1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Các dạng bài tập toán lớp 11 học kì 1

108 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 2,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 1 lớp 11 Đề số 1 TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN HẠ LONG KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 2017 2018 MÔN Toán 11 (Chương trình chuẩn) (Chương trình nâng cao) (Thời gian làm bài 90 phút, không[.]

Trang 1

(Chương trình nâng cao)

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát

biến A thành điểm có tọa độ là:

Câu 5: Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì Các cây bút mực có 8

màu khác nhau, các cây bút chì cũng có 8 màu khác nhau Như vậy bạn có bao

nhiêu cách chọn

Trang 2

Câu 9: Cho tứ diệnABCD IJ theo thứ tự là trung điểm của ADAC, G là trọng tâm tam giácBCD Giao tuyến của hai mặt phẳng GIJ và BCD là đường thẳng :

A qua I và song song vớiAB. B qua J và song song với BD.

C qua G và song song vớiCD. D qua G và song song với BC.

Câu 10: Bạn Tít có một hộp bi gồm 2 viên đỏ và 8 viên trắng Bạn Mít cũng có một hộp bi giống như của bạn Tít Từ hộp của mình, mỗi bạn lấy ra ngẫu nhiên 3

viên bi Tính xác suất để Tít và Mít lấy được số bi đỏ như nhau

Trang 3

Câu 11: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai

Câu 12: Cho tứ diện ABCDM là điểm ở trên cạnh AC Mặt phẳng   qua và

M song song với ABCD Thiết diện của tứ diện cắt bởi   là

Câu 16 Một nhóm học sinh gồm 15 nam và 5 nữ Người ta muốn chọn từ nhóm ra

5 người để lập thành một đội cờ đỏ sao cho phải có 1 đội trưởng nam, 1 đội phó nam và có ít nhất 1 nữ Hỏi có bao nhiêu cách lập đội cờ đỏ

Trang 4

Câu 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C có phương trình

Câu 18 Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

A Hình vuông B Hình tròn C Hình tam giác đều D Hình thoi Câu 19 Cho ba hộp giống nhau, mỗi hộp 7 bút chỉ khác nhau về màu sắc

Hộp thứ nhất : Có 3 bút màu đỏ, 2 bút màu xanh, 2 bút màu đen

Hộp thứ hai : Có 2 bút màu đỏ, 2 màu xanh, 3 màu đen

Hộp thứ ba : Có 5 bút màu đỏ, 1 bút màu xanh, 1 bút màu đen

Lấy ngẫu nhiên một hộp, rút hú họa từ hộp đó ra 2 bút

Tính xác suất của biến cố A: “Lấy được hai bút màu xanh”

Trang 5

A B C D

Câu 22 Trong mặt phẳng, cho hình bình hành ABCD ( các đỉnh lấy theo thứ tự đó ) Khi đó,

A Tồn tại phép tịnh tiến biến AB thành CD

B Tồn tại phép tịnh tiến biến

C Tồn tại phép tịnh tiến biến

D Tồn tại phép tịnh tiến biến

Câu 23 Xét phép thử tung con súc sắc 6 mặt hai lần Các biến cố:

A:“ số chấm xuất hiện ở cả hai lần tung giống nhau”

1 1

Trang 6

Câu 28 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Có một phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó

B Có vô số phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó

C Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự sẽ được một phép vị tự

D Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự tâm sẽ được một phép vị tự tâm Câu 29 Phương trình nào sau đây vô nghiệm

Câu 30 Cho phương trình Tìm m để phương trình có nghiệm?

Câu 31 Nghiệm của phương trình là

x  k

2 4

x   k

Trang 7

Câu 32: Phương trình có nghiệm là:

3 1

Trang 8

song với mặt phẳng SBD và đi qua điểm I trên đoạn ACAIx 0  x a

.Thiết diện của hình chóp cắt bởi   là hình gi?

A Tam giác B Tứ giác C Hình thang D Hình bình hành Câu 38: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là AB. M là trung điểm CD. Mặt phẳng   qua M song song với BCSA.   cắt AB SB, lần lượt tại NP. Nói gì về thiết diện của mặt phẳng   với khối chóp S ABCD. ?

phương trình thuộc khoảng là:

Trang 9

Đề số 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ

NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐHSP

Câu 2: Cho 6 chữ số 2; 3; 4; 5; 6; 7 Từ các chữ số trên có thể lập được bao nhiêu

số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi G G1; 2 lần lượt

là trọng tâm của tam giác ABC và SBC Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI

?

A G G1 2 //SAD B G G1 2 và SA không có điểm chung

C G G1 2 //SAB D G G1 2 và SA là hai đường thẳng

Câu 5: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và

ABD Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 10

A IJ AB// B IJ AC// C IJ CD// D IJ BD//

Câu 6: Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm ABD và M là điểm trên cạnh BC sao

cho BM  2MC Đường thẳng MG song song với mặt phẳng nào sau đây:

A ABC B ABD C BCD D ACD

Câu 8: Cho đường thẳng d song song mặt phẳng   và d nằm trong mặt phẳng

  Gọi a là giao tuyến của   và   Khi đó:

A a và d trùng nhau B a và d cắt nhau C a song song d D

a và d chéo nhau

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho biết A 3;5 Tìm tọa độ A’ là ảnh

của A qua phép đối xứng trục Ox

  

 

Câu 11: Cho đa giác đều 16 đỉnh Hỏi có bao nhiêu tam giác vuông có ba đỉnh là

ba đỉnh của đa giác đều đó?

Trang 11

Câu 13: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và

AC Giao tuyến của hai mp BCD và DMN là đường thẳng d được dựng như thế

nào sau đây?

A Đi qua D và song song với AC B Đi qua D và song song với MN

C Đi qua D và song song với AB D Cả ba câu A, B, C đều sai

Câu 14: Hình bình hành có bao nhiêu trục đối xứng?

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I, J lần lượt

là trung điểm của AB và CD Giao tuyến của hai mpSAB và SCD là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

Câu 17: Trong một bài thi trắc nghiệm khách quan có 10 câu Mỗi câu có 4 phương

án trả lời, trong đó chỉ có một câu trả lời đúng Một học sinh không học bài nên làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên một phương án rả lời Tính xác suất để học sinh đó trả lời đúng từ 9 câu trở lên

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi E, F,

G lần lượt là trung điểm của BC, CD, SA Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (EFG) là một đa giác (H) Hãy chọn khẳng định đúng:

A (H) là một hình bình hành B (H) là một tam giác

thang

Trang 12

Câu 19: Từ A đến B có 3 con đường, từ B đến C có 4 con đường Hỏi có bao nhiêu cách chọn con đường từ A đến C mà phải đi qua B?

Câu 24: Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển đa thức  2017

Trang 13

Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang với các canh đáy là AB

và CD Gọi I J, lần lượt là trung điểm của AD và BD và G là trọng tâm SAB Khi

đó thiết diện tạo bởi hình chóp S ABCD. với mp IJG  là?

C Một hình thang D Một tam giác

Câu 27: Giải phương trình 2 cos 3 0

Câu 30: Qua phép đối xứng trục d Đường thẳng a biến thành chính nó khi và chỉ

khi điều gì sau đây xảy ra?

A Đường thẳng a trùng với d B Đường thẳng a vuông góc với d

C Đường thẳng a song song với d D Cả A và B đều đúng

Câu 31: Ảnh của đường tròn bán kính R qua phép biến hình có được bằng cách

thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm và phép vị tự tỉ số 1

2

k   là đường tròn có bán kính là bao nhiêu?

A 1

2R

2R

Trang 14

Câu 32: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, biết A 3;5 Tìm tọa độ A’ là ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm I với I 3; 0

A A  3;5 B A  9;5 C A  5;3 D A   9; 5

Câu 33: Cặp số x y;  nào dưới đây thỏa mãn phương trình 2A x y 5C x y  90

A  3;5 B  2;5 C  5; 2 D 5; 3  

Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, xác định ảnh của đường thẳng

 d :x  y 2 0 qua phép tịnh tiến theo vecctơ v  3;0

A x  y 3 0 B x  y 2 0 C x  y 2 0 D x  y 1 0

Câu 35: Nhận xét nào sau đây là đúng trong hình học không gian:

A Hình biểu diễn của một góc phải là một góc bằng nó

B Qua ba điểm xác định duy nhất một mặt phẳng

C Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng

D Qua ba điểm phân biệt xác định duy nhất một mặt phẳng

Câu 36: Tìm số hạng chính giữa của khai triển:  16

Câu 39: Tìm tất cả các nghiệm thuộc 0;

Trang 15

A ymax  3,ymin  1 B ymax  1,ymin   1

C ymax  5,ymin  1 D ymax  5,ymin   1

Câu 2: Trong 1 tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong tổ tham gia đội tình nguyện của trường Tính xác suất để 3 bạn được chọn toàn nam?

A SP (P là giao điểm của AB và CD) B SO (O là giao điểm của AC và BD)

C SJ (J là giao điểm của AM và BD) D SI (I là giao điểm của AC và BM) Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm ảnh của đường tròn

    2 2

C x  y  qua phép đối xứng trục Ox

Trang 16

A

2 6

, 7

2 6

, 2

2 3

M  

 

  C M' 2; 4   D M' 2; 4

Trang 17

Câu 9: Trong mặt phẳng, cho 6 điểm phân biệt sao cho không ba điểm nào thẳng hàng Hỏi có thể lập được bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của nó thuộc tập điểm

A “Phép vị tự tỉ số k   1 là phép dời hình”

B “Phép đối xứng tâm biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính”

C “Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó”

D “Phép quay tâm I góc quay 90° biến đường thẳng thành đường thẳng vuông

x x

Trang 18

A Tam giác MNE

B Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF/ /BC

C Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD

D Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF/ /BC

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm ảnh của đường thẳng d x:  2y  3 0 qua phép tịnh tiến theo v1; 1  

Trang 19

A Nếu hai mặt phẳng   và   song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong   đều song song với mọi đường thẳng nằm trong  

B Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt   và   thì   và   song song với nhau

C Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó

D Nếu hai mặt phẳng   và   song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong   đều song song với  

Câu 19: Tìm công bội q của một cấp số nhân  u n có 1 1

II TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Giải phương trình sau: 2

sin x 3sinx  2 0 Câu 2: (1 điểm) Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 10 học sinh, gồm 4 học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh đi làm nhiệm vụ mà số học sinh lớp B bằng số học sinh lớp C

Câu 3: (1 điểm) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

5 2

3

1

x x

  

 

Trang 20

Câu 4: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi N là trung điểm của cạnh SC Lấy điểm M đối xứng với B qua A

a) Chứng minh rằng: MD song song với mặt phẳng SAC

b) Xác định giao điểm  G của đường thẳng MN với mặt phẳng SAD Tính tỉ số

GM

GN

Đề số 4

Thời gian làm bài : 60 phút

Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M 1;0 Phép quay tâm O góc 90  biến điểm M thành M’ có tọa độ là

Trang 21

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Phép tịnh tiến theo vectơ v 2; 2 biến đường thẳng  :x  y 1 0 thành đường thẳng   có phương trình là

Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Có đúng hai mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước

B Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng không chứa điểm đó

C Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng chứa điểm đó

D Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước Câu 8: Có 8 đội bóng chuyền nữ thi đấu theo thể thức vòng tròn (hai đội bóng chuyền bất kì chỉ gặp nhau một lần) và tính điểm Số trận đấu được tổ chức là

Câu 9: Giả sử một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động Nếu

hành động này có m cách thực hiện, hành động kia có n cách thực hiện không

trùng với bất kì cách nào của hành động thứ nhất Công việc đó có

Trang 22

A Hàm số y tanx nghịch biến trên khoảng ;

B Hàm số y sinx đồng biến trên khoảng 0; 

C Hàm số y cotx nghịch biến trên khoảng 0;

D Hàm số y cosx đồng biến trên khoảng 0; 

Câu 12: Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5, 6, 7 và 8 lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số khác nhau đôi một?

Trang 23

Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Phép tịnh tiến theo vectơ v1; 2   biến đường tròn     2 2

Trang 24

A v 1;1 B v   1; 1 C v 2;1 D v 1; 2

Câu 26: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

B Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn vô số điểm chung nữa

C Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng

D Nếu một đường thẳng có một điểm thuộc mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó

Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phép vị tự tâm O tỉ số k  2 biến đường thẳng x y 0 thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau ?

A x y 0 B x y 0 C x  y 2 0 D x  y 2 0

Câu 28: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần Xác suất để

ít nhất một lần xuất hiện mặt hai chấm là :

Trang 25

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành Giao tuyến của hai

mặt phẳng SAB và SCD là:

A Đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng AD

B Đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng BD

C Đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng AC

D Đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng CD

Câu 33: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phép vị tự tâm I 2;1 tỉ số k biến

điểm M 3;3 thành điểm M 5;7 Khi đó k bằng bao nhiêu?

Câu 34: Biết hệ số của số hạng chứa 2

x trong khai triển của biểu thức

1 2  xn,n là 220 Tìm n ?

Câu 35: Số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức

20 2

2

1 , 0

Câu 36: Phương trình 2sin 2  4sin cosx x 4cos 2x 1 tương đương với phương trình

C cos 2x 2sin 2x  2 D sin 2x 2cos 2x  2

Câu 37: Số nghiệm của phương trình cos 3 cos 2 2 x x cos 2x 0 trên khoảng 0; 4  là:

Trang 26

Câu 39: Cho hàm số S.ABCD đáy ABCD là hình vuông, biết ABa SAD,   90 và

tam giác SAB là tam giác đều Gọi Dt là đường thẳng đi qua D và song song với

SC; I là giao điểm của Dt và mặt phẳng SAB Thiết diện của hình chóp S.ABCD

mới mặt phẳng AIC có diện tích là:

a

C

2

7 8

a

D

2

11 32

Trang 27

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 4: Tập xác định của hàm số tan

1 sin

x y

Trang 28

Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A y tan 3x B y cosx sinx C y sin 2x D y  3cos 2x

Câu 12: Tập xác định của hàm số y tan 3x

Trang 29

Câu 18: Cho đa giác đều có n đỉnh, nNn 3 Tìm n, biết rằng đa giác đó có

Câu 22: Một hộp có 4 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 6 viên bi vàng Chọn ra 4 viên

bi từ hộp đó Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong số bi lấy ra không có đủ 3 màu?

A u1  8,d   3 B u1  8,d  3 C u1  7,d   3 D u1 7,d  3

Câu 26: Cho cấp số cộng u n , biết u3 6,u8  16 Công sai d và tổng 10 số hạng đầu

tiên của cấp số cộng  u n là:

A d  2,S  120 B d  2,S  100 C d  1,S  80 D d  2,S  110

Trang 30

Câu 27: Với giá trị nào của x để ba số 2

1

2 3

n

an u n

Câu 33: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình

2x  y 3 0 Ảnh của d qua phép vị tâm I2; 3   tỉ số –2 là:

A 2x  y 3 0 B 2x  y 3 0 C 2x  y 1 0 D 2x  y 1 0

Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 5 ,   B  1;3, phép

tịnh tiến theo OA biến điểm B thành điểm B’ Tọa độ điểm I là:

A  1; 2 B 1; 2   C   3; 2 D  3;8

Câu 35: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 4 ,   B   6; 8 Có

phép vị tự tâm I tỉ số –1 biến A thành B Tọa độ điểm I là

A   2; 6 B   1; 3 C  1;3 D   8; 4

Trang 31

Câu 36: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn

Câu 38: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A  1;6 ;B   1; 4 Gọi C,

D lần lượt là ảnh của A và B qua phép tịnh tiến theo vecto v 1;5 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A ABCD là hình thang B ABCD là hình bình hành

k và phép quay tâm O góc 90o sẽ biến (C) thành đường tròn nào

trong các đường tròn sau?

Câu 41: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M1; 1   Hỏi trong bốn

điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép quay tâm O góc 45o

?

A  1; 0 B  0; 2 C  1;1 D  2;0

Trang 32

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang ( AD là đáy lớn) Gọi

O, I lần lượt là giao điểm của AC và BD, của AB và CD Giao tuyến của SAB và

SCDlà:

Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I,J lần lượt

là trung điểm của SB và SD Thiết diện của mặt phẳng AIJ với hình chóp là:

A Tam giác B Ngũ giác C Tứ giác D Lục giác

Câu 44: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ?

Câu 45: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J và K lần lượt là trung điểm của AC, BC và

BD Giao tuyến của hai mặt phẳng ABD và IJKlà:

Câu 46: Cho hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng, có tâm lần lượt là O và O’ Chọn khẳng định đúng trong các khẳn định sau:

A OO'/ /ABEF B OO'/ /ADF C OO'/ /BDF D OO'/ /ABCD

Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang đáy lớn AB Gọi M là trung điểm SC Khi đó giao điểm của BC với ADM là :

A Giao điểm của BC và AD B Giao điểm của BC và SD

C Giao điểm của BC và MD D Giao điểm của BC và MA

Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình bình hành Giao tuyến của hai

mặt phẳng SADvà SBC là :

A Đường thẳng đi qua S và song song với AD

Trang 33

B Đường thẳng đi qua B và song song với SD

C Đường thẳng đi qua S và song song với AB

D Đường thẳng đi qua S và song song với AC

Câu 49: Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b ?

Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình bình hành Điểm M thuộc cạnh

SC sao cho SM  3MC, mặt phẳng BAMcắt SD tại N Đường thẳng MN song song

Trang 34

Câu 4: Gọi M là tập hợp các số có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số 1,

2, 3, 4, 5,6,7 Lấy ra từ tập M một số bất kỳ Tính xác suất để lấy được số có tổng các chữ số là lẻ?

C Hình thang IJCB (J là trung điểm của SD) D Tam giác IBC

Câu 7: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau

B Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại

C Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng song song

D Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn vô số điểm chung khác nữa

Câu 8: Nghiệm của phương trình 2

2 3 8

P xP x là:

A 1 và 4 B 2 và 3 C –1 và 4 D –1 và 5

Trang 35

Câu 9: Cho A 2;5 Hỏi điểm nào là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo v 1;2 ?

A Q 4;7 B N 1;6 C M 3;1 D Q 3;7

Sxxxxx Khi đó S là khai triển của nhị thức

nào sau đây?

có đủ ba loại câu hỏi?

Trang 36

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho B 3; 6 và v5; 4   Tìm tọa độ C điểm sao

Trang 37

C

2

3 6

a

D

2

2 4

Câu 28: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Mặt phẳng (AB’D) song song với mặt

phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

Câu 29: Trong khoảng  0 0

0 ;180 phương trình nào có nhiều nghiệm nhất?

A 2 cotx 3. B 2 cosx 3. C 2 tanx 3. D 2sinx 3.

Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(0;1) Ảnh của điểm A qua

; 2

Trang 38

Câu 33: Trong các hình sau đây, hình nào không có tâm đối xứng?

A Hình thoi B Tam giác đều C Lục giác đều D Hình chữ nhật Câu 34: Phương trình sin 2x sin 2 2 x 1 có nghiệm là:

Câu 37: Ảnh của đường tròn bán kính 3 qua phép biến hình có được bằng cách

thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm và phép vị tự tỉ số 1

2

 

k là đường tròn bán kính

Trang 40

Câu 44: Một hộp chứa 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên một viên bi

từ hộp đó Xác suất để viên bi được lấy ra có màu đỏ là

A 110970 B 119700 C 117900 D 110790

Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng?

A d qua S và song song với AD B d qua S và song song với BD

C d qua S và song song với DC D d qua S và song song với AB

Câu 47: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng  :x 2y  3 0. Ảnh của ∆ qua phép tịnh tiến theo u 2;3 có phương trình là

143 4

Ngày đăng: 18/11/2022, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w