1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề đạo hàm của hàm số lượng giác (2022) toán 11

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề đạo hàm của hàm số lượng giác
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 651,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Đạo hàm của hàm số lượng giác Toán 11 A LÝ THUYẾT 1 Giới hạn sinxx Định lý 1 limx→0sinxx=1 Ví dụ 1 Tính limx→1sinx−1x2−1 Lời giải Đặt x – 1 = t Khi x tiến đến 1 thì t tiến đến 0 limt→0sinttt[.]

Trang 1

Chuyên đề Đạo hàm của hàm số lượng giác - Toán 11

A LÝ THUYẾT

1 Giới hạn sinxx

Định lý 1

limx→0sinxx=1

Ví dụ 1 Tính limx→1sinx−1x2−1

Lời giải

Đặt x – 1 = t

Khi x tiến đến 1 thì t tiến đến 0

limt→0sinttt+2=limt→0sintt.1t+2=limt→0sintt.limt→01t+2=1.12=12

2 Đạo hàm của hàm số y = sinx

Định lý 2

Hàm số y = sinx có đạo hàm tại mọi x∈ℝ và (sinx)’ = cosx

Chú ý:

Nếu y = sinu và u = u(x) thì: (sinu)’ = u’.cosu

Ví dụ 2 Tính đạo hàm của hàm số y=sin2x+32

Lời giải

y'=2sin2x+3'.sin2x+3=2cos2x+3.2x+3'.sin2x+3y'=4cos2x+3.sin2x+3

Trang 2

3 Đạo hàm của hàm số y = cosx

Định lý 3

Hàm số y = cosx có đạo hàm tại mọi x∈ℝ và (cosx)’ = - sinx

Chú ý:

Nếu y = cosu và u = u(x) thì: (cosu)’ = - u’.sinu

Ví dụ 3 Tính đạo hàm của hàm số y=cosπ2−x tại x=π3

Lời giải

Đặt u=π2−x

⇒y'=cosu'=−u'.sinu=−π2−x'sinπ2−x=sinπ2−x

Thay x=π3 vào y’ ta được:

y'π3=sinπ2−π3=sinπ6=12

Vậy giá trị của đạo hàm của hàm số tại x=π3 là 12

4 Đạo hàm của hàm số y = tanx

Định lý 4

Hàm số y = tanx có đạo hàm tại mọi x≠π2+kπ,k∈ℤ và (tanx)’ = 1cos2x Chú ý:

Nếu y = u và u = u(x) thì: (tanu)’ = u'cos2u

Ví dụ 4 Tính đạo hàm y=2+tanx

Trang 3

Lời giải

Đặt u = 2 + tanx

y'=u'2u=2+tanx'22+tanx=1cos2x22+tanx=12.cos2x2+tanx

5 Đạo hàm của hàm số y = cotx

Định lý 5

Hàm số y = cotx có đạo hàm tại mọi x≠kπ,k∈ℤ và (cotx)’ = −1sin2x Chú ý:

Nếu y = u và u = u(x) thì: (cotu)’ = −u'sin2u

Ví dụ 5 Tính đạo hàm của hàm y = cot x2

Lời giải

y’ = (cot x2)’ = (x2)’.-1sinx22=−2xsinx22

6 Bảng quy tắc tính đạo hàm tổng hợp:

Trang 4

B BÀI TẬP

I Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Hàm số y = (1 + sinx)(1 + cosx) có đạo hàm là:

A y' = cosx - sinx + 1

B y' = cosx + sinx + cos2x

C y' = cosx - sinx + cos2x

D y' = cosx + sinx + 1

Lời giải:

Trang 5

Chọn đáp án C

Bài 2: Cho hàm số y = f(x) = sin√x + cos√x Giá trị bằng:

Lời giải:

Chọn đáp án A

Trang 6

Bài 3: Cho hàm số Giá trị bằng:

Lời giải:

Chọn đáp án C

A.1

B 1/2

Trang 7

C 0

D Không tồn tại

Lời giải:

Chọn đáp án C

Lời giải:

Trang 8

Chọn đáp án C

Lời giải:

Trang 9

Chọn đáp án C

Lời giải:

Chọn đáp án D

Bài 8: Cho hàm số Khi đó nghiệm của phương trình là:

Trang 10

A π + k2π

B 2π + k4π

C 2π + kπ

D π + kπ

Lời giải:

Chọn đáp án B

Lời giải:

Trang 11

Chọn đáp án C

Bài 10: Tính đạo hàm của hàm số sau: y = 2sin24x - 3cos35x

Lời giải:

Trang 12

Chọn đáp án D

II Bài tập tự luận có lời giải

Bài 1: Tính đạo hàm của hàm số sau: y = (2 + sin22x)3

Lời giải:

Trang 13

Bài 2: Đạo hàm của hàm số là

Lời giải:n

Trang 14

Lời giải:

Lời giải:

Trang 15

Lời giải:

Bài 6: Tính đạo hàm của hàm số sau: y = sin(cos2x.tan2x)

Lời giải:

Trang 16

Bài 7: Tính đạo hàm của hàm số sau:

Lời giải:

Trang 17

Bài 8: Tính đạo hàm của hàm số sau: y = sin2(cos(tan43x))

Lời giải:

Bài 9:

Lời giải:

Trang 18

Bài 10: Đạo hàm của hàm số

bằng biểu thức nào?

Lời giải:

III Bài tập vận dụng

Bài 1 Đạo hàm của hàm số

bằng biểu thức nào sau đây?

Bài 2 Tính đạo hàm của hàm số y = x.cosx

Bài 3 Tính đạo hàm của hàm số sau: y = sin3

(2x + 1)

Bài 7 Cho hàm số y = cos3x.sin2x Tính

Trang 19

Bài 8 Cho hàm số Tính

Ngày đăng: 18/11/2022, 22:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w