1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bai giang vat li lop 11 chu de dong dien khong doi dien nang cong suat dien 1196

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dòng điện không đổi điện năng công suất điện
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 786,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI ĐIỆN NĂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN R U + I I II I I I I I I I I I I •I DÒNG ĐIỆN •1 Dòng điện • Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng • Trong kim loại dòng điện là dòng[.]

Trang 1

CHỦ ĐỀ: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

ĐIỆN NĂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN

R

U

- +

I I

I

-

-

Trang 2

-•I DÒNG ĐIỆN

•1 Dòng điện.

•- Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

•- Trong kim loại dòng điện là dòng có hướng của electron tự do.

•2 Chiều dòng điện.

•- Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các điện tích dương (quy ước)

•- Trong kim loại chiều dòng điện ngược chiều dịch chuyển các electron tự do.

•3 Các tác dụng của của dòng điện.

•Dòng điện có tác dụng nhiệt, tác dụng hóa học, tác dụng sinh lí, tác dụng từ Trong đó, tác dụng đặc trưng của dòng điện là tác dụng từ.

Trang 3

I

t

=

=q

I

t

II Cường độ dòng điện Dòng điện không đổi.

1 Cường đ dòng đin.

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện

N ó được xác định bằng thương số của điện lượng q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t và khoảng thời gian đó I= Δq/Δt

I là cường độ dòng điện trung bình (A) Nếu Δt rất nhỏ thì ta có cường độ tức thời.

2 Dòng đin không đi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian I=q/t

I là cường độ dòng điện không đổi (A) t là thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn (s).

q l à điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t (C).

3 Đơn vcường đ dòng đin là ampe (A).

Trang 4

III Nguồn điện

Điều kiện để có dòng điện là phải có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện.

Nguồn điện duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

Trang 5

IV Suất điện động của nguồn điện

1 Công c a ngu n đi n

Công của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua nguồn được gọi là công của nguồn điện.

2 Su t đi n đ ng c a ngu n đi n

a Định nghĩa

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn

điện

Trang 6

2 Su t đi n đ ng c a ngu n đi n

a Định nghĩa

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của

nguồn điện

b Công thức :

c Đơn vị

Đơn vị của suất điện động trong hệ SI là vôn (V).

Trang 7

V PIN VÀ ÁC QUY

Trang 8

Em có biết…???

Trên bóng đèn

có ghi:

220V - 100W

Trang 9

VI - Điện năng tiêu thụ và công suất điện

1 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch.

Nếu dòng điện có cường độ I thì sau 1 khoảng thời gian t có 1 điện lượng q = It di chuyển trong mạch Khi đó lực điện thực hiện 1 công là : A = qU = UIt

R

U

- +

I I

I I

I

-

-

Trang 10

-C1: Hãy

cho biết

đơn vị

của các

đại

lượng có

mặt

trong

công

thức?

A = U q = U I t

Trang 11

Bình điện phân

Công của lực điện có thể chuyển

hóa thành các dạng năng lượng nào?

Trang 12

Lượng điện năng mà 1 đoạn mạch tiêu thụ khi có dòng điện chạy qua để chuyển hóa thành các dạng năng khác được đo bằng công của lực điện thực hiện khi di chuyển

có hướng các điện tích.

A=qU=UIt

A : công của lực điện (điện năng tiêu thụ) J

Q : điện lượng C

U : hiệu điện thế V

I : cường độ dòng điện A

t : thời gian s

Trang 13

Công của dòng điện hay

điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ gì?

Trang 14

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

0

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

0

1 0

1 0

1 0

1 0

1 0

1 1 0 0 1

0 0

1 0

KWh

CÔNG TƠ ĐIỆN

9

220v – 10(A) – 50Hz

C.Ty ĐIỆN LỰC 3

u

110V-75W

110V-75W

Trang 15

2 Công suất điện.

Công suất điện của 1 đoạn mạch là công suất tiêu thụ điện năng của

đoạn mạch đó và có trị số bằng

điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ

trong 1 đơn vị thời gian, hoặc bằng tích của hiệu điện thế giữa 2 đầu

đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua mạch đó.UI

t

A =

=

P=A/t

P: Cụng suất điện (W); t: thời gian (s)

Trang 16

VII Công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có

dòng điện chạy qua.

1 Định luật Jun - Lenxơ

Q = A = UIt I = U/R hay U= I.R

Q = RI 2t

*Phát biểu:

Nhiệt lượng toả ra ở một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với bình phương cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn đó.

Q (J): nhiệt lượng

Trang 17

2 Công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

Công suất toả nhiêt P của 1 vật dẫn khi

có dòng điện chạy qua đặc trưng cho

tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật dẫn trong 1 đơn vị thời gian

P=Q/t

P: cụng suất tỏa nhiệt(W)

Trang 18

VÍ DỤ 1: Tính điện năng tiêu thụ và công suất điện khi dòng điện có

cường độ 1A chạy qua dây dẫn trong 1giờ, biết hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn là 6V.

Trang 19

Điện năng tiêu thụ:

A = UIt = 6.1.3600 = 21600 J Công suất điện:

P = A/t = 21600/3600 = 6 W

Trang 20

VÍ DỤ 2

Một đoạn mạch gồm có 1 điện trở

R = 200 , được mắc vào 1 nguồn điện có hiệu điện thế ở 2 đầu nguồn là 220 V, thời gian dòng điện chạy qua mạch là

2 phút 15 s Tìm:

a) Cường độ dòng điện chạy qua điện trở

b) Điện lượng đã dịch chuyển qua điện trở

c) Nhiệt lượng đã tỏa ra trên điện trở

Ngày đăng: 18/11/2022, 18:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm