1/ Đặc điểm của lực điện F = q E •Đặc điểm + Điểm đặt Tại điện tích + Phương song song với đường sức điện + Chiều Từ bản dương sang bản âm + Độ lớn F= qE F lực điện (N); q điện tích (C); E cường độ đi[.]
Trang 21/ Đặc điểm của lực điện.
F = q.E
•Đặc điểm:
+ Điểm đặt: Tại điện tích
+ Phương: song song với đường sức điện
+ Chiều: Từ bản dương sang bản âm
+ Độ lớn: F= qE
F:lực điện (N); q: điện tích (C); E: cường độ điện trường (V/m)
I - Công của lực điện
Chủ đề 2: Công của lực điện trường
Hiệu điện thế Tụ điện
Trang 32) Công của lực điện trong điện trường đều
Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích trong điện trường đều từ M đến N là AMN =qEd,
không phụ thuộc hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu M và điểm cuối N.
AMN: công của lực điện (J)
q: điện tích (C)
d: hình chiếu của độ dài đường đi (m)
Chủ đề 2: Công của lực điện trường
Hiệu điện thế Tụ điện
Trang 43) Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích trong điện trường bất kì
Chủ đề 2: Công của lực điện trường
Hiệu điện thế Tụ điện
Trang 5II – Thế năng của một điện tích trong điện trường
1) Khái niệm về thế năng của một điện tích trong điện trường: WM
Chủ đề 2: Công của lực điện trường
Hiệu điện thế Tụ điện
Trang 62) Sự phụ thuộc của thế năng WM vào điện tích q: Thế năng tỉ lệ thuận với điện tích q
Công thức: WM = VM.q
WM: thế năng tại M (J)
VM: điện thế tại M (V)
q: điện tích (C)
Chủ đề 2: Công của lực điện trường
Hiệu điện thế Tụ điện
Trang 73) Công của lực điện và độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường
Công của lực điện bằng độ giảm thế năng
của điện tích trong điện trường.
A MN = W M – W N
W M :Thế năng tại M (J)
W N :Thế năng tại N (J)
Chủ đề 2: Công của lực điện trường
Hiệu điện thế Tụ điện
Trang 8M M
A V
q
=
Trang 11IV Hiệu điện thế
2 Định nghĩa
MN MN
A U
q
=
Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của một điện tích từ M đến N Nó được xác định bằng thương số của công của lực điện tác dụng lên điện tích q trong sự di chuyển điện tích từ M đến N và độ lớn của q
Trang 12kế
Trang 134 Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và
cường độ điện trường
U E
Trang 14TUÏ ÑIEÄN
Trang 15Tuï ñieän giaáy
Trang 16V Tụ điện
1 Định nghĩa
Tụ điện là một hệ gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
Trang 17V Tuï ñieän
1 Ñònh nghóa
Kyù hieäu:
Trang 18► - tụ điện có khả năng tích điện và phóng điện
Trang 19V Tụ điện
1 Định nghĩa
2 Điện tích của tụ điện
VI Điện dung của tụ điện
+ Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả
năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế
nhất định, + Được đo bằng thương số của điện tích của tụ điện
và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
1 Định nghĩa
2 Công thức:
Q C
U
= U : Hiệu điện thế giữa hai bản tụ Q : Điện tích của tụ điện (V) (C)
C : Điện dung của tụ điện (F)
Trang 20V Tuï ñieän
1 Ñònh nghóa
2 Ñieän tích cuûa tuï ñieän
VI Ñieän dung cuûa tuï ñieän
1 Ñònh nghóa:
Q C
Trang 21V Tuï ñieän
1 Ñònh nghóa
2 Ñieän tích cuûa tuï ñieän
VI Ñieän dung cuûa tuï ñieän
Trang 22Máy
bơm
Máy tính
Ứng dụng của tụ điện
Trong các dụng cụ điện
Trang 23VI MẠCH ĐIỆN TỬ
Ứng dụng của tụ điện