ĐỀ 1 I TRA HỌC KÌ I Môn Hóa học Lớp 12 Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố H = 1, He = 4, C = 12, N = 14, O = 16, Li = 7, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu[.]
Trang 1ĐỀ 1
I TRA HỌC KÌ I
Môn: Hóa học Lớp 12
Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: H = 1, He = 4, C = 12, N = 14, O = 16,
Li = 7, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Fe = 56,
Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Ba = 137
Câu 1: Nhiệt độ sôi của các chất: (1) C3H7COOH, (2) CH3COOC2H5 và (3)
C3H7CH2OH sắp xếp theo chiều tăng dần là
A (1), (3), (2) B (3), (2), (1) C (2), (3), (1) D (1), (2), (3)
Câu 2: Hoà tan 1,44g một kim loại M trong 150ml dung dịch H2SO4 0,5M Trung hoà dung dịch sau phản ứng cần dùng hết 10ml dung dịch NaOH 3M Kim loại M
là
A Mg B Al C Ca D Cu
Câu 3: Đun n ng m gam h n h p u v e c t lệ h i l ng t ng ứng : với
một l ng dung dịch N 3 hi c c phản ứng ết th c thu đ c m gam chất rắn dung dịch v l t h n h p h đ tc g m N v N 2 h ng c sản
ph m h h c của N+5 iết l ng N 3 đ phản ứng l gam i trị của m
l :
Câu 4: họn hẳng định đ ng?
A hất béo là este của glixerol với axit béo
B hất béo là trieste của glixerol với axit hữu c
C hất béo là trieste của ancol đ n chức với axit ba chức
D hất béo là trieste của glixerol với axit béo
Câu 5: Trong các kim loại kim loại nhẹ nhất và kim loại cứng nhất lần l t là
A Al, Fe B Mg, Cr C Li, Cr D Cs, Fe
Câu 6: Cho h n h p X g m: Cu, Fe2O3 vào dung dịch HCl vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu đ c dung dịch Y và chất rắn Z Phát biểu nào sau đây là đ ng
1 Z là Fe2O3
2 Y chứa 2 chất tan l e l3 và CuCl2
3 Y chứa 2 chất tan l e l2 và CuCl2
Trang 24 Cho AgNO3 d v o Y thu đ c 2 ết tủa
5 Y l m mất m u dung dịch thu c t m trong m i tr ờng axit; phản ứng với
H2SO4 đặc sinh ra S 2
A 1, 2, 5 B 1, 2, 4 C 2, 4, 5 D 3, 4, 5
Câu 7: Cho h n h p X g m 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu
đ c dung dịch Y ho l d v o dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, s mol l đ phản ứng là :
A 0,75 B 0,65 C 0,70 D 0,85
Câu 8: Trong các chất sau: (1) H2NCH2COOH; (2) Cl-NH3
+-CH2COOH;(3)
H2NCH2COONa;(4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5)
HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
hất l m quì t m m ho đỏ:
A (3), (4) B (2), (3) C (2), (5) D (3), (5)
Câu 9: Glyxin phản ứng đ c với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
A Quì tím, HCl, Al(OH)3, C2H5OH B KOH, HCl, etanol, O2
C H2, HCl, C2H5OH, NaOH D HCl, KOH, n ớc Br2, CH3OH
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 100 gam dung dịch n ớc r đ ờng n ớc sinh ra
trong quá trình sản xuất đ ờng saccarozo từ m a thu đ c dung dịch, pha loãng thành 100 ml dung dịch X Lấy 10 ml dung dịch X cho tham gia phản ứng tráng bạc trong m i tr ờng kiềm với sự có mặt của NaOH và thu đ c 0,648 gam
Ag Tính n ng độ của saccarozo trong dung dịch n ớc r đ ờng
A 5.21 B 3,18 C 5,13 D 4,34 Câu 11: Dãy g m các phân t có cấu trúc mạch nhánh là
A amilopectin, thủy tinh hữu c xenluloz
B amilopectin, glicogen
C amiloz poli(vinyl clorua), t nitron
D amilopectin, polistiren, cao su thiên nhiên
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đ ng?
A Đ t cháy protein cũng nh đ t cháy xenluloz đều sinh ra N2
B Khi đun nóng dung dịch Ala-Gly-Val-Phe có ết tủa gọi là sự đ ng tụ của
protein
Trang 3C S amino axit ứng với công thức phân t C3H7O2N là hai
D Polipeptit là polime
Câu 13: Câu nào sai trong các câu sau:
A Iot tạo với tinh bột h p chất màu xanh tím còn xenluloz thì không
B Có thể phân biệt glucoz với saccaroz bằng n ớc brom
C fructoz etyl fomat; glucoz đều tham gia phản ứng tráng bạc
D Tinh bột và xenluloz là đ ng phân của nhau vì đều có công thức (C6H10O5)n
Câu 14: Cho 15 gam h n h p X g m c c amin anilin metylamin đimetylamin
đietylmetylamin t c dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Kh i l ng sản
ph m thu đ c có giá trị là :
A 16,825 gam B 20,18 gam C 21,123 gam D 15,925 gam Câu 15: Mô tả nào d ới đây không đ ng với glucoz ?
A Còn có tên gọi là đ ờng nho
B hất rắn không màu, tan nhiều trong n ớc và không có vị ngọt
C Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín
D Có 0,1% trong máu ng ời bình th ờng
Câu 16: Đ t cháy hoàn toàn h n h p hai amin no đ n chức l đ ng đẳng liên
tiếp thu đ c 2,24 lít khí CO2 đ tc v gam 2O Công thức phân t của 2 amin là :
A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N
Câu 17: Phản ứng chuyển glucoz fructoz thành những sản ph m gi ng nhau là
A phản ứng với Na B phản ứng với H2/Ni to
C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng tráng g ng
Câu 18: Tên gọi của C6H5NH2 ( C6H5-: phenyl) là
A Alanin B Anilin C Benzyl amin D Phenyl amino Câu 19: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ng ng?
A CH2=CHCH=CH2 và C6H5-CH=CH2
B CH2=CH-Cl và CH2=CH-COO-CH3
C H2N-[CH2]6-NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH
D CH2=CHCH=CH2 và CH2=CH-CN
Trang 4Câu 20: Triolein có công thức là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5
C (C17H33COO)3C3H5 D C17H31COO)3C3H5
Câu 21: H n h p X g m 2 este no đ n chức, mạch hở đ t cháy hoàn toàn một
l ng X cần dùng vừa đủ 9 l t h oxi đ tc thu đ c 6,38 gam Mặt khác, X tác dụng với dung dịch Na thu đ c một mu i v hai ancol l đ ng đẳng kế tiếp Công thức phân t của hai este trong X là :
Câu 22: Cho các cặp oxi hoá - h đ c sắp xếp theo đ ng thứ tự t ng đ i trong
dãy điện hóa: Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag Kim loại Cu h
đ c các ion trong các cặp trên là
A Fe3+, Ag+ B Fe3+, Fe2+ C Fe2+, Ag+ D Al3+, Fe2+
Câu 23: Các chất lucoz (C6H12O6), fomandehit (HCHO), andehit axetic
(CH3CHO), metyl fomat (H-COOCH3), phân t đều có nhóm –CHO nh ng trong thực tế để tráng g ng hoặc ruột phíc ng ời ta ch dùng
A HCHO B CH3CHO C HCOOCH3 D C6H12O6
Câu 24: Dãy g m các kim loại tan trong dung dịch HCl 2M là
A Al, Cu, Fe B Ba, Zn, Na C Mg, Ni, Ag D K, Ba, Hg
Câu 25: S đ ng phân amin ứng với công thức phân t C4H11N là
Câu 27: Cho 7,8 gam h n h p Mg, Al tác dụng hết với dung dịch l d sau phản
ứng thấy kh i l ng dung dịch tăng thêm gam T nh s mol l đ tham gia phản ứng
A 0,8 mol B 0,4mol C 0,3 mol D 0,25 mol
Trang 5Câu 28: Ngâm một l m trong dung dịch chứa 2 2 gam ion im loại 2+ trong
mu i sunfat sau phản ứng h i l ng l n tăng lên 9 gam ậy l :
A Pb
B Cu
C Fe
D Cd
Câu 29: Metyl propionat là tên gọi của h p chất có công thức cấu tạo là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D CH3COO
C2H5
Câu 30: hẳng định đ ng trong các hẳng định sau:
Trong mạng tinh thể im loại th nh phần tham gia liên ết im loại l ion
d ng im loại nguyên t im loại v to n bộ e h a trị
2 Đặc điểm chung của nguyên t im loại l b n nh lớn dễ nh ờng e v th ờng
c 2 e lớp ngo i cùng
Đi từ trên xu ng d ới trong nh m IA t nh im loại tăng dần c im loại
nh m IA đều tan trong n ớc ở điều iện th ờng
T nh cứng h i l ng riêng t nh dẫn điện của im loại l do electron tự do gây
ra
(5) Kim loại Fe phản ứng đ c với tất cả dung dịch: FeCl3; CuSO4; HCl;
HNO3 loãng
A 1, 2, 4, 5 B 2, 3, 4 C 2, 3, 5 D 1, 3, 4
Trang 6áp án đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 12
Câu 3 h i l ng e = m gam v h i l ng u = m gam
Sau phản ứng c n m gam e ch phản ứng 2 m gam; e d vậy sau phản ứng ch thu đ c mu i e2+
.(Do Fe → Fe3+ → Fe2+)
Ta c : = 0,7; nNO + = 2 mol; s mol của e N 3)2 =
Trang 7
Câu 7 Tổng s mol nhóm –NH2 trong h n h p X là 0,15 + 0,1.2 = 0,35 mol
S mol OH- = s mol của NaOH = 0,25.2 = 0,5 mol
Theo (1), (2) và giả thiết ta thấy :
S mol của HCl phản ứng = s mol của H+ phản ứng = 0,35 + 0,5 = 0,85 mol
Trang 8o 2
Vậy, công thức phân t của 2 amin là CH5N và C2H7N
Câu 21 Khi thủy phân X bời dung dịch Na thu đ c mu i và hai ancol là
đ ng đẳng liên tiếp X g m hai este no đ n chức, mạch hở đ ng đẳng kế tiếp
Trang 92
THI HỌC Ì 1 NĂ HỌC ÔN: HÓA HỌC - LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Cho biết nguyên tử khối của: C = 12, O = 16, N = 14, H = 1, Cl = 35,5, Cu = 64,
Fe = 56, Zn = 65, Na = 23, Al = 27, Mg = 24, Ag = 108, Ba = 137, S = 32
Câu 1: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ c bao nhiêu gam mu i khan?
Câu 3: Đ t cháy hoàn toàn 16,2 gam một cacbohidrat thu đ c 13,44 lít khí
v 9 gam n ớc Tìm công thức đ n giản nhất của X
A C6H10O5 B C6H12O6 D C12H22O11 D Cả B và C
Câu 4: ho glixerol phản ứng với h n h p axit béo g m 17H35COOH và
C15H31 s loại trieste đ c tạo ra t i đa l
A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 5: Ngâm một l Ni en trong dung dịch lo ng của c c mu i: g l2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 Ni en h đ c c c mu i l
A.AlCl3,ZnCl2, Pb(NO3)2 B AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2
C MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2, Pb(NO3)2
Câu 6: a tan ho n to n 2 gam h n h p g m u v Al v o dung dịch
HNO3 đặc n ng thu đ c l t h N 2 sản ph m h duy nhất ở đ tc v dung dịch Y Sục từ từ h N 3 d v o dung dịch Y sau hi phản ứng xảy ra
ho n to n thu đ c m gam ết tủa Phần trăm h i l ng của u trong h n h p
v gi trị của m lần l t l :
Trang 10v 2 2 2 9 v 2 2
Câu 7: ai chất hữu c 1 và X2 đều c h i l ng phân t bằng đvc 1 có
hả năng phản ứng với Na Na Na2CO3 X2 phản ứng với Na đun n ng
nh ng h ng phản ứng với Na ng thức cấu tạo của 1, X2 lần l t l
A HCOOCH3, CH3COOH B CH3COOH, HCOOCH3
C (CH3)2CHOH, HCOOCH3 D CH3COOH, HOCH2CHO
Câu 8: T n o sau đây thuộc loại t b n tổng h p t nhân tạo
A Bông T visco C Nilon-6 T capron
Câu 9: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là g c hiđrocacbon ho mol phản ứng hết với dung dịch l d thu đ c dung dịch chứa 11,15 gam mu i Tên gọi của X là :
A phenylalanin B alanin C valin D glyxin
Câu 10: Từ glyxin v alanin tạo đ c t i đa s đipeptit l
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 11: y c c im loại đ c xếp theo chiều t nh h tăng dần l
A Mg, Al, Fe B Al, Mg, Fe C Fe, Mg, Al D Fe, Al, Mg
Câu 12: hất c thể tham gia phản ứng trùng ng ng l
A H2N-CH2-COOH B CH2 = C(CH3)COOCH3
C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 13: Thủy phân đến cùng protein đ n giản thu đ c
A c chu i polipeptit B Các aminoaxit khác nhau
C Các aminoaxit c aminoaxit gi ng nhau
Câu 14: ùng thu c th AgN 3/NH3 đun n ng c thể phân biệt đ c cặp chất n o sau đây?
A lucoz v mantoz
B lucoz v glixerol
C Saccaroz v glixerol
D lucoz v fructoz
Câu 15: ho gam glucoz lên men th nh ancol etylic v cho to n bộ h 2
sinh ra hấp thụ v o dung dịch Na d đ c gam mu i iệu suất phản ứng lên men là
A 80%
B 75%
C 62,5%
Trang 11Câu 16: ột loại poli vinyl clorua c phân t h i l 3 đv ệ s trùng
Câu 17: Protein phản ứng với u 2/OH- tạo sản ph m c m u đặc tr ng l
A u đỏ B Màu vàng C Màu da cam D Màu tím
Câu 18: Đ t cháy hoàn toàn 2 amin no đ n chức mạch hở đ ng đẳng liên tiếp thu
đ c CO2 và H2O theo t lệ s mol l : 2 y x c định công thức phân t của hai amin ?
Câu 21: Đ ng phân của glucoz l
A Saccaroz ructoz Tinh bột enluloz
Câu 22: im loại e bị ăn m n điện ho hi tiếp x c với im loại để ngo i
h ng h m ậy l
A Cu B Mg C Al D Zn
Câu 23: ructoz h ng phản ứng với chất n o sau đây
A dd Br2 B H2/Ni,t0 C Cu(OH)2 D dd AgNO3/NH3
Câu 24: im loại phản ứng đ c với: dung dịch l dung dịch u N 3)2, dung dịch N 3 đặc nguội im loại l
A Al B Zn C Fe D Ag
Câu 25: p chất n o d ới đây c lực baz yếu nhất
A amoniăc B Anilin đimetyl amin D metylamin
Trang 12Câu 26: ho c c chất hữu c : glucoz saccaroz fructoz tinh bột xenluloz
S chất h ng tham gia phản ứng tr ng bạc l
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 27: hi thủy phân tinh bột thu đ c sản ph m cu i cùng l
A enluloz lucoz Saccaroz ructoz
Câu 28: a tan ho n to n gam n trong dung dịch N 3 lo ng d thu
đ c dung dịch v l t h N2 đ tc h i l ng mu i trong dung dịch
l :
A 18,90 gam B 37,80 gam C 39,80 gam D 28,35 gam
Câu 29: ng thức tổng qu t của etse tạo bởi một axit cacboxylic no đ n chức v
Trang 13áp án đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 12
Đ P N ĐỀ T I Ọ Ì ÔN: ÓA Ọ - ỚP 2
Câu 6 Ta c :
= mol; gọi nCu = x mol; nAl = y mol
u trình nh ờng e:
Trang 14Vậy công thức của X là H2NCH2COOH Tên gọi của X là glyxin
Câu 14 lucoz c phản ứng tạo ết tủa bạc glixerol h ng phản ứng
+
5
+
4
Trang 15CH2OH – (CHOH)4 – CH = O + Ag2O → CH 2OH – (CHOH)4 – COOH + 2Ag
Câu 15 C6H12O6 lenmen 2C2H5OH + 2CO2
Trang 163
THI HỌC Ì 1 ÔN: HÓA HỌC LỚP 12
Thời gian làm bài 60 phút
Câu 1: ột este c c ng thức phân t l 3H6O2 c phản ứng tr ng g ng ng thức cấu tạo thu gọn của este đ l :
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 2: ho phản ứng h a học: e uS 4 → eS 4 u Trong phản ứng trên xảy ra:
Câu 3: xi h a ho n to n một dung dịch chứa 2 gam glucoz bằng dung dịch
AgNO3/NH3 h i l ng AgN 3 đ tham gia phản ứng l :
A 40 gam
B 62 gam
C 59 gam
D 51 gam
Câu 4: Khi thuỷ phân 1 kg bột gạo có 80% tinh bột, thì kh i l ng glucoz thu
đ c là bao nhiêu? Giả thiết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn
A 0,80 kg B 0,90 kg C 0,99 kg D 0,89 kg
Câu 5: Ngâm một c i đinh sắt vào 200 ml dung dịch Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh ra hỏi dung dịch, r a nhẹ, làm khô thấy kh i l ng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Tính n ng độ mol của dung dịch ban đầu
A 1M B 0,5M C 0,25M D 0,4M
Câu 6: Trong c c loại t sau: T tằm t visco t nilon- t axetat t capron t
enang những loại t n o thuộc loại t nhân tạo:
Trang 17A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 8: Cho 10 gam h n h p g m Al và kim loại đứng tr ớc hidro trong dãy
điện hóa vào 100 ml dung dịch h n h p v l a thì thu đ c 5,6 lít khí , dung dịch X và phần kim loại ch a tan hết có kh i l ng 1,7 gam
Cô cạn thu đ c m gam mu i x c định giá trị m
A etyl fomat glucoz fomanđehit D axit axetic
Câu 11: Trong c c chất sau đây chất n o c nhiệt độ s i cao nhất:
A C2H5OH B CH3COOCH3 C CH3COOH D HCOOH
Câu 12: H n h p X g m vinyl axetat metyl axetat v etyl fomat Đ t cháy hoàn
to n gam thu đ c 2,16 gam H2O Phần trăm s mol của vinyl axetat trong
X là :
A 25% B 27,92% C 72,08% D 75%
Câu 13: Ngâm một l n trong dung dịch c h a tan 2 gam dS 4 Phản ứng xong thấy h i l ng l n tăng 2 ậy h i l ng của l n tr ớc hi tham gia phản ứng l :
Trang 18A ung dịch Na l ung dịch Na
C Cu(OH)2 trong m i tr ờng iềm ung dịch l
Câu 15: p chất c c ng thức cấu tạo: 3COOCH2CH3 Tên gọi của l :
A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat
Câu 16: ung dịch n o sau đây l m quỳ t m h a xanh:
A CH3COOH B C6H5NH2 C C2H5NH2 D C2H5OH
Câu 17: Cho 3,68 gam h n h p g m Al v n t c dụng với một l ng vủa đủ
dung dịch 2SO4 thu đ c 2 2 l t h 2 đ tc h i l ng dung dịch thu
đ c sau phản ứng l :
Câu 18: ho d y c c im loại: n u e Al Sn Ag a S im loại trong d y
c thể t c dụng với dung dịch 2SO4 loãng là:
A 3 B 6 C 4 D 5
Câu 19: Ph t biểu n o sau đây đ ng:
A ung dịch etylamin v anilin đều l m quỳ t m h a xanh
thể phân biệt c c dung dịch: 2H5NH2, NH2CH2COOH và CH3 bằng quỳ t m
thể phân biệt phenol v anilin bằng dung dịch brom
lucoz bị h hi t c dụng với dd AgN 3/NH3
Câu 20: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu c plexiglas đ c điều chế bằng
phản ứng trùng h p của chất n o sau đây:
A C6H5CH=CH2 B CH2=C(CH3)COOCH3
C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 21: ho c c chất: Alanin phenol anilin phenyl amoniclorua ancol etylic,
axit axetic S chất phản ứng đ c với dung dịch Na l :
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 22: im loại n o sau đây dẫn điện t t nhất trong tất cả c c im loại:
A ạc B Vàng C Nhôm Đ ng
Câu 23: y im loại t c dụng với n ớc ở nhiệt độ th ờng l :
A K, Na, Ca, Ba B Cu, Pb, Rb, Ag
C Fe, Zn, Li, Sn D Al, Hg, Cs, Sr
Câu 24: ng thức cấu tạo của glixin l :
A CH2(OH)-CH(OH)-CH2OH B H2N-CH2-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 25: Đ t ch y ho n to n chất hữu c n o sau đây thu đ c sản ph m c chứa
Trang 19A hất béo Tinh bột C Protein enluloz
Câu 26: Ngâm một l n trong dung dịch c h a tan 2 gam dS 4 Phản ứng xong thấy h i l ng l n tăng 2 ậy h i l ng của l n tr ớc hi tham gia phản ứng l :
A 60g
B 70g
C 80g
D 85g
Câu 27: ho c c chất: ng trắng trứng glixerol glucoz saccaroz tinh bột
axit axetic etyl axetat S chất t c dụng đ c với u 2 tạo dung dịch xanh lam là:
A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 28: Trong c c chất d ới đây chất n o c lực baz mạnh nhất:
A NH3 B C6H5NH2 C (CH3)2NH D C6H5CH2NH2
Câu 29: hất béo l tri este của axit béo với:
A ancol metylic B etylen glicol C glixerol D ancol etylic
Câu 30: Đ t cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2(ở đ tc i trị của m là
D Cu, Pb, Al, MgO
Câu 32: CH3COOCH3 và CH3 đều t c dụng đ c với:
A HCl B Zn C NaOH D CaCO3
Trang 20Câu 33: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch l d thu đ c m1gam mu i Y ũng mol amino axit phản ứng với dung dịch Na d thu
đ c m2 gam mu i Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân t của X là :
A C4H10O2N2 B C5H9O4N
C C4H8O4N2. D C5H11O2N
Câu 34: a tan gam h n h p n Al c t lệ mol :2 trong ml dung dịch
HNO3 vừa đủ đ c dung dịch chứa m gam mu i han v thấy c h tho t
ra i trị của m l :
Câu 35: Trong c c ion sau đây ion n o c t nh oxi h a mạnh nhất:
Câu 38: ho c c cặp im loại nguyên chất tiếp x c trực tiếp với nhau: Fe và Cu,
e v g e v Sn e v Ni hi nh ng c c cặp im loại trên v o dung dịch axit
s cặp im loại trong đ e bị ph hủy tr ớc l :
Trang 21ÁP ÁN THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 12
Cứ 1 mol Fe (56 gam) tác dụng với 1 mol → 1 mol Cu (64 gam)
Kh i l ng đinh sắt tăng: – 56 = 8 (gam)
Thực tế kh i l ng đinh sắt tăng gam
Vậy
Câu 8
Trang 22 Công thức của X là C5H9O4N (Có 2 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2)
Câu 12 n h p g m 3COOCH=CH2; CH3COOCH3; HCOOC2H5
Đặt công thức chung của ba chất là C H Ox 6 2
6 2
x
C H O
o 2
Trang 24 Công thức của X là C5H9O4N (Có 2 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2)
Câu 34 Ta c : nZn = 0,04 mol; nAl = 0,08 mol
o phản ứng h ng tạo h nên trong dung dịch tạo N 4NO3 Trong dung dịch c : 0,04 mol Zn(NO3)2 v mol Al N 3)3
ậy s mol N 3
c n lại để tạo N 4NO3 l : 0,4 - 0,04.2 - 0,08.3 = 0,08 mol
o đ trong dung dịch tạo mol N 4NO3
m = 0,04.189 + 0,08.213 + 0,04.80 = 27,8 gam
4
I TRA HỌC KÌ I Môn: Hóa học - Lớp 12
Thời gian: 45 phút
Câu 1: p chất 2CH3 c tên gọi l :
A Metyl axetat B Metyl propionat C Etyl axetat D Etyl fomat
Câu 2: bao nhiêu đ ng phân cấu tạo este c cùng TPT 3H6O2?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 3: Đ t ch y gam este E thu đ c 4,48 lít CO2 đ tc v gam 2O Biết E
có phản ứng tr ng g ng với dung dịch AgNO3/NH3 Công thức cấu tạo của E là :
A CH3COOCH2CH2CH3 B HCOOCH2CH2CH3
C HCOOC2H5 D HCOOCH3
Trang 25Câu 4: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam lipit X bằng 200 gam dung dịch NaOH 8%
sau phản ứng thu đ c 9,2 gam glixerol và 94,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là :
A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5
C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 5: a tan hết g h n h p bột Al bằng ml dung dịch h n h p l
v 2SO4 2 thu đ c dung dịch v l t 2 ở đ tc cạn dung dịch thu đ c l ng mu i han l :
Câu 6: Este no đ n chức mạch hở c c ng thức tổng qu t l :
A CnH2n+1O2 n≥ B CnH2n+1O2 n≥2
C CnH2nO2 n≥ D CnH2nO2 n≥2
Câu 7: Mu n thuỷ phân 5,6 gam h n h p etyl axetat và etyl fomiat (etyl fomat)
cần 25,96 ml NaOH 10% (D = 1,08 g/ml) Thành phần % kh i l ng của etyl axetat trong h n h p là :
A 47,14% B 52,16% C 36,18% D 50,20%
Câu 8: Trong c c chất sau: glucoz axit axetic tinh bột saccaroz ancol etylic
S chất h ng ho tan đ c u 2 là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 9: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol X ch chứa nhóm chức este ta thu đ c 4.48 lít
CO2 đ tc v gam 2O CTPT của este X có thể là:
A (1), (3), (4) B (2), (3) C (1), (4) D (2), (3), (4)
Trang 26Câu 11: ột đoạn mạch xenluloz c h i l ng l mg S mắt x ch glucoz
Câu 12: y c c chất n o sau đây thuộc loại polisaccarit?
A lucoz fructoz lucoz saccaroz
Tinh bột saccaroz eluloz tinh bột
Câu 13: Để phân biệt c c dung dịch etyl axetat glucoz saccaroz c thể dung
thu c th n o?
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH- N ớc brom D NaOH
Câu 14: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 78% Toàn
bộ l ng CO2 sinh ra đ c hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu đ c 350 gam kết tủa và dung dịch Đun ỹ dung dịch thêm đ c 100 gam kết tủa Tính
kh i l ng tinh bột đ s dụng?
A 878g B 779g C 569g D 692g
Câu 15: S đ ng phân amin bậc 2 ứng với TPT 4H11N là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 16: Cho 6,84 gam h n h p saccarozo và mantozo tác dụng với l ng d dung
dịch AgNO3/NH3 thu đ c gam Ag c định s mol của mantozo trong h n
h p đầu?
A 0,01mol B 0,015 mol C 0,005mol D 0,02 mol Câu 17: Đ t cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2(ở đ tc i trị của m là
A 3,1 gam
B 6,2 gam
C 4,65 gam
D 1,55 gam
Trang 27Câu 18: Cho h n h p X g m 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu
đ c dung dịch Y ho l d v o dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, s mol l đ phản ứng là :
A Etyl metyl amin B Etyl metan amin
C Metyl etan amin D Metyl etyl amin
Câu 21: Amino axit n o sau đây c tên th ờng l glixin?
A CH2(NH2)CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH
C NH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 22: ho c c chất: 2H5NH2, C6H5NH2, NH3, H2NCH2COOH, NaOH,
H2N(CH2)4CH(NH2 S chất l m quỳ t m m chuyển sang m u xanh l :
Câu 25: X là h p chất hữu c chứa N ; trong đ nit chiếm 15,054% về kh i
l ng X tác dụng với HCl tạo ra mu i có dạng RNH3Cl Công thức của X là :
A CH3–C6H4–NH2 B C6H5–NH2
C.C6H5–CH2–NH2 D C2H5–C6H4–NH2
Trang 28Câu 26: T visco thuộc loại t n o d ới đây?
A T nhân tạo T thiên nhiên T tổng h p T polieste
Câu 27: hất n o d ới đây h ng tham gia phản ứng trùng h p?
A Stiren B Axit α-aminopropionic
C Vinyl clorua D Axit acrylic
Câu 28: Polime X có hệ s trùng h p là 560 và phân t kh i là 35000 Công thức
một mắt xích của X là :
A –CH2–CHCl– B –CH=CCl–
C –CCl=CCl– D –CHCl–CHCl–
Câu 29: ứ gam cao su buna – S phản ứng vừa hết với 2 gam brom
trong CCl4 T lệ mắt x ch butadien v stiren trong cao su buna – S l :
A 1 : 4
B 2 : 3
C 1 : 5
D 1 : 2
Câu 30: a tan gam h n h p n Al c t lệ mol :2 trong ml dung dịch
HNO3 vừa đủ đ c dung dịch chứa m gam mu i han v thấy c h tho t
ra i trị của m l :
(Cho O = 16, H = 1, Ag = 108, Cl = 35,5, N = 14, C = 12, Ca = 40, Na = 23)
Trang 29áp án đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 12
Câu 4 Đặt công thức trung bình của lipit X là C3H5(OOCR)3
C3H5(OOCR)3 + 3NaOH C3H5(OH)3 + 3RCOONa (1)
Theo giả thiết ta có nNaOH 200.8% 0, 4 mol; nC H (OH)3 5 3 9, 2 0,1 mol.
Trang 31Câu 18 Tổng s mol nhóm –NH2 trong h n h p X là 0,15 + 0,1.2 = 0,35 mol
S mol OH- = s mol của NaOH = 0,25.2 = 0,5 mol
Theo (1), (2) và giả thiết ta thấy :
S mol của HCl phản ứng = s mol của H+ phản ứng = 0,35 + 0,5 = 0,85 mol
Câu 25 Vì X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra mu i có dạng RNH3Cl nên suy ra
X có dạng RNH2
Trong nit chiếm 15,05% về kh i l ng nên ta có :
Trang 32Câu 30 Ta c : nZn = 0,04 mol; nAl = 0,08 mol
o phản ứng h ng tạo h nên trong dung dịch tạo N 4NO3 Trong dung dịch c : 0,04 mol Zn(NO3)2 v mol Al N 3)3
ậy s mol N 3- c n lại để tạo N 4NO3 l :
0,4 - 0,04.2 - 0,08.3 = 0,08 mol
o đ trong dung dịch tạo mol N 4NO3
m = 0,04.189 + 0,08.213 + 0,04.80 = 27,8 gam
Trang 33ề 5
I TRA HỌC Ỳ I ÔN: HÓA HỌC 12 Thời gian: 45 phút
Câu 1 Chất n o sau đây thuộc loại este no đ n chức, mạch hở?
A CH3-COOC6H5 B CH2=CH-COOCH3
C CH3-COOCH=CH2 D CH3-COOC2H5
Câu 2 Cho dãy các chất: glucoz saccaroz xenluloz tinh bột S chất trong
dãy tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 3 Khi cho dung dịch iot vào dung dịch h tinh bột, dung dịch chuyển màu
A xanh tím B đỏ gạch
C không chuyển màu D vàng
Câu 4 Chất n o sau đây đ c dùng làm thu c súng không khói?
A t visco B xenluloz trinitrat
Trang 34Câu 11 Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH S chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
Câu 12 Cho các phát biểu sau:
ructoz v glucoz đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
2 Saccaroz v tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột đ c tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang h p;
enluloz v saccaroz đều thuộc loại đisaccarit
Phát biểu đ ng l
A (2) và (4) B (1) và (3) C (3) và (4) D (1) và (2) Câu 13 Để trung hòa 3,1 gam một amin đ n chức X cần dùng vừa đủ 100 ml dung
dịch HCl 1M Công thức phân t của X là
A C3H9N B CH5N C C2H5N D C2H7N
Câu 14 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X ch thu đ c 3 mol Gly và 2
mol Ala Phân t kh i của X là
Câu 15 Thuỷ phân 13,2 gam etyl axetat bằng 300 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đ c m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 16 Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm ng ời ta lắp dụng cụ nh
hình v sau:
lạnh
Trang 35A CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc
B CH3COOH, CH3 v l đặc
C CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 loãng
D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc
Câu 17 Nhận xét n o sau đây đ ng ?
A Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch Na thu đ c mu i và ancol t ng ứng
B Mu i natri stearat không thể dùng để sản xuất xà phòng
C Vinyl axetat, metyl metacrylat đều có khả năng tham gia phản ứng trùng h p
D Phản ứng thủy phân este trong m i tr ờng axit là phản ứng một chiều
Câu 18 Trong các kim loại sau đây im loại nào dẻo nhất?
Câu 19 Trong các kim loại: Na, Ca, Fe và Cu, s kim loại phản ứng với n ớc ở
điều kiện th ờng là
Câu 20 Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 d sinh ra V lít
khí NO (ở đ tc, sản ph m kh duy nhất) Giá trị của V là
Câu 21 Cho 15,2 gam h n h p bột Mg và Cu vào dung dịch HCl d Sau hi phản ứng xảy ra ho n to n thu đ c 2,24 lít khí H2 đ tc h i l ng Cu trong
h n h p là
A 6,4 gam B 12,8 gam C 9,6 gam D 4,8 gam
Câu 22 Phản ứng n o sau đây không xảy ra ?
A Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2AgNO3
C Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2 D Hg + S HgS
Câu 23: chất saccaroz mantoz anđehit axetic ùng thu c th n o để
Trang 36A 21,6 gam B 32,4 gam
Câu 25 ên men 2 gam tinh bột với hiệu suất toàn bộ quá trình lên men là
72 iết h i l ng riêng của 2H5 nguyên chất l g/ml Thể t ch dung dịch r u o
thu đ c l
A 115 ml B 230 ml C 207 ml D 82,8 ml
Câu 26: ho m gam một este E v o một l ng vừa đủ đun n ng thu đ c
dung dịch cạn thu đ c gam mu i han của một axit đ n chức v 9 gam một ancol đ n chức Y ho to n bộ Y t c dụng với Na d thu đ c l t
h ở đ tc Tên của E l
A etyl propionat B etyl acrylat
C metyl metacrylat D etyl axetat
Câu 27: Phản ứng l u h a cao su thuộc loại:
A Giữ nguyên mạch polime
B Giảm mạch polime
C Đề polime hóa
D Tăng mạch polime
Câu 28: l một aminoaxit ứ mol t c dụng vừa hết ml dung dịch
l 2 thu đ c g mu i ặt h c mol t c dụng với dung dịch
Na thì cần 2 gam dung dịch Na 2 ậy c ng thức cấu tạo của l
C Thủy phân ho n to n protein đ n giản thu đ c c c α -amino axit
D Pentapeptit: Tyr – Ala – Gly – Val – ys mạch hở c liên ết peptit
Câu 30 Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch Na d thu đ c m gam
mu i Giá trị của m là