MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN HÓA 12 (Trắc nghiệm 30 câu; 10,0 điểm; thời gian 45 phút) Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2021 - 2022
ăn mòn điện hoá
- Điều kiện xảy ra sự ăn mòn kim loại
Các biện pháp bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn
- Phân biệt được ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá
ở một số hiện tượng thực tế
- Sử dụng và bảo quản hợp
lí một số đồ dùng bằng kim loại và hợp kim dựa vào những đặc tính của chúng
- Giải thích cơ chế ăn mòn điện hoá học trong thực tế
Trang 2Tỉ lệ % 0% 0 3,33% 0 3,33% 0 0 0 6,67%
2 Điều chế
kim loại
- Nhận ra các phương pháp điều chế kim loại (thủy luyện, nhiệt luyện, điện
phân)
- Biết các phản ứng điều chế một số kim loại điển hình (Na, Mg,
Al, Fe, Cu )
- Nguyên tắc
điều chế kim loại
- Các phương pháp điều chế kim loại (điện phân, nhiệt luyện, thủy luyện)
- Lựa chọn được phương pháp điều chế kim loại cụ thể cho phù hợp từ hợp chất hoặc hỗn hợp
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, sơ đồ
để rút ra nhận xét về phương pháp điều chế kim loại
- Viết các PTHH điều chế kim loại
- Tính khối lượng nguyên liệu sản xuất được một lượng kim loại xác định theo hiệu suất hoặc ngược lại
Trang 3- Bài toán điện phân có
sử dụng biểu thức Farađây
loại kiềm
- Cách bảo quản kim loại kiềm
- Gọi tên các kim loại kiềm
và hợp chất của chúng
- Công thức các hợp chất của kim loại kiềm
- Xác định số oxi hóa của kim loại kiềm
− Tính chất vật
lí (mềm, khối lượng riêng nhỏ, nhiệt độ nóng chảy thấp)
− Tính chất hoá học: Tính khử mạnh nhất trong số các kim loại (phản ứng với nước, axit, phi kim)
- Tính chất hoá học của một số hợp chất:
NaOH (kiềm mạnh);
NaHCO3 (lưỡng tính,
− Dự đoán tính chất hoá học, kiểm tra
và kết luận về tính chất của đơn chất và một số hợp chất kim loại kiềm
− Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, sơ đồ rút
ra được nhận xét về tính chất, phương pháp điều chế
− Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất
Trang 4- Biết sản phẩm phản ứng của kim loại kiềm với H2O
− Một hợp chất quan trọng của kim loại kiềm như:
NaOH, NaHCO3, Na2CO3, KNO3 (đã học
lớp dưới)
phân huỷ bởi nhiệt);
Na2CO3 (muối của axit yếu);
KNO3 (tính oxi hoá mạnh khi đun nóng)
hoá học của kim loại kiềm
và một số hợp chất của chúng
- Viết sơ đồ điện phân điều chế kim loại kiềm
- Bài toán tính theo phương trình, xác định kim loại kiềm
và tính thành phần hỗn hợp
kiềm thổ
- Vị trí, cấu hình electron
- Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh (tác dụng với oxi, clo, axit,
muối)
− Dự đoán, kiểm tra dự đoán bằng thí nghiệm và kết luận được tính chất hoá học chung của
- Thực hiện
sơ đồ chuyển hóa
- Tính khối lượng của kim loại kiềm thổ và hợp
Trang 5kim loại với
phi kim (oxi,
canxi
- Ứng dụng của Ca(OH)2, CaCO3,
CaSO4.2H2O
kim loại kiềm thổ, tính chất của Ca(OH)2
− Viết các phương trình hoá học dạng phân tử và ion thu gọn minh họa tính chất hoá học
- Viết phương trình điều chế kim loại kiềm thổ từ các hợp chất
- Bài toán tính theo PTHH, xác định kim loại kiềm thổ
và tính thành phần hỗn hợp
chất trong hỗn hợp
Trang 6Mg2+ trong dung dịch
- Tính chất vật
lí, trạng thái tự nhiên, ứng dụng của nhôm
- Biết sản phẩm của phản ứng giữa nhôm với O2, Cl2, HCl, oxit kim loại, dd
NaOH
- Công thức hóa học và tên gọi các hợp
− Nhôm là kim loại có tính khử khá mạnh:
phản ứng với phi kim, dung dịch axit, nước, dung dịch kiềm, oxit
kim loại
− Nguyên tắc
và sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân oxit nóng chảy
− Tính chất vật
lí và ứng dụng của một số hợp chất: Al2O3, Al(OH)3, muối nhôm
Quan sát mẫu vật, thí nghiệm, rút ra kết luận về tính chất hóa học của nhôm
và hợp chất, nhận biết ion nhôm
− Dự đoán, kiểm tra bằng thí nghiệm và kết luận được tính chất hóa học
của nhôm, nhận biết ion nhôm
− Viết các PTHH phân
tử và ion rút gọn (nếu có)
- Hoàn thành
sơ đồ chuyển hóa nhôm và hợp chất của nhôm
- Tính khối lượng nhôm, hợp chất của nhôm trong phản ứng nhiệt nhôm, trong hỗn hợp
Al và hợp chất của Al
Trang 7chất của nhôm
- Ứng dụng các hợp chất
của nhôm
− Tính chất lưỡng tính của Al2O3,
Al(OH)3: vừa tác dụng với axit mạnh, vừa tác dụng với bazơ mạnh
− Cách nhận biết ion nhôm trong dung
dịch
- Bài toán tính
theo một PTHH
minh hoạ tính chất hoá học của hợp chất nhôm
− Sử dụng và bảo quản hợp
lý các đồ dùng bằng nhôm
− Tính khối lượng nhôm trong hỗn hợp chất đem phản ứng
- Tính khối lượng nhôm hiđroxit
− Tính khối lượng boxit
để sản xuất lượng nhôm xác định theo hiệu suất phản ứng
Trang 86 Tổng
hợp
- Sự chuyển hóa các kim loại và hợp chất
- Liên hệ giữa ứng dụng và tính chất của các chất
- Hoàn thành
sơ đồ chuyển hóa các hợp chất của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất của chúng Phân biệt các chất
− Tính khối lượng các chất có trong hỗn hợp kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất
Trang 9ĐỀ MINH HỌA:
SỞ GD- ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Mã đề thi: 001
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN HÓA – KHỐI 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Đề thi gồm 30 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; Ag = 108; Li
= 7; Na = 23; K = 39; Be = 9; Mg = 12; Ca = 40; Ba = 137; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Mg = 24; O = 16; S = 32
Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
A 3 B 2
C 1 D 4
Câu 2 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Các nguyên tố nhóm IA đều là các kim loại kiềm
B Các kim loại nhóm IIA đều là phản ứng được với nước
C Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại
D Khi kim loại bị biến dạng là do các lớp electron mất đi
Câu 3 Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương?
Trang 10C Canxi D Photpho
Câu 4 Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
Câu 5 Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch
kiềm Kim loại X là
Câu 7 Phương trình hóa học nào sau đây chỉ thực hiện bằng phương pháp điện phân?
A Cu + 2AgNO3 → 2Ag + Cu(NO3)2
B Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
C MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2 + Na2SO4
D 2NaCl + 2H2O → H2 + 2NaOH + Cl2
Câu 8 Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 120ml dung dịch Ca(HCO3)2 1M thu được
a gam chất rắn Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 9 Cho 3,8 gam hỗn hợp muối M2CO3 và MHCO3 (M là kim loại kiềm) vào dung
dịch H2SO4 2M (dư), sinh ra 0,496 lít khí (đktc) M là
Trang 11D Dung dịch HCl
Câu 11 Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại
A hoạt động trung bình như Fe, Zn
B hoạt động mạnh như Ca, Na
C mọi kim loại như Cu, Na, Fe, Al
D kém hoạt động như Ag, Au
Câu 12 Hấp thụ hết 11,2 lít CO2 (ở đktc) vào dung dịch chỉ chứa 25,9 gam Ca(OH)2
thu được a gam chất rắn Y Giá trị của a là
Câu 14 Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot (A) xảy ra
A sự oxi hoá ion Cu2+ thành Cu
B sự oxi hoá H2O thành O2
C sự khử H2O thành O2
D sự khử ion Cu2+ thành Cu
Câu 15 Tìm phát biểu sai?
A Đa số các nguồn nước trong tự nhiên đều là nước cứng
B Tất cả các loại nước cứng đều có thể làm mềm bằng vôi vừa đủ
C Nước mềm là nước có chứa ít hoặc không chứa các ion: Ca2+, Mg2+
D Khi cho xà phòng vào nước cứng sẽ có kết tủa
Câu 16 Cho 17,04 gam hỗn hợp X gồm: Ca, MgO, Na 2O tác dụng hết với 360 ml dung dịch HCl 2M (vừa đủ) thu được dung dịch Y Khối lượng (gam) NaCl có trong Y là
Trang 12Câu 17 Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp X gồm: CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng
đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y Y gồm
A Cu, Fe, Al, MgO B Cu, Fe, Al2O3, MgO
C Cu, Fe2O3, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, Mg
Câu 18 Nung hỗn hợp G gồm: 7,2 gam Mg và 4,8 gam S trong bình kín (không có không
khí) Sau một thời gian thu được chất rắn X Cho X vào dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Y và chất rắn Z Đốt cháy hoàn toàn (bằng O2 dư) Y và Z sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy lội từ từ qua nước vôi trong dư nhận thấy khối lượng dung dịch đã thay đổi là
A giảm đi 5,1 gam B tăng lên 8,4 gam
C giảm đi 3,0 gam D tăng lên 15 gam
Câu 19 Thạch cao sống là tên gọi của chất nào sau đây?
Câu 20 Cho m gam kim loại gồm Mg và Al vào 500 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M
và AgNO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được (m + 57,8) gam 2 kim loại Cho lượng kim loại vừa thu được tác dụng với HNO3 dư thu được 6,72 lít NO (đktc) Giá trị của m gần nhất với
Câu 21 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn
toàn thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 22 Cho hỗn hợp rắn gồm Na2O, BaO, NaHCO3, Al2O3 và NH4Cl có cùng số mol
vào nước dư Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X Dung dịch X chứa các chất tan là
A Na2CO3, NaCl và NaAlO2
B BaCl2, NaAlO2, NaOH
Trang 13C NaCl va NaAlO2
D AlCl3, NaCl, BaCl
Câu 23 Cho 0,46 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2
Câu 27 Cho 6 gam một oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với HCl cho 14,25 gam
muối clorua của kim loại đó Cho biết công thức oxit kim loại?
Câu 28 Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3
B Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
C Cho Al vào dung dịch NaOH dư
D Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu
Câu 29 Trong các kim loại kiềm, kiềm thổ sau: Li, Cs, Ba, Be; kim loại có nhiệt độ nóng
chảy thấp nhất là
Trang 14Câu 30 Hỗn hợp X gồm a mol Al và b mol Na Hỗn hợp Y gồm b mol Al và a mol Na
Thực hiện 2 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Hòa tan hỗn hợp X vào nước dư thu được 5,376 lít khí H2, dung dịch X 1 và
m gam chất rắn không tan
Thí nghiệm 2: Hòa tan hỗn hợp Y vào nước dư thu được dung dịch Y 1 trong đó khối lượng
NaOH là 1,2 gam Biết thể tích khí đo ở đktc Tổng khối lượng Al trong hỗn hợp X và Y
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN HÓA – KHỐI 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Đề thi gồm 30 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Trang 15Câu 2 Cấu hình electron lớp ngoài cùng nào sau đây ứng với kim loại kiềm?
Câu 4 Khi cho kim loại Mg vào dung dịch chứa đồng thời các muối: Cu(NO3)2, AgNO3,
Fe(NO3)2 khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được chất rắn X gồm 2 kim loại Hai kim loại đó là
Câu 5 Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4
Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Cu kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa
Trang 162) Tiết kiệm được năng lượng, tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3
3) Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm, nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá
Câu 9 Cho 3 gam hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước Để trung hoà
dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại M là
C K D Rb
Câu 10 Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng
phương pháp điện hoá Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh?
C Cu D Na
Câu 11 Cho 4,48 lít CO2 hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,6M và
Ba(OH)2 1,2M sinh ra kết tủa và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 12 Khi điện phân nóng chảy MgCl2 thì
A ion Mg2+ bị oxi hoá ở cực dương
B ion Mg2+ bị khử ở cực âm
C nguyên tử Mg bị oxi hoá ở cực dương
D ion Mg2+ bị oxi hoá ở cực âm
Câu 13 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 14 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
Trang 17A kết tủa trắng sau đó tan dần
B bọt khí và kết tủa trắng
C bọt khí bay ra
D kết tủa trắng xuất hiện
Câu 15 Oxit nhôm không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 16 Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhóm IIA?
A Điện phân nóng chảy
B Điện phân dung dịch
C Nhiệt luyện
D Thuỷ luyện
Câu 17 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2
B Na2O, CO2, H2O
C Na2CO3, CO2, H2O
D NaOH, CO2, H2O
Câu 18 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình gì?
A Sự khử ion Na+
B Sự oxi hoá ion Na+
C Sự khử phân tử nước
D Sự oxi hoá phân tử nước
Câu 19 Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho 75ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 18Câu 20 Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng
A Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+
B Có thể điều chế nhôm bằng cách dùng khí CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
C Dung dịch HCl không làm mềm được nước cứng tạm thời
D Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm thổ chỉ có số oxi hóa là +2
Câu 24 Cho 10 gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 và dung dịch HCl dư, thu được
thể tích khí (đktc)
Câu 25 Cho 7,26 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 0,6M và
Cu(NO3)2 1M sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 17,28 gam rắn Y Cho
dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan Giá trị m là
Trang 19Câu 26 Điện phân 500 ml dung dịch AlCl3 0,3M trong thời gian 5790 giây với dòng điện
một chiều cường độ I = 2A Các phản ứng hoàn toàn Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm so với ban đầu là
Câu 27 Cho các quá trình sau:
1) Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
2) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
3) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
4) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
5) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaAlO2
6) Cho dung dịch NH4Cl dư vào dung dịch NaAlO2
Số quá trình không thu được kết tủa là
Câu 28 Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác
dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
Câu 29 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn
toàn thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 30 Cho 100 ml dung dịch NaOH 3M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 2M Kết
thúc phản ứng, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 20SỞ GD- ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Mã đề thi: 003
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN HÓA – KHỐI 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Đề thi gồm 30 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; Ag = 108; Li
= 7; Na = 23; K = 39; Be = 9; Mg = 12; Ca = 40; Ba = 137; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Mg = 24; O = 16; S = 32
Câu 1 Cho các cặp kim loại tiếp xúc trực tiếp Fe - Pb, Fe - Zn, Fe - Sn, Fe - Ni, Fe - Cu,
nhúng từng cặp kim loại vào dung dịch axit loãng Số cặp kim loại mà Fe bị ăn mòn trước
là
A 3 B 4
C 1 D 2
Câu 2 Phản ứng nào sau đây giải thích sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
B CaCO3 → CaO + CO2
C CaO + CO2 → CaCO3
D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 3 Cho luồng khí CO dư và H2 dư đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 đun
nóng Sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng rắn giảm 4,8 gam Thể tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu hòa tan hết m gam hỗn hợp X là
Câu 4 Nhận định đúng là
Trang 21A Có thể dùng vôi bột (CaO) để làm khô khí SO2
B Cô cạn nước cứng tạm thời thu được rắn khan Ca(HCO3)2; Mg(HCO3)2
C Thạch cao khan có công thức là CaSO4
D Điện phân NaCl nóng chảy và điện phân dung dịch NaCl thì quá trình khử giống nhau Câu 5 Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:
Đinh sắt trong cốc nào sau đây bị ăn mòn nhanh nhất
Câu 6 Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường:
A Điện phân dung dịch AlCl3
B Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3
C Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng
D Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit
Câu 7 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao nung (CaSO4.H2O)
B Đá vôi (CaCO3)
C Vôi sống (CaO)
D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Câu 8 Nước cứng là nước có đặc điểm nào sau đây?
A Chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
B Chứa 1 lượng cho phép Ca2+, Mg2+
C Không chứa Ca2+, Mg2+
D Chứa nhiều Ca2+, Mg2+, HCO3-
Câu 9 Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) trong điều kiện không có
Trang 22không khí, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Giả sử chỉ có phản ứng chuyển Fe3O4 về Fe Rắn X chứa?
A Al2O3 và Fe
B Al2O3, Fe3O4, Fe
C Al2O3, Al, Fe
D Al2O3, Fe3O4, Al, Fe
Câu 10 Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Nhôm là kim loại nhẹ, có tính khử mạnh và là kim loại phổ biến trong vỏ trái đất
B Natri và kali được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân
C Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O
D Nhôm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3
Câu 11 Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M tác dụng với 200 gam dung dịch NaOH
thu được 11,7 gam kết tủa trắng Nồng độ dung dịch NaOH đã dùng là
D Al tác dụng với CuO nung nóng
Câu 13 Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch nào sau đây luôn thu được kết tủa?
Câu 14 Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Mg, Ca, Fe, Be, Ba, K, Ag Số kim loại trong dãy
tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch bazơ là
Trang 23Câu 15 Nếu vật làm bằng hợp kim Fe - Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá
B kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá
C sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa
D kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa
Câu 16 Cho 1,05 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác
dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khi H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
Câu 17 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hoà tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước
thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2 Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 19 Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không
đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 20 Cho các chất sau: Al; NH2C2H4COOH; NaHCO3; AlCl3; SO2; Al(OH)3 Có
bao nhiều chất lưỡng tính trong dãy trên là
Câu 21 Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
Trang 24Câu 23 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch NaHCO3 trong nước có phản ứng kiềm mạnh
B Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
C Kim loại Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện
D Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại
Câu 24 Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được
bằng phương pháp điện phân?
Câu 25 Hỗn hợp gồm 1,3 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 2 mol
Ag+ sau phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ phần dung dịch thu được chất rắn gồm 2 kim loại
Giá trị của x có thể là
Câu 26 Cho 10 mL dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch
NaOH 1M cần để trung hòa 10 mL dung dịch hỗn hợp các axit trên là
Câu 27 Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam
hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
Trang 25C 51,35% D 48,65%
Câu 28 Chia m gam hỗn hợp Na2O và Al2O3 thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Hoà tan trong nước dư thu được 1,02 gam chất rắn không tan
- Phần 2: Hoà tan vừa hết trong 140 ml dung dịch HCl 1M
Giá trị của m là
Câu 29 Hòa tan hết rắn X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 trong dung dịch
H2SO4 loãng dư, thu được 2,688 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được lượng rắn khan là
Câu 30 Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
B Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim
D Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao
Trang 26SỞ GD- ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Mã đề thi: 004
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN HÓA – KHỐI 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Đề thi gồm 30 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; Ag = 108; Li
= 7; Na = 23; K = 39; Be = 9; Mg = 12; Ca = 40; Ba = 137; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Mg = 24; O = 16; S = 32
Câu 1 Cho các dung dịch: KOH, Ba(HCO3)2, Ca(OH)2, HCl, KHCO3, BaCl2 phản ứng
với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng ở nhiệt độ thường là
Câu 2 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A oxi hóa các kim loại
B oxi hóa các ion kim loại
C khử các ion kim loại
D khối lượng riêng
Câu 4 Trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Trang 27A Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 loãng và lượng nhỏ CuSO4
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4 loãng
C Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
D Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 5 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
D tốc độ thoát khí không đổi
Câu 7 Cho luồng khí H2 nóng dư qua hỗn hợp (A) chứa Al2O3, CuO, MgO, FeO Sau khi
phản ứng xong thì thu được hỗn hợp B gồm các chất
A Al, Cu, Mg, Fe
B Al, Cu, MgO, Fe
C Al2O3, Cu, MgO, Fe
D Al2O3, Cu, MgO, FeO
Câu 8 Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,015 mol khí
H2 Kim loại kiềm là
Câu 9 Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch MgSO4
B Dung dịch HNO3 đặc, nguội
C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
D Dung dịch HCl đặc, nguội