Baøi 1 Lập CTHH vaø neâu yù nghóa cuûa caùc hôïp chaát sau a/ Kali oâxit b/ Nhoâm clorua c/ Bari hidroâxit d/ Ñoàng (II) sunfat e/ Saét (III) nitrat f/ Magie hidrocacbonat Bài 2 Tính hóa trị của a/ Fe[.]
Trang 1Bài I: Lập CTHH và nêu ý nghĩa của các hợp chất sau: a/ Kali 6xit
b/ Nhôm clorua
c/ Bari hidrôxIt
d/ Đồng (ID) sunfat
e/ Sắt (II) nitrat
{/ Magie hidrocacbonat
Bai 2: Tinh hoa trị của:
a/ Fe trong hợp chất Fe;O:
b/ Cu trong hop chat CuSO,
c/N trong hop chat N203
d/ Nhóm OH trong hợp chât Ba(OH);
e/ Cl trong hợp chât Cl;O;
Bài I: Lập CTHH và nêu ý nghĩa của các hợp chất sau: a/ Kali 6xit
b/ Nhôm clorua
c/ Bari hidrôxIt
d/ Đồng (ID) sunfat
e/ Sắt (II) nitrat
{/ Magie hidrocacbonat
Bai 2: Tinh hoa tri cua:
a/ Fe trong hợp chât Fe;O›
b/ Cu trong hop chat CuSO,
c/N trong hop chat N2O3 _
d/ Nhom OH trong hop chat Ba(OH)2
e/ Cl trong hop chat Cl,O7
Bai 1: Lap CTHH va néu y nghia ctia cdc hop chat sau: a/ Kali 6xit
b/ Nhôm clorua
c/ Bari hidrôxIt
d/ Đồng (ID) sunfat
e/ Sắt (II) nitrat
{/ Magie hidrocacbonat
Bai 2: Tinh hoa tri cua:
a/ Fe trong hop chat Fe.Os
b/ Cu trong hop chat CuSO,
c/N trong hợp chat N203
d/ Nhom OH trong hop chat Ba(OH)2
e/ Cl trong hop chat ClO,
Bai 1: Lap CTHH va néu y nghia ctia cdc hop chat sau: a/ Kali 6xit
b/ Nhôm clorua
c/ Bari hidrôxIt
d/ Đồng (ID) sunfat
e/ Sắt (II) nitrat
{/ Magie hidrocacbonat
Bai 2: Tinh hoa tri cua:
a/ Fe trong hop chat Fe.Os
b/ Cu trong hop chat CuSO,
c/N trong hợp chat N203
d/ Nhóm OH trong hợp chât Ba(OH);
e/ Cl trong hợp chât Cl;O;