BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Năm học 2021 2022 Môn Sinh học 7 Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian giao đề ) STT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng V[.]
Trang 1BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2021 - 2022
Môn: Sinh học 7 Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
STT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
% tổng điể m
Sốcâ
u hỏi
Thời gian (phút) Sốcâuhỏi
Thời gian (phút) u hỏiSốcâ
Thời gian (phút )
Sốcâ
u hỏi
Thời gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút )
1 MỞ ĐẦU 1.1 Phân biệt động vật với thực vật Đặc điểm
chung của động vật
1
2 Ngành ĐVNS Ngành ruột
khoang
2.1 Đặc điểm chung
và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh- Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ngành ruột khoang.
1
3 Các ngành
giun
3.2 Giun đũa -Một số
4 Ngành thân
1
5
Ngành chân
khớp
5.1 Tôm sông - đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
1
6,0 45 10,0
Trang 2STT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
% tổng điể m
Sốcâ
u hỏi
Thời gian (phút) Sốcâuhỏi
Thời gian (phút) u hỏiSốcâ
Thời gian (phút )
Sốcâ
u hỏi
Thời gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút )
PHÒNG GD&ĐT CAO LỘC
TRƯỜNG
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2021 - 2022
Môn: Sinh học 7 Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
TT kiến thức Nội dung kiến thức Đơn vị Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Thông
hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
1 MỞ ĐẦU 1.1 Phân biệt động vật với thực vật Đặc điểm
chung của động vật
Nhận biết:
Nêu đặc điểm chung của động vật.
Thông hiểu: Động vật có những điểm nào giống,
điểm nào khác so với thực vật
1
2 Ngành ĐVNS
2.1 Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh- Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ngành ruột khoang.
Nhận biết:
Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang 1
3.1 Sán lá gan
Thông hiểu: Nêu những đặc điểm về cấu tạo của sán
lá gan thích nghi với đời sống kí sinh 1
Trang 33 Các ngành giun 3.1 Giun đũa -Một số giun tròn khác
Nhận biết: Trình bày vòng đời của giun đũa bằng sơ đồ Vận dụng thấp: Đề xuất biện pháp phòng tránh sự xâm
4 Ngành thân mềm 4.1 Trai sông Vận dụng cao:Vận dụng và quá trình sinh sản của trai và cách
phát tán của Trai trong tự nhiên
1
5 Ngành chân khớp 5.1 Tôm sông - đa dạng và vai trò của lớp
Giáp xác
Nhận biết:
+ Sự phát triển của Tôm
Thông hiểu:
+ Trình bày vai trò của lớp giáp xác
1
Trang 4PHÒNG GD&ĐT CAO LỘC
TRƯỜNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2021 - 2022
Môn: Simh học 7 Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Câu 1 ( 2,0 điểm)
Động vật có những điểm nào giống, điểm nào khác so với thực vật?
Câu 2 ( 2,0 điểm)
Nêu vai trò của ngành rột khoang?
Câu 3 ( 1,0 điểm)
Nêu những đặc điểm về cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
Câu 4 ( 3,0 điểm)
a) Trình bày vòng đời của giun đũa bằng sơ đồ?
b) Đề xuất biện pháp phòng tránh sự xâm nhập của giun đũa qua thức ăn?
Câu 5 ( 1,0 điểm)
Nêu sự phát triển của Tôm?
Câu 6 ( 1,0 điểm)
Nhiều ao đào thả cả, trai không thả tự nhiên có, tại sao?
HẾT
Họ và tên: Lớp
Trang 5PHÒNG GD&ĐT CAO LỘC
TRƯỜNG
HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA
HỌC KÌ I Năm học 2021 – 2022
Môn Sinh Học 7
1
2,0 điểm
- Động vật giống thực vật:
+ Đều cấu tạo từ tế bào (gồm màng nhân, chất nguyên sinh) + Lớn lên và sinh sản
- Động vật khác thực vật
- Có khả năng di chuyển - Không có khả năng di chuyển
- Dinh dưỡng: Dị dưỡng - Dinh dưỡng: Tự dưỡng
- Có hệ thần kinh và giác quan
- Không có hệ thần kinh và giác quan
0,25 0,25
0,5 0,5 0,5
2
2,0 điểm
* Vai trò của ngành ruột khoang
- Có lợi + Tạo vẻ đẹp thiên nhiên Có ý nghĩa sinh thái đối với biển + Làm đồ trang trí, trang sức
+ Là nguồn cung cấp nguyênliệu vôi + Làm thực phẩm có giá trị
+ Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất
- Tác hại:
+ Một số loài gây độc, ngứa cho người + Tạo đá ngầm, ảnh hưởng đến giao thông
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
3
1,0 điểm
Cấu tạo của Sán Lá Gan thích nghi với lối sống kí sinh
- Cơ dọc, co vòng, cơ lưng bụng và giác bám phát triển
- Hầu có cơ khỏe, cơ quan tiêu hóa tiêu giảm
- Hệ sinh dục phát triển, ấu trùng có khả năng sinh sản
0,5 0,25 0,25
4
3,0 điểm
a) Vòng đời phát triển của giun đũa Giun đũa đẻ trứng ấu trùng trứng (Ruột người) Thức ăn sống
Ruột non(ấu trùng)
máu, phổi, gan, tim
1,0
Trang 6b)- Giữ vệ sinh ăn uống: Ăn chín uống sôi, không ăn đồ tái, đậy kín thức ăn, ăn rau quả sống phải rửa kĩ…
0,5
- Giữ vệ sinh môi trường: đi vệ sinh đúng nơi quy định… 0,5
5
1,0 điểm
- Trứng Tôm nở thành Ấu trừng
- Ấu trùng lột xác nhiều lần mới cho Tôm trưởng thành
0,5 0,5
5
1,0 điểm
- Khi nuôi cá mà không thả trai, nhưng trong ao vẫn có trai là vì
ấu trùng trai thường bám vào mang và da cá
- Vào ao cá, ấu trùng trai phát triển bình thường
0,5 0,5