Bài kiểm tra này nhằm đánh giá việc ti p thu ki n th c, rèn luyện kĩ năng, năng lực c a HS trong học ch nh ợc điểm, điều chỉnh những sai sót, lệch l c.. Ví dụ, n u muốn kiểm tra kĩ năng
Trang 1KI MăTRAăĐỄNH GIÁ THEO Đ NHăH NG NĔNGăL C
1 M cătiêu,ăhình th c,ăth iăđi măKTĐG
C n xác định mục tiêu, hình th c và th i điểm tr c khi ti n hành KTĐG
1.1 V mụẾ ỏỄêỐ
Có nhiều mục tiêu khác nhau để ti n hành KTĐG, d i đây là m t số mục tiêu
th ng gặp:
a) Để kh o sát KTKN, năng lực c a HS tr c khi bắt đ u m t giai đo n ế Ổ ể Ế
m i (Giai đo n d y học có thể hiểu là m t năm học, m t học kì, m t ch ơng, m t bài,
m t mục )
Ví dụ, đ u năm học m i GV có thể ti n hành KTĐG để kh o sát KTKN năng lực tin học nhằm lựa chọn cách t ch c d y học, ph ơng án d y học phù hợp Nh vậy, trong
tr ng hợp này giai đo n d y học là m t năm học, mục tiêu c a việc KTĐG là kh o sát b) Để đánh giá KTKN, năng lực sau khi k t thúc m t giai đo n d y học Thông
th ng, việc đánh giá này nhằm mục đích là kiểm tra việc ti p thu ki n th c, kĩ năng, năng lực c a giai đo n hiện th i tr c khi chuyển sang m t giai đo n m i
Ví dụ 1, bài kiểm tra học kì 1 đ ợc ti n hành khi k t thúc học kì 1 Bài kiểm tra này nhằm đánh giá việc ti p thu ki n th c, rèn luyện kĩ năng, năng lực c a HS trong học
ch nh ợc điểm, điều chỉnh những sai sót, lệch l c
Trong thực t d y học việc ti n hành KTĐG còn là hình th c ch y u đ ợc sử dụng để l y điểm ghi vào s điểm, đánh giá học lực c a HS Về cơ b n, mục tiêu l y điểm xu t phát t yêu c u c a công tác qu n lí d y học Nói cách khác, việc l y điểm để ghi vào s điểm HS chỉ là m t mục đích th y u c a KTĐG Đôi khi, đôi chỗ còn sử dụng KTĐG chỉ để l y điểm mà ch a chú trọng đúng m c đ n sử dụng KTĐG để nâng cao hiệu qu quá trình d y học Làm nh vậy là ch a khai thác triệt để, hữu hiệu mục tiêu, ch c năng c a KTĐG vào việc d y học
Kinh nghiệm cho th y những sai sót HS mắc ph i trong bài kiểm tra, khi nhận ra những sai sót này th ng HS nh lâu, sửa chữa đ ợc ngay và ít khi bị lặp l i lỗi đư mắc
ph i Việc nhận ra sai sót có thể do GV h ng d n, hoặc do trao đ i v i b n bè hoặc do
tự b n thân HS nhận ra sau khi làm bài kiểm tra Kinh nghiệm này cho phép ta có thể dùng KTĐG nh m t PPDH hữu hiệu trong việc điều chỉnh những lệch l c, tránh những sai sót c a HS trong quá trình ti p thu, lĩnh h i ki n th c
T ơng tự nh vậy, gi kiểm tra là lúc HS ph i phát huy, vận dụng t t c những KTKN để làm bài HS ph i bi t tái hiện, t ng hợp, vận dụng KTKN đư học Có thể nói
gi kiểm tra là th i gian HS tự học tích cực nh t Vì vậy, v i t cách nh m t gi học
Trang 2hiệu qu thì n i dung kiểm tra nên tập trung vào những KTKN trọng tâm theo yêu c u
c a Ch ơng trình
1.2 V ểửnể ỏểứẾ
Hình th c ti n hành kh o sát phụ thu c vào n i dung KTĐG Ví dụ, n u muốn kiểm tra kĩ năng sử dụng hệ qu n trị CSDL (ch ơng II) thì nên ti n hành kiểm tra thực hành trên máy tính; Ng ợc l i, n u muốn kiểm tra ki n th c về hệ qu n trị CSDL (ch ơng I, III và IV) thì nên kiểm tra trên gi y; Khi muốn đánh giá năng lực sử dụng hệ
qu n trị CSDL thì c n kiểm tra qua việc vận dụng KTKN đư học để gi i quy t m t tình huống, v n đề thực tiễn
Trong m t ti t học, tr c khi chuyển sang mục m i, có thể sử dụng hình th c phát
v n hoặc trắc nghiệm nhanh
Ngoài ra, c n cân nhắc sử dụng phù hợp các hình th c KTĐG t ng cá nhân,
KTĐG theo nhóm, HS tự đánh giá, HS đánh giá l n nhau
năm học hay thậm chí m t số năm học M t giai đo n d y học cũng có thể là m t mục
c a bài học, m t bài học, m t ch ơng, hay n i dung c a c năm học
* Về giai đo n d y học: Khái niệm giai đo n d y học mang tính đệ quy Gi sử có hai giai đo n d y học liên ti p đ ợc gọi tên l n l ợt là giai đo n ế Ổ ể Ế ỏọ Ế và giai
đo n ế Ổ ể Ế saỐ Ta nhận th y ngay rằng, th i điểm sau giai đo n d y học tr c thì
cũng là th i điểm tr c giai đo n d y học sau và cũng là th i điểm giữa c a hai giai đo n
d y học này Hai giai đo n d y học nhỏ này l i có thể đ ợc ghép l i để t o thành m t giai
đo n d y học l n hơn Khi đó, th i điểm giữa hai giai đo n d y học nhỏ l i là m t th i điểm bên trong c a quá trình d y học l n hơn
Vì quá trình d y học mang tính t ơng đối và mang tính đệ quy nên m t bài KTĐG
th ng không chỉ có m t mục tiêu mà th ng k t hợp nhiều mục tiêu Có thể m t bài kiểm tra bao g m c mục tiêu kh o sát để chu n bị cho giai đo n d y học ti p theo, v a đánh giá k t qu học tập c a giai đo n d y học đư qua và v a là thu thập thông tin nhằm điều chỉnh quá trình d y học đang ti n hành
Trang 3Ví dụ, bài kiểm tra định kì đ ợc ti n hành sau khi học xong ch ơng 1, ch ơng 2
và tr c khi d y học ch ơng 3 Khi đó, mục tiêu chính c a bài kiểm tra định kì này s là đánh giá t ng k t k t qu học tập c a HS ch ơng 1 và ch ơng 2 Nh ng cung có thể có mục đích kh o sát tr c khi bắt đ u ch ơng 3 và có thể còn có mục đích phát hiện lệch
l c để điều chỉnh việc d y học c a c quá trình d y học
2 C ĕnăc ăđ ăKTĐG
Khi ti n hành KTĐG c n căn c vào các y u tố sau đây:
2.1 Tểứ nểấỏ: CTGDPT môn ỏỄn ể Ế ốà đ nể ể nỂ ế Ổ ể Ế ịểáỏ ỏọỄ n nănỂ ệựẾ
(i) CTGDPT môn tin học
Ch ơng trình GDPT môn tin học qui định n i dung (hay ch đề) và yêu c u m c đ
c n đ t c a môn học Trong Ch ơng trình GDPT môn tin học có m t ph n r t quan trọng
đó là Chu n KTKN Trong ph n Chu n KTKN quy định m c đ về ki n th c, m c đ về
kĩ năng và thái đ c n đ t t ơng ng v i t ng n i dung d y học Chu n KTKN là các yêu
c u cơ b n, tối thiểu về KTKN c a môn học mà HS c n ph i và có thể đ t đ ợc KTĐG
ph i đúng về n i dung và đ m b o đúng yêu c u về m c đ KTKN, thái đ qui định trong Chu n KTKN
Chu n KTKN là căn c để xác định đ ợc n i dung c n kiểm tra, KTKN nào c n kiểm
tra, yêu c u về m c đ c n đ t và giúp xác định hình th c KTĐG phù hợp
(ii) Định h ng d y học phát triển năng lực c a ng i học
Trong CTGDPT môn tin học m i chỉ mô t KTKN (bao g m c thái đ ) mà ch a mô
t t ng minh năng lực HS c n đ t đ ợc Tuy nhiên, KTKN liên hệ mật thi t v i năng lực c n đ t Do vậy, dựa trên chu n KTKN c a t ng n i dung d y học GV c n xác định những năng lực c n đ t c a HS mỗi n i dung trong định h ng hình thành năng lực chuyên biệt tin học và góp ph n hình thành năng lực chung
Đ m b o đúng m c đ yêu c u trong chu n KTKN
M t trong nh ng khó khăn khi ra đề là ph i đ m b o bám sát m c đ yêu c u
đ ợc quy định trong Chu n KTKN Đ m b o đúng m c đ yêu c u là m t yêu c u quan trọng c a KTĐG Sau đây là m t số l u ý để việc KTĐG sát v i yêu c u c a chu n KTKN
Về ki n th c, trong chu n KTKN có ba m c đ : bi t, hiểu và vận dụng M c ẽỄ ỏ
là m c th p nh t, sau đó đ n m c ểỄ Ố và m c ố n ếụnỂ là m c cao nh t ( m c vận
dụng còn đ ợc chia thành vận dụng th p, vận dụng cao)
Tuy nhiên, mỗi m c l i là m t kho ng và có sự giao thoa giữa các m c Ví dụ,
m c hiểu là m t kho ng, ph n th p nh t c a m c hiểu s g n v i ph n cao nh t c a m c
bi t; ph n cao nh t c a m c hiểu s g n v i ph n th p nh t c a m c vận dụng Hay nói cách khác, hiểu m c th p nh t thì g n bằng bi t m c cao nh t; hiểu m c cao nh t thì g n bằng v i vận dụng m c th p nh t Vì vậy, nhiều khi ta s khó phân biệt rõ ràng
Trang 4giữa các m c v i nhau Đây chính là nguyên nhân d n đ n khó khăn trong việc đ m b o đúng về m c đ yêu c u khi KTĐG
- Về kĩ năng, trong chu n KTKN có các m c đ nh : b c đ u sử dụng đ ợc, sử dụng đ ợc, thực hiện đ ợc, b c đ u thực hiện đ ợc, phân biệt đ ợc, vi t đ ợc, mô t
đ ợc, cài đặt đ ợc Các m c đ về kĩ năng đ ợc mô t khá rõ ràng và thuận lợi cho việc đ m b o đúng m c đ về kĩ năng c n KTĐG
Sau đây là m t số câu hỏi th ng dùng t ơng ng v i các m c đ :
M c đ bi t: sắp x p, liệt kê, đánh d u, gọi tên, v ra, mô t , nêu tên, nêu đặc điểm, nêu ví dụ, xác định, chỉ ra, định nghĩa, gi i thích, ch ng minh, cho vài ví dụ,
M c đ hiểu: gi i thích, minh ho , nhận bi t, phán đoán
M c đ vận dụng: xử lí tình huống, phân biệt, chỉ rõ, gi i quy t v n đề, tìm
ph ơng án gi i bài toán
2.2 Tểứ 2: NộỄ ếỐnỂ ế Ổ ể Ế
SGK đ ợc GV, HS sử dụng th ng xuyên trong d y, học SGK đ ợc biên so n để
cụ thể hoá Ch ơng trình, chu n KTKN Xét về m t khía c nh nào đó thì việc căn c vào
n i dung SGK để KTĐG là đ m b o việc "ế Ổ ẾáỄ Ểử ỆỄ m ỏọa ẾáỄ đó"
Ví dụ 1, trong Ch ơng trình sử dụng Hệ QT CSDL Microsoft Access để minh ho , tuy nhiên không quy định rõ verson SGK sử dụng Access 2000 để minh ho do vậy việc KTĐG s đ ợc thực hiện v i Access 2000 Điều đó có nghĩa là n u sau này SGK tái b n
sử dụng m t hệ QT CSDL khác thì việc KTĐG s dựa trên hệ QT CSDL đó
Ví dụ 2, hiện nay m t số thuật ngữ, n i dung còn ch a đ ợc thống nh t hoặc có những cách dùng khác nhau Tuy nhiên, SGK theo quy định nào hoặc quan điểm đ ợc trình bày trong SGK nh th nào thì việc KTĐG tuân theo cách đã đ ợc trình bày trong SGK Chẳng h n, gọi menu là b ng chọn hay thực đơn?
Việc căn c vào SGK khi ti n hành KTĐG s giúp tránh đ ợc KTĐG theo ý ch quan c a GV, tránh đánh giá những cái mà GV bi t, GV th y hay nh ng đôi khi l i không ph i là những gì đ ợc trình bày trong SGK, không ph i là những gì HS đ ợc học Tuy nhiên, n u GV không sử dụng SGK trong d y học (ví dụ trong m t số ch ơng trình thí điểm chẳng h n) thì việc KTĐG c n căn c vào n i dung đư d y học v i HS Thực vậy, khi d y học v i các tình huống, v n đề gắn liền thực tiễn (d y học theo dự án hay dự án nghiên c u chẳng h n), HS có thể ph i học m t số n i dung ngoài ch ơng trình; nh ng ng ợc l i, m t số n i dung có trong SGK HS l i ch a đ ợc tìm hiểu kĩ
th c c a HS tốt có thể kiểm tra hiểu m c cao nh t; ng ợc l i nơi điều kiện và nhận
th c c a HS còn h n ch thì có thể kiểm tra hiểu m c th p hơn Tuy nhiên, việc điều chỉnh đ khó, dễ v n ph i đ m b o m c đ KTKN c n đ t nằm trong yêu c u về m c đ
c n đ t quy định trong ch ơng trình
+ những nơi có điều kiện thuận lợi hơn, HS có thể đã đ ợc ti p cận tin học m t
số môn học khác, các ho t đ ng nhà hoặc ngoài xư h i Ng ợc l i, m t số nơi điều kiện kinh t xư h i ch a cho phép HS đ ợc ti p cận tin học, trong nhà tr ng thì thi t bị
Trang 5còn h n ch C n xem xét đ n các y u tố này để ti n hành việc KTĐG phù hợp v i thực
t về cơ s vật ch t c a nhà tr ng, thực t khách quan c a xư h i, c a gia đình HS + Tin học luôn gắn liền v i thực hành, các ti t thực hành phụ thu c vào thi t bị máy tính, điện l i các y u tố này đôi khi làm nh h ng đ n ch t l ợng, hiệu qu , n i dung thực t c a ti t thực hành
+ N i dung SGK hiện nay đang sử dụng hệ QT CSDL Mircrosoft Access để minh
ho Nh ng theo ch tr ơng tăng c ng sử dụng ph n mềm mư ngu n m , trong th i gian t i các hệ điều hành, các ph n mềm văn phòng mư ngu n m s d n thay th các
ph n mềm c a hưng Microsoft để d y học trong nhà tr ng Khi đó, n i dung KTĐG s
ph i đ ợc ti n hành trên các ph n mềm mư ngu n m đang sử dụng để d y học (mặc dù chu n KTKN, SGK có thể v n đ ợc thể hiện v i các ph n mềm nh hiện nay)
Việc căn c vào Ch ơng trình GDPT môn tin học, SGK, thực tiễn d y học giúp tránh những sai sót dễ mắc ph i nh :
- Thực tiễn cho th y nhiều khi GV ra đề kiểm tra dựa vào ý ki n ch quan Th ng thì n i dung, KTKN trong đề kiểm tra là những gì GV th y hay, th y tâm đắc Tuy nhiên, đôi khi những gì GV th y tâm đắc, th y hay ch a chắc đư nằm trong yêu c u hoặc không
ph i là trọng tâm c a Ch ơng trình
- N i dung kiểm tra ngoài những gì HS đ ợc học
- N i dung, hình th c kiểm tra không phù hợp v i điều kiện thực t d y học
Căn c vào điều kiện thực t là y u tố đặc biệt quan trọng trong việc KTĐG định
h ng phát triển năng lực KTĐG định h ng phát triển năng lực s thúc đ y và định
h ng d y học phát triển năng lực C n l u ý rằng, điều này đúng khi GV thực hiện t
ch c d y học định h ng hình thành, phát triển năng lực cho HS; ng ợc l i d y học ch a
h ng t i phát triển năng lực c a HS thì việc KTĐG năng lực c a HS có thể d n đ n quá
c p để mua m t s n ph m nào đó, kèm theo hợp đ ng là m t b n mô t về quy cách c a
s n ph m này Khi nhận s n ph m, khách hàng căn c vào b n mô t s n ph m để xác định xem s n ph m đã đ t yêu c u hay ch a Nh vậy, đây, khi đánh giá, khách hàng chỉ căn c vào s n ph m đ ợc giao mà không quan tâm đ n quá trình làm ra s n ph m
đó
T ơng tự nh vậy, đánh giá theo k t qu đ u ra xem HS (chính xác hơn là KTKN, thái đ , năng lực mà HS lĩnh h i đ ợc) là s n ph m c a quá trình d y học và Chu n KTKN (theo định h ng năng lực) là b n mô t s n ph m
Đối v i m t bài KTĐG theo k t qu đ u ra nghĩa là đánh giá s n ph m HS làm ra
mà không quan tâm đ n việc làm th nào để t o ra s n ph m đó
3.2 Đánh giá theo quá trình
Khác v i đánh giá theo k t qu đ u ra, đánh giá theo quá trình l i coi trọng quá trình làm ra s n ph m, quá trình gi i quy t công việc, quá trình đi đ n k t qu
Theo quan điểm đánh giá theo k t qu đ u ra hay đánh giá theo quá trình?
N u dựa trên quan điểm đánh giá theo k t qu đ u ra thì chỉ dựa trên s n ph m c a
HS khi đó đư bỏ sót việc KTĐG xem HS việc ph i sử dụng các công cụ phù hợp, đúng quy trình Nh ng n u dựa trên quan điểm đánh giá theo quá trình mà chỉ đánh giá quá
Trang 6trình làm ra s n ph m mà không quan tâm đ n việc có ra đ ợc s n ph m hay không thì
l i bỏ sót việc đánh giá tính hiệu qu , kĩ năng sử dụng công cụ, năng lực vận dụng KTKN vào tình huống cụ thể
Nh vậy, trong thực t để đánh giá công bằng, đúng thực ch t trình đ , năng lực c a
HS th ng ta ph i k t hợp c hai quan điểm nêu trên
4.ăM tăs ăhìnhăth căKTĐG
Có thể kể ra đây m t số hình th c KTĐG thông dụng nh : KTĐG qua các bài kiểm tra, qua theo dõi quan sát gi học, gi thực hành; Trắc nghiệm, tự luận; Trên gi y, thực hành trên máy tính; Cá nhân, theo nhóm; Cá nhân tự nhận xét, tập thể nhận xét
KTĐG qua các bài kiểm tra là hình th c ch y u và cũng là cách làm truyền thống
để đánh giá k t qu học tập c a HS Các bài kiểm tra có thể là bài kiểm tra định kì (bài kiểm tra định kì đ ợc là bài kiểm tra t 1 ti t tr lên và đ ợc quy định trong phân phối
ch ơng trình-PPCT), và các bài kiểm tra th ng xuyên 15 phút, 30 phút (bài kiểm tra
th ng xuyên là bài kiểm tra d i 1 ti t và không quy định trong PPCT) Trong h ng
d n PPCT môn tin học c a B GDĐT quy định rõ các bài kiểm tra định kì, các bài kiểm tra th ng xuyên do S GDĐT, nhà tr ng và GV tự bố trí, sắp x p đ m b o thực hiện đúng theo Quy ch đánh giá, x p lo i HS trung học cơ s và HS trung học ph thông hiện hành
4.1 KT ĐẢ ỏọonỂ ẾáẾ ỏỄ ỏ ỏểựẾ ểànể
Trong h ng d n KTĐG môn tin học có h ng d n việc ti n hành đánh giá HS
trong các gi học thực hành Tr c h t ph i nói rằng mục đích c a ỏỄ ỏ ỏểựẾ ểànể ệà ỏỄ ỏ
ể Ế Ếểứ ỆểônỂ ịể Ễ ỏỄ ỏ đ KTĐẢ Nh vậy, trong ti t thực hành c n dành th i gian, công
s c để h ng d n HS lĩnh h i ki n th c, rèn luyện kĩ năng đây KTĐG trong gi học thực hành đ ợc xem nh là m t PPDH Thực t cho th y do l p học đông HS, trong gi thực hành GV th ng khó kiểm soát, theo dõi đ ợc t t c các HS Mặt khác, có thể m t
số HS l i không tự giác, không tích cực học tập Do vậy, việc GV quan sát và cho điểm
HS trong gi thực hành đ ợc xem là m t cách để HS tự giác, tích cực trong gi thực hành
Trong m t ti t thực hành, không nh t thi t ph i đánh giá, cho điểm t t c các HS
Có thể trong m t ti t thực hành chỉ đánh giá m t hoặc m t số HS Tuỳ tình hình thực t
c a l p học, có thể thông báo hoặc không thông báo tr c khi nào và HS nào s đ ợc
ti n hành đánh giá, cho điểm Tuy nhiên, v i mục đích sử dụng KTĐG nh là m t PPDH thì khuy n khích việc thông báo tr c cho HS và đ ng viên HS ti p tục ph n đ u để có điểm cao hơn Có thể ch m nhiều điểm gi thực hành và l y trung bình c ng các điểm này làm điểm tính học lực c a HS Không nh t thi t mọi HS ph i có cùng số l n đ ợc
Trang 74.2 S ếụnỂ ểửnể ỏểứẾ ỆỄ m ỏọa ỏọắẾ nỂểỄ m ểaỔ ỏự ệỐ n ?
So v i các môn học khác, n i dung và trang thi t bị d y học môn tin học thuận lợi
cho áp dụng hình th c kiểm tra trắc nghiệm Đặc điểm c a KTKN tin học t o điều kiện cho hình th c kiểm tra trắc nghiệm phát huy đ ợc u điểm Ví dụ, các n i dung về c u trúc, cú pháp câu lệnh, quy tắc đặt tên tệp, tên bi n, trình tự các thao tác, công dụng c a nút lệnh là những KTKN dễ dàng áp dụng ph ơng pháp trắc nghiệm
Tuy vậy, m t số n i dung, m t số mục đích, yêu c u cụ thể c a bài kiểm tra thì hình th c tự luận l i tỏ ra phù hợp hơn
4.3 KỄ m ỏọa ỏọên ỂỄấỔ ểaỔ ỆỄ m ỏọa ỏểựẾ ểànể ỏọên máỔ ?
Nh ph n trên đã đề cập, hình th c KTĐG phụ thu c vào mục đích, yêu c u và n i dung kiểm tra N i dung môn tin học có thể đ ợc xem có hai ph n, bao g m: ph n ki n
th c về ngành khoa học tin học và ph n kĩ năng sử dụng máy tính, khai thác ph n mềm Hình th c kiểm tra thực hành trên máy tính th ng đ ợc dùng khi muốn đánh giá kĩ năng
sử dụng máy tính, kĩ năng khai thác ph n mềm Những KTKN còn l i ph n l n có thể
ti n hành kiểm tra trên gi y
Có m t số kĩ năng c n ph i kiểm tra bằng cách thực hành trên máy tính Ví dụ, kiểm tra về kĩ năng sử dụng Hệ QTCSDL ch ơng II Các ki n th c ch ơng I, II và
IV nên ti n hành KTĐG trên gi y
Việc lựa chọn hình th c kiểm tra phù hợp là r t quan trọng, n u lựa chọn hình th c kiểm tra không đúng có thể d n đ n việc KTĐG không đ t mục đích, k t qu KTĐG không ph n ánh đúng năng lực c a HS
Ví dụ, để kiểm tra kĩ năng sử dụng hệ QT CSDL Access, gi sử bài kiểm tra trên
gi y và câu hỏi nh sau: Hãy nêu các b c t o biểu m u ?
Hình th c tự luận trên gi y câu hỏi này là không phù hợp và d n đ n đánh giá không đúng năng lực thực sự c a HS
Hơn th nữa, m t mục tiêu quan trọng khi d y sử dụng, khai thác ph n mềm là năng lực tự khám phá, khai thác ph n mềm Điều đó có nghĩa là HS c n bi t những KTKN cơ
b n khi thao tác v i ph n mềm trong đó có kĩ năng vận dụng nguyên tắc thử và sai, kĩ
năng quan sát các hiệu ng, phán đoán ch c năng c a nút lệnh Việc sử dụng hình th c
KTĐG không phù hợp trong ví dụ nêu trên đã không h ng HS đ n việc nâng cao năng lực quan trọng này mà còn có thể d n đ n việc HS học vẹt, học t , học những th v a khó l i v a không ph i là trọng tâm
Ngoài những n i dung kể trên, các n i dung trong Chu n KTKN đ ợc h ng d n
c t ghi chú "C n xây dựng các bài thực hành và t ch c thực hiện t i phòng máy để HS
đ t đ ợc những kỹ năng theo yêu c u" cũng c n đ ợc ti n hành KTĐG thông qua thực hành
Trên thực t , việc lựa chọn hình th c KTĐG trên gi y hay thực hành trên máy tính còn phụ thu c vào điều kiện thực t về trang thi t bị máy tính, internet c a nhà tr ng những nơi điều kiện thực hành môn tin học còn h n ch thì chỉ nên KTĐG thực hành trên máy những n i dung không thể ti n hành trên gi y Để xác định những n i dung bắt
bu c ph i kiểm tra thực hành trên máy, GV căn c vào chu n KTKN Những kĩ năng liên quan đ n thao tác v i máy tính, v i ph n mềm và những n i dung trong chu n KTKN có
h ng d n thực hành trên máy tính ( c t ghi chú) là những ph n c n ti n hành KTĐG thông qua hình th c thực hành
4.4 Làm ỏể nào đ KTĐG theo nhóm?
Hình th c KTĐG theo t ng cá nhân đã khá quen thu c, những hình th c KTĐG theo nhóm có thể, đâu đó, còn m i mẻ, l l m Tuy nhiên, cũng nh các hình th c
Trang 8KTĐG khác, hình th c KTĐG theo nhóm cũng ph i đ ợc xác định mục tiêu và yêu c u
tr c khi ti n hành Trong Chu n KTKN có yêu c u về mặt ki n th c, yêu c u về mặt kĩ
năng và yêu c u về mặt thái đ Yêu c u về KTKN dễ dàng tìm đ ợc các nhiều hình th c
KTĐG phù hợp, hiệu qu Riêng yêu c u về thái đ , đặc biệt là thái đ hợp tác làm việc, thì hình th c KTĐG theo nhóm là m t hình th c KTĐG đặc biệt phù hợp
Xét ví dụ: Gi sử giao cho nhóm HS ti n hành làm m t bài kiểm tra theo nhóm để hoàn thành m t s n ph m (trình bày báo t ng, lập trình gi i m t bài toán, làm m t bài thuy t trình về m t v n đề nào đó) Khi nhóm n p s n ph m, chúng ta s cho điểm t ng
em nh th nào? Cho điểm các em bằng nhau (cùng đ ợc điểm 8 chẳng h n) hay cho điểm các em khác nhau (chẳng h n, em đ ợc điểm 7, em đ ợc điểm 8, em đ ợc điểm 10 ) ?
Khi cho điểm các em bằng nhau, có ý ki n cho rằng ch m điểm nh vậy là không công bằng Vì trong nhóm có em học tốt hơn, có em học kém hơn, có em chịu khó hơn,
có em l i hơn Nên cho em học tốt hơn, chịu khó hơn điểm cao hơn Những em học kém hơn, l i hơn thì nhận điểm th p hơn
Nh ng khi cho điểm các em trong nhóm khác nhau thì l i có ý ki n cho rằng, đây là bài làm theo nhóm cho nên ph i ch m điểm theo nhóm Các thành viên là bình đẳng, có nghĩa vụ và quyền lợi nh nhau
Để xem xét tính hợp lý c a mỗi ý ki n này chúng ta c n quay tr l i để xem xét mục tiêu c a bài kiểm tra theo nhóm Rõ ràng nh đư nêu trên khi ti n hành KTĐG theo nhóm ta ph i quan tâm đ n đánh giá thái đ mà đây là thái đ hợp tác giữa các HS
để làm bài kiểm tra c a nhóm Nh vậy, khi làm bài kiểm tra theo nhóm, HS s đ ợc đánh giá về KTKN dựa trên s n ph m bài làm và đánh giá về thái đ dựa trên sự hợp tác làm việc giữa các thành viên Vì th , mỗi HS s đ ợc đánh giá hai mặt, mặt th nh t là KTKN và mặt th hai là thái đ Ví dụ, t ng điểm tối đa c a bài kiểm tra là 10 thì có thể dành 5 điểm cho đánh giá KTKN, 5 điểm còn l i để đánh giá thái đ T ng điểm c a toàn bài (tối đa là 10) là điểm KTKN c ng v i điểm thái đ
Để cho điểm về thái đ hợp tác làm việc cũng có thể cho điểm thái đ c a các HS trong nhóm là bằng nhau hoặc khác nhau Tuy nhiên, n u không có những tình huống đặc biệt thì nên cho điểm thái đ c a các thành viên trong nhóm là nh nhau B i vì, nên đánh giá thái đ hợp tác c a nhóm, ch không ph i thái đ hợp tác c a t ng thành viên trong nhóm Nói nh vậy có nghĩa là không khí hợp tác làm việc trong nhóm là do mọi thành viên cùng có ý th c xây dựng nên Không thể có không khí hợp tác tốt trong nhóm
n u có m t thành viên nào đó không hợp tác, không hài lòng v i thành viên khác Cách
ch m điểm đ ng đều này d n đ n m t nguyên tắc khi làm việc nhóm là: muốn đ t điểm cao thì ph i cùng hợp tác tốt Đặc biệt v i các HS giỏi, HS ti p thu tốt, các em muốn nhận đ ợc điểm cao thì các em c n giúp đỡ, đ ng viên b n học y u hơn, rèn luyện đ ợc tính khiêm tốn, tôn trọng ng i khác Điều này s giúp h n ch tính kiêu căng, ích kỉ, tự mãn, coi th ng b n học và ít tham gia ho t đ ng tập thể c a m t số HS giỏi mà chúng ta hay gặp – đó chính là góp ph n hình thành, phát triển năng lực làm việc nhóm, năng lực giao ti p c a HS
Để ch m điểm KTKN, cũng có hai cách là cho điểm các HS trong nhóm giống nhau hoặc khác nhau Xin gi i thiệu m t số cách thực hiện khi muốn cho điểm HS trong nhóm khác nhau:
Cách th nh t, ch m điểm trên s n ph m chung c a nhóm cùng v i việc phỏng v n
t ng thành viên trong nhóm về những n i dung liên quan bài kiểm tra Khi đó điểm KTKN s đ ợc chia thành hai ph n bao g m: ph n điểm ch m dựa trên s n ph m c a
Trang 9nhóm (các thành viên đ ợc điểm nh nhau) và ph n điểm phỏng v n riêng t ng cá nhân (ph n điểm này phụ thu c vào t ng cá nhân khi tr l i phỏng v n)
Cách th hai, GV ch m s n ph m và cho s n ph m đó m t l ợng điểm nh t định và yêu c u trong nhóm tự chia số điểm đó cho t ng thành viên theo m c đ công s c đã đóng góp Ví dụ, gi sử nhóm có 3 thành viên, ph n điểm về KTKN c a mỗi thành viên tối đa là 6 điểm (ph n điểm về thái đ tối đa là 4 điểm) Nh vậy, t ng số điểm tối đa c a
ph n KTKN c a 3 thành viên là 18 điểm (3 x 6 = 18), đó cũng là l ợng điểm tối đa mà
GV có thể cho khi ch m điểm s n ph m c a nhóm Gi sử, s n ph m c a nhóm đ ợc
ch m v i số điểm 15/18 điểm Nh vậy, nhóm ph i tự phân chia số điểm này cho mỗi thành viên theo công s c đã đóng góp vào s n ph m Số điểm tối đa về KTKN c a m t thành viên không v ợt quá 6 điểm, và t ng điểm ph n KTKN c a t t c các thành viên trong nhóm bằng 15 điểm Ví dụ, v i 15 điểm đ ợc chia cho 3 thành viên trong nhóm, có thể có cách chia nh sau: thành viên đóng góp ít nh t đ ợc 4 điểm, thành viên đóng góp trung bình đ ợc điểm 5 và thành viên đóng góp nhiều nh t đ ợc điểm 6
4.5 T ẾểứẾ đ HS ỏự đánh giá ệ n nểaỐ
Khi ch m bài, chữa bài cho b n học cũng là m t cách tốt để HS tự nhận ra sai sót
c a mình hoặc rút kinh nghiệm cho b n thân t sai sót c a b n Có thể nói, khi HS tự đánh giá, sửa lỗi cho nhau là m t cách làm theo ph ơng châm "học th y không tày học
b n" Thêm nữa, m t số GV d y nhiều l p hoặc kiêm nhiệm nhiều công việc nên h n ch
về th i gian ch m bài, chữa bài kiểm tra c a HS
D i đây là m t số gợi ý về t ch c cho HS tự đánh giá l n nhau nh sau:
Cách 1, GV cho HS làm bài cá nhân K t thúc bài kiểm tra GV thu bài Sau đó phát
l i bài làm c a HS kèm đáp án để HS kiểm tra chéo nhau, t c là không để HS nào tự
ch m bài c a mình Mỗi HS này s căn c vào đáp án để ch m bài c a m t HS khác Sau
đó, yêu c u HS tr l i bài làm v a ch m về đúng b n có bài kiểm tra đó GV, có thể dành
th i gian cho HS trao đ i v i b n đư ch m và chữa lỗi bài c a mình để thống nh t
Cách th 2, HS làm việc theo nhóm và trình bày s n ph m c a nhóm mình tr c
l p Các nhóm còn l i theo dõi và đ a ra các câu hỏi Nhóm đang trình bày ph i tr l i,
gi i thích câu hỏi c a các nhóm khác GV chu n bị sẵn phi u ch m điểm (trong đó có sẵn các tiêu chí để ch m điểm-Barem điểm) và phát cho HS để HS ch m điểm HS c a nhóm nào thì không đ ợc ch m điểm c a nhóm đó K t thúc, bài trình bày GV (hoặc giao cho nhóm HS làm th kí) thu l i phi u ch m điểm để t ng hợp ra k t qu cuối cùng
C n l u ý là, cho dù HS tự đánh giá l n nhau thì GV v n ph i là ng i kiểm soát,
qu n lí đ ợc việc ch m điểm Có nghĩa là HS ch m điểm theo h ng d n ch m mà GV
đ a ra, GV ph i bi t đ ợc những lỗi HS mắc ph i khi làm bài kiểm tra, là ng i kiểm soát và hoàn thiện việc sửa chữa lỗi c a HS và là trọng tài cho các cu c tranh luận giữa các HS trong quá trình ch m điểm
Trang 105 B iênă so nă cơuă h i/bƠiă tậpă theoă đ nhă h ngă nĕngă l c,ă gắnă v iă th că ti nă - víă d ă minhăh a
5.1 ẬỐỔ ỏọửnể ẽỄên so n ẾâỐ ể Ễ/ẽàỄ ỏ ị
B c 1: Xác định ch đề/n i dung c n KTĐG
B c 2: Xác định chu n ki n th c, kỹ năng, thái đ và năng lực h ng t i
B c 3: Xây dựng b ng mô t các m c đ yêu c u c n đ t cho mỗi lo i câu hỏi/bài tập trong ch đề
Liệt kê các n i dung trong ch đề, đối v i m t n i dung trong ch đề c n chi ti t hóa các m c đ yêu c u c n đ t cho mỗi lo i câu hỏi theo b ng sau
N iădung Lo iăcơuă
h i/bƠiătập
Nhậnăbi t (Môăt ăyêuă
c uăc năđ t)
Th ôngăhi u (Môăt ăyêuă
c uăc năđ t)
Vậnăd ngăth p (Môăt ăyêuăc uă
c năđ t)
Vậnăd ngăcao (Môăt ăyêuă
ki n th c t ng hợp để gi i quy t v n đề trong tình huống quen thu c
Cơuăh i
ND1.DT.VDT.*
HS xác định và vận dụng đ ợc
ki n th c t ng hợp để gi i quy t v n đề
ti p giữa các
đ i l ợng và tính đ ợc các
đ i l ợng c n
tìm và tính
đ ợc các đ i
l ợng c n tìm thông qua m t
số b c suy luận trung
gian
Cơuăh i
ND1.DL.TH.*
HS xác định và vận dụng đ ợc các mối liên hệ giữa các đ i
l ợng liên quan
để gi i quy t
m t bài toán,
v n đề trong tình huống quen thu c
Cơuăh i
ND1.DL.VDT.*
HS xác định và vận dụng đ ợc các mối liên hệ giữa các đ i
l ợng liên quan để gi i quy t m t bài toán, v n đề
trong tình
huống m i
Câu h i
ND1.DL.VDC.*
Trang 11Cơuăh i
ND1.TH.VDT.*
HS vận dụng
ki n th c đư học để thao tác
gi i quy t v n
đề trong tình huống m i
a) Chu n ki n th c, kĩ năng, thái đ theo ch ơng trình hiện hành
Trong CTGDPT môn tin học hiện hành, n i dung C u trúc r nhánh có yêu c u
Trang 12B c 3: B ng mô t các m c yêu c u c n đ t cho mỗi lo i câu hỏi/bài tập trong ch đề
N iădung Lo iăcơuă
h i/bƠiătập
Nhậnăbi t (Môăt ăyêuă
c uăc năđ t)
Thôngăhi u (Môăt ăyêuă
c uăc năđ t)
Vậnăd ngăth p (Môăt ăyêuăc uă
c năđ t)
Vậnăd ngăcao (Môăt ăyêuăc uă
Cơuăh i ND2.DT.NB.*
HS chỉ ra đ ợc các thành ph n
c a m t câu lệnh If-then cụ thể
Cơuăh i ND2.DT.TH.*
Bài tập
định l ợng
HS bi t cơ ch
ho t đ ng c a câu lệnh r nhánh d ng If-then để chỉ ra
đ ợc ho t
đ ng m t lệnh
d ng If-then cụ thể
Cơuăh i ND2.DL.NB.*
HS hiểu cơ ch
ho t đ ng c a câu lệnh r nhánh d ng If-then để gi i thích đ ợc
ho t đ ng m t tập lệnh cụ thể
ch a If-then
Câ uăh i ND2.DL.TH.*
HS vi t đ ợc câu lệnh r nhánh d ng If-
then thực hiện
m t tình huống quen thu c
Cơuăh i ND2.DL.VDT.*
HS vi t đ ợc câu lệnh r nhánh
d ng If-then thực hiện m t tình huống m i
Cơuăh i ND2.DL.VDC.*
Trang 13Cơuăh i ND2.TH.TH.*
HS vận dụng câu lệnh r nhánh d ng If-then k t hợp v i các lệnh khác đư học để vi t đ ợc
ch ơng trình hoàn chỉnh gi i quy t v n đề trong tình huống quen thu c
Cơuăh i ND2.TH.VDT.*
HS vận dụng câu lệnh r nhánh
d ng If-then k t hợp v i các lệnh khác đư học để
vi t đ ợc ch ơng trình hoàn chỉnh
gi i quy t v n đề trong tình huống
m i
Cơuăh i ND2.TH.VDC.*
else
Cơuăh i ND3.DT.NB.*
HS chỉ ra đ ợc các thành ph n
c a m t câu lệnh If-then-else cụ thể
Cơuăh i ND3.DT.TH.*
Bài tập
định l ợng
HS bi t cơ ch
ho t đ ng c a câu lệnh r nhánh d ng If-
then-else để chỉ ra đ ợc
ho t đ ng m t lệnh d ng If-
then-else cụ thể
Cơuăh i ND2.DL.NB.*
HS hiểu cơ ch
ho t đ ng c a câu lệnh r nhánh d ng If-
then-else để
gi i thích đ ợc
ho t đ ng m t tập lệnh cụ thể
ch a If-then
Cơuăh i ND3.DL.TH.*
HS vi t đ ợc câu lệnh r nhánh d ng If-
then-else thực hiện m t tình huống quen thu c
Cơuăh i ND3.DL.VDT.*
HS vi t đ ợc câu lệnh r nhánh
d ng If-then-else thực hiện m t tình huống m i
Cơuăh i ND3.DL.VDC.*
HS vận dụng câu lệnh r nhánh
d ng If-then-else
Trang 14trong ch ơng
trình quen
thu c có lỗi
Cơuăh i ND3.TH.TH.*
then-else k t hợp v i các lệnh khác đư học để
vi t đ ợc
ch ơng trình hoàn chỉnh gi i quy t v n đề trong tình huống quen thu c
Cơuăh i ND3.TH.VDT.*
k t hợp v i các lệnh khác đư học
để vi t đ ợc
ch ơng trình hoàn chỉnh gi i quy t v n đề trong tình huống
m i
Cơuăh i ND3.TH.VDC.*
Cơuăh i ND4.DT.NB.*
HS chỉ ra đ ợc các thành ph n
c a m t câu lệnh ghép cụ thể
Cơuăh i ND4.DT.TH.*
Bài tập
định l ợng
HS bi t cơ ch
ho t đ ng c a câu lệnh ghép
để chỉ ra đ ợc
ho t đ ng m t lệnh ghép cụ thể
Cơuăh i ND4.DL.NB.*
HS hiểu cơ ch
ho t đ ng c a câu lệnh ghép
để gi i thích
đ ợc ho t
đ ng m t tập lệnh
Cơuăh i ND4.DL.TH.*
HS vi t đ ợc lệnh ghép thực hiện m t tình huống quen thu c
Cơuăh i ND4.DL.VDT.*
HS vi t đ ợc lệnh ghép thực hiện m t tình huống m i
Cơuăh i ND4.DL.VDC.*
HS vận dụng lệnh ghép k t hợp v i các lệnh khác đư học để
vi t đ ợc
ch ơng trình hoàn chỉnh gi i quy t v n đề trong tình huống
HS vận dụng lệnh ghép k t hợp
v i các lệnh khác
đư học để vi t
đ ợc ch ơng trình hoàn chỉnh
gi i quy t v n đề trong tình huống
m i
Trang 15Cơuăh i ND4.TH.TH.*
quen thu c
Cơuăh i ND4.TH.VDT.*
Cơuăh i ND4.TH.VDC.*
B c 4: Hệ thống câu hỏi/bài tập đánh giá theo các m c đư mô t
Câu ND1.DT.NB.1 Em hãy l y m t ví dụ về việc sử dụng c u trúc r nhánh trong gi i quy t bài toán?
(Tái hiện đ ợc chính xác n i dung c a đơn vị ki n th c)
Câu ND1.DT.TH.1 Cho bi t sơ đ khối sau thực hiện công việc gì?
(Chỉ ra và gi i thích đ ợc c u trúc r nhánh trong m t mô t thuật toán cụ thể)
Câu ND2.DT.NB.1 Trình bày c u trúc, ý nghĩa lệnh If-then
(Tái hiện đ ợc chính xác n i dung c a đơn vị ki n th c)
Câu ND2.DT.TH.1 Câu lệnh If-then nào d i đây vi t đúng cú pháp
a) If a>b then a:=b;
b) If-then a>b, a:=b;
c) If-then(a>b,a:=b);
d) If (a>b) then a:=b;
(Nhận bi t m t câu lệnh cụ thể If-then đ ợc vi t đúng c u trúc)
Câu ND2.DL.NB.1 Xét lệnh:
Trang 16if a>b then writeln(a);
Hỏi n u a=7; b=6; thì lệnh trên đ a ra màn hình gì?
if a>b then a:=b;
if a>c then a:=c;
Vi t câu lệnh đ a ra giá trị nhỏ nh t trong hai số a, b
(Vận dụng đ ợc ki n th c để gi i quy t v n đề trong tình huống quen thu c)
Câu ND2.DL.VDC.1
Vi t đo n lệnh tìm số nhỏ nh t trong ba số a, b, c
(Vận dụng đ ợc ki n th c để gi i quy t v n đề trong tình huống m i)
Trang 17Câu ND2.TH.TH.1 Ch ơng trình d i đây có m t lỗi về mặt cú pháp, hưy sửa lỗi và
if a>b then writeln(‘a lon hon b’);
if (a>c) writeln(‘a lon hon c’);
Câu ND3.DT.NB.1 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, c u trúc lệnh nào sau đây là đúng?
A If <biểu th c logic>; then <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>;
B If <biểu th c logic>; then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
C If <biểu th c logic> then <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>;
D If <biểu th c logic> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
(Nhận d ng cú pháp câu lệnh r nhánh d ng đ )
Trang 18Câu ND3.DT.TH.1 Lệnh nào d i đây vi t đúng cú pháp
A If A < 10; then A:=10 else A:=0;
B If A < 10; then A:=10; else A:=0;
C If A < 10 then A:=10 else A:=0;
D If A < 10 then A:=10; else A:=0;
(Nhận bi t m t câu lệnh cụ thể If-then-else đ ợc vi t đúng c u trúc)
Câu ND3.DL.NB.1 Xét lệnh
If a > b then a:=a-b else a:=b-a;
Phát biểu nào d i đây đúng?
A Sau khi thực hiện lệnh If-then-else trên thì a ≥ 0;
B Sau khi thực hiện lệnh If-then-else trên thì a > 0;
C Sau khi thực hiện lệnh If-then-else trên thì a ≤ 0;
D Sau khi thực hiện lệnh If-then-else trên thì a < 0
Câu ND3.DL.TH.1 Cho đo n ch ơng trình sau:
Readln (a, b );
If a mod b = 0 then writeln (a,’ Khong chia het cho ‘, b) Else writeln (a,’ chia het cho ‘, b);
Nhận xét đo n ch ơng trình trên cho k t qu nh th nào n u ta cho a= 10, b=2
(Hiểu cơ ch ho t đ ng c a câu lệnh r nhánh d ng If-then-else để gi i thích đ ợc ho t
đ ng m t tập lệnh cụ thể ch a If-then-else)
Câu ND3.DL.TH.2 Hưy điền vào chỗ “ầ” d i đây để đo n ch ơng trình d i đây thông báo m t số tự nhiên a có chia h t cho 5 hay không?
If … then write (a,‘ chia het cho 5 ,’)
Else write (a,‘ khong chia het cho 5,’);
(Hiểu cơ ch ho t đ ng c a câu lệnh r nhánh d ng If-then-else để sửa đúng đ ợc ho t
đ ng m t tập lệnh cụ thể ch a If-then-else)
Câu ND3.DL.VDT.1 Sử dung c u trúc r nhánh d ng đ , vi t lệnh kiểm tra m t số tự nhiên n là số chẵn hay số lẻ
(Vận dụng m c th p)
Trang 19Câu ND3.DL.VDC.1 Sử dung c u trúc r nhánh d ng đ , vi t lệnh so sánh diện tích hai hình chữ nhật, hình th nh t có 2 c nh đ dài là a, b, hình th hai có 2 c nh đ dài là c,d (Vận dụng m c cao, trong tình huống m i)
Câu ND3.TH.TH.1 Hưy hoàn thiện ch ơng trình sau
Cho bi t thông tin đ ợc ghi ra màn hình cho t ng tr ng hợp
(Hiểu cơ ch ho t đ ng c a câu lệnh r nhánh d ng If-then-else để sửa đúng đ ợc ho t
đ ng m t ch ơng trình cụ thể ch a If-then-else,)
Câu ND3.TH.VDT.1 Vi t ch ơng trình nhập vào m t số tự nhiên n, sử dụng c u trúc r nhánh d ng đ để kiểm tra m t số tự nhiên n là số chẵn hay số lẻ
(Vận dụng m c th p)
Câu ND3.TH.VDC.1 Vi t ch ơng trình nhập vào 4 số tự nhiên a, b, c, d, sử dung c u trúc
r nhánh d ng đ để so sánh diện tích hai hình chữ nhật, hình th nh t có đ dài hai c nh
là a, b, hình th hai có đ dài hai c nh là c,d
(Vận dụng m c cao, trong tình huống m i)
Câu ND4.DT.NB.1 Trình bày c u trúc lệnh ghép
(Tái hiện đ ợc chính xác n i dung c a đơn vị ki n th c)
Trang 20Câu ND4.DT.TH.1 Quan sát đo n lệnh d i đây và cho bi t lệnh ghép đư đ ợc vi t đúng
Phát biểu nào d i đây đúng?
A Sau khi thực hiện lệnh trên thì a luôn l n hơn b;
B Sau khi thực hiện lệnh trên thì a luôn l n hơn hoặc bằng b;
C Sau khi thực hiện lệnh trên thì a luôn nhỏ hơn b;
C Sau khi thực hiện lệnh trên thì a luôn nhỏ hơn hoặc bằng b;
(HS chỉ ra ý nghĩa c a m t câu lệnh ghép trong m t tình huống cụ thể)
Câu ND4.DL.TH.1 Quan sát ch ơng trình gi i ph ơng trình bậc 2 trang 41 SGK, chỉ ra đâu là câu lệnh ghép, gi i thích
(HS chỉ ra và gi i thích đ ợc c u trúc câu lệnh ghép trong m t tình huống cụ thể)
Câu ND4.DL.VDT.1 Hoàn thiện đo n lệnh d i đây nhằm mục đích đ a ra chiều dài và chiểu r ng c a m t hình chữ nhật có hai c nh là a và b?
If Then Begin
writeln(‘chieu dai la’,a);
writeln(‘chieu rong la’,b);
end Else
(HS vi t đ ợc lệnh ghép thực hiện m t tình huống quen thu c)
Câu ND4.DL.VDC.1 Hoàn thiện đo n lệnh d i đây nhằm mục đích tráo đ i giá trị hai
bi n a, b n u a>b
Trang 21writeln(‘chieu dai la’,a);
writeln(‘chieu rong la’,b);
End Else
Output: Đ a ra màn hình nghiệm thực hoặc thông báo “phuong trinh vo nghiem” n u
ph ơng trình vô nghiệm, hoặc thông báo “phuong trinh vo so nghiem” n u ph ơng
trình số vô nghiệm
(HS vi t đ ợc ch ơng trình ch a lệnh ghép thực hiện m t tình huống m i)
5.3 ả nỂ ế n ẽỄên so n ẾâỐ ể Ễ/ẽàỄ ỏ ị Ểắn ố Ễ đ Ễ s nỂ ỏểựẾ ỏỄ n
5.3.1 Gi i thiệu CỐộẾ ỏểỄ H i ly tin học ỌỐ Ế ỏ (Bebras contest)
Các cu c thi Olympic tin học quốc t (IOI - International Olympiad in Informatics), cu c thi Olympic tin học châu Á - Thái Bình D ơng (APIO - Asia-Pacific Informatics Olympiad) đư khá quen thu c v i HS Việt Nam v i n i dung thi là lập trình trên máy tính
Trang 22đây gi i thiệu Cu c thi ả Ễ ệỔ ỏỄn ể Ế quốc t có n i dung thi không ph i là lập
trình Các câu hỏi, bài tập c a cu c thi ả Ễ ệỔ ỏỄn ể Ế đề cập đ n các ki n th c, kĩ năng và
ng dụng khác nhau c a tin học trong đ i sống Các tri th c về tin học đ ợc trình bày sinh đ ng, hàm ch a ý nghĩa thực tiễn Trong tài liệu này, các câu hỏi, bài tập c a cu c thi ả Ễ ệỔ ỏỄn ể Ế đ ợc gi i thiệu để tham kh o nh m t ví dụ về m t cách nhìn g n gũi
v i đ i sống thực tiễn về tin học, m t ví dụ về việc trình bày những tri th c tin học d i
d ng sinh đ ng, gắn liền v i thực tiễn cu c sống và g n gũi v i HS Hy vọng rằng, v i những ví dụ nh vậy, GV có thể tham kh o để t ng b c vận dụng phù hợp v i thực tiễn
2004 Năm 2013 ả Ễ ệỔ ỏỄn ể Ế đ ợc t ch c 30 quốc gia v i 734.427 thí sinh tham gia
ả Ễ ệỔ ỏỄn ể Ế là m t cu c thi tin học quốc t đang đ ợc điều phối b i H i đ ng Quốc t ả Ễ ệỔ ỏỄn ể Ế Các thành viên hiện nay là: Valentina Dagiene, Lithuania; Gerald
Futschek, Áo; Hans-Werner Hein, Đ c; Ries Kock, Hà Lan; Wolfgang Pohl, Đ c; Maciej Syslo, Ba Lan; Peter Tomcsanyi, Xlô-va-ki-a
Nhật b n là n c châu Á đ u tiên tham gia cu c thi ả Ễ ệỔ ỏỄn ể Ế Các n c/vùng lưnh th thu c châu Á ti p theo tham gia ả Ễ ệỔ ỏỄn ể Ế là Đài Loan, Malaysia, Singapore,
Hàn quốc
MụẾ đỬẾể ẾỐộẾ ỏểỄ:
ả Ễ ệỔ ỏỄn ể Ế là cu c thi nhằm nâng cao ki n th c, kĩ năng về tin học, máy tính
cho HS ph thông Mục đích chính c a cu c thi ả Ễ ệỔ ỏỄn ể Ế là thúc đ y sự quan tâm
đ n CNTT-TT cũng nh xem tin học nh là m t khoa học cơ b n trong lĩnh vực này cho
t t c các HS ph thông Cu c thi s thúc đ y các em quan tâm hơn và tìm hiểu thêm về máy tính và CNTT ngay khi bắt đ u t i tr ng
ả Ễ ệỔ ỏỄn ể Ế khuy n khích trẻ em sử dụng công nghệ hiện đ i trong ho t đ ng
học tập c a mình m nh m hơn và sáng t o hơn Nó s k t nối t t c HS ph thông v i nhau và khuy n khích các em suy nghĩ, sáng t o và chia sẻ kinh nghiệm
CNTT ngày càng tr thành m t công cụ th ng xuyên trong giáo dục, cu c thi này
là m t sân chơi b ích này đ m b o các HS Cu c thi ả Ễ ệỔ ỏỄn ể Ế khuy n khích HS học
các kỹ năng, năng lực cũng nh ki n th c cơ b n, c n thi t mà các em s sử dụng lâu dài trong thị tr ng lao đ ng trong t ơng lai
Thi trên m ng internet Th i gian 45 phút
Tham kh o thông tin thêm về cu c thi trên trang web http://bebras.org
Trang 235.3.1.2 Gi i thiệu m t số bài tập, câu hỏi c a cu c thi ả Ễ ệỔ ỏỄn ể Ế
Robot qua mê cung
M t robot di chuyển qua m t mê cung nhiều t ng Robot rơi t trên xuống d i
theo chiều thẳng đ ng t t ng này đ n t ng khác mỗi t ng m i, robot thay đ i h ng chuyển đ ng nằm ngang Cuối cùng, robot rơi vào m t trong các h p phía d i (xem hình bên trái)
hình bên ph i, cuối cùng robot rơi vào h p nào?
Đáp án: C
Ki n th c tin học:
Robot dịch chuyển theo m t gi i thuật, c n ph i hiểu và áp dụng đ ợc mê cung bên ph i Trong tin học, gi i thuật này có thể đ ợc mô t nh sau:
- Khi mà ch a rơi xuống d i, lặp l i 4 dòng sau:
+ Ti n lên theo h ng hiện t i, sau đó
+ n u ch m đ n c nh c a h p, thực hiện xóa 2 dòng d i đây:
+ rơi xuống t ng ngay phía d i và
+ đ o ng ợc h ng di chuyển hiện t i
Nói chung, m t gi i thuật mô t m t dưy các chỉ d n để làm theo đ n khi đ t đ n
m t tr ng thái cuối cùng hoặc m t câu tr l i cuối cùng
Ả ơnỂ ểaỔ ểửnể nể
Mai và Trung nhận đ ợc các máy tính m i Các máy tính đ ợc trang bị m t camera phía trên cùng c a màn hình Khi Trung chat v i Mai, ph n mềm chat hiển thị hai cửa s video trên màn hình: M t cửa s to Mai nhìn th y Trung đang chat và m t cửa
s nhỏ hơn Mai nhìn th y chính mình đang chat
Trang 24Ph n mềm chat hiển thị hình nh theo cách nào: "Hình nh giống nh chụp nh" (mắt ph i bên trái c a màn hình) hoặc "Nh trong g ơng" (mắt ph i bên ph i c a màn hình)
hình d i đây ta th y Mai đang chat v i Trung:
Ph n mềm chat hiển thị hình nh nh th nào trên máy c a Mai ?
A Hình c a Mai nh trong g ơng và hình c a Trung nh trong g ơng
B Hình c a Mai nh m t b c nh và hình c a Trung nh trong g ơng
C Hình c a Mai nh trong g ơng và hình c a Trung nh m t b c nh
Tùy vào sự điều chỉnh m c c a lò n ng và cửa lò, nhiệt đ dao đ ng:
Đóng cửa và vị trí 1: nhiệt đ tăng 10°C mỗi 5 giây
Đóng cửa và vị trí 2: nhiệt đ tăng 20°C mỗi 5 giây
Đóng cửa và tắt lò n ng: nhiệt đ gi m 5 ° C mỗi 10 giây để tr l i nhiệt đ phòng
M cửa và nút điều chỉnh vị trí b t kỳ: nhiệt đ gi m t 15 ° C mỗi 5 giây quay
tr l i nhiệt đ phòng
Sơ đ d i đây cho th y nhiệt đ trong lò n ng 2 phút cuối cùng (120 giây)
Trang 25Điều gì đư KHÔNG diễn ra v i lò n ng trong 2 phút cuối cùng?
c n thi t Ph n mềm cung c p những ch c năng phân tích logic những chuỗi sự kiện v i quan hệ nhân-qu và mô phỏng sự thực hiện các ch c năng v i nhiều tham số khác nhau Những hệ thống ph n mềm t ơng tự cũng đ ợc sử dụng để dự báo những ho t đ ng c a
hệ thống ngay t khi đ ợc thi t k
Mã ểóa ểửnể nể
M t hình nh nhiều màu sắc đư đ ợc mư hóa b i m t ch ơng trình máy tính Bên
ph i, b n có thể th y mư bao g m dưy các chữ cái Thật không may, mư c a dòng th ba
đư m t
Trang 26Dưy chữ cái nào sau đây là mư c a dòng th ba đư bị m t
T ị ỆểônỂ sắị ồ ị
Gia đình Castor có r t nhiều hình nh kỹ thuật số c a con Eva Lea , Ivo và Zoe Tên tập tin đ ợc c u trúc nh sau : Đ u tiên , các ngày trong định d ng YYYY- MM-DD ( năm-tháng- ngày), sau đó tên c a mỗi đ a trẻ trong hình tr c b i m t '+' và cuối cùng là lo i tập tin ' jpg '
Th tự c a các tên c a các con là không quan trọng
Ví dụ : '2008- 11-06 + Eva + Zoe + Ivo.jpg'
Castor sử dụng m t ch ơng trình tìm t t c các tập tin hình nh phù hợp v i m t
Câu A để tìm ra t t c các file hình nh c a tháng Sáu, nh ng cũng nh vào ngày mùng
6 tháng và năm, cũng nh những năm 2006, ví dụ, 2010/01/06 + Zoe.jpg hoặc
2006-01-01 + Zoe.jpg
Trang 27Câu B tìm th y nhiều b c nh đ ợc chụp vào tháng Sáu, nh ng chỉ ng i có tên k t thúc bằng Zoe Ví dụ hình nh 2010-06-01 Lea + + Zoe.jpg nh ng không nh 2010-06-
01 + Zoe + Ivo.jpg
Câu D tìm th y t t c các file nh chụp vào ngày th sáu c a tháng, xu t hiện Zoe qua 2010/01/06 + Zoe.jpg ví dụ
M i xem thêm bài tập c a Cu c thi ả Ễ ệỔ ỏỄn ể Ế trong Phụ lục III
5.3.2 C u trúc c a câu hỏi theo ch ơng trình PISA
5.3.2.1 Gi i thiệu về PISA
PISA là chữ vi t tắt c a "Programme for International Student Assesment - Ch ơng trình đánh giá HS quốc t " do OECD (T ch c hợp tác và phát triển kinh t th gi i - Organization for Economic Cooperation and Development) kh i x ng và chỉ đ o
PISA n i bật nh quy mô toàn c u và tính chu kỳ Hiện đư có hơn 60 n c tham gia vào cu c kh o sát có chu kỳ 3 năm 1 l n này để theo dõi ti n b c a mình trong ph n đ u
đ t đ ợc các mục tiêu giáo dục cơ b n
CáẾ ệĩnể ốựẾ nănỂ ệựẾ ịể ỏểônỂ (ệỄỏỀọaẾỔ ếomaỄn) đ ợẾ đánể ỂỄá ỏọonỂ ẫISA
Khái niệm literacy (t m dịch là năng lực ph thông) là m t khái niệm quan trọng trong việc xác định n i dung đánh giá c a PISA.Việc xác định khái niệm này xu t phát t quan tâm t i những điều mà m t HS sau giai đo n giáo dục cơ s c n bi t, trân trọng và
có kh năng thực hiện – những điều c n thi t chu n bị cho cu c sống trong m t xư h i hiện đ i Các lĩnh vực năng lực ph thông về làm toán, về khoa học, về đọc hiểu đ ợc sử dụng trong PISA
Năng lực làm toán ph thông (mathematic literacy): Năng lực c a m t cá nhân để nhận bi t về vai trò c a toán học trong th gi i, bi t dựa vào toán học để đ a ra những suy đoán có nền t ng vững chắc v a đáp ng đ ợc các nhu c u c a đ i sống cá nhân v a
nh m t công dân bi t suy luận, có mối quan tâm và có tính xây dựng Đó là năng lực phân tích, lập luận và truyền đ t ý t ng (trao đ i thông tin) m t cách hiệu qu thông qua việc đặt ra, hình thành và gi i quy t v n đề toán học trong các tình huống và hoàn c nh khác nhau
Năng lực đọc hiểu ph thông (reading literacy): Năng lực c a m t cá nhân để hiểu,
sử dụng và ph n ánh trên văn b n vi t, nhằm đ t đ ợc mục đích, nâng cao ki n th c và tiềm năng c a cá nhân đó và tham gia vào đ i sống xư h i Trong định nghĩa này c n l u ý: Khái niệm bi t đọc nh là sự gi i mư và th u hiểu t liệu bao hàm c việc hiểu, sử dụng và ph n h i về những thông tin v i nhiều mục đích khác nhau
Năng lực khoa học ph thông (science literacy): Năng lực c a m t cá nhân bi t sử dụng ki n th c khoa học để xác định các câu hỏi và rút ra k t luận dựa trên ch ng c để hiểu và đ a ra quy t định về th gi i tự nhiên và thông qua ho t đ ng c a con ng i, thực hiện việc thay đ i th gi i tự nhiên
Năm 2012, l n đ u tiên HS Việt Nam tham gia ch ơng trình và theo k t qu công
bố c a T ch c Hợp tác và Phát triển kinh t (OECD) thì Việt Nam đ t th h ng khá cao (x p th 8 về Khoa học, th 17 về môn Toán và th 19 về môn Đọc hiểu trong số 65 quốc gia và vùng lưnh th tham gia)
Trang 285.3.2.2 Gi i thiệu m t số câu hỏi bài tập tin học đ ợc biên so n theo c u trúc câu hỏi c a
ch ơng trình đánh giá quốc t PISA
K T N I INTERNET
K TăN IăINTERNETă– Vĕnăb nă1
Trên đây là hợp đ ng Minh Th ph i làm khi cô đăng kí sử dụng dịch vụ Internet
D i đây là thông tin về giá c c dịch vụ và ch đ u đưi cho khách hàng
K TăN IăINTERNETă– Vĕnăb nă2
Thu giá trị gia tăng là 10% Riêng khách hàng là GV, CB-CNV đang công tác, gi ng
d y trong ngành Giáo dục c n có gi y gi i thiệu/ xác nhận là GV, CNV thì đ ợc gi m 50% c c phát sinh hàng tháng (c c khoán l u l ợng/ c c thuê bao và c c sử dụng
l u l ợng; hoặc c c trọn gói) đối v i gói c c là MegaEasy/MegaEasy+, Mega
Trang 29Family/Mega Family+, Mega Maxi, MegaPro u đưi ban đ u mà khách hàng này nhận
đ ợc là miễn c c đ u nối hòa m ng, cung c p miễn phí Modem ADSL
Hưy sử dụng hai tài liệu này để tr l i câu hỏi d i đây
STT Gói c c Trọn gói Số tiền thực sự khách hàng ph i tr
Câu h i 4: KẾT N I INTERNET R01Q04 – 0 1 2 9
Hàng tháng, khi sử dụng dịch vụ Internet, cô Minh Th ph i tr bao nhiêu tiền? Trong tr ng hợp này gói c c mà cô sử dụng có giá trị th p nh t ch a?
- - -
Trang 30Câu h i 5: KẾT N I INTERNET R01Q05 – 0 1 2 9
Em có nhận xét gì khi nhà cung c p dịch vụ viễn thông đ a ra chính sách u đưi đối
v i khách hàng thu c ngành giáo dục?
- -
K TăN IăINTERNET:ăH NGăD NăMẩăHịAăCỂUăH Iă1
M căđ yăđ : Đáp án A
Khôngăđ t: Các câu tr l i khác hoặc không tr l i
K TăN IăINTERNET:ăH NGăD NăMẩăHịAăCỂUăH Iă2
M căđ yăđ : Khách hàng ph i chịu thêm thu 10%
STT Gói c c Trọn gói Số tiền thực sự khách hàng ph i tr
Khôngăđ t: Các câu tr l i khác hoặc không tr l i
K TăN IăINTERNET:ăH NGăD NăMẩăHịAăCỂUăH Iă3
Đây là câu hỏi m , có nhiều h ng tr l i khác nhau, HS c n trình bày rõ cách chọn, gi i thích hợp lý, có s c thuy t phục là đ ợc
M căđ yăđ :ă
a1) Lựa chọn cách k t nối sử dụng Modem qua đ ng dây điện tho i, vì nhà em đư
có sẵn điện tho i cố định, mẹ em làm GV nên không m t phí lắp đặt ban đ u
a2) Lựa chọn cách k t nối sử dụng đ ng truyền riêng/hoặc đ ng truyền ADSL vì nhà em không sử dụng điện tho i cố định, (có thể có hoặc không: bố mẹ em không là GV)
b1) Em lựa chọn gói c c Mega Easy/Mega Easy+ vì gói c c này phù hợp nhu c u
sử dụng m ng Internet c a gia đình em Gói c c này có sự u đưi đối v i khách hàng là
GV (bố/mẹ em là GV)
b2) Em lựa chọn gói c c Mega Basic/Mega Basic+ vì nó phù hợp v i nhu c u sử dụng m ng Internet, và hoàn c nh kinh t c a gia đình em (bố mẹ em không làm GV nên không lựa chọn gói c c Mega Easy/Mega Easy+
Trang 31K TăN IăINTERNET:ăH NGăD NăMẩăHịAăCỂUăH Iă4
M căđ yăđ :
- Trong hợp đ ng cô Minh Th sử dụng gói c c Mega Basic trọn gói, gói c c này không đ ợc áp dụng trong ch ơng trình khuy n m i, vì vậy hàng tháng cô y ph i tr tiền dịch vụ là: 165.000 đ ng
- Trong tr ng hợp này, gói c c mà cô Minh Th sử dụng ch a ph i là th p nh t
vì n u sử dụng gói c c Mega Easy/Mega Easy+ thì cô y chỉ ph i tr tiền dịch vụ hàng tháng là 137.500 đ ng
M căch aăđ yăđ :ă
Chỉ tr l i đúng m t trong hai ý trên
M căkhôngăđ t:ăCác câu tr l i khác hoặc không tr l i
K TăN IăINTERNET:ăH NGăD NăMẩăHịAăCỂUăH Iă5
M căđ yăđ :
Điều này có thể th y Đ ng, Chính Ph , Nhà n c, ngành Viễn thông luôn quan tâm
và mong muốn ch t l ợng ngành giáo dục đ ợc nâng cao, luôn t o điều kiện cho các th y
cô GV tìm hiểu, nâng cao trình đ chuyên môn nhằm đ y m nh ch t l ợng d y và học trong giai đo n hiện nay
M căch aăđ yăđ :ăTr l i đ ợc m t trong các ý sau:
T o điều kiện tốt nh t để th y cô giáo tìm hiểu thêm ki n th c, để bài gi ng phong phú hơn
C xư h i quan tâm đ n ngành giáo dục
M căkhôngăđ t:
Các câu tr l i khác hoặc không tr l i
M t số câu hỏi, bài tập tin học tham kh o biên so n theo c u trúc PISA đ ợc cung
c p phụ lục IV
6 Xơyăd ngăđ ăki mătra
Việc biên so n đề kiểm tra đ ợc thực hiện theo h ng d n trong công văn số
đề kiểm tra c n căn c vào mục đích yêu c u cụ thể c a việc kiểm tra, căn c chu n ki n
th c kĩ năng c a ch ơng trình và thực t học tập c a HS để xây dựng mục đích c a đề
kiểm tra cho phù hợp
B c 2 Xác định hình th c đề kiểm tra
Đề kiểm tra có các hình th c sau:
Đề kiểm tra tự luận (TL);
Đề kiểm tra trắc nghiệm khách quan (TNKQ);
Đề kiểm tra k t hợp c hai hình th c 1) và 2): có c câu hỏi d ng tự luận và câu hỏi
d ng trắc nghiệm khách quan;
Đề kiểm tra thực hành (TH);
Trang 32Đề kiểm tra k t hợp c hai hình th c 2) và 4): có c câu hỏi d ng d ng trắc nghiệm khách quan và bài tập thực hành
Mỗi hình th c đều có u điểm và h n ch riêng nên c n k t hợp m t cách hợp lý các hình th c sao cho phù hợp v i n i dung kiểm tra và đặc tr ng môn học để nâng cao hiệu qu , t o điều kiện để đánh giá k t qu học tập c a HS chính xác hơn
N u đề kiểm tra k t hợp hai hình th c thì nên có nhiều phiên b n đề khác nhau hoặc cho HS làm bài kiểm tra ph n trắc nghiệm khách quan đ c lập v i việc làm bài kiểm tra
ph n tự luận (ph n thực hành): làm ph n trắc nghiệm khách quan tr c, thu bài r i m i cho HS làm ph n tự luận (ph n thực hành)
B c 3 Thi t lập ma trận đề kiểm tra (b ng mô t tiêu chí c a đề kiểm tra)
Lập m t b ng có hai chiều, m t chiều là n i dung hay m ch ki n th c, kĩ năng chính
c n đánh giá, m t chiều là các c p đ nhận th c c a HS theo các c p đ : nhận bi t, thông
Trang 33Các bước cơ bản thiết lập ma trận đề kiểm tra: (minh h a t i phụ lục)
B1 Liệt kê tên các ch đề (n i dung, ch ơng ) c n kiểm tra;
B2 Vi t các chu n c n đánh giá đối v i mỗi c p đ t duy;
B3 Quy t định phân phối tỉ lệ % t ng điểm cho mỗi ch đề (n i dung, ch ơng );
B4 Quy t định t ng số điểm c a bài kiểm tra;
B5 Tính số điểm cho mỗi ch đề (n i dung, ch ơng ) t ơng ng v i tỉ lệ %;
B6 Tính tỉ lệ %, số điểm và quy t định số câu hỏi cho mỗi chu n t ơng ng;
Trang 34B7 Tính t ng số điểm và t ng số câu hỏi cho mỗi c t;
B8 Tính tỉ lệ % t ng số điểm phân phối cho mỗi c t;
B9 Đánh giá l i ma trận và chỉnh sửa n u th y c n thi t
C năl uăý:
- KểỄ ốỄ ỏ ẾáẾ ẾểỐẩn Ếần đánể ỂỄá đ Ễ ố Ễ mỗỄ Ếấị độ ỏ ếỐỔ:
+ Chu n đ ợc chọn để đánh giá là chu n có vai trò quan trọng trong ch ơng trình môn học Đó là chu n có th i l ợng quy định trong phân phối ch ơng trình nhiều
và làm cơ s để hiểu đ ợc các chu n khác
+ Mỗi m t ch đề (n i dung, ch ơng ) nên có những chu n đ i diện đ ợc chọn để đánh giá
+ Số l ợng chu n c n đánh giá mỗi ch đề (n i dung, ch ơng ) t ơng ng v i
th i l ợng quy định trong phân phối ch ơng trình dành cho ch đề (n i dung, ch ơng )
đó Nên để số l ợng các chu n kĩ năng và chu n đòi hỏi m c đ t duy cao (vận dụng) nhiều hơn
- ẬỐỔ ỏ đ nể ỏỉ ệ % ỏ nỂ đỄ m ịểân ịể Ễ Ếểo mỗỄ Ếểủ đ (nộỄ ếỐnỂ, Ếể ơnỂ ):
Căn c vào mục đích c a đề kiểm tra, căn c vào m c đ quan trọng c a mỗi ch
đề (n i dung, ch ơng ) trong ch ơng trình và th i l ợng quy định trong phân phối
ch ơng trình để phân phối tỉ lệ % t ng điểm cho t ng ch đề
- TỬnể s đỄ m ốà ỌỐỔ ỏ đ nể s ẾâỐ ể Ễ Ếểo mỗỄ ẾểỐẩn ỏ ơnỂ ứnỂ
Căn c vào mục đích c a đề kiểm tra để phân phối tỉ lệ % số điểm cho mỗi chu n
c n đánh giá, mỗi ch đề, theo hàng Giữa ba c p đ : nhận bi t, thông hiểu, vận dụng theo th tự nên theo tỉ lệ phù hợp v i ch đề, n i dung và trình đ , năng lực c a HS
+ Căn c vào số điểm đư xác định B5 để quy t định số điểm và câu hỏi t ơng
ng, trong đó mỗi câu hỏi d ng TNKQ ph i có số điểm bằng nhau
+ N u đề kiểm tra k t hợp c hai hình th c trắc nghiệm khách quan và tự luận thì
c n xác định tỉ lệ % t ng số điểm c a mỗi m t hình th c sao cho thích hợp
B c 4 Biên so n câu hỏi theo ma trận
Việc biên so n câu hỏi theo ma trận c n đ m b o nguyên tắc: lo i câu hỏi, số câu hỏi và n i dung câu hỏi do ma trận đề quy định, mỗi câu hỏi TNKQ chỉ kiểm tra m t chu n hoặc m t v n đề, khái niệm
Để các câu hỏi biên so n đ t ch t l ợng tốt, c n biên so n câu hỏi tho mãn các yêu
c u sau: (ở đâỔ ỏọửnể bày 2 lo i câu h Ễ ỏể ng dùng nhi Ố ỏọonỂ ẾáẾ đ ki m tra)
a.ăCácăyêuăc uăđ iăv iăcơuăh iătrắcănghi măkháchăquanănhi uăl aăch nă
1) Câu hỏi ph i đánh giá những n i dung quan trọng c a ch ơng trình;
2) Câu hỏi ph i phù hợp v i các tiêu chí ra đề kiểm tra về mặt trình bày và số điểm
t ơng ng;
3) Câu d n ph i đặt ra câu hỏi trực ti p hoặc m t v n đề cụ thể;
4) Không nên trích d n nguyên văn những câu có sẵn trong SGK;
5) T ngữ, c u trúc c a câu hỏi ph i rõ ràng và dễ hiểu đối v i mọi HS;
6) Mỗi ph ơng án nhiễu ph i hợp lý đối v i những HS không nắm vững ki n th c; 7) Mỗi ph ơng án sai nên xây dựng dựa trên các lỗi hay nhận th c sai lệch c a HS; 8) Đáp án đúng c a câu hỏi này ph i đ c lập v i đáp án đúng c a các câu hỏi khác trong bài kiểm tra;
9) Ph n lựa chọn ph i thống nh t và phù hợp v i n i dung c a câu d n;
10) Mỗi câu hỏi chỉ có m t đáp án đúng, chính xác nh t;
11) Không đ a ra ph ơng án "Tất c ẾáẾ đáị án ỏọên đ Ố đúnỂ" hoặc "không có
ịể ơnỂ án nào đúnỂ"
Trang 351) Câu hỏi ph i đánh giá n i dung quan trọng c a ch ơng trình;
2) Câu hỏi ph i phù hợp v i các tiêu chí ra đề kiểm tra về mặt trình bày và số điểm t ơng ng;
3) Câu hỏi yêu c u HS ph i vận dụng ki n th c vào các tình huống m i;
4) Câu hỏi thể hiện rõ n i dung và c p đ t duy c n đo;
5) N i dung câu hỏi đặt ra m t yêu c u và các h ng d n cụ thể về cách thực hiện yêu c u đó;
6) Yêu c u c a câu hỏi phù hợp v i trình đ và nhận th c c a HS;
7) Yêu c u HS ph i hiểu nhiều hơn là ghi nh những khái niệm, thông tin;
8) Ngôn ngữ sử dụng trong câu hỏi ph i truyền t i đ ợc h t những yêu c u c a cán b ra đề đ n HS;
9) Câu hỏi nên gợi ý về: Đ dài c a bài luận; Th i gian để vi t bài luận; Các tiêu
chí c n đ t
10) N u câu hỏi yêu c u HS nêu quan điểm và ch ng minh cho quan điểm c a mình, câu hỏi c n nêu rõ: bài làm c a HS s đ ợc đánh giá dựa trên những lập luận logic
mà HS đó đ a ra để ch ng minh và b o vệ quan điểm c a mình ch không chỉ đơn thu n
là nêu quan điểm đó
B c 5 Xây dựng h ng d n ch m (đáp án) và thang điểm
Việc xây dựng h ng d n ch m (đáp án) và thang điểm đối v i bài kiểm tra c n
đ m b o các yêu c u:
N i dung: khoa học và chính xác Cách trình bày: cụ thể, chi ti t nh ng ngắn gọn và
dễ hiểu, phù hợp v i ma trận đề kiểm tra
C n h ng t i xây dựng b n mô t các m c đ đ t đ ợc để HS có thể tự đánh giá
đ ợc bài làm c a mình (kĩ thuật Rubric)
Cáchătínhăđi m
a.ăĐ ăki mătraătrắcănghi măkháchăquană
Cách 1: L y điểm toàn bài là 10 điểm và chia đều cho t ng số câu hỏi
VỬ ếụ: N u đề kiểm tra có 40 câu hỏi thì mỗi câu hỏi đ ợc 0,25 điểm
Cách 2: T ng số điểm c a đề kiểm tra bằng t ng số câu hỏi Mỗi câu tr l i đúng
đ ợc 1 điểm, mỗi câu tr l i sai đ ợc 0 điểm
Sau đó qui điểm c a HS về thang điểm 10 theo công th c:
VỬ ếụ: N u đề kiểm tra có 40 câu hỏi, mỗi câu tr l i đúng đ ợc 1 điểm, m t HS
làm đ ợc 32 điểm thì qui về thang điểm 10 là: 10.32 8
ph n và mỗi câu TNKQ có số điểm bằng nhau
VỬ ếụ: N u đề dành 30% th i gian cho TNKQ và 70% th i gian dành cho TL(TH)
thì điểm cho t ng ph n l n l ợt là 3 điểm và 7 điểm N u có 12 câu TNKQ thì mỗi câu
tr l i đúng s đ ợc 3 0, 25
12 điểm
Trang 36Cách 2: Điểm toàn bài bằng t ng điểm c a hai ph n Phân phối điểm cho mỗi
ph n theo nguyên tắc: số điểm mỗi ph n tỉ lệ thuận v i th i gian dự ki n HS hoàn thành
t ng ph n và mỗi câu TNKQ tr l i đúng đ ợc 1 điểm, sai đ ợc 0 điểm
Khi đó cho điểm c a ph n TNKQ tr c r i tính điểm c a ph n TL(TH) theo công
th c sau:
( )
+ T TLlà số th i gian dành cho việc tr l i ph n TL(TH)
+ T TNlà số th i gian dành cho việc tr l i ph n TNKQ Chuyển đ i điểm c a HS về thang điểm 10 theo công th c:
VỬ ếụ: N u ma trận đề dành 40% th i gian cho TNKQ và 60% th i gian dành cho
TL và có 12 câu TNKQ thì điểm c a ph n TNKQ là 12; điểm c a ph n tự luận là: 12.60
18 40
TL
X Điểm c a toàn bài là: 12 + 18 = 30 N u m t HS đ t đ ợc 27 điểm thì qui về thang điểm 10 là: 10.27 9
30 điểm
c.ăĐ ăki mătraăt ăluậnăhoặcăđ ăth căhƠnh
Cách tính điểm tuân th chặt ch các b c t B3 đ n B7 ph n Thi t lập ma trận đề kiểm tra, khuy n khích GV sử dụng kĩ thuật Rubric trong việc tính điểm và ch m bài tự
luận (ỏểam Ệể o ẾáẾ ỏàỄ ệỄ Ố ố đánể ỂỄá Ệ ỏ ỌỐ ể Ế ỏ ị Ếủa HS)
B c 6 Xem xét l i việc biên so n đề kiểm tra
Sau khi biên so n xong đề kiểm tra c n xem xét l i việc biên so n đề kiểm tra,
g m các b c sau:
1) Đối chi u t ng câu hỏi v i h ng d n ch m và thang điểm, phát hiện những sai sót hoặc thi u chính xác c a đề và đáp án Sửa các t ngữ, n i dung n u th y c n thi t để
đ m b o tính khoa học và chính xác
2) Đối chi u t ng câu hỏi v i ma trận đề, xem xét câu hỏi có phù hợp v i chu n
c n đánh giá không? Có phù hợp v i c p đ nhận th c c n đánh giá không? Số điểm có thích hợp không? Th i gian dự ki n có phù hợp không? (GV tự làm bài kiểm tra, th i gian làm bài c a GV bằng kho ng 70% th i gian dự ki n cho HS làm bài là phù hợp)
3) Thử đề kiểm tra để ti p tục điều chỉnh đề cho phù hợp v i mục tiêu, chu n
ch ơng trình và đối t ợng HS (n Ố Ếó đỄ u ki n, hi n naỔ đã Ếó một s phần m m hỗ trợ cho vi c này, GV có th tham kh o)
4) Hoàn thiện đề, h ng d n ch m và thang điểm
B ảửnể ỏểứẾ
K t hợp trắc nghiệm khách quan và thực hành
Trang 37S
đỄ m
S câu 0
S
đỄ m
S câu 0
S
đỄ m
S câu
S
đỄ m
S câu
S
đỄ m
S câu
S
đỄ m
S câu
S
đỄ m
S câu
S
đỄ m
S câu
S
đỄ m
S câu
S
đỄ m
S câu
S
đỄ m
S câu
S
đỄ m
S câu
S
đỄ m
S câu
S
đỄ m
S câu
S
đỄ m
S câu
if a>b then writeln(a);
Hỏi n u a=7; b=6; thì lệnh trên đ a ra màn hình gì?
a) Không đ a ra gì;
b) Đ a ra số 6;
Trang 38c) Đ a ra số 7;
d) Đ a ra số 67;
Cơuă2ă(0.5ăđi m)ăND3.DT.NB.1
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, c u trúc lệnh nào sau đây là đúng?
A If <biểu th c logic>; then <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>;
B If <biểu th c logic>; then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
C If <biểu th c logic> then <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>;
D If <biểu th c logic> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
Đo n ch ơng trình trên cho thông báo nh th nào n u ta cho a= 10, b=2
A 10 khong chia het cho 2
B 10 chia het cho 2
C Không thông báo gì
D Không có ph ơng án nào đúng
Câu 4 (1.0 đi m)ăND4.TH.TH.1
Vi t ch ơng trình theo các lệnh d i đây để nhận đ ợc ch ơng trình nhập vào 2 số a, b là hai c nh c a m t hình chữ nhật r i đ a ra chiều dài và chiểu r ng c a m t hình chữ nhật
writeln(‘chieu dai la’,a);
writeln(‘chieu rong la’,b);
end Else
END
Câu 5 (1.0 đi m)ăND4.TH.VDC.1
Vi t ch ơng trình nhập vào 2 số nguyên a, b để tìm nghiệm thực c a ph ơng trình bậc nh t:
ax + b =0
Input: các hệ số a, b nhập t bàn phím
Trang 39Output: Đ a ra màn hình nghiệm thực hoặc thông báo "phuong trinh vo nghiem" n u
ph ơng trình vô nghiệm, hoặc thông báo "phuong trinh vo so nghiem" n u ph ơng trình số vô nghiệm
writeln(‘chieu dai la’,a);
writeln(‘chieu rong la’,b);
end Else Begin writeln(‘chieu dai la’,b);
writeln(‘chieu rong la’,a);
Cũng xin nhắc l i rằng, bài kiểm tra v i mục tiêu kh o sát nhằm xác định trình đ
c a HS tr c khi bắt đ u m t giai đo n d y học m i Bài kiểm tra v i mục tiêu đánh giá nhằm đánh giá k t qu ti p thu KTKN, năng lực c a HS sau khi k t thúc m t giai đo n
d y học Còn v i mục tiêu điều chỉnh, bài kiểm tra nhằm phát hiện những sai sót, lệch
l ch c a HS để điều chỉnh trong quá trình d y học Ngoài ra, v i việc dùng KTĐG nh
m t PPDH thì KTĐG còn đ ợc sử dụng v i mục tiêu để HS tích cực, tự giác học tập, khắc sâu ki n th c trọng tâm
6.3.2 Về yêu c u c a đề
Trang 40Yêu c u c a đề mô t các yêu c u về n i dung, m c đ KTKN và thái đ
Đôi khi trong yêu c u c a đề còn có m t số n i dung khác, đặc biệt là trong tr ng hợp mục tiêu c a bài kiểm tra là điều chỉnh hoặc KTĐG đ ợc sử dụng nh m t PPDH Chẳng h n, n u trong quá trình d y học GV phát hiện ph n l n HS mắc m t lỗi hoặc có nhận th c lệch l c nào đó Khi đó, ph n yêu c u c a đề có thể có riêng m t ph n dành riêng cho yêu c u điều chỉnh những lệch l c trong quá trình ti p thu c a HS
6.3.3 Về ma trận đề
N i dung và m c đ KTĐG đ ợc quy định trong Chu n KTKN và định h ng d y học phát triển năng lực
Để xác định đúng đ ợc n i dung và đ m b o v a về m c đ , khi xây dựng ma trận
đề c n đối chi u v i Chu n KTKN và những năng lực c n h ng t i c a ch đề đư đ ợc xác định
Trong ma trận đề ta cũng xác định đ ợc số l ợng các câu hỏi c a đề v i n i dung
và m c đ t ơng ng
Có thể có nhiều câu để kiểm tra cùng n i dung, cùng m c đ
V i các câu hỏi c a cùng m t ch đề/n i dung, không nh t thi t các câu hỏi này
ph i kiểm tra cùng m t m c đ Có thể có những câu kiểm tra n i dung này m c đ
th p hơn
Có thể m t câu nh ng c hai m c đ (và có khi là c hai n i dung)
Nhìn vào ma trận đề ta có thể dễ dàng nhận ra đ ợc sự phân bố các câu hỏi và th y
đ ợc trọng tâm c a đề bài
Trên cơ s quan sát ma trận đề, ta có thể so sánh, đối chi u v i mục tiêu, yêu c u
c a đề để bi t ma trận đề đã đáp ng đ ợc mục tiêu, yêu c u c a đề hay ch a Ví dụ, n u mục tiêu là điều chỉnh thì c n chỉ rõ ra câu nào là câu nhằm mục tiêu điều chỉnh N u mục tiêu là đánh giá thì xác định xem các mục tiêu, các yêu c u c a đề về KTKN, thái
đ , năng lực đã đ ợc thể hiện trong ma trận đề hay ch a và có thể chỉnh sửa ma trận đề
để đ m b o mục tiêu, yêu c u c a đề đã đặt ra
6.3.4 Đề bài
Đề bài là ph n chính c a m t đề kiểm tra, bao g m các câu hỏi theo n i dung và
m c đ đ ợc xác định trong ma trận đề
Trong quá trình đặt các câu hỏi c n l u ý nh sau:
+ Tuân th đúng ma trận đề về n i dung c a câu hỏi, m c đ c a câu hỏi và số
l ợng câu hỏi
+ C n căn c vào SGK và thực t d y học để đ m b o n i dung c n kiểm tra đúng
v i những gì HS đã đ ợc học Điều này là c n thi t vì đôi khi ng i ra đề đặt các câu hỏi theo hiểu bi t ch quan c a mình, không căn c vào SGK d n đ n n i dung đề không đúng v i những gì HS đ ợc học
+ Việc đ m b o đúng yêu c u về m c đ không ph i lúc nào cũng dễ thực hiện Để
đ m b o đúng về m c đ c n l u ý sử dụng các t để đặt câu hỏi nh đư trình bày trên
Đ ng th i, căn c vào SGK để th y đ ợc yêu c u cụ thể về m c đ
+ Các câu hỏi cuối bài, cuối ch ơng, trong bài thực hành trong SGK đã đ ợc các tác gi lựa chọn, cân nhắc r t kĩ l ỡng GV c n tham kh o những câu hỏi trong SGK khi
ra đề để đ m b o đúng n i dung trọng tâm và v a về m c đ
+ Câu hỏi c a đề bài ph i đ m b o: N u làm đ ợc câu này thì ch ng tỏ HS ti p thu
đ ợc n i dung này m c đ đề ra N u không làm đ ợc câu này thì ch ng tỏ đ ợc HS không ti p thu đ ợc n i dung này m c đ đề ra