Slide 1 KTBC NÄÜI DUNG CUÍNG CÄÚ DÀÛN DOÌ Khaío saït haìm säú y = x3 +3x2 + 1 Viãút phæång trçnh tiãúp tuyãún cuía âäö thë haìm säú y = x3 + 3x2 + 1 taûi âiãøm M(0;1) Viãút phæång trçnh tiãúp tuyãún c[.]
Trang 1KTBC NỘI DUNG CỦNG CỐ _DẶN DÒ
Trang 2Khảo sát hàm số y = x3
+3x2 + 1
Viết phương trình tiếp tuyến
của đồ thị hàm số y = x3 + 3x2 + 1 tại điểm M(0;1)
Viết phương trình tiếp tuyến
của đồ thị hàm số y =x3 +3x2 + 1,
biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm
O(0;0)
Trang 3Giả sử hàm số y = f(x) có đồ thị là (C ) và hàm số y = g(x) có đồ thị là ( C1 ) Hãy tìm các giao điểm của ( C ) và ( C1 )
Giải : Rõ ràng M0(x0;y0 ) là giao điểm của
( C ) và ( C1 ) khi và chỉ khi (x0;y0) là
nghiệm của hệ phương trình
) (
)
(
x g
y
x f
y
Do đó để tìm hoành độ các giao điểm của ( C ) và (C1) ta giải phương trình f(x) = g(x)
(1)
Nếu x0, x1,…, xn là nghiệm của (1) thì các
điểm M0(x0;y0), M1(x1 ; y1),… là các giao
điểm của ( C ) và (C1 )
VD1
Trang 4Đáp án
Ví dụ 1 : Biện luận theo m số giao điểm của đồ thị các hàm số y = x
2 -2x+3 x-2 và đường thẳng y = x - m
Hoat_dong_5.gsp
Trang 5Bài giải:
Xét phương trình : ( 2)
2
3 2
2
x m
x x
x x
2
) 2 ( 0 3
2 2
) 2 )(
( 3 2
2
x
m
mx x
x m x
x x
0
m
m = 0 Phương trình có dạng 0.x+3 = 0,
phương trình (2) vô nghiệm, suy ra
không có giao điểm
Phương trình (2) có nghiệm duy
m
x 2 3
Suy ra đường thẳng và đồ thị hàm số có
một giao điểm (x; y) với
m x
y m
m
x 2 3;
VD2
Trang 6Ví dụ 2:
a/ Khảo sát hàm số y = x3+3x2+1
b/Biện luận bằng đồ thị số nghiệm của phương trình x3+3x2+ m = 0
Đáp án
Hoat_dong_6.gsp
Trang 74 5
1 m m
4 5
1 m m
Số nghiệm của
phương trình là số
hoành độ giao điểm
của đồ thị hàm số y
= x3 +3x2 + 1 và đường
thẳng y = 1- m
Dựa vào đồ
thị ta có :
0 4
5 1
: Phương trình có 1 nghiệm
: Phương trình có nghiệm kép
x = -2 và nghiệm đơn x = 1
: Phương trình có 3 nghiệm
: 0 1
1 m m Phương trình có nghiệm
kép x = 0 và nghiệm đơn
x = -3
: 0 1
1 m m Phương trình có 1 nghiệm
Trang 82/ Bài toán 2 Viết phương trình
của tiếp tuyến
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là (C)
a/ Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong ( C ) tại điểm M0(x0;y0)
b/ Hãy viết phương trình các đường thẳng đi qua điểm M1(x1;y1) và tiếp xúc với ( C )
c/ Hãy viết phương trình các đường thẳng
có hệ số góc k và tiếp xúc với ( C )
VD3
Trang 9Âạp ạn Hoat_dong_7.gs
p
Trang 10Gọi (D) là đường thẳng đi qua gốc
toạ độ
Phương trình của (D): y = kx
(D) Là tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y= x3 +3x2 + 1
4 15
3 2
1 1
6 3
0 1
3 2
6
3 6
3
1 3
2
2 3
2 2
2 3
k
k x
x
x x
k
x x
x x
k k
x x
kx x
x
Vậy từ gốc toạ độ O(0;0) ta kẻ được hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ) :
x y
x
y
4
15
3
Trang 11 Cho biết cách xác định toạ độ giao điểm của hai đường cong
bằng phương pháp đồ thị hàm số
tuyến của một đường cong ( C )
Giải bài tập 5, 7, 9 trang 105, 106, 107 SGK