Chất khí nhẹ hơn không khí là Cl2 CO2 CH4 NO2 Số mol chứa trong 12 10 23 phân tử SO2 là 12 mol 1 mol 1,5 mol 2 mol 2 mol khí CO2[.]
Trang 1<NB-COA> Chất khí nhẹ hơn không khí là:
<$> Cl2
<$> CO2
<#> CH4
<$> NO2
<END>
<$> 12 mol
<$> 1 mol
<$> 1,5 mol
<#> 2 mol
<END>
thể tích là
<$> 22,4 lít
<$> 24 lít
<#> 44,8 lít
<$> 48 lít.
<END>
<$> 3.1023 phân tử.
Trang 2<$> 4,5.1023 nguyên tử.
<END>
O=16)
<$> 0,19
<$>1,53
<#> 2,21
<$> 1,76
<END>
bằng nhau ở nhiệt độ 00C và 1 atm trong dãy bên dưới là:
<$> C, O2, H2, Cl2
<$> Fe, H2, O2, N2
<$> O2, C, H2, CH4
<#> O2, H2, N2, Cl2
<END>
<NB-COA> Số Avogadro và kí hiệu là
<$> 6.1023, A
<$> 6.10-23, A
<#> 6.1023 , N
<$> 6.10-24, N
Trang 3<#> 0,25mol
<$> 0,5mol
<$> 1,2 mol
<$> 1,5mol
<END>
<$> 20.1023 phân tử
<#> 3.1023 phân tử
<$> 4.1023 phân tử
<END>
khí nặng hơn không khí là:
<$> N2, O2, Cl2, CO
<#> O2, Cl2, CO2 , SO2
<$> N2, O2, Cl2, SO2
<$> N2, Cl2, CO, SO2
<END>
<$> CO2, H2, O3.
Trang 4<$> SO2, Cl2, N2.
<$> NO2, H2, SO3.
<#> NH3, H2, CH4.
<END>
<$> O2
<#> SO2
<$> CO2.
<$> Cl2.
<END>
<$> CH4
<#> CO2
<$> N2
<$> H2
<END>
<$> 336 lít
<$> 168 lít
<$> 224 lít
<#> 112 lít
<END>
Trang 5<VDT-COA> Khí nào có thể thu được bằng cách đặt ngược bình (hình vẽ):
<$> Khí Oxi (O2).
<$> Khí Clo (Cl2).
<#> Khí Hiđro (H2).
<END>
là 2,875 B có công thức phân tử là:
<#> NO2
<$> N2O
<$> N2O4
<$> NO
<END>
A đối với khí B là 2 Khối lượng mol của khí A là
<#> 32 g/mol.
<$> 64 g/mol.
<$> 36 g/mol.
Trang 6<$> 28 g/mol.
<END>
H2 Phương trình nào sau đây thích hợp:
<$> 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
<END>
<VDC-COA> Hệ số của Al trong phản ứng sau là
Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
<$> 1
<$> 3
<#> 2
<$> 4
<END>
dH2 Các hệ số a, b, c, d lần lượt là
<#> 2, 6, 2, 3
<$> 2, 6, 3, 2
<$> 2, 6, 3, 3.
<$> 6, 3, 2, 3.
<END>