1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de thi hsg 12 - Tư liệu tham khảo - Trần Thị Lan Phương - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD ĐT TT Huế ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 12 Đơn vị Trường THPT An Lương Đông Thang điểm 20 điểm Tổ Hoá Câu 1 (3,625đ) 1 Y là đồng đẳng của benzen, CTPT là C8H10 Hãy viết công thức cấu tạo và gọi tên các đ[.]

Trang 1

Sở GD-ĐT TT.Huế ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 12

Tổ: Hoá

Câu 1: (3,625đ)

1 Y là đồng đẳng của benzen, CTPT là C8H10 Hãy viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân của Y Cho sơ đồ biến hoá:

A1 +NaOH A2 +CuO,t0 A3 A4 +H2SO4 loãng A5

A

B1 +NaOH B2 B3 trùng hợp Polime

Biết A là một trong các đồng phân của Y có CT là C6H5C2H5, tỉ lệ số mol A so với số mol Cl2 là 1:1, A5 là axít cacboxylic

Xác định A1, A2, A3, A4, A5, B1, B2, B3 Viết phương trình phản ứng minh hoạ

2 Oxi hoá rượu etylic thu hỗn hợp gồm andehit, axít tương ứng, rượu dư và nước Hãy tách riêng từng chất hữu

cơ ra khỏi hỗn hợp

Câu 2: (4đ)

1 Trong bình kín dung tích 2,112 lít chứa khí CO và một lượng hỗn hợp bột A gồm Fe3O4 và FeCO3 ở 27,30C

áp suất trong bình là 1,4atm (thể tích chất rắn không đáng kể) Nung nóng bình ở nhiệt độ cao để các phản ứng xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp sau phản ứng có tỉ khối so với H2 là

27

554

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A trong dd HNO3 loãng, thu được

3

792 , 1

lít hỗn hợp khí gồm NO và CO2 ở đktc Tính thể tích dd HCl 2M để hòa tan hết hỗn hợp A

2 Dùng 16,8 lít không khí ở đktc (O2 chiến 20% và N2 chiếm 80% thể tích) để đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp A gồm 2 aminoaxít kế tiếp nhau có công thức tổng quát CnH2n+1O2N Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem làm khô được hỗn hợp khí B, cho B qua dd Ca(OH)2 dư thu 9,5gam kết tủa Tìm CTCT và khối lượng của

2 aminoaxít

Nếu cho khí B vào bình dung tích 16,8 lít, nhiệt độ 136,50C thì áp suất trong bình là bao nhiêu? Cho biết aminoaxít khi đốt cháy tạo khí N2

Câu 3: (3,125đ)

Cho một mẫu thử axít fomic HCOOH có nồng độ 0,1M; Ka = 1,77 x 10-4

a) Tính pH của dd HCOOH

b) Cho vào mẫu thử trên 1 lượng axít H2SO4 có cùng thể tích, thấy độ pH giảm 0,344 so với pH khi chưa cho H2SO4 vào Tính nồng độ mà axít sunfuric cần phải có Biết rằng hằng số axít đối với nấc phân li thứ 2 của H2SO4 là K2=1,2 x 10-2 Giả thiết khi pha trộn thể tích dung dịch mới thu được bằng tổng thể tích các dd ban đầu

Câu 4: (4đ)

1 Cần thêm bao nhiêu NH3 vào dd Ag+0,004M để ngăn chặn sự kết tủa của AgCl khi [Cl-]=0,001M

Biết TAgCl = 1,8 x 10-10

, Kkb của [Ag(NH3)] + = 6 x 10-8

2 Độ tan của H2S trong dd HClO4 0,003M là 0,1mol/l Nếu thêm vào dd này các ion Mn2+ và Cu2+ sao cho nồng

độ của chúng bằng 2 x 10-4M thì ion nào sẽ kết tủa dạng sunfua? Biết TMnS = 3 x 10-14, TCuS = 8 x 10-37, KH2S

= 1,3 x 10-21

Câu 5: (2đ)

Có 200ml dd hỗn hợp gồm CuSO4 0,25M và CrCl2 0,6M Điện phân dd trên trong thời gian 1 giờ 36 phút 30 giây với I = 5A

a) Tính khối lượng kim loại bám vào catốt

b) Tính thể tích khí bay lên ở anốt

c) Dung dịch còn lại có những chất nào? Tính CM các chất còn lại gia sử thể tích dd không đổi

Câu 6 : (3,25đ)

1 Căn cứ vào cấu trúc phân tử CO và N2 hãy giải thích vì sao:

a) CO và N2 có nhiều tính chất vật lý giống nhau

b) CO có khả năng tạo phức cacbonyl với một số kim loại chuyển tiếp còn N2 không có khả năng này

2 Trong điều kiện thường NF3 không có khả năng thể hiện tính khử, tham gia phản ứng cọng như NH3

3 Giải thích tại sao N(CH3)3 có cấu trúc tháp còn N(SiH3)3 lại có cấu trúc phẳng

-Hết -+Cl2

askt

dd AgNO3 NH3 H2SO4đặc

1700C

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1:( 3,625đ)

1.* Các đồng phân: (0,5đ)

* Sơ đồ: (1,125đ) mỗi phản ứng đúng 0,125đ

+ HCl

+ Cl2

+ HCl

+NaOH + NaCl

+ CuO + Cu + H2O

+ 2AgNO3 + 3NH3 + 2Ag + 2NH4NO3

2 + H2SO4 + (NH4)2SO4

+ NaOH + NaCl

+ H2O

n

-CH-CH2-2 Tách riêng CH3-CHO, CH3-COOH, C2H5OH từ hỗn hợp gồm CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH và H2O.(1,5đ)

- Cho hỗn hợp tác dụng với dd NaOH thu dd A:

CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O

dd A gồm: CH3COONa, CH3CHO, C2H5OH , H2O

- Đun nóng dd A: C2H5OH và CH3CHO bay hơi, còn lại CH3COONa

Ngưng hơi C2H5OH + CH3CHO tạo hh lỏng B

- Lấy muối CH3COONa tác dụng với H2SO4 loãng

2 CH3COONa + H2SO4  2CH3COOH + Na2SO4 Đun nóng, CH3COOH bay hơi, sau đó ngưng tụ thu CH3COOH lỏng

- Từ hỗn hợp B cho tác dụng dd NaHSO3 bão hoà

CH3-C-H + NaHSO3  CH3 - C - H 

+ Đun nóng thu hơi C2H5OH

+ Lấy kết tủa tác dụng dd HCl: CH3 - C - H + HCl  CH3-CHO + NaCl + SO2  + H2O

Cô cạn thu hơi CH3CHO

C2H5

etyl-benzen

CH3

ortho- đi metyl-benzen

CH3

meta- đi metyl-benzen

CH3 CH3

para- đi metyl-benzen

CH3

CH3

(A1) CH-CH2 (B1) Cl

CH2-CH2Cl

CH2-CH2OH

CH2-CH2OH CH2-CHO (A2)

(A3) (t0)

(A4) H2O

(A5) CH-CH3

Cl2

CH-CH3 OH

CH-CH3

(B2) CH-CH3

CH=CH2 (B3)

xúc tác

C[ ]6H5 n

SO3Na

OH SO

3Na

Trang 3

Câu 2: (4đ) mỗi câu nhỏ 2 điểm.;

) 3 , 27 273 ( x 082

,

0

4 , 1 112 , 2

Gọi x, y là số mol Fe3O4, FeCO3 trong hỗn hợp A

Các ptpư:

Fe3O4 + 4CO = 3Fe + 4 CO2 (1)

x 4x 4x

FeCO3 + CO = Fe + 2 CO2 (2)

y y 2y

Hỗn hợp sau phản ứng (1) và (2): n hỗn hợp = n CO2 + n CO dư = 4x + 2y + 0,12 - (4x + y) = 0,12 + y

27

554 x 2

M CO2, NO  

Hòa tan A trong HNO3 loãng: 3Fe3O4 + 28HNO3 = 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O (3)

x x/3

3FeCO3 + 10HNO3 = 3Fe(NO3)3 + NO + 3CO2 + 5H2O (4)

y y/3 y

Từ (3) và (4):

3

08 , 0 y 3

y 3

x

nhhCO2,NO    

Từ đó ta có hệ phương trình 

) y 12 , 0 ( 41 ) y x 12 , 0 ( 28 ) y x ( 44 08 , 0 y x

Giải hệ, ta được: 

 015 , 0 y

02 , 0 x

Ptpư hòa tan A trong dd HCl là:

Fe3O4 + 8HCl = 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O (5)

0,02 mol 0,16 mol

FeCO3 + 2HCl = FeCl2 + CO2  + H2O (6)

0,015 mol 0,03 mol

nHCl  0 , 03  0 , 16  0 , 19 mol

2

19

,

0

VddHCl  

2 Số mol O2 và N2 trong không khí:

100

20 x 4

,

22

8

,

16

nO2  

100

80 x 4

,

22

8

,

16

nN2  

Gọi n là số nguyên tử C trung bình trong 2 phân tử aminoaxít  CTPT chung là: CnH n 1O2N

2

1 O H 2

1 n CO n O 4

3 n N O H

x n x

Gọi x là số mol 2 aminoaxít, ta có: nCO2  x

Hỗn hợp khí B gồm: CO2, N2 cho B tác dụng với Ca(OH)2 dư:

CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3  + H2O (2)

100

5 , 9 n

nCO2  Ca(OH)2  

Ta có hệ phương trình: 

 095 , 0 x n

21 , 3 x ) 47 n 14 (

Giải hệ ta có x = 0,04 n  2 , 375

CTPT của 2 aminoaxít: C2H5O2N  CTCT : H2N-CH2-COOH

C3H7O2N  CTCT: H2N-C2H4-COOH

Gọi a, b lần lượt là số mol 2 aminoaxít

21 , 3 b

89

a

75

04 ,

0

b

a

 

 015 , 0 b

025 , 0 a

m C2H5O2N = 75 x 0,025 = 1,875 (g)

m C3H7O2N = 89 x 0,015 = 1,335 (g)

Hỗn hợp B sau phản ứng: nO2dư = x 0 , 0375 ( mol )

4

3 n 6 15 ,

t0

t0

Trang 4

nN2 = 0 , 62 ( mol )

2

x 6 ,

0  

nCO2 = 0,095(mol)

nB = 0,037 + 0,62 + 0,095 = 0,7525 (mol)

8 , 16 x 273

4 , 22 x ) 5 , 136 273 ( x 7525 , 0

Câu 3: (3,125đ)

a) (0,625đ) HCOOH HCOO- + H+ Ka

0,1

0,1 - a a a

Ta có: Ka 1 , 77 x 10 a 4 , 12 x 10 ( M )

a 1

,

0

pH = - lg [H+] = - lg 4,12 x 10-2 = 2 - lg 4,12 = 2,385

b) (2,5đ)

Giả sử lấy 1 lít dd H2SO4 x mol/l trộn với 1 lít H-COOH trên được dd mới có pH = 2,385 - 0,344 = 2,051 Nồng độ dd mới CHCOOH = 0,05 (M)

CH2SO4 = 0,5x (M)

Các pt điện li: HCOOH HCOO- + H+ Ka = 1,77 x 10-4 (1)

H2SO4 = H+ + 

4

HSO (2) 

4

HSO H+ + 2 

4

SO Ka2 = 1,2 x 10-2

Vì pH = 2,051  [H+] = 10-2,051 = 8,89 x 10-3 (M)

Do [H+] = [HCOO-] +    

4 2SO HSO (*)

4

HCOO

-0,05

O HCO H

10 x 77 , 1 OH HCO

SO H

Từ (2):   

2

4 1 , 2 x 10 HSO

SO H

SO2  2,89x10 3M

4

HSO  2,14x10 3M

4

0,5x = HSO  x 1,006x10 2(M)

4

Câu 4: (4đ) mỗi câu nhỏ 2 điểm

 Cl

Ag AgCl

Để kết tủa không tạo thành trong dung dịch thì:

001 , 0

10 x 18 Cl

T

Mà Ag  2NH3

 

2

3) NH (

Ag Kcb = 6 x 10-8 Vậy phải thêm một lượng NH3 sao cho:    

8 2

3

2

3 6x10 )

NH ( Ag

NH

Trang 5

Trong đó: Ag(NH )  0,004 1, x10 7 0,004

2

7

8 2

3 1 , 33 x 10

10 x 8 , 1

004 , 0 x 10 x 6

NH3 0,0365(M)

Mặt khác để tạo phức  

2

3) NH (

Ag thì: NH3 2Ag2x0,0040,008(M) Vậy lượng NH3 cần thêm vào để ngăn chặn sự hình thành kết tủa AgCl là:

0,0365 + 0,008 = 0,0455 (M)

2 HClO4  H+ + 

4

ClO

3x10-3M 3x10-3M

H2S 2H+ + S

   

 

17 2

3

21 2

2 S H

) 10 x 3 (

1 , 0 x 10 x , 1 H

S H x K

 Vậy Mn 2 S 2   2 x 10  4 1 , 4 x 10  17 2 , 8 x 10  21

Cu 2 S 2   2 x 10  4 1 , 4 x 10  17  2 , 8 x 10  21 > TCuS nên kết tủa CuS

Câu 5: (2đ)

a)

SO Cu

CrCl2 = Cr2+ + 2Cl

H2O H+ + OH

Thứ tự ở catốt: Cu2+ + 2e = Cu

Cr2+ + 2e = Cr

Thứ tự ở anốt: 2Cl- - 2e = Cl2

H2O - 2e = O 2

2

1

+ 2H+ nCuSO4 = 0,2 x 0,25 = 0,005 (mol)

nCrCl2 = 0,2 x 0,6 = 0,12 (mol)

Gọi t1 là thời gian để khử hết Cu2+

5 x 64

96500 x x 64 x 05 , 0 AI

F n m t nF

1 1

Thời gian còn lại để khử Cr2+ là : 5790 - 1930 = 3860 (giây)

2 x 96500

5 x 3860 x 52 nF

Tổng khối lượng kim lọai bám lên catốt: 0,05 x 64 + 5,2 = 8,4 (gam)

b) Tổng mol e- nhận là: 0,05 x 2 + 0,1 x 2 = 0,3 (mol)

Số mol e- nhường cho Clo: 0,12 x 2 = 0,24 (mol)

Số mol OH- (H2O) bị OXH: 0,3 - 0,24 = 0,06 (mol)

Số mol O2 = nOH 

2

1

2

06 , 0

Tổng thể tích khí tại anốt là: (0,03 + 0,12)x 22,4 = 3,36 (l)

c) Dung dịch gồm CrSO4 0,1M và H2SO4 0,05M

Câu 6: (3,5đ)

1 (1,5đ) N  N và C = O

a) CO và N2 có cấu trúc giống nhau vì cùng số e, vì thế có nhiều tính chất vật lý giống nhau

b) CO có đôi e- chưa dùng ở obitan lai hoá sp thuận lợi cho sự tạo thành liên kết phối trí với các kim loại chuyển tiếp N2 đôi e chưa dùng ở obitan 2s năng lượng thấp không thuận lợi cho sự tạo liên kết

2 (1đ)

Trong phân tử NF3, nitơ có số oxy hóa và đôi e chưa dùng lệch nhiều về F Do đó NF3 khó có khả năng thể hiện tính khử và tham gia phản ứng cọng

3.(0,75đ ) Trong phân tử N(CH3)3 N lai hoá sp3 nên phân tử có cấu trúc hình tháp tam giác Phân tử N(SiH3)3

do Si còn obitan d trống nên tạo liên kết p-d vì thế N lai hoá sp2 phân tử nằm trên mặt phẳng

-

Ngày đăng: 18/11/2022, 19:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w