Hä vµ tªn Hä vµ tªn Líp Ngµy KT KiÓm tra 1 tiÕt Sinh häc (H y chän ®¸p ¸n ®óng nhÊt, nÕu cã ) 1 §¬n vÞ cÊu tróc c¬ b¶n nhÊt cña thÕ giíi sèng lµ a TÕ bµo b C¬ thÓ c Loµi d HÖ sinh th¸i 2 Theo Whittake[.]
Trang 1Họ và tên ……… Lớp ……… Ngày KT……….
Kiểm tra 1 tiết : Sinh học
(Hãy chọn đáp án đúng nhất, nếu có :)
1 Đơn vị cấu trúc cơ bản nhất của thế giới sống là :
2 Theo Whittaker & Margulis thế giới sống chia làm mấy giới :
3 Đặc điểm chung nhất của giới khởi sinh là :
4 Điểm nào không đúng về giới thực vật :
a có màng xenluloz b Tự dỡng c.Có lục lạp d Dị dỡng
5 Khả năng sống dị dỡng là diểm đúng nhất ở giới :
a Giới Nấm b Giới thực vật c Giới KS d Giới NS
6 Điểm đặc trng nhất của giới thực vật là :
a Sống cố định b Tự dỡng c Dị dỡng d ở cạn
7 Màng sinh học đợc cấu trúc từ loại lipit nào ?
a Mỡ b Dầu ăn c Steroid d Photpholipit
8 Nớc có vai trò là :
a Điều hoà thân nhiệt b Dung môi hoà tan
c Cấu trúc tế bào d Cả a, b & c
9 Một số loài cá biển có lipit ở dạng lỏng do:
c Tỉ Tỉ lệ axit béo không no cao d Do nhiệt độ ở nớc thấp hơn
10 Lactoz là loại đờng có trong :
a Mạch nha b Mía c Nho d Sữa động vật
11 Thuật ngữ nào là tên gọi của các thuật ngữ còn lại :
a Photpholipit b Lipitc Steroid d.Triglixerit
12 Thành phần cấu tạo một a.a là :
a Gốc NH2 b.Gốc COOH c.Gốc-R d Cả a, b, & c
13 Các RiboNukhác nhau ở :
a Đờng C5H10O5 b.H3PO4 c.Bazơ Nitơ d Cả a & b
14 Hai mạch đơn của AND liên kết bởi :
a Liên kết hiđrô b Liên kết peptit
c Liên kết hoá trị d Liên kết photphođieste
15 Đặc điểm nào là sai về 1 vòng xoắn của AND :
c Cao 3,4A0 c Đờng kính vòng xoắn là 20 A0
*Dùng cho một số câu *
*** (Một đoạn ADN có số vòng xoắn là 120 với A=2/3G Nếu tổng hợp Pr và cứ 1 a.a ứng với 3
Nu, mỗi a.a dài 3 A 0 )
16 Số Nu của gen đó là ?
17 Số liên kết hiđrô của đoạn ADN đó là ?
18 Số a.a có trên Pr tạo thành từ đoạn ADN đó là :
19 Chiều dài của phân tử ADN đó là :
a 1200 A0 b 900A0 c 1800 A0 d 1500 A0
20 Số Nu loại A là ?
21 Vai trò chính của các ngyên tố chủ yếu ( C, H, O, N) trong TB là:
a Tham gia vào cấu tạo các chất b Truyền đạt thông tin
c Tham gia các hoạt động sống d Cả a, b & c
22 Tế bào vi khuẩn cha có :
23 Hợp chất nào sau đõy khụng phải là chất hữu cơ?
a Lipit b Muối cacbonat c Glucụzơ d Axit amin
24 Thành phần chủ yếu của prụtờin?
Trang 2a C, H, O, Ca c C, H, O, N b C, O, N, P d C, H, N, S
25 Những nguyờn tố cấu tạo nờn cacbohiđrat là:
a C, H, O b C, H, N c C, O, N d C, O, H, N
26 Hợp chất nào sau đõy khụng cú đơn vị cấu trỳc là glucụzơ?
a Tinh bột b Glicụgen
c Saccarụzơ d Phụtpholipit
27 Đường fructụzơ là gỡ?
a Một loại axit bộo b Một loại đường đụi
c Một loại đường đơn d Một loại đường đa
28 Chất nào sau đõy là đơn phõn của prụtờin?
a Nuclờụtit b Axit amin c Glucụzơ d Hờmụglụbin
29 Chuỗi nào tạo nờn mạch đơn của ADN?
a Chuỗi phõn tử glucụzơ b Chuỗi polipeptit
30 Một phân tử Pr có số a.a là 300 Số phân tử nớc đợc giải phóng là ?
31 Tế bào gồm có mấy thành phần chính ?
32 Thành phần nào không phải là thành phần chính của một tế bào ?
33 Tế bào vi khuẩn cha có :
34 Các bào quan của tế bào nhân thực nằm ở :
a Tế bào chất b Màng sinh chất c Nhân d Màng tế bào
35 Điều nào cha đúng về lục lạp ?
a Màng kép b Chứa hệ Enzim hô hấp và QH
c Có chứa ADN d Có các tấm tilacoid
36 Đợc ví là ‘nhà máy’ cung cấp năng lợng cho tế bào là bào quan :
37 ở ngời, tế bào có nhiều ti thể nhất là :
38 Bào quan không có màngbao bọc là :
39 Thành tế bào nhõn sơ được cấu tạo từ chất nào?
a Peptiđụglican b Xenlulụzơ c Kitin d Cả a và b
40 Trong tế bào chất của tế bào nhõn sơ cú những bào quan nào?
a Thể gụngi b Mạng lưới nội chất c Ribụxụm d Ti thể