1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương giữa học kì 1 hoá học lớp 12 năm 2022 chi tiết nhất

62 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương giữa học kì 1 hoá học lớp 12 năm 2022 chi tiết nhất
Trường học Trường THPT ...
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MA TRẬN THAM KHẢO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN HÓA HỌC 12 TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời gian (phút) Số C[.]

Trang 1

Mức độ nhận thức

Tổng tổng %

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Số CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút)

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa

chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận

- Mỗi câu trắc nghiệm khách quan được tính 0,25 điểm, các câu hỏi tự luận được cho điểm cụ thể trong hướng dẫn chấm theo tỉ lệ như trong ma trận

- (1* ) Giáo viên có thể ra 2 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng ở đơn vị kiến thức: (1)

(7)

- (1**) Giáo viên có thể ra 2 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng cao ở đơn vị kiến thức:

(1), (2), (7)

Trang 2

2

- Đã chọn câu mức độ “vận dụng” ở đơn vị kiến thức này thì không chọn câu “vận dụng cao” ở đơn vị kiến thức đó và các câu trong cùng mức độ nhận thức không chọn vào cùng một nội dung

Trang 3

Câu 1 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

C chứa nhóm hiđroxyl và nhóm amino D chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

Câu 2 Cho m gam glucozo lên men thành rượu etylic và tất cả khí CO2 thoát ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư thì thu được dung dịch chứa 3,18g Na2CO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

A glucozơ, saccarozơ và fructozơ B glucozơ, tinh bột và xenlulozơ

C saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ D fructozơ, saccarozơ và tinh bột

Câu 6 Dầu mỡ động, thực vật để lâu thường có mùi khó chịu, ta gọi đó là hiện tượng

A đông tụ B thủy phân C oxi hóa D mỡ bị ôi

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2

và 1,06 mol H2O Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:

MÃ ĐỀ THI: 001

Trang 4

4

Câu 8 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no mạch hở, bậc 2 thu được CO2 và H2O với

tỷ lệ mol tương ứng là 4 : 7 Tên gọi của amin đó là

A iso-propylamin B đietylamin C đimetylamin D etylamin

Câu 10 Cho các phản ứng : H2N - CH2 - COOH + HCl Cl-H3N+ - CH2 - COOH

H2N - CH2 - COOH + NaOH H2N - CH2 - COONa + H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

Câu 11 Khẳng định nào sau đây không đúng:

A Thủy phân chất béo trong KOH thì thu được xà phòng

B Chất béo là đieste của glixerol với axit béo

C Chất béo là một loại Lipit

D Thủy phân chất béo thu được glixerol

Câu 12 Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin, nhiều nhất là trimetylamin), ta có thể

rửa cá với:

A cồn B nước muối C giấm D nước

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 11,1 (g) este đơn chức A, thu được 10,08 lít(đktc) CO2 và 8,1 (g) nước Mặt khác, cho 11,1 gam A tác dụng hoàn toàn với 250 ml dd NaOH 1M và đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,2 gam chất rắn khan Este A là:

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOCH2CH3

Câu 14 Cho 27 gam glucozo thực hiện phản ứng tráng gương Sau khi phản ứng kết thúc thu

được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 15 , , là 3 este đều đơn chức, mạch hở ( trong đó và không no chứa một liên kết

C=C và có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa , , với oxi vừa

đủ, sản ph m cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300ml dung dịch NaOH 1M ( vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn hơn trong hỗn hợp F là

A 8,1 gam B 4,68 gam C 9,72 gam D 8,64 gam

Câu 16 Cho các chất: (1) amoniac, (2) metylamin, (3) anilin

Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A (3) < (2) < (1) B (1) < (3) < (2)

C (3) < (1) < (2) D (1) < (2) < (3)

Trang 5

5

Câu 17 Dung dịch đường nào sau đây dùng để tiêm hoặc truyền vào tĩnh mạch của bệnh nhân?

C Đường lấy từ hoa thốt nốt D Saccarozơ

Câu 18 Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05

mol HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là :

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp (glucozơ, fructozơ, saccarozơ và metyl

fomat, axit axetic) cần 4,48 lít O2 (điều kiện chu n), sinh ra 3,42 gam nước Giá trị của m là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D C2H3COOC2H5

Câu 23 Thuốc thử cần dùng để nhận biết hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ là

A Iot, dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2

C dung dịch AgNO3/NH3, Cu D C nước, Iot

Câu 24 Este Metyl fomat có công thức là

Câu 25 Số đồng phân amin bậc 1 của công thức C4H11N là:

A 2 B 3 C 8 D 4

Câu 26 Đun nóng hỗn hợp gồm 0,1 mol C6H5OOC-CH2-COOCH3 và 0,15 mol axit

CH3COOH với 600 ml dd NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 27 Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra etyl axetat?

B Axit axetic và ancol metylic

C Axit axetic và ancol etylic

D Axit fomic và ancol metylic

Trang 6

6

Câu 28 Trong công nghiệp để tráng bạc vào ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng

hoá học nào sau đây?

A Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 29 X là một aminoaxit có trong tự nhiên Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 0,01 mol

HCl tạo muối Lượng Y sinh ra tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11 gam muối hữu

gương

Có tráng gương Tráng gương Không phản ứng

X, Y, Z, T lần lượt là

A CH3COOH, CH3COOCH3, glucozơ, CH3CHO

B CH3COOH, HCOOCH3 , glucozơ, phenol

C HCOOH, CH3COOH, glucozơ, phenol

D HCOOH, HCOOCH3, fructozơ, phenol

Trang 7

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng

Câu 4: Hợp chất có CTPT C4H6O2 Khi thủy phân thu được 1 axit và 1 anđehit Oxi hóa thu được Trùng hợp cho ra 1 polime CTCT của là

A HCOOC3H5 B C2H3COOCH3 C CH3COOC2H3 D C3H5COOH

Câu 5: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào dung

dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80 % Vậy giá trị của m là

Câu 6: Tại một nhà máy rượu, cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1,5 tấn rượu etylic Hiệu

suất cả quá trình điều chế là

Câu 7: Lần lượt cho các chất: phenol, axit acrylic, axit fomic, metyl axetat phản ứng với Na,

dung dịch NaOH đun nóng Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 8: Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành

ancol etylic) Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3

và 84 gam NaHCO3 Hiệu suất của phản ứng lên men rượu là

MÃ ĐỀ THI: 002

Trang 8

8

Câu 9: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

Câu 10: Phát biểu không đúng là

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C Sản ph m thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

o o

Câu 12: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000 đvC Vậy số

gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là

Câu 13: Có 3 chất saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic Dùng thuốc thử nào để phân biệt?

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/NaOH C Dung dịch Br2 D Na

Câu 14: Este X có CTPT C4H8O2 Biết: H O2

  Y2 Tên gọi của là

A isopropyl fomat B etyl axetat C metyl propionat D n– propyl fomat

Câu 15: Phản ứng nào sau đây không tạo ra glucozơ?

A Lục hợp HCHO xúc tác Ca(OH)2 B Tam hợp CH3CHO

Câu 16: Chất hữu cơ có CTPT là C4H6O2Cl2 Khi cho phản ứng với dung dịch NaOH thu được HO– CH2– COONa, etylenglicol và NaCl CTCT của là

Trang 9

Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Este + NaOH → CH3COONa + Chất hữu cơ

Câu 21: Cho 10 gam chất (chỉ chứa nhóm chức este có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng

với 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 11,6 gam chất rắn khan và một chất hữu cơ Công thức của là

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Mantozơ là đồng phân của saccarozơ

B Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ

C Phân tử saccarozơ có nhiều nhóm hyđroxyl nhưng không có nhóm chức anđehit

D enlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh và do các mắt xích

glucozơ tạo nên

Câu 23: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ cần phải dùng 4,48lít

khí H2 ở đktc Mặt khác, cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch Số mol của glucozơ và fructozơ trong m gam hỗn hợp này lần lượt là

A 0,05 mol và 0,15 mol B 0,05 mol và 0,35 mol

C 0,1 mol và 0,15 mol D 0,2 mol và 0,2 mol

Câu 24: Cho a gam chất hữu cơ chứa C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó

chưng khô thì phần bay hơi chỉ có 1,8 gam nước, phần chất rắn khan còn lại chứa hai muối của natri có khối lượng 11,8 gam Nung hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, ta thu được 7,95 gam Na2CO3; 7,28 lít khí CO2 (đktc) và 3,15 gam nước Công thức đơn giản nhất của là

A C8H8O3 B C8H8O2 C C6H6O2 D C7H8O3

Câu 25: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic

(hiệu suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn

Trang 10

10

hợp Để trung hoà hỗn hợp cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là

Câu 26: Hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ, cần dùng

100ml dung dịch KOH 5M Sản ph m phản ứng gồm 2 muối của một axit cacboxylic đơn chức

và một ancol đơn chức Cho toàn bộ lượng ancol tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít H2

(đktc) gồm

A 1 axit và 1 ancol B 1 este và 1 axit

Câu 27: Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 1M thu được dung

dịch Cô cạn được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 28: để phân biệt dung dịch mất nhãn gồm glucozơ, saccarozơ, CH3CHO, ancol etylic, hồ tinh bột ta dùng thuốc thử

A I2, Cu(OH)2 t0 B I2, HNO3 C I2, AgNO3/NH3 D AgNO3/NH3, HNO3 t0

Câu 29: Hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ và Cho M tác dụng vừa đủ với 150 ml dung

dịch NaOH 1M đun nóng, thu được 14,1 gam một muối và 2,3 gam một ancol no, mạch hở Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng M trên thì thu được 0,55 mol CO2 Công thức của và lần lượt là

A CH2=CHCOOH và CH2=CH– COO– CH3

B CH≡C– COOH và CH≡C– COO– CH3

C CH≡C– COOH và CH≡C– COO– C2H5

D CH2=CHCOOH và CH2=CH– COO– C2H5

Câu 30: Trong chế tạo ruột phích người ta thường dùng phương pháp nào sau đây:

A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Trang 11

Câu 1: Công thức của etyl fomat là

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 2: Xà phòng hóa este CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH, thu được ancol C2H5OH và muối có công thức là

A CH3COONa B CH3ONa C C2H5COONa D C2H5ONa

Câu 3: Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo ra polime dùng để sản xuất chất dẻo?

C CH3CH2COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 4: Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic (tạo thành este và nước) gọi là

Câu 5: Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B ancol metylic C glixerol D etylen glicol

Câu 6: Mỡ động vật, dầu thực vật đều không tan trong chất nào sau đây?

Câu 7: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 9: Hòa tan Cu(OH)2 bằng dung dịch saccarozơ, thu được dung dịch màu

Câu 10: Trong quá trình sản xuất xăng sinh học, xảy ra phản ứng lên men glucozơ thành ancol

etylic và chất khí X Khí X là

Câu 11: Nhỏ dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

Câu 12: Amin CH3CH2NH2 có tên gọi là

MÃ ĐỀ THI: 003

Trang 12

12

Câu 13: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí có mùi khai?

Câu 14: Chất nào sau đây là amin bậc 2?

A H2N–[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2

Câu 15: Chất nào sau đây là amino axit?

A CH3NH2 B C2H5COOCH3 C H2N-CH2-COOH D CH3COOH

Câu 16: à phòng hoá hoàn toàn 12 gam metyl fomat, thu được m gam ancol Giá trị của m là

A C3H7COONa B HCOONa C C2H5COONa D CH3COONa

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

A Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

B Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa

C Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm tạo ra glixerol và muối của axit béo

D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

Câu 20: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức

C17H33COONa?

A Propyl fomat B Triolein C Tripanmitin D Vinyl axetat

Câu 21: Cho dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 2,16 gam Ag Khối lượng glucozơ tham gia phản ứng là

Câu 22: Cho amin X tác dụng với HCl tạo ra muối công thức có dạng CxHyNH3Cl Amin X thuộc loại amin nào sau đây?

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 13,5 gam etylamin C2H5NH2, thu được H2O, N2 và x mol CO2 Giá trị của x là

Trang 13

13

A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức

B Ở điều kiện thường, amino axit là chất lỏng dễ tan trong nước

C Amino axit có tính chất lưỡng tính

D Amino axit phản ứng với ancol khi có mặt axit vô cơ mạnh sinh ra este

Câu 26: Cho dãy các chất có công thức: CH3COOCH3, C2H5COONH3CH3, HCOOC6H5,

NH2CH2COOH Có bao nhiêu chất trong dãy thuộc loại este?

Câu 27: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

Câu 28: Glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là quả nho, công thức phân tử của

glucozơ là

A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D C12H24O11

Trang 14

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

A CnH2n+2O2 ( n2) B CnH2nO2 ( n  1)

C CnH2n-2O2 ( n 2) D CnH2nO2 ( n2)

Câu 2: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A este đơn chức B ancol đơn chức C glixerol D phenol

Câu 3: Este vinyl axetat có công thức là

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2

Câu 4: Dung dịch amin nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh?

A C6H5NH2 B CH3NH2 C (CH3)2NH D C2H5NH2

Câu 5: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D HCOOH

Câu 6: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại

A polisaccarit B đisaccarit C monosaccarit D cacbohiđrat

Câu 7: Tên gọi của H2NCH2COOH là

A metylamin B alanin C glyxin D axit glutamic

Câu 8: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3

C dung dịch brom D Na

Câu 9: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?

A Tính chất của ancol đa chức B Tham gia phản ứng thủy phân

C Tính chất của nhóm anđehit D Lên men tạo ancol etylic

Câu 10: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Amilozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 11: Cặp chất nào dưới đây là hai chất đồng phân nhau?

A Glucozơ; Saccarozơ B Glucozơ; Fructozơ

C Tinh bột; enlulozơ D Saccarozơ; Fructozơ

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

MÃ ĐỀ THI: 004

Trang 15

15

B Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

C Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

D Etylamin là chất lỏng ở điều kiện thường

Câu 13: Quả chuối xanh có chứa chất làm iot chuyển thành màu xanh tím Chất là

A Fructozơ B enlulozơ C Glucozơ D Tinh bột

Câu 14: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H7O3(OH)3]n

C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 15: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là hỗn hợp các amin và một số chất khác

Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A Giấm ăn B Nước muối C Dung dịch rượu D Nước vôi trong

Câu 16: Este C4H6O2 bị thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp không tham gia

phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của este là

A CH3COOCH=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3

C HCOO-CH2- CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3

Câu 17: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, andehit fomic, natri axetat B glucozơ, glixerol, ancol etylic

C glucozơ, glixerol, natri axetat D glucozơ, glixerol, axit axetic

Câu 18: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là

A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2

C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 19: Hai chất hữu cơ 1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC 1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của 1, X2 lần lượt

A (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3 B H-COO-CH3, CH3-COOH

C CH3-COOH, CH3-COO-CH3 D CH3-COOH, H-COO-CH3

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

B Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ

C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D enlulozơ tan tốt trong nước và etanol

Câu 21: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A 32,4 gam B 21,6 gam C 16,2 gam D 43,2 gam

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam este X thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O

Công thức phân tử của X là

Trang 16

16

A C4H8O2. B C2H4O2. C C3H6O2. D C5H10O2.

Câu 23: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch Cho tác dụng

vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Cô cạn , thu được m gam chất rắn

khan Giá trị của m là

Câu 24: enlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất

phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat

điều chế được là

A 1,10 tấn B 3,67 tấn C 2,97 tấn D 2,20 tấn

Câu 25: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu

được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 26: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở với 100ml dung dịch

NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Tên gọi của là

A Etyl propionat B Etyl axetat C Etyl fomat D Propyl axetat

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản

ph m cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được 25,5 gam kết tủa và khối

lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Mặt khác,

khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam trong dụng dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch

chưa a gam muối Giá trị của a là

Câu 28: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol

etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên

chất là 0,8 g/ml)

A 5,0 kg B 4,5 kg C 6,0 kg D 5,4 kg

Trang 17

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

Câu 2: Chất nào dưới đây không phải là este?

A CH3COOCH3 B HCOOC6H5 C HCOOCH3 D CH3COOH

Câu 3: Amin nào sau đây là amin bậc 2?

A (CH3)3N B C2H5NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH

Câu 4: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

Câu 5: Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit

thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây?

A CnH2n-4O2 (n ≥ 3) B CnH2n+2O2 (n ≥ 3)

C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

Câu 6: Dung dịch amin nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu xanh?

Câu 7: Este phenyl axetat có công thức là

C C6H5COOCH3 D CH3COOCH2C6H5

Câu 8: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic

Câu 9: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOC3H7

Câu 10: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là

A C15H31COOH B HCOOH C C2H5COOH D C2H3COOH

Câu 11: Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào?

A O2 (to) B Cu(OH)2 C I2 D H2O (to, H+)

Câu 12: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 13: Đun nóng a gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo với 200 ml dung dịch

NaOH 1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp muối Hiđro hóa hoàn toàn cần vừa đủ

MÃ ĐỀ THI: 005

Trang 18

18

0,1 mol H2 chỉ thu được muối natri panmitat Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,645 mol CO2

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Câu 14: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri

oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

Câu 15: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí CO2

sinh ra vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH vào , đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 10 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức, thu 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Công thức phân tử của este là

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H10O2

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

(b) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(d) Trong một phân tử chất béo luôn có 6 nguyên tử oxi

(e) Trong thành phần của gạo nếp lượng amilopectin rất cao nên gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ (g) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa và nó xảy

ra chậm hơn phản ứng thủy phân trong môi trường axit

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi

axit cacboxylic và ancol; MX < MY <MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí

CO2 Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phân tử khối của Z là

Câu 20: Cho 4,5 gam amin (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu

được 8,15 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

Trang 19

19

Câu 21: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic 2 chức) và chất Y

CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng vừa đủ 0,58 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím

m và hỗn hợp hai muối khan Z Trong Z, phần trăm khối lượng muối có khối lượng phân tử

lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 22: Etylamin (C2H5NH2) không phản ứng với chất nào?

A Br2 (dd) B HCl (dd) C HNO3 (dd) D H2SO4 (dd)

Câu 23: Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là

A hiđrat hoá B hiđro hóa C xà phòng hóa D tráng bạc

Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực ph m

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C Tất cả các amin đều làm quỳ tím m chuyển màu xanh

D Để rửa sạch ống nghiệm có dính amin, có thể dùng dung dịch HCl

Câu 25: Lên men hoàn toàn 27 gam glucozơ Khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 26: Loại thực ph m không chứa nhiều saccarozơ là

Câu 27: Cho các chuyển hoá sau:

(1) X + H2O  o 

t , xt Y (2) Y + H2  o 

t , Ni Sobitol

X, Y lần lượt là

C xenlulozơ và saccarozơ D xenlulozơ và fructozơ

Câu 28: Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tráng bạc là

Câu 29: Este X có công thức C8H8O2 có chứa vòng benzen, X phản ứng được với dung dịch

NaOH đun nóng theo tỉ lệ số mol 1:2, X không tham gia phản ứng tráng gương Số công thức

của X thỏa mãn điều kiện của X là

Trang 20

20

Câu 30: Cho 26,8 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch

NaOH 1M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được ancol T và m gam hỗn hợp Y gồm hai muối Đốt cháy hoàn toàn T thu được 6,72 lít khí CO2(đktc) và 8,1 gam nước Giá trị của m là

Trang 21

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1 Có bao nhiêu đồng phân tạo este mạch hở có công thức C5H8O2 khi thủy phân tạo ra một axit và một anđehit?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D enlulozơ

Câu 4 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 1 chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este đó là:

Câu 5 Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T)

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

A T, Z, Y, X

B Z, T, Y, X

C T X, Y, Z

D Y, T, X, Z

Câu 6 Đặc điểm nào sau đây là sai về tinh bột?

A Là lương thực cơ bản của con người

B Gồm hai thành phần là amilozơ và amilopectin

C Phân tử có chứa các liên kết glicozit

D Được cấu tạo bởi các gốc β-glucozơ

Câu 7 Cho dãy chuyển hóa sau:

Trang 22

22

Câu 9 Este vinyl axetat có công thức tương ứng là:

Câu 10 Mùi tanh của cá chủ yếu được gây nên bởi một số amin, nhiều nhất là trimetylamin Để

khử mùi tanh của cá trước khi chế biến, các đầu bếp đã sử dụng chất nào sau đây

A.giấm ăn B ancol etylic C nước muối D nước vôi

Câu 11 Có các chất mất nhãn riêng biệt sau: etyl axetat, formandehit, axit axetic và etanol Để

phân biệt chúng dùng cặp chất thuốc thử nào sau đây?

A AgNO3/NH3, dung dịch Br2, NaOH

B Quỳ tím, AgNO3/NH3, Na

C Quỳ tím, AgNO3/NH3, NaOH

D Phenolphtalein, AgNO3/NH3, NaOH

Câu 12 à phòng hóa tristearin thu được sản ph m là:

A C15H31COONa và etanol B C17H35COONa và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COOH và glixerol

Câu 13 Cho 3,88 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp), tác dụng

hết với HCl, thu được 6,80 gam muối Công thức phân tử của hai amin là

A C3H9N và C4H11N C CH5N và C2H7N

B C3H7N và C4H9N D C2H7N và C3H9N

Câu 14 Cho các phát biểu sau:

1) Anilin là chất rắn, tan nhiều trong nước

2) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng

3) Dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím

4) Anilin dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí

Số phát biểu đúng là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 15 Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch KOH thu được 4,6 gam

glixerol và m gam xà phòng Giá trị của m là

Trang 23

23

Câu 17 Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 150ml dung dịch

KOH 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là

Câu 19 Muốn xét nghiệm sự có mặt của glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường,

người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

Câu 24 Nhận định nào sau đây không đúng?

A Amin có tính bazơ vì trên nguyên tử N có đôi electron tự do nên có

khả năng nhận proton

Trang 24

24

B Trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino và gốc phenyl

C Anilin có tính bazơ nên làm mất màu nước brom

D Anilin không làm đổi màu quỳ tím

Câu 25 Để phân biệt các dung dịch: CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, CH3CHO không thể dùng

- Hoà tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam

- Khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng

- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim

A glucozơ B mantozơ C fructozơ D saccarozơ

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức được 8,4 lít CO2, 1,4 lít N2 (các thể tích khí được đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức của X là

A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Câu 29 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt dãy nào dưới đây chứa các dung dịch riêng biệt?

A Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

B Glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

C Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

D Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic

Câu 30 Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt

cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2(đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH dư, có tối đa 2,4 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa hai muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

A 1,64 gam B 2,46 gam C 3,28 gam D 2,72 gam

Trang 25

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ

Câu 2: enlulozơ thuộc loại :

A Monosaccarit B Polisaccarit C Disaccarit D este

Câu 3: Dãy chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là:

A CH3COOH,CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5

B CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5

C CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

D CH3COOC2H5,CH3CH2CH2OH,CH3COOH

Câu 4: Chọn đáp án đúng

A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

B Chất béo là trieste của glixerol với axit

C Chất béo là trieste của ancol với axit béo

D Chất béo là trieste của glixerol với axit vơ cơ

Câu 5: Phản ứng hóa học đặc trưng của este là:

Câu 6: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây, dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là dung dịch

nào?

A H2N-CH2-COOH B HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

C H2N-CH(NH2)COOH D CH3COOH

Câu 7: Phát biểu nào sai?

A Anilin có tính bazơ nên dung dịch làm quỳ tím hoá xanh

B Trong phân tử anilin, vòng benzen và nhóm NH2 có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau

C Tính axit của phenol yếu hơn tính axit của axit cacbonic

D Tính bazơ của amoniac yếu hơn của metylamin nhưng mạnh hơn phenylamin

Câu 8: Thủy phân 0,1 mol este CH3COOC2H5 cần dùng số mol NaOH là:

Câu 9: Chỉ ra phát biểu nào sai:

MÃ ĐỀ THI: 007

Trang 26

26

A Ở nhiệt độ thường, glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dd xanh lam

B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni, t0) cho poliancol

C Glucozơ, fructozơ đều làm mất màu brom

D Glucozơ , fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

Câu 10: Dung dịch đường dùng để tiêm hoặc truyền vào tĩnh mạch cho bệnh nhân là

Câu 11: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung

dịch glucozơ phản ứng với

A AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C kim loại Na

D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Câu 12: - amino axit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ:

Câu 16: Cho các chất sau: (1) C6H5NH2 ; (2) CH3NH2; (3) H2NCH2COOH;

(4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH

Số dung dịch làm quỳ tím hoá xanh:

Câu 17: Este no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 36,36% Công

thức phân tử của là:

A CH2O2 B C3H6O2. C C2H4O2 D C4H8O2.

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

Trang 27

Câu 20: Cho các chất: CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5OH, (C17H35COO)3C3H5 Số chất

phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 21: Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và cacbohiđrat là

A protein luôn chứa nitơ

B protein luôn chứa chức hiđroxyl

C protein có khối lượng phân tử lớn hơn

D protit luôn là chất hữu cơ no

Câu 22: Chất hữu cơ có công thức phân tử là C5H6O4 Thủy phân bằng dung dịch NaOH

dư, thu được một muối và một ancol Công thức cấu tạo của là

Câu 23: Cho các chất : : H2N- CH2-COOH; T: CH3-CH2-COOH ;

Y: H3C-NH-CH2-CH3 ; Z: C6H5-CH(NH2)-COOH; G: HOOC-CH2-CH(NH2)COOH và

P: H2N-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)COOH Aminoaxit là những chất nào?

Câu 26: Cacbohiđrat (gluxit) không có phản ứng tráng gương Đun nóng a mol trong dung

dịch H2SO4 loãng để phản ứng thủy phân hoàn toàn thu được hỗn hợp Trung hòa axit, sau đó cho dung dịch AgNO3 dư trong NH3 vào và đun nóng, thu được 4a mol Ag là

Câu 27: Cho các nhận xét sau:

Trang 28

28

(a) Để khử mùi tanh của cá có thể dùng nước chanh hoặc giấm ăn

(b) Peptit mà trong phân tử chứa 2, 3, 4 nhóm -NH-CO- lần lượt gọi là đipeptit, tripeptit và tetrapeptit

(c) Thủy phân hoàn toàn polipeptit (xúc tác bazơ) đun nóng thu được hỗn hợp muối của các α-amino axit

(d) Muối mononat của axit glutamic dụng làm gia vị thức ăn, còn được gọi là bột ngọt hay

mỳ chính

Số nhận xét đúng là

Câu 28: Một este đơn chức có khối lượng mol phân tử là 88 gam/mol Cho 17,6 gam tác

dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M; từ dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của là

Câu 29: Hỗn hợp gồm ba amin: propylamin, isopropylamin và etylmetylamin Cho 8,85 gam

tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

Câu 30: Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng vừa đủ với HCl tạo dung

dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH 2M Thể tích dung dịch NaOH cần

dùng ít nhất là:

Trang 29

Thời gian làm bài: 45 phút

Số câu của đề thi: 30 câu

Câu 1 Công thức của tinh bột là?

A (C6H10O5)n B C12H22O11 C C6H12O6 D [C6H7O2(OH)3]n

Câu 2 Để làm sạch có anilin lẫn phenol, ta có thể dùng các hóa chất là

Câu 3 Hỗn hợp gồm hai este đơn chức và tạo bởi cùng một ancol no và hai axit

cacboxylic no đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn m gam cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc)

và 4,5 gam H2O Giá trị của m là:

Câu 4 Một số este có mùi thơm hoa quả, không độc Etyl butirat và isoamyl axetat lần lượt có

mùi

A táo và mùi hoa nhài B chuối chín và mùi táo

Câu 5 Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3, to, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương Chất X có thể là chất nào sau đây?

Câu 6 Cho Glyxin tác dụng hết với 100ml dung dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng,

để nước bay hơi hết, khối lượng muối thu được là

Câu 7 Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ thì thấy có vị ngọt, là do tinh bột:

A Chuyển hóa thành đường saccarozơ B Chuyển hóa thành đường mantozơ

C Bị thủy phân tạo thành đường glucozơ D Có vị ngọt

Câu 8 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2

gam glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là

Trang 30

A propyl fomat B etyl axetat C metyl propionat D anlyl fomat

Câu 12 Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm (dung dịch NaOH) người ta thu được natri

axetat và etanol Vậy E có công thức là:

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 13 Cho dãy các chất sau: CH4, CH ≡ C-CH3, CH2 = CH-CH3, C2H5OH, CH2=C(CH3)–COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 14 Cho các phát biểu sau đây:

(a) Dung dịch glucozơ không màu, có vị ngọt

(b) Dung dịch glucozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường

(c) Điều chế glucozơ người ta thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ với xúc tác axit hoặc enzim

(d) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín

(e) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra

Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

Câu 15 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ

B Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic

C Metyl axetat là đồng phân của axit axetic

D Các este thường nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước

Trang 31

31

Câu 18 Cho các chất: saccarozơ, glixerol, ancol etylic, natri axetat Số chất phản ứng với

Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:

Câu 19 Chất có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của là

A HCOOC2H5 B C2H5COOH C CH3COOCH3 D HO-C2H4-CHO

Câu 20 Thủy phân hoàn toàn 1 mol triglixerit X trong dung dịch KOH, thu được 1 mol

glixerol, 1 mol kali panmitat và 2 mol kali oleat Số liên kết pi (π) trong phân tử X bằng

Câu 23 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng)

Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 24 Cho các chất sau: tinh bột, glucozơ, triolein, xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ Số chất

tham gia được phản ứng thủy phân l:

Câu 26 Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo dung dịch ancol etylic Phản ứng

hóa học này xảy ra ở nhiệt độ nào?

Câu 27 Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các amino axit có dạng

H2NCmH2mCOOH Đun nóng t gam với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa 8,19 gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn t gam X cần 4,2 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản ph m cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Ngày đăng: 18/11/2022, 22:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm