1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề ôn tập chương 4 (2022) toán 11

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 420,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Ôn tập chương 4 Toán 12 I Bài tập trắc nghiệm Bài 1 C 2 2 2 2 A 2 B 4 C – 2i D 2i Lời giải Đặ ( , ∈ R) Ta có z = a bi v = a2 + b2 = 2(1) T + z = 2 + 2i ⇔ i(a bi) + a + bi = 2 + 2i ⇔ a + b + (a[.]

Trang 1

Bài tập Ôn tập chương 4 - Toán 12

I Bài tập trắc nghiệm

A 2

B 4

C – 2i

D 2i.

Lời giải:

Đặ ( , ∈ R) Ta có: z = a - bi v = a2 + b2 = 2(1)

T : + z = 2 + 2i ⇔ i(a - bi) + a + bi = 2 + 2i

⇔ a + b + (a + b)i = 2 + 2i ⇔ a + b = 2 (2)

Từ (1) (2) uy r 1 Suy r 1

Vậy 2 = (1 + i)2 = 1 + 2i - 1 = 2i

A 2

B 4

C √10

D 10

Lời giải:

Đặ ( , ∈ R) Ta có :

Trang 2

(1 + i)(z - i) = (1 + i)[a + (b - 1)i] = a - b + 1 + (a + b - 1)i

Từ ả ế : (1 )( - 1) + 2z = 2i

⇔ a - b + 1 + (a + b - 1)i + 2(a + bi) = 2i ⇔ (3a - b + 1) + (a + 3b - 1)i = 2i

Suy ra z = 1 và

u 1 2

A 5

B √13

C 13

D √5

Lời giải:

Đặ ( , ∈ R) Ta có

⇔ 5a - 5(b - 1)i = (2 - i)(a + 1 + bi)

Trang 3

⇔ 3a - b - 2 + (a - 7b + 6)i = 0

Suy ra z = 1 + i và w = 1 + (1 + i) + (1 + i)2 = 2 + 3i.

Vậy: | | √(4 9) √13

A 2±2√2

B -2±2√2

C -1±2√2

D 1±2√2

Lời giải:

T : Δ' 12 - 3 = -2 2 2 r : 1,2 = 1 ± 2i

T | 1|2 | 2|2 | 3|2 | 4|2

A 4

B 8

C 2√3

D 2 2√3

Lời giải:

r ớ : 2 = -1 = i2 ặ 2 3 C trình là: z1 = i, z2 = -i, z3 √3, 4 = -√-3.

Vậy T 1 1 3 3 8

Trang 4

A Đ r (1; -2) 4

B Đ r (1; 2) 4

C Đ r (0; 2) 4

D Đ r (0; -2) 4

Lời giải: Đặ ( , ∈ R) Ta có: |z - 2i| = 4 ⇔ |a + (b - 2)i| = 4 Vậy ậ u r (0 ;2), 4

Bài 7: Tậ u | 3 - 2 | 4 A Đ r (3; 2) 4

B Đ r (3; -2) 4

C Đ r (-3; 2) 4

D Đ r (-3; -2) b 4

Lời giải: Đặ ( , ∈ R) Ta có: |z + 3 - 2i| = 4 ⇔ |a - bi + 3 - 2i| = 4 ⇔ |(a + 3) - (b + 2)i| = 4 Vậy ậ u r (-3 ;-2), bán kính R = 4 Bài 8: C 1 1 2 , 2 2 - 3 ả 3z1 - 2 2

Trang 5

A 1 12

B -1 12

C –1 12

D 1 12

Lời giải:

Ta có: w = 3z1 - 2z2 = 3(1 + 2i) - 2(2 - 3i) = -1 + 2i Vậy ả -1 và 12

A 1 3

B 1 -3

C -2 2√3

D 2 -2√3

Lời giải:

T : 1 2√3 3 2 = -2 2√3

Vậy ả -2 2√3

A 3√3

B -3√3

C – 8i

D –8.

Lời giải:

Ta có: z (1 √3 )3 (1 3√3 - 9 - 3√3 ) -8i

Trang 6

Vậy ả -8

II Bài tập tự luận có lời giải

Lời giải:

Ta có:

=> T = -3 + 4i

Lời giải:

u u (2 - ) = 13 - 3i là:

Đặ ( , ∈ R) Ta có: z = a - bi và (2 - i)z = (2 - i)(a - bi) = 2a - 2bi - ai - b

= 2a - b - (2b + a)i

D : (2 - ) = 13 - 3i ⇔ a + bi + 2a - b - (2b + a)i = 13 - 3i

Lời giải:

Trang 7

Ta có: (1 - i)z - 1 + 5i = 0 ⇔ (1 - i)z = 1 - 5i

Vậy ả 3 -2

Lời giải:

Đặ ( , ∈ R).

Ta có: = a - bi và 3z - = 3(a + bi) - (a - bi) = 2a + 4bi,

D : (3 - )(1 ) 2 - 4b + (2a + 4b)i - 5(a + bi) = 8i - 1

T e ả ế : (2 - 4b) + (2a + 4b)i - 5(a + bi) = 8i - 1

⇔ -3a - 4b + (2a - b)i = -1 + 8i

Lời giải:

Đặ ( , ∈ R) Ta có: z = a - bi và z.z = a2 + b2 = 2(1)

T : + z = 2 + 2i ⇔ i(a - bi) + a + bi = 2 + 2i

⇔ a + b + (a + b)i = 2 + 2i ⇔ a + b = 2 (2)

Từ (1) (2) suy ra a = b = 1 Suy ra z=1+i

Vậy 2 = (1 + i)2 = 1 + 2i - 1 = 2i

Trang 8

Lời giải:

Đặ ( , ∈ R) Ta có :

(1 + i)(z - i) = (1 + i)[a + (b - 1)i] = a - b + 1 + (a + b - 1)i

Từ ả ế : (1 )( - 1) + 2z = 2i

⇔ a - b + 1 + (a + b - 1)i + 2(a + bi) = 2i ⇔ (3a - b + 1) + (a + 3b - 1)i = 2i

Suy ra z = 1 và

u 1 2

Lời giải:

Đặ ( , ∈ R) Ta có

⇔ 5a - 5(b - 1)i = (2 - i)(a + 1 + bi)

Trang 9

⇔ 3a - b - 2 + (a - 7b + 6)i = 0

Suy ra z = 1 + i và w = 1 + (1 + i) + (1 + i)2 = 2 + 3i.

Vậy: | | √(4 9) √13

Lời giải:

T : Δ' 12 - 3 = -2 2 2 r : 1,2 = 1 ± 2i

T | 1|2 | 2|2 | 3|2 | 4|2

Lời giải:

r ớ : 2 = -1 = i2 ặ 2 3 C trình là: z1 = i, z2 = -i, z3 √3, 4 = -√-3.

Vậy T 1 1 3 3 8

Lời giải:

Đặ ( , ∈ R) Ta có:

|z - 2i| = 4 ⇔ |a + (b - 2)i| = 4

Vậy ậ u r (0 ;2), 4

III Bài tập vận dụng

Trang 10

Bài 2 C 1 = 1 + 2i, z2 2 - 3 ả 3z1 - 2z2

u e ả

Ngày đăng: 18/11/2022, 22:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w