Hä vµ tªn Líp Hä vµ tªn Líp Ngµy KT KiÓm tra 1 tiÕt Sinh häc (H y chän ®¸p ¸n ®óng nhÊt, nÕu cã ) *Dïng cho mét sè c©u* *** (Mét ®o¹n ADN cã sè vßng xo¾n lµ 150víi A=2/3G NÕu tæng hîp Pr vµ cø 1 a a ø[.]
Trang 1Họ và tên ………Lớp ……… Ngày KT………
Kiểm tra 1 tiết : Sinh học
(Hãy chọn đáp án đúng nhất, nếu có )
*Dùng cho một số câu*
*** (Một đoạn ADN có số vòng xoắn là 150với A=2/3G Nếu tổng hợp Pr và cứ 1 a.a ứng với 3 Nu, mỗi a.a dài 3 A 0 )
1 Số Nu của gen đó là ?
2 Số liên kết hiđrô của đoạn ADN đó là ?
3 Số a.a có trên Pr tạo thành từ đoạn ADN đó là :
4 Chiều dài của phân tử ADN đó là :
5 Số Nu loại A là ?
6 Cấu trỳc bậc 1 của prụtờin cú vai trũ quan trọng như thế nào?
a Xỏc định tớnh đặc thự và đa dạng của prụtờin
b Quy định cấu trỳc bậc 2 và bậc 3 của prụtờin
c Quy định tớnh chất lớ, húa học của prụtờin
d cả a & b
7 Chất nào sau đõy là đơn phõn của prụtờin?
a Nuclờụtit b Axit amin c Glucụzơ d Hờmụglụbin
8 Chuỗi nào tạo nờn mạch đơn của ADN?
a Chuỗi phõn tử glucụzơ b Chuỗi polipeptit
c Chuỗi polinuclờụtit d Cả b và c
9 Đường fructụzơ là gỡ?
a Một loại axit bộo b Một loại đường đụi
c Một loại đường đơn d Một loại đường đa
10 Hợp chất nào sau đõy khụng cú đơn vị cấu trỳc là glucụzơ?
a Tinh bột b Glicụgen c Saccarụzơ d Phụtpholipit
11 Những nguyờn tố cấu tạo nờn cacbohiđrat là:
a C, H, O b C, H, N c C, O, N c C, O, H, N
12 Truyền đạt thông tin từ AND sang Pr là vai trò của ?
13 Trên mạch đơn của AND các Nu liên kết với nhau bởi ?
a Liên kết glicozit b Liên kết phôtphođieste
14 Các RiboNukhác nhau ở :
a Đờng C5H10O5 b.H3PO4 c.Bazơ Nitơ d Cả a & b
15 Một số loài cá biển có lipit ở dạng lỏng do:
a Cá ở dới nớc b Tỉ lệ axit béo no cao
c Tỉ Tỉ lệ axit béo không no cao d Do nhiệt độ ở nớc thấp hơn
16 Lactoz là loại đờng có trong :
a Mạch nha b Mía c Nho d Sữa động vật
17 Đờng lactoz còn có tên gọi là :
a Đờng sữa b Đờng mía c đờng nho d Đờng mạch nha
18 Điểm nào không đúng về giới thực vật :
a có màng xenluloz b Tự dỡng c.Có lục lạp d Dị dỡng
19 Đặc điểm đặc trng nhất của giới thực vật là :
a Đa bào b Nhân thực c Dị dỡng d Tự dỡng
20 Khả năng sống dị dỡng là diểm đúng nhất ở giới :
a Giới Nấm b Giới thực vật c Giới KS d Giới NS
21 Theo Whittaker & Margulis thế giới sống chia làm mấy giới :
22 Đặc điểm chung nhất của giới khởi sinh là :
Trang 223 Đặc điểm đặc trng của giới nguyên sinh là :
a NHân thực b Đa bào c Đơn bào d.Tự dỡng
24 Điểm đặc trng nhất của giới nấm :
25 Thành phần cấu tạo một a.a là :
a Gốc NH2 b Gốc COOH c Gốc-R d Cả a, b, & c
26 Tế bào vi khuẩn cha có :
a Màng nhân b Tế bào chất c Nhân d Ribôxôm
27 Hợp chất nào sau đõy khụng phải là chất hữu cơ?
a Lipit b Muối cacbonat c Glucụzơ d Axit amin
28 Một phân tử Pr có số a.a là 200 Số liên kết peptit đợc hình thành trên phân tử Pr là ?
29 Thành phần chủ yếu của prụtờin?
a C, H, O, Ca b C, H, O, N c C, O, N, P d C, H, N, S
30 Theo Whittaker & Margulis thế giới sống chia làm mấy giới :
31 Tế bào gồm có mấy thành phần chính ?
32 Thành phần nào không phải là thành phần chính của một tế bào ?
33 Tế bào vi khuẩn cha có :
a Màng nhân b Tế bào chất c Nhân d Ribôxôm
34 Các bào quan của tế bào nhân thực nằm ở :
a Tế bào chất b Màng sinh chất c Nhân d Màng tế bào
35 Điều nào cha đúng về lục lạp ?
a Màng kép b Chứa hệ E hô hấp và QH
c Có chứa DNA d Có các tấm tilacoid
36 Đợc ví là ‘nhà máy’ cung cấp năng lợng cho tế bào là bào quan :
37 ở ngời, tế bào có nhiều ti thể nhất là :
a Tế bào biểu bì b Tế bào hồng cầu c Tế bào xơng d Tế bào cơ tim
38 Bào quan không có màngbao bọc là :
39 Thành tế bào nhõn sơ được cấu tạo từ chất nào?
a Peptiđụglican b Xenlulụzơ c Kitin d Cả a và b
40 Trong tế bào chất của tế bào nhõn sơ cú những bào quan nào?
a Thể gụngi b Mạng lưới nội chất c Ribụxụm d Ti thể