể m Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Th ời gia n (p hú t) Số C H Th ời gia n (p hú[.]
Trang 1Mức độ nhận thức
Tổng
% tổ
ng điể
m
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số
CH Th
ời gia
n (p hú t)
Số C
H
Th
ời gia
n (p hú t)
S
ố C
H
Th
ời gia
n (p hú t)
S
ố C
H
Th
ời gia
n (p hú t)
S
ố C
H
Th
ời gia
n (p hú t)
Trang 2A PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Trang 4Câu 5: Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng 0;1
Câu 7: Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đáy của hình chóp cụt là hai đa giác đồng dạng
B Các cạnh bên của hình chóp cụt là các hình thang
C Các cạnh bên của hình chóp cụt đôi một song song
D Cả 3 mệnh đề trên đều sai
Trang 5và N là trọng tâm tam giác đặt SA a,SB b,SC c Khẳng định nào sau đây
A Cắt nhau hoặc chéo nhau
B Chéo nhau hoặc song song
C Song song hoặc trùng nhau
D Trùng nhau hoặc chéo nhau
Câu 11: Giới hạn
2 x
Trang 6f (x)
x 5x 6 Khi đó hàm số y f x liên tục trên các
khoảng nào sau đây?
Trang 7B Hàm số không liên tục tại x 1
Câu 17: Cho hình lăng trụ ABC.A B C Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BB và
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD Gọi A', B',C', D' lần lượt là trung điểm của các cạnh
SA,SB,SC và SD Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song
với A'B' ?
Trang 8Câu 21: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
B Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy
Trang 9Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O có
với mặt phẳng SBD và đi qua điểm I trên đoạn AC và AI x 0 x a Thiết diện của hình chóp cắt bởi là hình gì?
A Hình bình hành
B Tam giác
C Tứ giác
D Hình thang
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M , N ,
P theo thứ tự là trung điểm của SA , SD và AB Khẳng định nào sau đây đúng?
A NMP // SBD
C MON // SBC
D PON MNP NP
B PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Cho cấp số nhân có công bội q 3,u4 135 Tìm u ,s1 5
Trang 10Câu 4 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và
B, AB=BC= a, AD=2a; Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a
a) Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAB) Từ đó suy ra tam giác SBC vuông tại B
b) Xác định và tính góc giữa SC và mặt phẳng (SAD)
_ HẾT _
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Trang 11TRƯỜNG ……… NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Toán lớp 11 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 15Câu 14: Trong không gian tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B là
A Đường trung trực của đoạn thẳng AB
B Mặt phẳng vuông góc với AB tại A
C Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
D Đường thẳng qua A và vuông góc với AB
Câu 15: Ta có
3 2
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông
Trang 16Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I và J lần lượt là
trung điểm của SC và BC Tính góc giữa hai đường thẳng IJ và CD
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Toán lớp 11 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 CÂU – 7,0 ĐIỂM)
Câu 1: các hàm số f ,g có giới hạn hữu hạn khi x dần tới x0 Khẳng định nào sau đây đúng?
xlim f (x)x g(x) xlim f (x)x xlim g(x) x
Câu 2: Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA
(ABCD) Mặt phẳng qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD theo thứ tự tại H, M, K
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A HK AM
B AK HK
ĐỀ 03
Trang 18Hàm số
2x
x
A Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x 0
B Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x 1
C Liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn 0;1
D Liên tục tại mọi điểm thuộc
Câu 7: Giá trị của lim1 2n
Trang 19SA = a ; SB = b ; SC = c ; SD = d Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 20Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song
song hoặc trùng với đường thẳng c
B Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn
C Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song
Trang 21C Góc giữa hai vectơ CM,CA bằng 30o
D Góc giữa MN và AB là 45o
Câu 16: Giới hạn
2 2 x
D Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a//b
Câu 19: Hàm số nào trong các hàm số sau không liên tục trên khoảng 0;3 :
A y = cotx
B y = sinx
Trang 22C y = tanx
D y = cosx
Câu 20: Trong không gian, cho hình chóp S.ABC có SA ( ABC) và ΔABC vuông ở
B AH là đường cao của ΔSAB Khẳng định nào sau đây sai ?
Trang 24(2n 1)(n 3)
lim
Câu 29: Trong không gian, cho tứ diện ABCD có AB = AC và DB = DC Khẳng định
nào sau đây đúng?
A CD ( ABD)
B AC BD
C AB ( ABC)
Trang 26B Nếu hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a, b] và f (a)f (b) 0 thì phương trình f (x) 0
không có nghiệm trong khoảng (a, b)
C Nếu hàm số f x liên tục, tăng trên đoạn [a, b] và f (a)f (b) 0 thì phương trình
f (x) 0 không thể có nghiệm trong khoảng (a, b)
D Nếu f (a)f (b) 0 thì phương trình f (x) 0có ít nhất một nghiệm trong khoảng
(a, b)
PHẦN TỰ LUẬN (4 CÂU – 3,0 ĐIỂM)
Trang 27Câu 1 (1 điểm): Tính giới hạn của dãy số 2
Câu 3 (0,5 điểm): Cho hai hình chữ nhật ABCD, ABEF nằm trên hai mặt phẳng khác
nhau sao cho hai đường chéo AC và BF vuông góc Gọi CH là đường cao của tam giác
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
ĐỀ 04
Trang 28Câu 1: Cho cấp số nhân lùi vô hạn có u1 2 và công bội q 1.
3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho bằng
Trang 29Câu 6: Cho tứ diện đều ABCD Góc giữa hai đường thẳng BC,AD bằng
Trang 30Câu 11: Cho dãy số un thỏa mãn limun 5 Giá trị của lim un 2 bằng
Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
B Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
C Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
Trang 31D Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
Câu 16: Cho ba điểm A,B,C tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Câu 19: Cho hình hộp ABCD.A B C D
A AC
Trang 34Câu 29: Cho hàm số f (x) 2x 2 khi x 2
m 1 khi x 2. Giá trị của tham số m để hàm số f (x)
Trang 35Câu 32: Cho tứ diện ABCD Gọi điểm G là trọng tâm tam giác ABD Mệnh đề nào dưới
Câu 33: Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và
Trang 36Câu 1
a) Tính
2 2
Câu 2: Cho tứ diện ABCD Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho AM 2MD và trên
C Hàm số gián đoạn tại x 2
D Hàm số gián đoạn tại x 1
ĐỀ 05
Trang 38C AB AD AE AH
D AB AD AE AC
Câu 6: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA = SB = SC = SD
Khẳng định nào sau đây đúng
A BC vuông góc (SAB)
B SA vuông góc với (ABCD)
C Tam giác SAC là tam giác vuông cân
D SO vuông góc với (ABCD)
Trang 39B M là trung điểm BC
C M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
D M là trực tâm tam giác ABC
Câu 10: Trong không gian, cho 2 mặt phẳng và Vị trí tương đối của và
không có trường hợp nào sau đây?
A Song song nhau
Trang 40Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc (ABCD), đáy ABCD là hình vuông
Khẳng định nào sau đây SAI
A BD vuông góc (SAC)
Trang 41Câu 19: Cho hình chóp có tất cả các cạnh bên bằng nhau Gọi H là hình chiếu vuông góc
của đỉnh chóp xuống đa giác đáy Xác định điểm H
A H là trọng tâm đa giác đáy
B H là trực tâm đa giác đáy
C H là tâm đường tròn nội tiếp đa giác đáy
D H là tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy
Câu 20: Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của BC
Tính tích vô hướng DM.MA
Trang 42C Hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau thì góc giữa chúng bằng 0o
D Vectơ chỉ phương của một đường thẳng có giá vuông góc với đường thẳng đó
Trang 43Câu 25: Cho đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P) Chọn khẳng định sai
A Vectơ chỉ phương của đường thẳng a có giá vuông góc với (P)
B Nếu (Q) song song với (P) thì a cũng vuông góc với (Q)
C Nếu đường thẳng b vuông góc với (P) thì b song song với a
D Đường thẳng a vuông góc với mọi đường thẳng chứa trong (P)
Câu 26: Cho cấp số cộng -2, x, 6, y Hãy chọn kết quả đúng trong các trường hợp sau:
Trang 44D 1
Câu 28: Cho a và b là hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng (P) Khi
đó vị trí tương đối của hai đường thẳng a và b là:
A a song song với b
Trang 45Câu 3: Cho phương trình: m4 m 1 x2019 x5 32 0 , m là tham số
CMR phương trình trên luôn có ít nhất một nghiệm dương với mọi giá trị của tham số m
Câu 4: Cho tứ diện ABCD có cạnh a Gọi A’,B’,C’,D’lần lượt là trọng tâm các tam giác
BCD, CDA, DAB và ABC
a) Chứng minh rằng tứ diện A’B’C’D’ cũng là tứ diện đều
b) Tính thể tích tứ diện A’B’C’D’ theo a
Trang 46Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông
góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?
Trang 48C 16
27
D 27
16
Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a Cạnh bên SA
(ABCD) và SA = a Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB) bằng
A 450
B 900
C 600
D 300
Câu 9: Cho đoạn thẳng AB trong không gian Nếu ta chọn điểm đầu là A, điểm cuối là B
ta có một vectơ, được kí hiệu là
Trang 52A Phương trình (1) có đúng ba nghiệm trên khoảng (-1;3)
B Phương trình (1) có đúng bốn nghiệm trên khoảng (-1;3)
C Phương trình (1) có đúng hai nghiệm trên khoảng (-1;3)
D Phương trình (1) có đúng một nghiệm trên khoảng (-1;3)
Câu 24: Công thức nào sau đây đúng với số hạng tổng quát của cấp số cộng có số hạng
đầu u1, công sai d≠0
Trang 54Xác định các giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại điểm x 5
Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuôngABCD cạnh a, biết SA (ABCD) và
3
Trang 56A Nếu lim un a và lim vn 0 thì n
n
ulim
D Nếu limun và lim vn a thì limu vn v
Câu 3 Cho dãy số un thỏa mãn lim un 2 0 Giá trị của lim un bằng:
Trang 58A f(x) liên tục trên các khoảng ;1 , 1;2 và 2;
B f(x) liên tục trên các khoảng ;2 và 2;
C f(x) liên tục trên các khoảng ;1 và 1;
Trang 59Câu 14 Cho hàm số f x 2x 3 khi x 1
ax 1 khi x 1 Với giá trị nào của a thì hàm số f x
Câu 15 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A.Hai mặt phẳng song song khi và chỉ khi mặt phẳng này có chứa một đường thẳng song song với mặt kia
B.Hai mặt phẳng song song khi và chỉ khi mặt phẳng này có chứa hai đường thẳng song song với mặt kia
Trang 60C.Hai mặt phẳng song song khi và chỉ khi mặt phẳng này có chứa hai đường cắt nhau cùng song song với mặt phẳng kia
D.Hai mặt phẳng song song khi và chỉ khi mặt phẳng này có chứa hai đường cùng song song với mặt phẳng kia
Câu 16 Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A'B'C'D' Có bao nhiêu mặt của hình lăng trụ
Trang 61Câu 20 Gọi u là vectơ chỉ phương của đường thẳng a và v là vectơ chỉ phương của
A Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng
C Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng nếu 900
Câu 21 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Số đo góc giữa hai đường thẳng AD’ và
Trang 62Câu 22 Tính các giới hạn sau:
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 64Câu 7: Cho hai vectơ a, b thỏa mãn: a 4; b 3; a b 4 Gọi là góc giữa hai vectơ a, b Chọn khẳng định đúng?
Giá trị của tham số m để hàm số
f x liên tục tại điểm x 1 bằng
Trang 67Câu 23: Cho tứ diện ABCD Gọi E là trung điểm AD , F là trung điểm BC và G là
trọng tâm của tam giác BCD.Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A EB EC ED 3EG
B GA GB GC GD 0
Trang 69Câu 32: Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và
OA OB OC Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Góc giữa hai đường thẳng
AB,CI bằng
A 1200
Trang 70Câu 34: Cho hàm số f (x) x 2 khi x 3
m 1 khi x 3. Giá trị của tham số m để hàm số f (x)
Trang 71Câu 2: (1,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có AB AC AD a , góc 0
rằng phương trình (1) có ít nhất 1 nghiệm x0 thoả 0 x0 2
3
-HẾT -