1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phương trình phản ứng từ h2s ra cus

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 1 Phương trình phản ứng từ H2S ra CuS H2S + CuSO4 → CuS↓ + H2SO4 2 Điều kiện để phản ứng giữa CuSO4 và H2S Nhiệt độ phòng 3 Cách tiến hành phản ứng giữa H2S + CuSO4[.]

Trang 1

Phản ứng H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

1 Phương trình phản ứng từ H2S ra CuS

H2S + CuSO4 → CuS↓ + H2SO4

2 Điều kiện để phản ứng giữa CuSO4 và H2S

Nhiệt độ phòng

3 Cách tiến hành phản ứng giữa H2S + CuSO4

Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4

4 Hiện tượng phản ứng khi sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

Khi Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng

tỏ có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh

5 Bài tập vận dụng

Câu 1 Hấp thụ 4,48 lít SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 18,9

B 25,2

C 20,8

D 23,0

Lời giải:

Đáp án: D

Câu 2 Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tính chất hóa học của hiđro sunfua

A Tính axit mạnh và tính khử yếu

B Tính bazơ yếu và tính oxi hóa mạnh

C Tính bazơ yếu và tính oxi hóa yếu

D Tính axit yếu và tính khử mạnh

Lời giải:

Đáp án: D

Câu 3 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A 3O2 + 2H2S → 2SO2 + 2H2O (to)

B FeCl2 + H2S → 2HCl + FeS

C O3 + 2KI + H2O → 2KOH + O2 + I2

D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Lời giải:

Đáp án: B

Trang 2

Giải thích:

Trường hợp không xảy ra phản ứng là: FeCl2 + H2S vì nếu phản ứng sinh ra FeS sẽ bị hòa tan bởi HCl

Câu 4 Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?

A dung dịch HCl

B dung dịch Pb(NO3)2

C dung dịch K2SO4

D dung dịch NaOH

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích:

Thuốc thử để phân biệt H2S với CO2 là dung dịch Pb(NO3)2 H2S tạo kết tủa đen còn CO2 không hiện tượng

Câu 5 Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:

A Có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra

B Có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh

C Axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuri

D Axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích:

Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa đen xuất hiện chứng tỏ kết tủa CuS

Câu 6 Một mẫu khí thải nào dưới đây được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

A H2S

B NO2

C SO2

D CO2

Lời giải:

Trang 3

Đáp án: A

Câu 7. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A 3O2 + 2H2S → 2H2O + 2SO2

B FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl

C SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

D SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

Lời giải:

Đáp án: B

Câu 8. Dãy chất nào trong các dãy sau đây gồm các chất đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

A Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom

B Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C O2, nước brom, dung dịch KMnO4

D H2S, O2, nước brom

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích:

A sai vì dung dịch BaCl2, CaO phản ứng với SO2 là phản ứng axit - bazo

B sai vì dung dịch NaOH phản ứng với SO2 là phản ứng axit - bazo

C đúng O2, nước brom, dung dịch KMnO4

2SO2 + O2 → 2SO3

SO2+ Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4

D sai vì H2S đóng vai trò chất khử trong phản ứng với SO2

Xem thêm các phương trình phản ứng hóa học khác:

Ngày đăng: 18/11/2022, 15:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm