1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TOM TAT LY THUYET HOA 8 nam học 2021-2022

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV NGUYỄN DUY TÂN ( 0942 867 972 HÓA HỌC 9 HÓA HỌC 9 T/CHH của Oxit CaO, SO2 1 Các loại H/CVC T/CHH của Axit HCl, H2SO4 T/CHH của Bazơ NaOH, Ca(OH)2 T/CHH của Muối NaCl, KNO3 Phân bón HH MQH giữa O A[.]

Trang 1

HÓA HỌC 9

T/CHH của Oxit: CaO, SO2 .

1 Các loại H/CVC: T/CHH của Axit: HCl, H2SO4

T/CHH của Bazơ: NaOH, Ca(OH)2 .

T/CHH của Muối:NaCl, KNO3.Phân bón HH

T/CVL, T/CHH chung, dãy HĐHH của KL

2 Kim loại : Tính chất, UD, Đ/C của: Al, Fe

Hợp kim của Fe: Gang, thép.

Bảo vệ KL không bị ăn mòn.

Ôn tập HKI.

Tính chất chung của PK

3 Phi Kim- : Tính chất, UD, Đ/C của: Clo, Cacbon.

BHTTH Tính chất…của: CO,CO2 , H2CO3,=CO3

Si, CN Silicat

Sơ lược BTH các NTHH.

KN, Cấu tạo p.tử của HCHC

4 Hiđrocacbon NL: T/C, UD, Đ/C của: CH4, C2H4

T/C, UD, Đ/C của: C2H2 , C6H6.

Dầu mỏ và khí thiên nhiên, NL.

Rượu etylic( C2H5OH), A.axetic( CH3COOH).

Chất béo: (RCOO)3C3H5

5 Dẫn xuất của H.C- : Glucozơ: C6H12O6 , Saccarozơ: C12H22O11

Plime Tinh bột & Xenlulozơ: (C6H10O5)n

Protein, Polime

Trang 2

HĨA HỌC 9 PHẦN I:KIẾN THỨC CƠ BẢN.

I-HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KIM LOẠI VÀ CÁC GỐC AXÍT THƯỜNG GẶP:

Hóa

trị Kim loại thường gặp Các gốc axít thường gặp

I K,Na,Ag,Li Cl-,Br-,I- ; NO2-,NO3

-II Mg,Ca,Ba,Cu,Zn,Fe S2-; CO32-,SO32-,SO4

3-II-CÁCH THÀNH LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC:

a b

-Giả sử ta có công thức tổng quát của hợp chất có dạng: AxBy

(trong đó A có hóa trị là a,B có hóa trị là b; A,B có thể là nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở bảng trên).

-Nếu tỉ lệ a:b = 1 thì CTHH hợp chất có dạng AB.

-nếu tỉ lệ a:b tối giản thì ta lấy chéo x=b,y=a.Khi đó CTHH của hợp chất có dạng AbBa

-Nếu tỉ lệ a:b chưa tối giản thì đưa về tỉ lệ tối giản a’ : b’ rồi lấy chéo x=b’, y=a’.Khi đó CTHH của hợp chất có dạng Ab’Ba’

Ví dụ: -CTHH giữa Mg (II) và CO32- (II) là MgCO3 -CTHH giữa K (I) và PO43- (III) là K3PO4

-CTHH giữa S(IV) và O(II) là SO2

III-THÀNH PHẦN VÀ TÊN GỌI CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:

Loại

Oxít 1 nguyên tố+ Oxi

-Oxít bazơ (Oxít của kim loại) -Tên kim loại (hóa trị) + oxít.VD:-FeO:sắt (II) oxít.

-Fe2O3:Sắt (III) oxít -Oxit axit (oxít của phi kim)

-Tiền tố+tên phi kim + tiền tố + oxít

VD:-NO2:Nitơ đioxit

-P2O5:Điphotpho pentaoxit

Axít với gốc axítH kết hợp

-Axít không có oxi

Vdụ: HCl, HBr,H2S

-Axít + tên phi kim + hiđric.

VD:-HCl:axít clohiđric

-HBr:A.bromhiđric -H2S:A.sunfuhiđric

- Axít có nhiều oxi

Vdụ: HNO3, H2SO4

- Axít có ít oxi

Vdụ: HNO2, H2SO3

-Axít + tên phi kim + ic hoặc ơ

Vd:-HNO3: A nitric -H2SO4: A.sunfuric

Vd:-HNO2: A nitrơ -H2SO3: A.sunfurơ

Bazơ Kim loại kết hợp với

nhóm OH

- B tan trong nước: NaOH,KOH

- B khơng tan: Fe(OH)2…

-Tên kim loại (hóa trị) + hiđroxit

Vd:-KOH:kali hiđroxit

-Fe(OH)2:sắt(II) hiđroxit

2

Trang 3

Muối Kim loại kết hợp với gốc

axít

-Muối trung hòa

Vd:Na2CO3, FeCl2

-Tên kim loại (hĩa trị) + tên gốc axít

Vd:-Na2CO3: natri cacbonat -FeCl2 : Sắt(II) clorua

-Muối axít

Vd:NaHCO3,KHCO3

-Tên kim loại + hiđro + gốc axít

VD: NaHCO3: Natri hiđro caconat

IV:TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:

H.chấ

Oxit

1.OB tan tác dụng với nước kiềm

Vd:Na2O + H2O 2NaOH

2.Tác dụng với axít Muối +

nước

Vd:CaO + 2HCl CaCl2 + H2O

3.OB tan tác dụng với oxit axít Muối

Vd:CaO + CO2 CaCO3

1.Tác dụng với nước Axít tương ứng

Vd: P2O5 + 3H2O 2H3PO4 2.Tác dụng với kiềm Muối +

H2O Vd: SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O 3.Tác dụng với oxít bazơ Muối Vd: K2O + SO2 K2SO3

Axít

1.Làm quỳ tím hóa đỏ

2.Tác dụng với oxit bazơ Muối + H2O

Vd: H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O

3.Tác dụng với bazơ Muối + H2O

Vd: H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + 2H2O

4.Tác dụng với kim loại đứng trước hiđro Muối + H2

Vd: Fe + 2HCl FeCl2 + H2 5.Tác dụng với muối Muối mới + Axít mới

Vd: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O ( or )

Bazơ

Bazơ tan (NaOH,KOH,Ca(OH)2,Ba(OH)2 ) Bazơ không tan (Gồm các bazơ còn

lại) 1.Tác dụng với chất chỉ thị màu:

+ dd bazơ làm quỳ tím hóa xanh

+ dd bazơ làm phênlolphtalêin từ

không màu chuyển thành màu

hồng

2.Tác dụng với oxít axít Muối +

H2O

Vd: 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O

3.Tác dụng với axít Muối + H2O

Vd: Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O

4.Tác dụng với dd muối Muối

mới + bazơ mới

Vd: 2KOH + CuCl2 2KCl + Cu(OH)2

(phản ứng xảy ra theo điều kiện trao

đổi)

1.Tác dụng với axít Muối +

H2O

Vd: Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O

2.Bị nhiệt phân hủy Oxít bazơ + H2O

Vd: 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

Muối 1.Tác dụng với axít Muối mới + Axít mới

Vd: AgNO3 + HCl AgCl + HNO3

2.dd muối tác dụng với kiềm Muối mới + bazơ mới

Vd: Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + 2NaOH

3.Hai dd muối tác dụng với nhau Hai muối mới

Vd: Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl

(Chú ý:Để các phản ứng trên xảy ra thì sản phẩm phải có chất kết tủa hay

Trang 4

chất dễ bay hơi)

4.dd muối tác dụng với kim loại đứng trước kim loại trong muối Muối mới +

KL mới

Vd: Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag

5.Một số muối bị nhiệt phân hủy

Vd: CaCO3 CaO +CO2

2 KClO3 2KCl + 3O2

V-TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI:

Tính chất hóa học

chung

Tính chất hóa học của

nhôm(Al)

Tính chất hóa học của

sắt(Fe)

1)Tác dụng với phi

kim:

-Tác dụng với oxi tạo

oxit

-Tác dụng với phi kim

khác tạo muối

2)Kim loại trước H tác

dụng với axít tạo muối

+khí hiđro

3)Kim loại đứng trước

đẩy kim loại đứng sau

ra khỏi dd muối

1)Tác dụng với phi kim:

4Al + 3O2 2Al2O3

2Al + 3Cl2 2AlCl3

2Al + 3 S Al2S3 2) Tác dụng với dd axit giải phĩng H2: 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 +3H2

3)Tác dụng với dd muối của kim loại sau nhôm:

2Al + 3FeCl2 2AlCl3 + 3Fe 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 +

3Cu

4)Tác dụng với kiềm giải phóng hiđro

2Al +2NaOH + 2H2O 2NaAlO2

+ 3H2

1) Tác dụng với phi kim: 3Fe+ 2O2 Fe3O4

2Fe + 3Cl2 2FeCl3

Fe + S FeS 2) Tác dụng với dd axit giải phĩng H2:

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

3)Tác dụng với dd muối của kim loại sau sắt:

Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag

Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

VI-PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:

Bước 1: Viết phương trình phản ứng

Bước 2: Tính số mol (n) của chất bài ra cho:

+ Nếu bài toán cho khối lượng(m) thì : n =

+ Nếu bài toán cho thể tích khí V(đktc) : n = + Nếu bài toán cho nồng đô mol (CM) và Vdd(l): n = CM Vdd(l)

+ Nếu bài toán cho nồng đô C% và mdd (g) thì tính như sau:

* Tính mct : mct = Tính n : n =

Bước 3: Dựa vào PTPƯ và số mol chất tính được ở bước 2 để tính số mol

chất cần tìm theo quy tắc tam suất

Bước 4: Chuyển số mol đã tìm được ở bước 3 về đại lượng cần tìm

HẾT!

4

Ngày đăng: 18/11/2022, 17:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w