MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 2021 MÔN SINH HỌC 9 NỘI DUNG MỨC ĐỘ NHẬN THỨC NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG CAO CĐ 3 Nhiễm sắc thể và sự phân bào Biết được số lần phân[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
MÔN SINH HỌC 9
NỘI DUNG
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
CAO CĐ
3.Nhiễm
sắc thể và
sự phân
bào
- Biết được số lần phân bào và các kì trong nguyên phân, giảm phân.
- Nêu được bộ NST lưỡng bội 2n của một số loài
- Quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật.
- Vận dụng tính được số NST ở các kì của nguyên phân và giảm phân.
- Tính được số tế bào con tạo ra qua quá trình nguyên phân.
7 câu
CĐ4.
ADN và
gen
- Viết được cấu trúc của phân tử ADN.
- Tính được số nuclêôtit mỗi loại của phân tử ADN.
1 câu
Tổng
Số câu: 18
Số điểm:
10
Tỉ lệ %
10 câu
4 điểm 40%
4 câu
3 điểm 30%
1 câu
2 điểm 20%
3 câu
1 điểm 10%
Câu 1: Cấu trúc hiển vi của NST được mô tả ở kỳ nào của phân chia tế bào?
A Kỳ đầu B Kỳ giữa C Kỳ sau D Kỳ cuối
Câu 2: NST kép tồn tại ở những kỳ nào của nguyên phân?
A Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau B Kỳ trung gian, kỳ đầu
C Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa D Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa
Câu 3: Một tế bào ngô 2n = 20 giảm phân hình thành giao tử Số NST trong mỗi
tế bào ở kỳ sau của giảm phân I là
A 5 B 10 C 40 D 20
Câu 4: 1 tế bào sinh dục sơ khai đực và 1 tế bào sinh dục sơ khai cái đều nguyên
phân liên tiếp 4 lần Các tế bào con chuyển sang vùng sinh trưởng và qua vùng
chín giảm phân bình thường Số lượng giao tử đực và giao tử cái được tạo thành
là
A 64 và 64 B 64 và 4 C 64 và 16 D 16 và 16
Trang 2Câu 5: Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào NST bắt đầu tháo xoắn Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân
A Kì sau B Kì giữa C Kì cuối D Kì đầu
Câu 6: Thành phần hoá học chủ yếu của NST là
A Protein và sợi nhiễm sắc B Protein histon và ADN
C Protein và axit nuclêic D Protein anbumin và axit nucleic
Câu 7: Số cặp NST giới tính của một loài bằng
A 1 B 2 C.3 D 4
Câu 8: Hoạt động nhân đôi của NST có cơ sở từ
A Sự nhân đôi của tế bào chất B Sự nhân đôi của NST đơn
C Sự nhân đôi của sợi nhiễm sắc D Sự nhân đôi của ADN
Câu 9: Vai trò của NST đối với sự di truyền các tính trạng là gì?
A NST là cấu trúc mang gen quy định tính trạng Do đó những biến đổi về cấu trúc và số lượng NST sẽ gây ra biến đổi các tính trạng di truyền
B NST có đặc tính tự nhân đôi do đó các tính trạng di truyền được sao chép qua các thế hệ tế bào và cơ thể
C NST là cấu trúc mang gen có bản chất là ADN
D Cả A và B
Câu 10: Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là
A.NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần B.NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần
C.NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần D.NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần
Câu 11: Trung thể có chức năng gì trong quá trình nguyên phân?
A Tạo ra vách ngăn cách chia tế bào mẹ thành hai tế bào con
B Tạo thoi phân bào, định hướng cho sự phân bào
C Mang vật chất di truyền, nhờ các cơ chế nhân đôi và phân li làm cho số lượng NST của hai tế bào con giống với tế bào mẹ
D Giúp các NST đính trên các dây tơ và phân li về hai cực trong phân bào Câu 12: Một tế bào có 2n = 14 Số NST của tế bào ở kỳ sau là
A 14 B 28 C 7 D 42
Câu 13: Bộ NST lưỡng bội của loài người là
A 2n=8NST B 2n=22NST C.2n=44NST D 2n=46NST
Trang 3Câu 14: Một tế bào soma( sinh dưỡng) ở ruồi giấm 2n = 8 trải qua quá trình nguyên phân Số NST đơn có trong tế bào vào kỳ sau là:
A 8 B 16 C 4 D 32
Câu 15: Một loài có bộ NST (2n = 42) 2 tế bào đều trải qua giảm phân Số NST trong tế bào ở kỳ đầu của giảm phân II là
A 42 B 168 C 84 D 160
Câu 16: Kết quả kì giữa của nguyên phân các NST với số lượng là
A 2n (đơn) B n (đơn) C n (kép) D.2n (kép)
Câu 17: Một loài có bộ NST 2n= 20 Có 30 tế bào của loài này tham gia giảm phân hình thành giao tử đực thì ở kì sau của giảm phân II thống kê trong tổng số các tế bào con có bao nhiêu NST ở trạng thái đơn?
A 60 B 80 C 120 D 20
Câu 18: 6 tế bào cải bắp (2n = 18) đều trải qua nguyên phân liên tiếp 4 lần Số
tế bào con được sinh ra sau nguyên phân là:
A 96 B 16 C 64 D 896
Câu 19: Chọn câu trả lời đúng khi nói về sự phân li của NST ở kỳ sau I
A Không đồng đều B Đồng đều về cấu trúc nhưng không đồng đều về số lượng
C Đồng đều về số lượng nhưng không đồng đều về cấu trúc D Đồng đều
Câu 20: Biết kí hiệu bộ NST của tế bào sinh dưỡng là AaBbXY Kí hiệu của bộ NST tế bào vào kỳ đầu nguyên phân là:
A AaBbXY B ABX, abY C AAaaBBbbXXYY D AbY, aBX Câu 21: Một loài có bộ NST (2n = 16) 5 tế bào đều trải qua giảm phân Số cromatit trong tế bào ở kỳ sau của giảm phân II là
A 0 B 32 C 80 D 160
Câu 22: Tính số tế bào con tạo ra qua 2 lần nguyên phân
A 2 B 4 C 8 D 16
Câu 23: Một tế bào ngô 2n = 20 giảm phân hình thành giao tử Số cromatit trong mỗi tế bào ở kỳ sau của giảm phân I là
A 5 B 10 C 40 D 20
Câu 24: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:
A T của môi trường B A của môi trường
C G của môi trường D X của môi trường
Trang 4D Cả A và B.
Câu 25: Tại sao tỉ lệ con trai : con gái xấp xỉ 1 : 1?
A Tỉ lệ tinh trùng mang NST X bằng Y
B Tinh trùng tham gia thụ tinh với xác suất như nhau
C Do quá trình tiến hoá của loài
D Cả A và B
Câu 26: Xét 4 tế bào sinh dục sơ khai của ruồi giấm 2n = 8 đều nguyên phân liên tiếp 9 đợt 2,34375% tế bào con trải qua giảm phân Tính số giao tử cái( trứng) được sinh ra
A 192 B 48 C 24 D 2048
Câu 27: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:
A A, U, G, X B A, T, G, X C A, D, R, T D U, R, D, X
Câu 28: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :
A 20 cặp nuclêôtit B 20 nuclêôtit C 10 nuclêôtit D 30 nuclêôtit Câu 29: Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là
A Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào
B Nguyên tắc bổ sung
C Sự tham gia xúc tác của các enzim
D Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn
Câu 30: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này
A 35% B 15% C 20% D 25%
Đáp án:
1B, 2C, 3D, 4C, 5A, 6B, 7A, 8D, 9D, 10B, 11B, 12B, 13D, 14C, 15B, 16D, 17A, 18A, 19D, 20D, 21D, 22B, 23D, 24D, 25D, 26B, 27B, 28C, 29B, 30A