Phản ứng CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O 1 Phương trình phản ứng CH3COOH và CaCO3 2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O 2 Điều kiện phản ứng CH3COOH và CaCO3 Nhiệt độ thường 3 Hiện tượn[.]
Trang 1Phản ứng CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
1 Phương trình phản ứng CH3COOH và CaCO3
2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
2 Điều kiện phản ứng CH3COOH và CaCO3
Nhiệt độ thường
3 Hiện tượng phản ứng CH3COOH tác dụng với CaCO3
Đá vôi tan dần trong axit và có khí không bay lên
4 Tính chất hóa học của Axit axetic
Axit axetic CH3COOH (etanoic) là một axit hữu cơ, mạnh hơn axit cacbonic Nó được tào thành bằng việc liên kết nhóm methyl CH3 với cacboxyl COOH
Phản ứng thế halogen vào gốc hydrocacbon ( 90 - 100oC):
Cl2 + CH3COOH → ClCH2COOH + HCl
Tác dụng với axetylen (xúc tác thủy ngân, nhiệt độ 70 - 80oC) thành etyl diaxetat: C2H2 + 2CH3COOH → CH3CH(OCOCH3)2
Tác dụng với amoniac tạo thành amid:
NH3 + CH3COOH → NH3CH3COOHNH4
Phản ứng decacboxyl hóa thành axeton (Xúc tác mangan oxit, nhiệt độ):
C2H2 + CH3COOH → CH2CHOCOCH3
5 Bài tập
Câu 1 Axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:
A NaOH, C2H5OH, Ag, Zn
B NaOH, C2H5OH, CuO, Na2SO4
C K2CO3, Mg, CuO, Ag
D NaOH, CuO, CaCO3, Zn
Lời giải:
Đáp án: D
Giải thích:
A Loại Cu vì Ag đứng sau H trong dãy điện hóa nên không tác dụng được với
CH3COOH
B Loại Na2SO4
C Loại Ag
D Đúng
Câu 2. Cho các nhận định sau:
Trang 2(a) Axit axetic có khả năng phản ứng được với ancol metylic, metylamin và Mg kim loại
(b) Độ pH của glyxin nhỏ hơn đimetylamin
(c) Dung dịch metylamin và axit glutamic đều làm hồng dung dịch phenoltalein (d) CH5N có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn CH4O
Số nhận định đúng là
A 1
B 3
C 4
D 2
Lời giải:
Đáp án: D
Giải thích:
(a) Đúng:
CH3COOH + CH3OH (xt: H2SO4 đặc, to) ⇄ CH3COOCH3 + H2O
CH3COOH + CH3NH2→ CH3COOH3NCH3
2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2
(b) Đúng vì Glyxin có pH = 7 và metylamin có pH > 7
(c) Sai vì Glu có pH < 7 nên không làm đổi màu phenolphtalein
(d) Sai vì đều có 1 đồng phân cấu tạo (CH3NH2 và CH3OH)
⇒ (a) và (b ) đúng
Câu 3 Nhỏ từ từ dung dịch axit axetic vào cốc đựng một mẩu đá vôi thấy:
A Mẩu đá vôi tan dần do axit axetic mạnh hơn axit cacbonic, không thấy có khí thoát ra
B mẩu đó vôi tan dần do axit axetic mạnh hơn axit cacbonic, thấy có khí không màu thoát ra
C Mẩu đá vôi tan dần, thấy có khí màu lục nhạt thoát ra
D mẩu đá vôi không thay đổi do axit axetic yếu hơn axit cacbonic
Lời giải:
Đáp án: B
Câu 4 Axit axetic CH3COOH không phản ứng với chất nào sau đây?
A NaOH
B Na2CO3
C NaCl
D Na
Trang 3Lời giải:
Đáp án: C
Giải thích:
CH3COOH không phản ứng với NaCl
Phương trình hóa học
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2 + H2O
2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2
Câu 5: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ
A trên 10 %
B dưới 2 %
C từ 2% - 5%
D từ 5% - 10%
Lời giải:
Đáp án: C
Câu 6: Phản ứng giữa axit axetic với dung dịch bazơ thuộc loại
A phản ứng oxi hóa - khử
B phản ứng hóa hợp
C phản ứng phân hủy
D phản ứng trung hòa
Lời giải:
Đáp án: D
Câu 7: Dãy chất tác dụng với axit axetic là
A ZnO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4; C2H5OH
B CuO; Ba(OH)2; Zn; Na2CO3; C2H5OH
C Ag; Cu(OH)2; ZnO; H2SO4; C2H5OH
D H2SO4; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3
Lời giải:
Đáp án: B
Giải thích:
Trang 4Dãy chất tác dụng với axit axetic là
B CuO; Ba(OH)2; Zn; Na2CO3; C2H5OH
2CH3COOH + CuO ⟶ (CH3COO)2Cu + H2O
2CH3COOH + Ba(OH)2→ 2H2O + Ba(CH3COO)2
Zn + 2CH3COOH → Zn(CH3COO)2 + H2
2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + H2O + CO2
CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O
Câu 8: Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách
A nhiệt phân metan sau đó làm lạnh nhanh
B lên men dung dịch rượu etylic
C oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp
D oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp
Lời giải:
Đáp án: D
Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào cốc đựng một mẩu đá vôi cho đến dư axit Hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A Sủi bọt khí, đá vôi không tan
B Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí
C Không sủi bọt khí, đá vôi không tan
D Sủi bọt khí, đá vôi tan dần
Lời giải:
Đáp án: D
Giải thích:
CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Xem thêm các phương trình phản ứng hóa học khác:
CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O
C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3
C3H4 + AgNO3 + NH3 → C3H3Ag + NH4NO3
CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2
CaO + C → CaC2 + CO