1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phương trình phản ứng NH3 ra o2

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 129,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng NH3 + O2 →NO + H2O 1 Phương trình phản ứng NH3 ra O2 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O 2 Điều kiện phản ứng NH3 ra O2 Nhiệt độ 850 900oC Xúc tác Bạch kim (Pt) (hoặc Fe2O3, Cr2O3) 3 Tính chất hóa học củ[.]

Trang 1

Phản ứng NH3 + O2 → NO + H2O

1 Phương trình phản ứng NH3 ra O2

4NH3+ 5O2→ 4NO + 6H2O

2 Điều kiện phản ứng NH3 ra O2

Nhiệt độ: 850 - 900oC

Xúc tác: Bạch kim (Pt) (hoặc Fe2O3, Cr2O3)

3 Tính chất hóa học của NH3

3.1 Amoniac có tính bazơ yếu

Amoniac do tính bazơ nên dung dịch amoniac làm cho quỳ tím hóa xanh còn dung dịch phenolphlatein từ màu chuyển thành hồng

Do đó để phát hiện amoniac, người ta dùng quỳ tím ẩm để nhận biết

Nguyên nhân: do cặp e chưa tham gia liên kết ở nguyên tử N

Ba(OH)2> NaOH > NH3> Mg(OH)2> Al(OH)3

a) Amoniac phản ứng với nước

NH3+ H2O ⇔ NH4++ OH

-b) Amoniac phản ứng với Axit → Muối Amoni

Thí dụ:

NH3(khí) + HCl (khí) → NH4Cl (khói trắng)

NH3+ H2SO4→ NH4HSO4

2NH3+ H2SO4→ (NH4)2SO4

c) Amoniac tác dụng với dung dịch muối của các kim loại mà hidroxit không tan → bazơ và muối

NH3+ Muối (dung dịch) → Bazơ + Muối mới

Thí dụ

2NH3+ MgCl2+ 2H2O → Mg(OH)2+ 2NH4Cl

3NH3+ AlCl3+ 3H2O →Al(OH)3↓ + 3NH4Cl

Trang 2

* Chú ý: Với muối của Cu2+, Ag+và Zn2+có kết tủa sau đó kết tủa tan do tạo phức chất tan

Cu(NH3)4(OH)2; Ag(NH3)2OH; Zn(NH3)4(OH)2

Thí dụ:

ZnSO4+ 2NH3+ 2H2O → Zn(OH)2↓ + (NH4)2SO4

Zn(OH)2+ 4NH3→ [Zn(NH3)3](OH)2

3.2 Amoniac có tính khử mạnh

Nguyên nhân: do N trong NH3có mức oxi hóa thấp nhất -3

a) Amoniac tác dụng với O2

4NH3+ 3O2 2N2↑ + 6H2O

b) Amoniac tác dụng với Cl2

2NH3+ 3Cl2 N2↑ + 6HCl

8NH3+ 3Cl2→ N2↑ + 6NH4Cl

c) Amoniac tác dụng với oxit của kim loại

Thí dụ:

3CuO + 2NH3 Cu + 3H2O + N2↑

Khả năng tạo phức

Dung dịch amoniac có khả năng hòa tan hiđroxit hay muối ít tan của một số kim loại, tạo thành các dung dịch phức chất

Ví dụ:

* Với Cu(OH)2:

Cu(OH)2+ 4NH3→ [Cu(NH3)4](OH)2(màu xanh thẫm)

4 Bài tập vận dụng liên quan NH3 tác dụng O2

Trang 3

Câu 1.Cho từ từ dung dịch NH3đến dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tương quan sát đươc:

A có kết tủa keo trắng tan dân đến hết

B có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa

C có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan

D dung dịch trong suốt

Lời giải:

Đáp án:C

Dẫn NH3vào dung dịch AlCl3có phản ứng hóa học sau:

AlCl3+ 3NH3+ 3H2O → Al(OH)3+ 3NH4Cl

Vì NH3là bazo yếu nên không thể hòa tan đươc hidroxit Al(OH)3

=> Hiện tương Có kết tủa keo trắng không tan

Câu 2.Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3hiện tương xảy ra là

A Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

B Chi có kết tủa keo trắng

C Có kết tủa keo trắng và khí bay lên

D Không có kết tủa, có khí bay lên

Lời giải:

Đáp án:A

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, ban đâu có kết tủa keo trắng xuất hiện

3NaOH + AlCl3→ Al(OH)3↓ + 3NaCl

Sau đó kết tủa keo trắng tan trong NaOH dư tạo dung dịch trong suốt (vì Al(OH)3có tính lưỡng tính tan đươc trong dung dịch axit dư, và kiềm dư)

NaOH + Al(OH)3→ NaAlO2+ 2H2O

Câu 3.Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3có lẫn hơi nước ?

Trang 4

A P2O5.

B H2SO4đặc

C CuO bột

D NaOH rắn

Lời giải:

Đáp án:D

Câu 4.Dãy các chất đều phản ứng với NH3trong điều kiện thích hơp là:

A HCl, O2, Cl2, FeCl3

B H2SO4, Ca(OH)2, FeO, KOH

C HCl, HNO3, AlCl3, CaO

D KOH, HNO3, CuO, CuCl2

Lời giải:

Đáp án:A

NH3+ HCl → NH4Cl

4NH3+ 5O2→ 4NO + 6H2O

8NH3+ 3Cl2→ N2+ 6NH4Cl

FeCl3+ 3NH3+ 3H2O → Fe(OH)3+ 3NH4Cl

Câu 5.Dung dịch NH3có thể tác dụng đươc với các dung dịch

A HCl, CaCl2

B KNO3, H2SO4

C ZnCl2, AlCl3

D Ba(NO3)2, HNO3

Lời giải:

Đáp án:C

Phương trình phản ứng minh họa

Trang 5

ZnCl2+ 6NH3→ (Zn(NH3)6)Cl2

2NH3+ AlCl3+ 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl

Câu 6.Cho NH3dư vào 50ml dung dịch gồm CuSO41M ; ZnCl20,5M, AgNO31M

và AlCl31M Khối lương kết tủa sau phản ứng là

A 9,8 gam

B 3,9 gam

C 7,8 gam

D 5 gam

Lời giải:

Đáp án:B

Vì các ion Cu2+, Zn2+, Ag+tạo kết tủa với NH3, sau đó kết tủa tan trong NH3dư tạo phức

=> kết tủa thu đươc chi gồm Al(OH)3

nAl(OH)3= nAlCl3= 0,05 mol => m = 3,9 gam

Câu 7.Cho muối NH4Cl tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH đun nóng thì thu đươc 5,6 lít (đktc) một chất khí Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đã dùng là:

A 3,0M

B 1,0M

C 2,0M

D 2,5M

Lời giải:

Đáp án:D

NH4++ OH−→ NH3+ H2O

Theo phương trình hóa học ta có

nOH -= nNH3= 5,622,4 = 0,25 mol

=> CM= nV = 0,250,1 = 2,5M

Ngày đăng: 18/11/2022, 16:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w