1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập hóa học lớp 12 học kì 1 có đáp án

75 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 1 I TRA HỌC KÌ I Môn Hóa học Lớp 12 Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố H = 1, He = 4, C = 12, N = 14, O = 16, Li = 7, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu[.]

Trang 1

ĐỀ 1

I TRA HỌC KÌ I

Môn: Hóa học Lớp 12

Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: H = 1, He = 4, C = 12, N = 14, O = 16,

Li = 7, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Fe = 56,

Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Ba = 137

Câu 1: Nhiệt độ sôi của các chất: (1) C3H7COOH, (2) CH3COOC2H5 và (3)

C3H7CH2OH sắp xếp theo chiều tăng dần là

A (1), (3), (2) B (3), (2), (1) C (2), (3), (1) D (1), (2), (3)

Câu 2: Hoà tan 1,44g một kim loại M trong 150ml dung dịch H2SO4 0,5M Trung hoà dung dịch sau phản ứng cần dùng hết 10ml dung dịch NaOH 3M Kim loại M

A Mg B Al C Ca D Cu

Câu 3: Đun n ng m gam h n h p u v e c t lệ h i l ng t ng ứng : với

một l ng dung dịch N 3 hi c c phản ứng ết th c thu đ c m gam chất rắn dung dịch v l t h n h p h đ tc g m N v N 2 h ng c sản

ph m h h c của N+5 iết l ng N 3 đ phản ứng l gam i trị của m

l :

Câu 4: họn hẳng định đ ng?

A hất béo là este của glixerol với axit béo

B hất béo là trieste của glixerol với axit hữu c

C hất béo là trieste của ancol đ n chức với axit ba chức

D hất béo là trieste của glixerol với axit béo

Câu 5: Trong các kim loại kim loại nhẹ nhất và kim loại cứng nhất lần l t là

A Al, Fe B Mg, Cr C Li, Cr D Cs, Fe

Câu 6: Cho h n h p X g m: Cu, Fe2O3 vào dung dịch HCl vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu đ c dung dịch Y và chất rắn Z Phát biểu nào sau đây là đ ng

1 Z là Fe2O3

2 Y chứa 2 chất tan l e l3 và CuCl2

3 Y chứa 2 chất tan l e l2 và CuCl2

Trang 2

4 Cho AgNO3 d v o Y thu đ c 2 ết tủa

5 Y l m mất m u dung dịch thu c t m trong m i tr ờng axit; phản ứng với

H2SO4 đặc sinh ra S 2

A 1, 2, 5 B 1, 2, 4 C 2, 4, 5 D 3, 4, 5

Câu 7: Cho h n h p X g m 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu

đ c dung dịch Y ho l d v o dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, s mol l đ phản ứng là :

A 0,75 B 0,65 C 0,70 D 0,85

Câu 8: Trong các chất sau: (1) H2NCH2COOH; (2) Cl-NH3

+-CH2COOH;(3)

H2NCH2COONa;(4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5)

HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

hất l m quì t m m ho đỏ:

A (3), (4) B (2), (3) C (2), (5) D (3), (5)

Câu 9: Glyxin phản ứng đ c với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

A Quì tím, HCl, Al(OH)3, C2H5OH B KOH, HCl, etanol, O2

C H2, HCl, C2H5OH, NaOH D HCl, KOH, n ớc Br2, CH3OH

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 100 gam dung dịch n ớc r đ ờng n ớc sinh ra

trong quá trình sản xuất đ ờng saccarozo từ m a thu đ c dung dịch, pha loãng thành 100 ml dung dịch X Lấy 10 ml dung dịch X cho tham gia phản ứng tráng bạc trong m i tr ờng kiềm với sự có mặt của NaOH và thu đ c 0,648 gam

Ag Tính n ng độ của saccarozo trong dung dịch n ớc r đ ờng

A 5.21 B 3,18 C 5,13 D 4,34 Câu 11: Dãy g m các phân t có cấu trúc mạch nhánh là

A amilopectin, thủy tinh hữu c xenluloz

B amilopectin, glicogen

C amiloz poli(vinyl clorua), t nitron

D amilopectin, polistiren, cao su thiên nhiên

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đ ng?

A Đ t cháy protein cũng nh đ t cháy xenluloz đều sinh ra N2

B Khi đun nóng dung dịch Ala-Gly-Val-Phe có ết tủa gọi là sự đ ng tụ của

protein

Trang 3

C S amino axit ứng với công thức phân t C3H7O2N là hai

D Polipeptit là polime

Câu 13: Câu nào sai trong các câu sau:

A Iot tạo với tinh bột h p chất màu xanh tím còn xenluloz thì không

B Có thể phân biệt glucoz với saccaroz bằng n ớc brom

C fructoz etyl fomat; glucoz đều tham gia phản ứng tráng bạc

D Tinh bột và xenluloz là đ ng phân của nhau vì đều có công thức (C6H10O5)n

Câu 14: Cho 15 gam h n h p X g m c c amin anilin metylamin đimetylamin

đietylmetylamin t c dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Kh i l ng sản

ph m thu đ c có giá trị là :

A 16,825 gam B 20,18 gam C 21,123 gam D 15,925 gam Câu 15: Mô tả nào d ới đây không đ ng với glucoz ?

A Còn có tên gọi là đ ờng nho

B hất rắn không màu, tan nhiều trong n ớc và không có vị ngọt

C Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

D Có 0,1% trong máu ng ời bình th ờng

Câu 16: Đ t cháy hoàn toàn h n h p hai amin no đ n chức l đ ng đẳng liên

tiếp thu đ c 2,24 lít khí CO2 đ tc v gam 2O Công thức phân t của 2 amin là :

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N

Câu 17: Phản ứng chuyển glucoz fructoz thành những sản ph m gi ng nhau là

A phản ứng với Na B phản ứng với H2/Ni to

C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng tráng g ng

Câu 18: Tên gọi của C6H5NH2 ( C6H5-: phenyl) là

A Alanin B Anilin C Benzyl amin D Phenyl amino Câu 19: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ng ng?

A CH2=CHCH=CH2 và C6H5-CH=CH2

B CH2=CH-Cl và CH2=CH-COO-CH3

C H2N-[CH2]6-NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH

D CH2=CHCH=CH2 và CH2=CH-CN

Trang 4

Câu 20: Triolein có công thức là

A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5

C (C17H33COO)3C3H5 D C17H31COO)3C3H5

Câu 21: H n h p X g m 2 este no đ n chức, mạch hở đ t cháy hoàn toàn một

l ng X cần dùng vừa đủ 9 l t h oxi đ tc thu đ c 6,38 gam Mặt khác, X tác dụng với dung dịch Na thu đ c một mu i v hai ancol l đ ng đẳng kế tiếp Công thức phân t của hai este trong X là :

Câu 22: Cho các cặp oxi hoá - h đ c sắp xếp theo đ ng thứ tự t ng đ i trong

dãy điện hóa: Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag Kim loại Cu h

đ c các ion trong các cặp trên là

A Fe3+, Ag+ B Fe3+, Fe2+ C Fe2+, Ag+ D Al3+, Fe2+

Câu 23: Các chất lucoz (C6H12O6), fomandehit (HCHO), andehit axetic

(CH3CHO), metyl fomat (H-COOCH3), phân t đều có nhóm –CHO nh ng trong thực tế để tráng g ng hoặc ruột phíc ng ời ta ch dùng

A HCHO B CH3CHO C HCOOCH3 D C6H12O6

Câu 24: Dãy g m các kim loại tan trong dung dịch HCl 2M là

A Al, Cu, Fe B Ba, Zn, Na C Mg, Ni, Ag D K, Ba, Hg

Câu 25: S đ ng phân amin ứng với công thức phân t C4H11N là

Câu 27: Cho 7,8 gam h n h p Mg, Al tác dụng hết với dung dịch l d sau phản

ứng thấy kh i l ng dung dịch tăng thêm gam T nh s mol l đ tham gia phản ứng

A 0,8 mol B 0,4mol C 0,3 mol D 0,25 mol

Trang 5

Câu 28: Ngâm một l m trong dung dịch chứa 2 2 gam ion im loại 2+ trong

mu i sunfat sau phản ứng h i l ng l n tăng lên 9 gam ậy l :

A Pb

B Cu

C Fe

D Cd

Câu 29: Metyl propionat là tên gọi của h p chất có công thức cấu tạo là

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D CH3COO

C2H5

Câu 30: hẳng định đ ng trong các hẳng định sau:

Trong mạng tinh thể im loại th nh phần tham gia liên ết im loại l ion

d ng im loại nguyên t im loại v to n bộ e h a trị

2 Đặc điểm chung của nguyên t im loại l b n nh lớn dễ nh ờng e v th ờng

c 2 e lớp ngo i cùng

Đi từ trên xu ng d ới trong nh m IA t nh im loại tăng dần c im loại

nh m IA đều tan trong n ớc ở điều iện th ờng

T nh cứng h i l ng riêng t nh dẫn điện của im loại l do electron tự do gây

ra

(5) Kim loại Fe phản ứng đ c với tất cả dung dịch: FeCl3; CuSO4; HCl;

HNO3 loãng

A 1, 2, 4, 5 B 2, 3, 4 C 2, 3, 5 D 1, 3, 4

Trang 6

áp án đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 12

Câu 3 h i l ng e = m gam v h i l ng u = m gam

Sau phản ứng c n m gam  e ch phản ứng 2 m gam; e d vậy sau phản ứng ch thu đ c mu i e2+

.(Do Fe → Fe3+ → Fe2+)

Ta c : = 0,7; nNO + = 2 mol; s mol của e N 3)2 =

Trang 7

Câu 7 Tổng s mol nhóm –NH2 trong h n h p X là 0,15 + 0,1.2 = 0,35 mol

S mol OH- = s mol của NaOH = 0,25.2 = 0,5 mol

Theo (1), (2) và giả thiết ta thấy :

S mol của HCl phản ứng = s mol của H+ phản ứng = 0,35 + 0,5 = 0,85 mol

Trang 8

o 2

Vậy, công thức phân t của 2 amin là CH5N và C2H7N

Câu 21 Khi thủy phân X bời dung dịch Na thu đ c mu i và hai ancol là

đ ng đẳng liên tiếp X g m hai este no đ n chức, mạch hở đ ng đẳng kế tiếp

Trang 9

2

THI HỌC Ì 1 NĂ HỌC ÔN: HÓA HỌC - LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút

Cho biết nguyên tử khối của: C = 12, O = 16, N = 14, H = 1, Cl = 35,5, Cu = 64,

Fe = 56, Zn = 65, Na = 23, Al = 27, Mg = 24, Ag = 108, Ba = 137, S = 32

Câu 1: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ c bao nhiêu gam mu i khan?

Câu 3: Đ t cháy hoàn toàn 16,2 gam một cacbohidrat thu đ c 13,44 lít khí

v 9 gam n ớc Tìm công thức đ n giản nhất của X

A C6H10O5 B C6H12O6 D C12H22O11 D Cả B và C

Câu 4: ho glixerol phản ứng với h n h p axit béo g m 17H35COOH và

C15H31 s loại trieste đ c tạo ra t i đa l

A 5 B 6 C 3 D 4

Câu 5: Ngâm một l Ni en trong dung dịch lo ng của c c mu i: g l2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 Ni en h đ c c c mu i l

A.AlCl3,ZnCl2, Pb(NO3)2 B AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2

C MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2, Pb(NO3)2

Câu 6: a tan ho n to n 2 gam h n h p g m u v Al v o dung dịch

HNO3 đặc n ng thu đ c l t h N 2 sản ph m h duy nhất ở đ tc v dung dịch Y Sục từ từ h N 3 d v o dung dịch Y sau hi phản ứng xảy ra

ho n to n thu đ c m gam ết tủa Phần trăm h i l ng của u trong h n h p

v gi trị của m lần l t l :

Trang 10

v 2 2 2 9 v 2 2

Câu 7: ai chất hữu c 1 và X2 đều c h i l ng phân t bằng đvc 1 có

hả năng phản ứng với Na Na Na2CO3 X2 phản ứng với Na đun n ng

nh ng h ng phản ứng với Na ng thức cấu tạo của 1, X2 lần l t l

A HCOOCH3, CH3COOH B CH3COOH, HCOOCH3

C (CH3)2CHOH, HCOOCH3 D CH3COOH, HOCH2CHO

Câu 8: T n o sau đây thuộc loại t b n tổng h p t nhân tạo

A Bông T visco C Nilon-6 T capron

Câu 9: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là g c hiđrocacbon ho mol phản ứng hết với dung dịch l d thu đ c dung dịch chứa 11,15 gam mu i Tên gọi của X là :

A phenylalanin B alanin C valin D glyxin

Câu 10: Từ glyxin v alanin tạo đ c t i đa s đipeptit l

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 11: y c c im loại đ c xếp theo chiều t nh h tăng dần l

A Mg, Al, Fe B Al, Mg, Fe C Fe, Mg, Al D Fe, Al, Mg

Câu 12: hất c thể tham gia phản ứng trùng ng ng l

A H2N-CH2-COOH B CH2 = C(CH3)COOCH3

C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 13: Thủy phân đến cùng protein đ n giản thu đ c

A c chu i polipeptit B Các aminoaxit khác nhau

C Các aminoaxit c aminoaxit gi ng nhau

Câu 14: ùng thu c th AgN 3/NH3 đun n ng c thể phân biệt đ c cặp chất n o sau đây?

A lucoz v mantoz

B lucoz v glixerol

C Saccaroz v glixerol

D lucoz v fructoz

Câu 15: ho gam glucoz lên men th nh ancol etylic v cho to n bộ h 2

sinh ra hấp thụ v o dung dịch Na d đ c gam mu i iệu suất phản ứng lên men là

A 80%

B 75%

C 62,5%

Trang 11

Câu 16: ột loại poli vinyl clorua c phân t h i l 3 đv ệ s trùng

Câu 17: Protein phản ứng với u 2/OH- tạo sản ph m c m u đặc tr ng l

A u đỏ B Màu vàng C Màu da cam D Màu tím

Câu 18: Đ t cháy hoàn toàn 2 amin no đ n chức mạch hở đ ng đẳng liên tiếp thu

đ c CO2 và H2O theo t lệ s mol l : 2 y x c định công thức phân t của hai amin ?

Câu 21: Đ ng phân của glucoz l

A Saccaroz ructoz Tinh bột enluloz

Câu 22: im loại e bị ăn m n điện ho hi tiếp x c với im loại để ngo i

h ng h m ậy l

A Cu B Mg C Al D Zn

Câu 23: ructoz h ng phản ứng với chất n o sau đây

A dd Br2 B H2/Ni,t0 C Cu(OH)2 D dd AgNO3/NH3

Câu 24: im loại phản ứng đ c với: dung dịch l dung dịch u N 3)2, dung dịch N 3 đặc nguội im loại l

A Al B Zn C Fe D Ag

Câu 25: p chất n o d ới đây c lực baz yếu nhất

A amoniăc B Anilin đimetyl amin D metylamin

Trang 12

Câu 26: ho c c chất hữu c : glucoz saccaroz fructoz tinh bột xenluloz

S chất h ng tham gia phản ứng tr ng bạc l

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 27: hi thủy phân tinh bột thu đ c sản ph m cu i cùng l

A enluloz lucoz Saccaroz ructoz

Câu 28: a tan ho n to n gam n trong dung dịch N 3 lo ng d thu

đ c dung dịch v l t h N2 đ tc h i l ng mu i trong dung dịch

l :

A 18,90 gam B 37,80 gam C 39,80 gam D 28,35 gam

Câu 29: ng thức tổng qu t của etse tạo bởi một axit cacboxylic no đ n chức v

Trang 13

áp án đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 12

Đ P N ĐỀ T I Ọ Ì ÔN: ÓA Ọ - ỚP 2

Câu 6 Ta c :

= mol; gọi nCu = x mol; nAl = y mol

u trình nh ờng e:

Trang 14

Vậy công thức của X là H2NCH2COOH Tên gọi của X là glyxin

Câu 14 lucoz c phản ứng tạo ết tủa bạc glixerol h ng phản ứng

+

5

+

4

Trang 15

CH2OH – (CHOH)4 – CH = O + Ag2O → CH 2OH – (CHOH)4 – COOH + 2Ag

Câu 15 C6H12O6 lenmen 2C2H5OH + 2CO2

Trang 16

3

THI HỌC Ì 1 ÔN: HÓA HỌC LỚP 12

Thời gian làm bài 60 phút

Câu 1: ột este c c ng thức phân t l 3H6O2 c phản ứng tr ng g ng ng thức cấu tạo thu gọn của este đ l :

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 2: ho phản ứng h a học: e uS 4 → eS 4 u Trong phản ứng trên xảy ra:

Câu 3: xi h a ho n to n một dung dịch chứa 2 gam glucoz bằng dung dịch

AgNO3/NH3 h i l ng AgN 3 đ tham gia phản ứng l :

A 40 gam

B 62 gam

C 59 gam

D 51 gam

Câu 4: Khi thuỷ phân 1 kg bột gạo có 80% tinh bột, thì kh i l ng glucoz thu

đ c là bao nhiêu? Giả thiết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn

A 0,80 kg B 0,90 kg C 0,99 kg D 0,89 kg

Câu 5: Ngâm một c i đinh sắt vào 200 ml dung dịch Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh ra hỏi dung dịch, r a nhẹ, làm khô thấy kh i l ng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Tính n ng độ mol của dung dịch ban đầu

A 1M B 0,5M C 0,25M D 0,4M

Câu 6: Trong c c loại t sau: T tằm t visco t nilon- t axetat t capron t

enang những loại t n o thuộc loại t nhân tạo:

Trang 17

A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 8: Cho 10 gam h n h p g m Al và kim loại đứng tr ớc hidro trong dãy

điện hóa vào 100 ml dung dịch h n h p v l a thì thu đ c 5,6 lít khí , dung dịch X và phần kim loại ch a tan hết có kh i l ng 1,7 gam

Cô cạn thu đ c m gam mu i x c định giá trị m

A etyl fomat glucoz fomanđehit D axit axetic

Câu 11: Trong c c chất sau đây chất n o c nhiệt độ s i cao nhất:

A C2H5OH B CH3COOCH3 C CH3COOH D HCOOH

Câu 12: H n h p X g m vinyl axetat metyl axetat v etyl fomat Đ t cháy hoàn

to n gam thu đ c 2,16 gam H2O Phần trăm s mol của vinyl axetat trong

X là :

A 25% B 27,92% C 72,08% D 75%

Câu 13: Ngâm một l n trong dung dịch c h a tan 2 gam dS 4 Phản ứng xong thấy h i l ng l n tăng 2 ậy h i l ng của l n tr ớc hi tham gia phản ứng l :

Trang 18

A ung dịch Na l ung dịch Na

C Cu(OH)2 trong m i tr ờng iềm ung dịch l

Câu 15: p chất c c ng thức cấu tạo: 3COOCH2CH3 Tên gọi của l :

A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat

Câu 16: ung dịch n o sau đây l m quỳ t m h a xanh:

A CH3COOH B C6H5NH2 C C2H5NH2 D C2H5OH

Câu 17: Cho 3,68 gam h n h p g m Al v n t c dụng với một l ng vủa đủ

dung dịch 2SO4 thu đ c 2 2 l t h 2 đ tc h i l ng dung dịch thu

đ c sau phản ứng l :

Câu 18: ho d y c c im loại: n u e Al Sn Ag a S im loại trong d y

c thể t c dụng với dung dịch 2SO4 loãng là:

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 19: Ph t biểu n o sau đây đ ng:

A ung dịch etylamin v anilin đều l m quỳ t m h a xanh

thể phân biệt c c dung dịch: 2H5NH2, NH2CH2COOH và CH3 bằng quỳ t m

thể phân biệt phenol v anilin bằng dung dịch brom

lucoz bị h hi t c dụng với dd AgN 3/NH3

Câu 20: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu c plexiglas đ c điều chế bằng

phản ứng trùng h p của chất n o sau đây:

A C6H5CH=CH2 B CH2=C(CH3)COOCH3

C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 21: ho c c chất: Alanin phenol anilin phenyl amoniclorua ancol etylic,

axit axetic S chất phản ứng đ c với dung dịch Na l :

A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 22: im loại n o sau đây dẫn điện t t nhất trong tất cả c c im loại:

A ạc B Vàng C Nhôm Đ ng

Câu 23: y im loại t c dụng với n ớc ở nhiệt độ th ờng l :

A K, Na, Ca, Ba B Cu, Pb, Rb, Ag

C Fe, Zn, Li, Sn D Al, Hg, Cs, Sr

Câu 24: ng thức cấu tạo của glixin l :

A CH2(OH)-CH(OH)-CH2OH B H2N-CH2-COOH

C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 25: Đ t ch y ho n to n chất hữu c n o sau đây thu đ c sản ph m c chứa

Trang 19

A hất béo Tinh bột C Protein enluloz

Câu 26: Ngâm một l n trong dung dịch c h a tan 2 gam dS 4 Phản ứng xong thấy h i l ng l n tăng 2 ậy h i l ng của l n tr ớc hi tham gia phản ứng l :

A 60g

B 70g

C 80g

D 85g

Câu 27: ho c c chất: ng trắng trứng glixerol glucoz saccaroz tinh bột

axit axetic etyl axetat S chất t c dụng đ c với u 2 tạo dung dịch xanh lam là:

A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 28: Trong c c chất d ới đây chất n o c lực baz mạnh nhất:

A NH3 B C6H5NH2 C (CH3)2NH D C6H5CH2NH2

Câu 29: hất béo l tri este của axit béo với:

A ancol metylic B etylen glicol C glixerol D ancol etylic

Câu 30: Đ t cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2(ở đ tc i trị của m là

D Cu, Pb, Al, MgO

Câu 32: CH3COOCH3 và CH3 đều t c dụng đ c với:

A HCl B Zn C NaOH D CaCO3

Trang 20

Câu 33: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch l d thu đ c m1gam mu i Y ũng mol amino axit phản ứng với dung dịch Na d thu

đ c m2 gam mu i Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân t của X là :

A C4H10O2N2 B C5H9O4N

C C4H8O4N2. D C5H11O2N

Câu 34: a tan gam h n h p n Al c t lệ mol :2 trong ml dung dịch

HNO3 vừa đủ đ c dung dịch chứa m gam mu i han v thấy c h tho t

ra i trị của m l :

Câu 35: Trong c c ion sau đây ion n o c t nh oxi h a mạnh nhất:

Câu 38: ho c c cặp im loại nguyên chất tiếp x c trực tiếp với nhau: Fe và Cu,

e v g e v Sn e v Ni hi nh ng c c cặp im loại trên v o dung dịch axit

s cặp im loại trong đ e bị ph hủy tr ớc l :

Trang 21

ÁP ÁN THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 12

Cứ 1 mol Fe (56 gam) tác dụng với 1 mol → 1 mol Cu (64 gam)

Kh i l ng đinh sắt tăng: – 56 = 8 (gam)

Thực tế kh i l ng đinh sắt tăng gam

Vậy

Câu 8

Trang 22

 Công thức của X là C5H9O4N (Có 2 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2)

Câu 12 n h p g m 3COOCH=CH2; CH3COOCH3; HCOOC2H5

Đặt công thức chung của ba chất là C H Ox 6 2

6 2

x

C H O

o 2

Trang 24

 Công thức của X là C5H9O4N (Có 2 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2)

Câu 34 Ta c : nZn = 0,04 mol; nAl = 0,08 mol

o phản ứng h ng tạo h nên trong dung dịch tạo N 4NO3 Trong dung dịch c : 0,04 mol Zn(NO3)2 v mol Al N 3)3

ậy s mol N 3

c n lại để tạo N 4NO3 l : 0,4 - 0,04.2 - 0,08.3 = 0,08 mol

o đ trong dung dịch tạo mol N 4NO3

m = 0,04.189 + 0,08.213 + 0,04.80 = 27,8 gam

4

I TRA HỌC KÌ I Môn: Hóa học - Lớp 12

Thời gian: 45 phút

Câu 1: p chất 2CH3 c tên gọi l :

A Metyl axetat B Metyl propionat C Etyl axetat D Etyl fomat

Câu 2: bao nhiêu đ ng phân cấu tạo este c cùng TPT 3H6O2?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 3: Đ t ch y gam este E thu đ c 4,48 lít CO2 đ tc v gam 2O Biết E

có phản ứng tr ng g ng với dung dịch AgNO3/NH3 Công thức cấu tạo của E là :

A CH3COOCH2CH2CH3 B HCOOCH2CH2CH3

C HCOOC2H5 D HCOOCH3

Trang 25

Câu 4: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam lipit X bằng 200 gam dung dịch NaOH 8%

sau phản ứng thu đ c 9,2 gam glixerol và 94,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là :

A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5

C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 5: a tan hết g h n h p bột Al bằng ml dung dịch h n h p l

v 2SO4 2 thu đ c dung dịch v l t 2 ở đ tc cạn dung dịch thu đ c l ng mu i han l :

Câu 6: Este no đ n chức mạch hở c c ng thức tổng qu t l :

A CnH2n+1O2 n≥ B CnH2n+1O2 n≥2

C CnH2nO2 n≥ D CnH2nO2 n≥2

Câu 7: Mu n thuỷ phân 5,6 gam h n h p etyl axetat và etyl fomiat (etyl fomat)

cần 25,96 ml NaOH 10% (D = 1,08 g/ml) Thành phần % kh i l ng của etyl axetat trong h n h p là :

A 47,14% B 52,16% C 36,18% D 50,20%

Câu 8: Trong c c chất sau: glucoz axit axetic tinh bột saccaroz ancol etylic

S chất h ng ho tan đ c u 2 là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 9: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol X ch chứa nhóm chức este ta thu đ c 4.48 lít

CO2 đ tc v gam 2O CTPT của este X có thể là:

A (1), (3), (4) B (2), (3) C (1), (4) D (2), (3), (4)

Trang 26

Câu 11: ột đoạn mạch xenluloz c h i l ng l mg S mắt x ch glucoz

Câu 12: y c c chất n o sau đây thuộc loại polisaccarit?

A lucoz fructoz lucoz saccaroz

Tinh bột saccaroz eluloz tinh bột

Câu 13: Để phân biệt c c dung dịch etyl axetat glucoz saccaroz c thể dung

thu c th n o?

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH- N ớc brom D NaOH

Câu 14: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 78% Toàn

bộ l ng CO2 sinh ra đ c hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu đ c 350 gam kết tủa và dung dịch Đun ỹ dung dịch thêm đ c 100 gam kết tủa Tính

kh i l ng tinh bột đ s dụng?

A 878g B 779g C 569g D 692g

Câu 15: S đ ng phân amin bậc 2 ứng với TPT 4H11N là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 16: Cho 6,84 gam h n h p saccarozo và mantozo tác dụng với l ng d dung

dịch AgNO3/NH3 thu đ c gam Ag c định s mol của mantozo trong h n

h p đầu?

A 0,01mol B 0,015 mol C 0,005mol D 0,02 mol Câu 17: Đ t cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2(ở đ tc i trị của m là

A 3,1 gam

B 6,2 gam

C 4,65 gam

D 1,55 gam

Trang 27

Câu 18: Cho h n h p X g m 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu

đ c dung dịch Y ho l d v o dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, s mol l đ phản ứng là :

A Etyl metyl amin B Etyl metan amin

C Metyl etan amin D Metyl etyl amin

Câu 21: Amino axit n o sau đây c tên th ờng l glixin?

A CH2(NH2)CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH

C NH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 22: ho c c chất: 2H5NH2, C6H5NH2, NH3, H2NCH2COOH, NaOH,

H2N(CH2)4CH(NH2 S chất l m quỳ t m m chuyển sang m u xanh l :

Câu 25: X là h p chất hữu c chứa N ; trong đ nit chiếm 15,054% về kh i

l ng X tác dụng với HCl tạo ra mu i có dạng RNH3Cl Công thức của X là :

A CH3–C6H4–NH2 B C6H5–NH2

C.C6H5–CH2–NH2 D C2H5–C6H4–NH2

Trang 28

Câu 26: T visco thuộc loại t n o d ới đây?

A T nhân tạo T thiên nhiên T tổng h p T polieste

Câu 27: hất n o d ới đây h ng tham gia phản ứng trùng h p?

A Stiren B Axit α-aminopropionic

C Vinyl clorua D Axit acrylic

Câu 28: Polime X có hệ s trùng h p là 560 và phân t kh i là 35000 Công thức

một mắt xích của X là :

A –CH2–CHCl– B –CH=CCl–

C –CCl=CCl– D –CHCl–CHCl–

Câu 29: ứ gam cao su buna – S phản ứng vừa hết với 2 gam brom

trong CCl4 T lệ mắt x ch butadien v stiren trong cao su buna – S l :

A 1 : 4

B 2 : 3

C 1 : 5

D 1 : 2

Câu 30: a tan gam h n h p n Al c t lệ mol :2 trong ml dung dịch

HNO3 vừa đủ đ c dung dịch chứa m gam mu i han v thấy c h tho t

ra i trị của m l :

(Cho O = 16, H = 1, Ag = 108, Cl = 35,5, N = 14, C = 12, Ca = 40, Na = 23)

Trang 29

áp án đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 12

Câu 4 Đặt công thức trung bình của lipit X là C3H5(OOCR)3

C3H5(OOCR)3 + 3NaOH  C3H5(OH)3 + 3RCOONa (1)

Theo giả thiết ta có nNaOH 200.8% 0, 4 mol; nC H (OH)3 5 3 9, 2 0,1 mol.

Trang 31

Câu 18 Tổng s mol nhóm –NH2 trong h n h p X là 0,15 + 0,1.2 = 0,35 mol

S mol OH- = s mol của NaOH = 0,25.2 = 0,5 mol

Theo (1), (2) và giả thiết ta thấy :

S mol của HCl phản ứng = s mol của H+ phản ứng = 0,35 + 0,5 = 0,85 mol

Câu 25 Vì X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra mu i có dạng RNH3Cl nên suy ra

X có dạng RNH2

Trong nit chiếm 15,05% về kh i l ng nên ta có :

Trang 32

Câu 30 Ta c : nZn = 0,04 mol; nAl = 0,08 mol

o phản ứng h ng tạo h nên trong dung dịch tạo N 4NO3 Trong dung dịch c : 0,04 mol Zn(NO3)2 v mol Al N 3)3

ậy s mol N 3- c n lại để tạo N 4NO3 l :

0,4 - 0,04.2 - 0,08.3 = 0,08 mol

o đ trong dung dịch tạo mol N 4NO3

m = 0,04.189 + 0,08.213 + 0,04.80 = 27,8 gam

Trang 33

ề 5

I TRA HỌC Ỳ I ÔN: HÓA HỌC 12 Thời gian: 45 phút

Câu 1 Chất n o sau đây thuộc loại este no đ n chức, mạch hở?

A CH3-COOC6H5 B CH2=CH-COOCH3

C CH3-COOCH=CH2 D CH3-COOC2H5

Câu 2 Cho dãy các chất: glucoz saccaroz xenluloz tinh bột S chất trong

dãy tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 3 Khi cho dung dịch iot vào dung dịch h tinh bột, dung dịch chuyển màu

A xanh tím B đỏ gạch

C không chuyển màu D vàng

Câu 4 Chất n o sau đây đ c dùng làm thu c súng không khói?

A t visco B xenluloz trinitrat

Trang 34

Câu 11 Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH S chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

Câu 12 Cho các phát biểu sau:

ructoz v glucoz đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

2 Saccaroz v tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột đ c tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang h p;

enluloz v saccaroz đều thuộc loại đisaccarit

Phát biểu đ ng l

A (2) và (4) B (1) và (3) C (3) và (4) D (1) và (2) Câu 13 Để trung hòa 3,1 gam một amin đ n chức X cần dùng vừa đủ 100 ml dung

dịch HCl 1M Công thức phân t của X là

A C3H9N B CH5N C C2H5N D C2H7N

Câu 14 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X ch thu đ c 3 mol Gly và 2

mol Ala Phân t kh i của X là

Câu 15 Thuỷ phân 13,2 gam etyl axetat bằng 300 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đ c m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 16 Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm ng ời ta lắp dụng cụ nh

hình v sau:

lạnh

Trang 35

A CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc

B CH3COOH, CH3 v l đặc

C CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 loãng

D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc

Câu 17 Nhận xét n o sau đây đ ng ?

A Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch Na thu đ c mu i và ancol t ng ứng

B Mu i natri stearat không thể dùng để sản xuất xà phòng

C Vinyl axetat, metyl metacrylat đều có khả năng tham gia phản ứng trùng h p

D Phản ứng thủy phân este trong m i tr ờng axit là phản ứng một chiều

Câu 18 Trong các kim loại sau đây im loại nào dẻo nhất?

Câu 19 Trong các kim loại: Na, Ca, Fe và Cu, s kim loại phản ứng với n ớc ở

điều kiện th ờng là

Câu 20 Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 d sinh ra V lít

khí NO (ở đ tc, sản ph m kh duy nhất) Giá trị của V là

Câu 21 Cho 15,2 gam h n h p bột Mg và Cu vào dung dịch HCl d Sau hi phản ứng xảy ra ho n to n thu đ c 2,24 lít khí H2 đ tc h i l ng Cu trong

h n h p là

A 6,4 gam B 12,8 gam C 9,6 gam D 4,8 gam

Câu 22 Phản ứng n o sau đây không xảy ra ?

A Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2AgNO3

C Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2 D Hg + S  HgS

Câu 23: chất saccaroz mantoz anđehit axetic ùng thu c th n o để

Trang 36

A 21,6 gam B 32,4 gam

Câu 25 ên men 2 gam tinh bột với hiệu suất toàn bộ quá trình lên men là

72 iết h i l ng riêng của 2H5 nguyên chất l g/ml Thể t ch dung dịch r u o

thu đ c l

A 115 ml B 230 ml C 207 ml D 82,8 ml

Câu 26: ho m gam một este E v o một l ng vừa đủ đun n ng thu đ c

dung dịch cạn thu đ c gam mu i han của một axit đ n chức v 9 gam một ancol đ n chức Y ho to n bộ Y t c dụng với Na d thu đ c l t

h ở đ tc Tên của E l

A etyl propionat B etyl acrylat

C metyl metacrylat D etyl axetat

Câu 27: Phản ứng l u h a cao su thuộc loại:

A Giữ nguyên mạch polime

B Giảm mạch polime

C Đề polime hóa

D Tăng mạch polime

Câu 28: l một aminoaxit ứ mol t c dụng vừa hết ml dung dịch

l 2 thu đ c g mu i ặt h c mol t c dụng với dung dịch

Na thì cần 2 gam dung dịch Na 2 ậy c ng thức cấu tạo của l

C Thủy phân ho n to n protein đ n giản thu đ c c c α -amino axit

D Pentapeptit: Tyr – Ala – Gly – Val – ys mạch hở c liên ết peptit

Câu 30 Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch Na d thu đ c m gam

mu i Giá trị của m là

Ngày đăng: 18/11/2022, 22:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w