((Tr¾c nghiÖm VËt lý 10 NC (GV Bïi H÷u §¹i – THPT DiÔn Ch©u 4 PhÇn 1 ®éng häc chÊt ®iÓm I ChuyÓn ®éng th¼ng ®Òu, th¼ng biÕn ®æi ®Òu 1 Mét xe chuyÓn ®éng th¼ng cã vËn tèc trung b×nh 18 km/h trªn 1/4 ®o[.]
Trang 1-10
v(m/s)
t
O
Phần 1: động học chất điểm
I Chuyển động thẳng đều, thẳng biến đổi đều
1.Một xe chuyển động thẳng có vận tốc trung bình 18 km/h trên 1/4 đoạn đờng
đầu và vận tốc trung bình 54 km/h trên 3/4 đoạn đờng còn lại Vận tốc trung
bình của xe trên cả đoạn đờng là:
A 24km/h B 36km/h C 42km/h D Một giá trị khác
2 Hai ôtô A và B chạy với vận tốc vA và vB ngợc chiều nhau dọc theo một đờng thẳng Tại t =0 chúng cách nhau 2km Thời điểm mà chúng gặp nhau tỉ lệ với:
A | vA + vB| B | vA - vB| C D
3 Trong chuyển động thẳng, kết luận nào sai?
A B nếu v2> v1 thì vtb>v1
C nếu v2<v1 thì vtb<v1 D nếu hai quãng đ ờng bằng nhau thì
4 Trong PT chuyển động thẳng đều: x = x0+v(t – t0) Kết luận nào sai?
A v tùy thuộc cách chọn chiều dơng
B x0 đợc xác định bởi cách chọn gốc tọa độ và chiều dơng
C t0 là thời điểm vật bắt đầu chuyển động
D từ thời điểm t0 đến thời điểm t vật vạch đợc độ dời v(t- t0)
5 Chọn chiều dơng ngợc chiều chuyển động, đồ thị nào sau đây là đồ thị đờng đi của
chuyển động thẳng đều?
A Đồ thị (1) B Đồ thị (2) C Đồ thị (3) D cả 1, 2,
3 đều không phải
6 Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị vận tốc nh hình bên.
Từ đồ thị này có thể suy ra phơng trình chuyển động là phơng
trình nào dới đây?
A x = - 10t (m;s) B x= -10t +5 (m;s)
C x= -10(t -5) (m;s) D x= x0 -10(t -5) (m;s) với x0 không
xác định
7 Một xe chuyển động thẳng biến đổi đều Sau thời gian t, vận tốc xe tăng v.
Sau thời gian t kế tiếp, vận tốc tăng v’ So sánh v và v’ thì:
A v’< v B v’ > v C v’= v D cha đủ cơ sở để KL
8 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc a< 0.
Có thể KL nh thế nào về chuyển động này?
A nhanh dần đều B Chậm dần đều
C chậm dần đều cho đến khi dừng lại rồi chuyển thành nhanh dần đều D không thể xảy ra
9 Một xe khởi hành chuyển động thẳng nhanh dần đều trên quãng đờng S Gọi t1
là thời gian vật đi hết 1/4 quãng đờng đầu tiên và v1 là vận tốc tức thời ở cuối quãng đờng đó Thời gian xe đi hết 3/4 quãng đờng còn lại và vận tốc ở cuối quãng
đờng này là:
A t1 và 2v1 B t1/3 và 3v1 C 2t1 và 4v1/3 D Đáp án khác
t
S
O
1
t
S
O
3
t
S
O
2
Trang 22 0
1 5
O
1 0
t(s )
v(m/
s)
0
10 Vẫn xe ở câu 9 Thời gian xe đi hết 1/4 quãng đờng liền sau 1/4 quãng đờng
đầu là:
A t1 B t1/ C ( )t1 D t1
11 Vẫn xe ở câu 9 Thời gian xe đi hết 1/4 quãng đờng cuối:
A t1 B ( )t1 C t1 D một giá trị khác
12 Cho phơng trình của một chuyển động thẳng biến đổi đều là: x= t2- 6t – 2 (m;s) Kết luận đúng:
A Vị trí ban đầu cách gốc tọa độ 2 m B gia tốc của chuyển động là 1m/s2
C khi bắt đầu xét thì chuyển động là nhanh dần đều D Cả A,B,C đều
đúng
13 Tiếp câu 12: Kết luận đúng
A Vật dừng lại lúc t= 3 s B Tọa độ cực tiểu của vật là -11m
C Vật đổi chiều một lần D Cả A,B,C đều đúng
14 Cho hai xe đều chuyển động thẳng Xe 1 chuyển động đều qua vị trí A với
vận tốc v Cùng lúc đó, xe 2 khởi hành chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a
đuổi theo xe 1 Thời điểm xe 2 đuổi kịp xe 1 và quãng đờng xe 2 đã đi đợc khi
đó lần lợt đợc tính:
A và B và C và D Kết quả khác
Cho đồ thị vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều nh hình vẽ.
15 Vật chuyển động nhanh dần đều trong khoảng thời gian:
A 0s đến 5s B 0 đến 10s
C 0 đến 5s và 10s đến 15s D 15s đến 20
16 Vật chuyển động chậm dần đều trong khoảng thời gian:
A 5s đến 10s B 5 đến 15s
C 0 đến 5s và 10s đến 15s D 15s đến 20
17 Quãng đờng tổng cộng vật đi đợc là:
A 20m B 30m C 50 m D 125m
18 Chọn điểm xuất phát làm gốc tọa độ, chiều dơng là chiều khởi hành Độ dời
của vật trong khoảng thời gian từ 0 đến 15s là: A 25m B 50m
C 75m D – 10m
III Sự rơi tự do
1 Hai giọt nớc ma từ mái nhà rơi tự do xuống đất Chúng rời mái nhà cách nhau 0,5
s Khi tới đất, thời điểm chạm đất của chúng cách nhau bao nhiêu?
A nhỏ hơn 0,5 s B bằng 0,5 s
C lớn hơn 0,5 s D không tính đợc vì không biết độ cao của mái nhà
* Một vật đợc buông rơi tự do không vận tốc đầu tại nơi có gia tốc rơi tự do g Cho
3 biểu thức sau: (1) g (2) (3) Hãy trả
lời các câu hỏi từ 3 đến 5
2 Quãng đờng vật rơi trong giây đầu tiên (kể từ lúc buông) bằng:
A (1) B (2) C (3) D khác A,B,C
3 Sau quãng đờng 1m, vận tốc của vật bằng:
A (1) B (2) C (3) D khác A,B,C
4 Thời gian từ lúc buông đến lúc vật có vận tốc 1m/s là:
A (1) B (2) C (3) D khác A,B,C
5 Một vật đợc thả không vận tốc đầu Nếu nó rơi xuống đợc một khoảng cách S1
trong giây đầu tiên và thêm một đoạn S2 trong giây tiếp theo thì tỉ số S2/S1 là:
A 1 B 2 C.3 D 5
6 Khi một vật rơi tự do thì các quãng đờng vật đi đợc trong 1s liên tiếp hơn kém
Trang 3A B g C D khác A,B,C
7 Tỉ số giữa quãng đờng rơi tự do của một vật trong giây thứ n và trong n giây
là:
A B C D khác A,B,C
* Một vật đợc buông rơi tự do không vận tốc đầu tại nơi có gia tốc rơi tự do g Cho các biểu thức sau: (1) (2) (3)
Hãy trả lời câu hỏi 9 và câu hỏi 10
8 Quãng đờng rơi đợc trong giây cuối cùng đợc tính theo:
A (1) B (2) C (3) D khác A,B,C
9 Thời gian vật rơi mét cuối cùng đợc tính theo:
A (1) B (2) C (3) D khác A,B,C
10 Một quả bóng đợc ném lên Sau khi rời tay, gia tốc của nó:
A Tăng B Giảm C Bằng 0 D Là hằng số
11 Một quả bóng sau khi đợc ném sẽ bay vào sân Gia tốc của quả bóng trong khi
bay:
A Không đổi trong toàn bộ quá trình bay B Phụ thuộc quả bóng đi lên hay
đi xuống
C Đạt cực đại tại đỉnh cao nhất của quỹ đạo D Phụ thuộc vào việc nó đ ợc ném thế nào
12 Một thợ săn bắn một con vịt trời đang bay ngang ở độ cao h Khoảng thời gian
giữa lúc bắn trúng con vịt và lúc nó rơi chạm đất phụ thuộc vào:
A Con vịt bay nhanh hay chậm B Con vịt bay nhanh hay chậm và độ cao h
C Độ cao h D Độ cao h và khoảng cách giữa thợ săn và con vịt khi nó bị bắn
ĐA: Mục I:
1B,2D,3D,4A,5C,6D,7D,8C, 9A,10C,11D, 12A,13D,14C,15C,16A,17D,18C